ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ờ ấ
ấ ướ ộ ủ ệ c xu t hi n v i t
ụ ề ệ
ộ ấ ể ự ứ ớ ư ệ ấ ề ệ ứ ế ứ , ch c năng tr n áp và các nhi m v
ướ ẩ ả ấ c ra đ i trong cu c đ u tranh c a xã h i có giai c p, nó là s n ph m Nhà n ộ ơ ấ ủ cách là c quan có c a cu c đ u tranh giai c p, Nhà n ề ự ặ ộ quy n l c công c ng đ th c hi n các ch c năng và nhi m v v nhi u m t ụ ả ư nh qu n lý hành chính, ch c năng kinh t xã h i.ộ
ể ự ứ ệ ụ ủ ả Đ th c hi n các ch c năng và nhi m v c a mình Nhà n
ệ ướ ướ ầ ấ c c n ph i có ơ ở ậ c, đó chính là c s v t ch t cho Nhà
ạ ộ ồ ự ngu n l c tài chính – Ngân sách Nhà n ướ ồ ạ i và ho t đ ng. c t n t n
ể
ậ ộ
Ngày nay kinh t ướ ề ể ch v ng m nh là yêu c u c b n c p bách trong th i k
ướ ủ ị ng càng phát tri n thì v trí, vai trò c a tài chính xã h i. Vì v y, xây ờ ỳ c đóng vai c ta, trong đó Ngân sách Nhà n
ế ị ườ th tr ọ Nhà n ự ủ ữ ự d ng n n tài chính t ạ ệ ệ công nghi p hóa hi n đ i hóa ế ề ủ ạ trò ch đ o trong n n kinh t ế ố ớ ự c ngày càng quan tr ng đ i v i s phát tri n kinh t ạ ầ ơ ả ấ ở ướ n ố qu c gia.
ấ Ngân sách Nhà n
ố ệ ướ ặ ơ ậ ẽ ớ ổ ỹ ề ệ ớ ẩ ề ố
ố
ể
ớ ấ ả ồ ộ ụ ề ữ ả ậ ế ả ồ l n nh t trong n n kinh c là n i t p trung qu ti n t ậ ộ ả , có m i quan h ch t ch v i t ng s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân ủ ệ ố t c các khâu c a h th ng tài chính. Ngân ướ ả ả ụ c là công c huy đ ng ngu n tài chính đ đm b o cho các chi tiêu ế ả ự ổ ề ế ướ , đ m b o cho s n c, và là công c đi u ti t vĩ mô n n kinh t ườ ả ề ể i , và đ m b o thu nh p cho ng
ế t ệ cùng m i quan h khăng khít v i t sách Nhà n ủ c a Nhà n ề ị đ nh, phát tri n đ ng đ u gi a các n n kinh t dân.
ậ ứ ọ Trên c s nh n th c đ ủ c t m quan tr ng c a Ngân sách Nhà n
ơ ở ớ ượ ầ ả ậ
ề ễ ạ ố ớ ự ướ ể ế ệ c đ i v i s phát tri n kinh t ự và th c ti n t i Vi
1
ệ ướ c, ủ nhóm 6 – L p CH K7.1 TCNH đã th o lu n và cùng phân tích v vai trò c a Ngân sách Nhà n t Nam hi n nay..
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ƯƠ
Ậ
CH
NG 1: LÝ LU N CHUNG
ệ 1. Khái ni m NSNN
ệ ố ấ ướ Trong h th ng tài chính th ng nh t, ngân sách nhà n
ố ủ ạ ữ ị
v trí ch đ o. NSNN cũng là khâu tài chính đ ể ắ ớ ấ
ề ệ ể ế ố ướ ề ớ ự i và phát tri n g n li n v i s ra đ i c a h hàng hoá, ti n t c (NSNN) là khâu ượ c hình ệ ờ ủ . Song ờ ồ ạ c và s phát tri n c a kinh t
ệ ạ ấ ố ủ c th ng nh t.
ệ ế ổ ể
ệ ả ủ ượ ả ả ứ các kho n thu và chi cu chính ph , đ ộ c đi n, NSNN là m t ế ậ t l p c thi
ậ tài chính t p trung gi thành s m nh t, nó ra đ i, t n t ự ả th ng qu n lý nhà n ư ượ ề quan ni m v NSNN thì l i ch a đ ữ ủ Theo quan ni m c a nh ng nhà nghiên c u kinh t văn ki n tài chính, mô t hàng năm.
ế ọ ệ ư ị Các nhà kinh t ề h c hi n đ i cũng đ a ra nhi u đ nh nghĩa. Các nhà kinh t
ề ả ằ ộ ế ạ ệ t kê các kho n thu, chi b ng ti n trong m t giai
ủ ạ
ằ ấ ị ậ ệ Nga cho r ng: NSNN là b ng li c. đo n nh t đ nh c a Nhà n ướ ượ Lu t NSNN đã đ ả ướ c n c CHXHCN Vi
ự ủ
ượ ơ ề c c quan nhà n
ả c có th m quy n quy t đ nh và đ ụ ủ ế ị ệ ướ ự ể ả ứ ệ ả t Nam khoá XI, thông qua tháng ướ ộ c trong d toán 12 năm 2002 ghi: NSNN là toàn b các kho n thu chi c a nhà n ự ệ ượ ẩ đã đ c th c hi n trong ướ ộ c. m t năm đ đ m b o th c hi n các ch c năng nhi m v c a nhà n
2. Thu ngân sách Nhà n cướ
ệ a. Khái ni m thu NSNN
ọ ể ủ Đ có kinh phí chi cho m i ho t đ ng c a mình, nhà n
ả
ướ ướ ấ c a mình. Th c ch t, thu ngân sách nhà n
ầ ồ
ướ ằ ầ ướ ể ế ệ ự c là vi c nhà n ể ậ ố c nh m đáp ng nhu c u chi tiêu c a nhà n c.
ệ ồ
, đ ng trên ph ướ ứ ầ ộ ộ ứ ướ ủ ữ ươ ứ ng di n pháp lý, thu NSNN bao g m nh ng ủ ể c huy đ ng vào ngân sách đ đáp ng nhu c u chi tiêu c a
ệ ố ệ ấ
ướ ộ
ỹ ề ệ ậ ướ ủ ằ ạ ộ ặ c đã đ t ra các ả ọ kho n thu (các kho n thu khóa) do m i công dân đóng góp đ hình thành nên ỹ ề ệ ủ c dùng qu ti n t ề ự ủ quy n l c c a mình đ t p trung m t ph n ngu n tài chính qu c gia hình thành ỹ qu ngân sách nhà n Ở ệ Vi t Nam ề ả kho n ti n Nhà n ướ c. Nhà n ữ ế ữ ề ặ ả gi a Nhà V m t b n ch t, thu NSNN là h th ng nh ng quan h kinh t ồ c huy đ ng các ngu n tài chính c và xã h i phát sinh trong quá trình Nhà n ứ c nh m đáp ng các nhu t p trung c a Nhà n
ướ ộ n ể đ hình thành nên qu ti n t ủ ầ c u chi tiêu c a mình.
ữ ề ộ ỉ
Thu NSNN ch bao g m nh ng kho n ti n Nhà n ở ả ệ ế ị
2
c huy đ ng vào ngân ố ượ ng ồ ậ ướ ồ ả ự ộ sách mà không b ràng bu c b i trách nhi m hoàn tr tr c ti p cho đ i t ả ộ ệ ộ n p. Theo Lu t NSNN hi n hành, n i dung các kho n thu NSNN bao g m:
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ệ ổ ứ ủ ộ ị ế Thu , phí, l phí do các t ch c và cá nhân n p theo quy đ nh c a pháp
lu t;ậ
ế ủ ừ ạ ộ c; c a Nhà n ho t đ ng kinh t
ủ ổ ứ ướ ch c và cá nhân;
ị
ầ ư ư ế ệ ả ả ợ i. Vì th , các văn b n h có hoàn l
ợ nh vay n và vi n tr ị ướ ủ ủ ị
ủ
ỉ ợ ự ệ ệ ả ả ấ ạ
ả ả Các kho n thu t ả Các kho n đóng góp c a các t ợ ệ ả Các kho n vi n tr ; ậ ủ ả Các kho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ấ ả C n l u ý là không tính vào thu NSNN các kho n thu mang tính ch t hoàn ậ ẫ ạ ng d n Lu t tr ư NSNN (Ngh đ nh 60/2003/NĐCP ngày 06/6/2003 c a Chính ph và Thông t ộ 59/2003/TTBTC ngày 23/6/2003 c a B Tài chính) ch tính vào thu NSNN các ạ ợ i; còn các kho n vi n tr có hoàn l kho n vi n tr không hoàn l i th c ch t là ượ ư các kho n vay u đãi không đ c tính vào thu NSNN.
ể ặ b. Đ c đi m thu NSNN
ướ c là ti n đ c n thi
ế ể ướ ề ầ ụ ủ ề ệ ứ ọ
ủ ậ ủ ượ ể ở Thu ngân sách nhà n ự ệ ề c đ u đ ị ề ự t đ duy trì quy n l c chính tr ả c. M i kho n thu c a nhà ế ộ c th ch hóa b i các chính sách, ch đ và pháp lu t c a nhà
và th c hi n các ch c năng, nhi m v c a nhà n ướ ế n c;ướ n
ướ ệ ả
ự ủ ề ả ứ ẩ ả ậ ộ ể ở ỉ c ph i căn c vào tình hình hi n th c c a n n kinh ố ổ các ch tiêu t ng s n ph m qu c n i GDP, giá c , thu nh p, lãi ; bi u hi n
Thu ngân sách nhà n ể ế t su t…ấ
ướ ượ ự ệ ắ ả c đ c th c hi n theo nguyên t c hoàn tr không
Thu ngân sách nhà n ủ ế ự ế tr c ti p là ch y u.
ộ c. N i dung thu NSNN
Thu t ế
thuừ ế ộ ị ộ ậ ả
ằ ể ủ ướ Thu là m t kho n đóng góp b t bu c cho nhà n ầ
ộ ậ ả ế
ữ ướ
ự ệ ố ắ ố c do lu t quy đ nh đ i ớ ướ ứ v i các pháp nhân và th nhân nh m đáp ng nhu c u chi tiêu c a nhà n c. ể ệ ố ạ i thu nh p trong xã h i,th hi n các Thu ph n ánh các quá trình phân ph i l ể ớ m i quan h tài chính gi a nhà n c v i các pháp nhân và th nhân trong phân ụ ơ ả ph i các ngu n tài chính và là công c c b n th c hi n phân ph i tài chính.
ư ả
ả ế
ấ ụ ề ề ầ ộ ồ
ữ ệ ị
ộ ấ ụ ệ ề ợ ị
ệ ố ồ ố ệ Phí và l phí ộ ấ ắ ố ệ phí là kho n thu có tính ch t b t bu c, nh ng mang tính đ i giá, Phí và l ọ ướ ề ệ ự ả phí th c ch t là kho n ti n mà m i công dân tr cho nhà n nghĩa là phí và l c ấ ớ ướ ụ ọ ưở ị c cung c p. So v i thu , tính pháp lý ng th các d ch v do nhà n khi h h ớ ấ ề ắ ơ ấ ệ ủ phí th p h n nhi u. Phí g n li n v i v n đ thu h i m t ph n hay c a phí và l ắ ầ ư ố ớ ộ ụ toàn b chi phí đ u t đ i v i hàng hóa d ch v công c ng h u hình. L phí g n ữ ụ ưở ệ ớ li n v i vi c th h i ích do vi c cung c p các d ch v hành chính, ng nh ng l ể pháp lý cho các th nhân và pháp nhân.
ừ ả ế ủ ướ c a nhà n c
3
Các kho n thu t ả ạ ộ các ho t đ ng kinh t ồ Các kho n thu này bao g m:
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ơ ở ế ủ ướ c vào các c s kinh t ố có v n góp
ộ ở ữ v n góp c a nhà n ướ
+ Thu nh p t thu c s h u nhà n ề ướ c;
ơ ở ủ i các c s c a nhà n ướ ủ c.
ự ệ Thu t
ừ ệ ạ ộ ủ các ho t đ ng c a các c s s ơ ở ự
ủ c.
nghi p có thu c a nhà n ừ ặ ộ ở ữ ướ ả ậ ừ ố c; ồ ố ạ + Ti n thu h i v n t ồ ề + Thu h i ti n cho vay c a nhà n ừ ạ ộ ho t đ ng s nghi p ả Các kho n thu có lãi và chênh l ch t ệ ướ Thu t
ấ ồ ố ầ ấ ộ
ụ ừ ệ
ố ả ử ụ ồ c. Các ngu n thu t
ả ả
ả c: Kho n bán ho c cho thuê tài nguyên, tài s n thu c s h u nhà n ố ạ i, thu này mang tính ch t thu h i v n và có m t ph n mang tính ch t phân ph i l ố ạ ấ ừ i, v a có tác d ng nâng cao hi u qu s d ng tài v a có tính ch t phân ph i l ừ ướ ồ ừ ả s n qu c gia v a tăng ngu n thu cho ngân sách nhà n bán ộ ở ữ ề ặ ho c cho thuê tài s n, tài nguyên, thiên nhiên; thu v bán tài s n thu c s h u nhà n
ả ộ ị c.ướ Thu t
ầ ừ ph t, t ch thu, t ch biên tài s n: Các kho n thu này cũng là m t ph n ọ ạ ị ủ ả ướ ượ ậ ị thu quan tr ng c a thu ngân sách nhà n c pháp lu t quy đ nh… c và đ
ế ố ả ưở ế d. Y u t nh h ng đ n thu NSNN
ố ố ậ ế ị ứ ộ ế quy t đ nh đ n m c đ ng
ế ể
ề i trong n n kinh t ế ỉ ấ ớ ồ
ộ ổ T ng thu nh p qu c n i ( GDP ) :đây là nhân t ủ viên c a NSNN; ỷ ấ ợ T su t doanh l ể phát tri n kinh t ụ ớ ướ ủ ả ầ ư đ u t thu NSNN ph thu c vào m c đ trang tr i các kho n chi phí c a nhà n c;
ộ ề ề ả làm tăng thu NSNN, nh
ưở ế ệ h
ổ ứ ộ ự ế ưở ế ả ả ủ ả : đây là chi tiêu ph n ánh hi u qu c a , t su t này càng l n thì ngu n tài chính càng l n,do đó ả ứ ộ ế ố Ti m năng v tài nguyên thiên nhiên:đây là y u t ỉ ấ ng đ n vi c năng cao t su t thu; ố T ch c b máy thu NS: nhân t ế ng tr c ti p đ n k t qu thu. ả này nh h
3. Chi ngân sách Nhà n cướ
ệ a. Khái ni m chi NSNN
ướ ố
ỹ ữ ệ ứ ủ ả Chi ngân sách nhà n ự ả c nh m đ m b o th c hi n ch c năng c a nhà n ử ụ c là vi c phân ph i và s d ng qu ngân sách nhà ắ ướ ệ c theo nh ng nguyên t c
ằ ướ n ấ ị nh t đ nh.
ướ ồ c là quá trình phân ph i l
ư ụ
ử ụ ạ ỉ ừ ướ
c là nh ng vi c c th không ch d ng l ổ ệ ụ ể ụ ạ ộ ừ ả
ố ạ i các ngu n tài chính đã ế c và đ a chúng đ n m c đích s d ng. Do i trên các ừ ướ ng mà ph i phân b cho t ng m c tiêu, t ng ho t đ ng và t ng công ộ ướ ứ ủ Chi ngân sách nhà n ướ c t p trung vào ngân sách nhà n ữ ừ c. ượ ậ đ đó, Chi ngân sách nhà n ị đ nh h ệ vi c thu c ch c năng c a nhà n
ể ặ b. Đ c đi m chi NSNN
ướ ắ ụ ệ c và nh ng nhi m v kinh
4
ộ c g n v i b máy nhà n ướ ả ươ ị Chi ngân sách nhà n , chính tr , xã h i mà nhà n ớ ộ c đ m đ ướ ữ ờ ỳ ừ ng trong t ng th i k ; ế t
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ướ ề ự ắ ớ ướ ấ Chi ngân sách nhà n c g n v i quy n l c nhà n c, mang tích ch t pháp
lí cao;
ả ệ ầ ả ủ Các kho n chi c a ngân sách nhà n ướ ượ c đ c xem xét hi u qu trên t m vĩ
mô;
ướ ấ ủ Các kho n chi c a ngân sách nhà n ả ự c mang tính ch t không hoàn tr tr c
ế ti p là ch y u;
ả ủ ế ả ắ ộ
ư ạ ị ủ ụ ố ặ ớ ự ậ c g n ch t v i s v n đ ng c a các ề ươ ng, tín d ng, ... giá h i đoái, ti n l
ả ự ề ệ ạ ướ ủ Các kho n chi c a ngân sách nhà n ấ ỷ ph m trù giá tr khác nh giá c , lãi su t, t ộ (các ph m trù thu c lĩnh v c ti n t ).
ộ c. N i dung chi NSNN
ứ ộ ụ Căn c vào m c đích, n i dung
ủ
ữ ế Nhóm 1: Chi tích lũy c a ngân sách nhà n ự ề ế ấ ả c là nh ng kho n chi làm tăng ả ưở ; là nh ng kho n ữ ng kinh t ướ , tăng tr
ể ả ề ơ ở ậ c s v t ch t và ti m l c cho n n kinh t chi đ u t
ủ ướ ầ ư phát tri n và các kho n tích lũy khác. Nhóm 2: Chi tiêu dùng c a ngân sách nhà n
ồ ả ẩ ươ ấ ể ạ ả c là các kho n chi không t o ạ ộ ng lai; bao g m chi cho ho t đ ng
ố ệ
ươ th i h n và ph ậ ả ứ Căn c theo y u t
ồ ườ ứ ả ng th c qu n lý ằ ả ạ ộ bao g m các kho n chi nh m duy trì ho t đ ng
ườ th
ạ ằ ơ ở
Nhóm chi th ủ ng xuyên c a nhà n ầ ư Nhóm chi đ u t ấ ủ ấ ướ c và thúc đ y tăng tr ả ng kinh t ậ v t ch t c a đ t n
ra s n ph m v t ch t đ tiêu dùng trong t ự s nghi p, qu n lý hành chính, qu c phòng, an ninh... ế ố ờ ạ ng xuyên ướ c; ể là các kho n chi dài h n nh m làm tăng c s phát tri n ẩ ; ả ưở ồ ể ả ợ Nhóm chi tr n và vi n tr
ụ ả ợ ướ ướ ệ ế ợ bao g m các kho n chi đ nhà n c, vay n ự ướ c th c ạ ế c ngoài khi đ n h n
ả hi n nghĩa v tr n các kho n đã vay trong n và các kho n chi làm nghĩa v qu c t
ể ổ ướ c đ b sung qu ỹ
ệ ả ụ ố ế ; ả ữ Nhóm chi d trự ữ là nh ng kho n chi ngân sách nhà n ỹ ự ữ ướ c và qu d tr tài chính. ự ữ d tr nhà n
ế ố ả ưở ế d. Y u t nh h ng đ n chi NSNN
ộ ế ộ
ự ố ơ ả ả ấ c b n; ng s n xu t;
ổ ứ ộ ủ ướ ụ Ch đ xã h i là nhân t S phát tri n c a l c l ả Kh năng tích lũy c a n n kinh t Mô hình t
ể ủ ự ượ ế ủ ề ; ch c b máy c a nhà n ờ ỳ ự ế c và nh ng nhi m v kinh t ộ ữ ủ ệ ạ ế ị ừ ộ , xã h i ả c trong t ng th i k , s bi n đ ng c a các ph m trù giá tr (giá c ,
ề ươ ủ ướ c a nhà n ố ỷ giá h i đoái, ti n l t ng,....)
ủ ể ặ 4. Đ c đi m c a NSNN
ướ ậ ộ ố Ngân sách nhà n
ủ ế ấ ị ệ ể ệ
5
ồ ố ủ ệ ố c là b ph n ch y u c a h th ng tài chính qu c gia. ữ ổ Nó bao g m nh ng quan h tài chính nh t đ nh trong t ng th các quan h tài ụ ể chính qu c gia, c th :
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ệ
ữ ữ ữ ữ ệ ệ ệ ệ Quan h tài chính gi a nhà n Quan h tài chính gi a nhà n Quan h tài chính gi a nhà n Quan h tài chính gi a nhà n ướ c và công dân; ướ ớ c v i doanh nghi p; ộ ướ ớ ổ ứ ch c xã h i; c v i t ố ế ướ ớ . c v i qu c t
ủ ể ặ ướ Đ c đi m c a ngân sách nhà n c
ạ ộ
+ Ho t đ ng thu chi c a ngân sách nhà n ế ắ ứ ự ề ự ặ ớ c luôn g n ch t v i quy n l c ướ ủ c,
ủ ướ ị ủ chính tr c a nhà n ế kinh t ượ đ ấ ị nh t đ nh;
ướ ạ ộ ố ạ ồ c nhà n + Ho t đ ng ngân sách nhà n c là ho t đ ng phân ph i l i các ngu n tài
ể ệ ở ướ ự c; chính, nó th hi n
ướ ệ ệ c, và vi c th c hi n các ch c năng c a nhà n ậ ệ ơ ở ữ c ti n hành trên c s nh ng lu t l ạ ộ ướ ủ hai lãnh v c thu và chi c a nhà n ặ ớ ở ữ ướ c luôn g n ch t v i s h u nhà n ứ ự c, luôn ch a đ ng
ợ ắ ộ i ích chung, l ữ nh ng l
ể
+ Ngân sách nhà n ợ + Ngân sách nhà n ệ ủ ỹ ề ệ c cũng có nh ng đ c đi m nh các qu ti n t ỹ ề ệ ậ ướ
ướ ư ặ ữ ộ ớ ư cách là m t qu ti n t c v i t ỹ ề ụ ỏ ướ i ích công c ng; ướ t c a ngân sách nhà n c, nó đ
khác. t p trung ớ ượ c chia thành nhi u qu nh có tác d ng riêng, sau đó m i ữ ị Nét khác bi ủ c a nhà n ượ đ
ạ ộ ụ ủ ướ ượ ự ệ c chi dùng cho nh ng m c đích đã đ nh; + Ho t đ ng thu chi c a ngân sách nhà n c đ c th c hi n theo nguyên
ả ự ế ủ ế ắ t c không hoàn tr tr c ti p là ch y u.
ủ 5. Vai trò c a NSNN
ọ Ngân sách nhà n
ộ ấ ố
ủ ạ ủ ấ ướ ớ c luôn g n li n v i vai trò c a nhà n
ạ ạ ộ c có vai trò r t quan tr ng trong toàn b ho t đ ng kinh ể ằ c. C n hi u r ng, vai ừ c theo t ng giai ậ ả ướ c đ m nh n
ộ ầ , xã h i, an ninh, qu c phòng và đ i ngo i c a đ t n ướ ủ ng, ngân sách nhà n ộ ế , xã h i.
ướ ố ế t ắ ướ trò c a ngân sách nhà n ố ớ ề ấ ị đo n nh t đ nh. Đ i v i n n kinh t ố ớ ả vai trò qu n lý vĩ mô đ i v i toàn b n n kinh t ướ ề ế ị
ề ổ ộ ỉ xã h i, đ nh c là công c đi u ch nh vĩ mô n n kinh t ờ ỉ ề ả ị ườ ấ ng, bình n giá c , đi u ch nh đ i Ngân sách nhà n ể ả ng phát tri n s n xu t, đi u ti ề ế ị ườ th tr ộ ề ụ ề ế t th tr
ộ ướ h ố s ng xã h i.
ể ả ộ ồ ả ầ ủ a. Huy đ ng các ngu n tài chính đ đ m b o nhu c u chi tiêu c a
NSNN
ồ ừ ồ M c đ ng viên các ngu n tài chính t các ch th trong ngu n kinh t
ế ứ ộ ả ợ ẽ ả ưở ặ
ứ ế ộ ị
ậ ầ ớ ủ ả ợ ả c m t cách phù h p v i kh năng đóng góp tài chính c a các ch ế ủ ể đòi ế ấ ng đ n , vì v y c n ph i xác đ nh m c huy đ ng vào ngân ủ
ể ủ ề ướ ề ế ể ứ ộ ỏ h i ph i h p lí n u m c đ ng viên quá cao ho c quá th p thì s nh h ự s phát tri n c a n n kinh t ộ sách nhà n th trong n n kinh t .
ề ả ế ế b. Qu n lý đi u ti ề t vĩ mô n n kinh t
ướ ụ ị ướ ơ ấ Ngân sách nhà n c là công c đ nh h ế ớ m i,
6
ể ả ấ ng hình thành c c u kinh t ề ố ộ kích thích phát tri n s n xu t kinh doanh và ch ng đ c quy n.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ề ủ ể ướ ế ủ ẽ ướ Tr
ơ ấ ng ho t đ ng c a các ch th trong n n kinh ế ố i t
ế ề ỹ ạ ệ ạ ộ ị ể ổ c h t, Chính ph s h ạ ủ ế t đi vào qu đ o mà chính ph đã ho ch đ nh đ hình thành c c u kinh t ư u, t o đi u ki n cho n n kinh t ủ ể ị phát tri n n đ nh và b n v ng.
ướ ẽ ề ạ ộ c s cung c p kinh phí đ u t
ề ữ ấ ộ ạ Thông qua ho t đ ng chi Ngân sách, Nhà n ơ ở ế ấ
ệ ườ ơ ở ờ
ố ể ệ ậ ợ ng và đi u ki n thu n l ế ầ ọ ự ể ấ
ọ ủ ạ ầ ạ ệ ệ ự ạ ộ
ệ ạ ố
ể ố ữ ệ ề
ộ ỏ ơ ạ ạ
ộ ả ể ượ ử ụ ồ ữ ữ c s d ng đ h
ủ ể ả ị
ụ ể ự ẩ ả ớ ợ ổ ơ ể ệ ị
ế ộ
ầ ư ằ ả ồ ị ướ ệ ặ ạ c đ m b o th c hi n vai trò đ nh h , kích thích ho c h n ch ng đ u t
ả ấ ầ ư cho c s k t c u h t ng, hình thành các doanh nghi p thu c các ngành then ề i cho s ra đ i và phát ch t trên c s đó t o môi tr ộ ấ ầ (có th th y rõ nh t t m tri n các doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t ủ ế ễ quan tr ng c a đi n l c, vi n thông, hàng không đ n ho t đ ng kinh doanh c a ệ ệ ấ các Doanh nghi p). Bên c nh đó, vi c c p v n hình thành các doanh nghi p Nhà ị ướ ả c là m t trong nh ng bi n pháp căn b n đ ch ng đ c quy n và gi n cho th ườ ề ng kh i r i vào tình tr ng c nh tranh không hoàn h o. Và trong nh ng đi u tr ể ỗ ệ ki n c th , ngu n kinh phí trong ngân sách cũng có th đ ợ ề ơ ấ ệ cho s phát tri n c a các doanh nghi p, đ m b o tính n đ nh v c c u tr ạ ơ ấ ặ ho c chu n b cho vi c chuy n sang c c u m i h p lý h n. Thông qua ho t ệ ộ đ ng thu, b ng vi c huy đ ng ngu n tài chính thông qua thu , ngân sách nhà ế ự ướ n ả s n xu t kinh doanh.
ề ặ ế c. V m t kinh t
ự ế ể ế Kích thích s tăng tr
ưở ụ ng phát tri n kinh t ướ ẽ ng kinh t ế ầ
ể ấ ả
ơ ở ạ ầ ệ ạ ướ ề ệ
c còn dùng ngân sách nhà n ậ ợ ạ ộ ườ ự ị ướ theo s đ nh h xã ấ ủ ế ộ c s góp ph n kích h i thông qua các công c thu và thu su t c a nhà n ự ầ ư ủ c a các doanh nghi p.ngoài ra nhà thích s n xu t phát tri n thu hút s đ u t ầ ư ướ c đ u t n vào c s h t ng t o đi u ki n và ệ i cho các doanh nghi p ho t đ ng môi tr ng thu n l
ề ặ ộ d. V m t xã h i
ế ề ữ ư Vai trò đi u ti
ự ế ậ ườ ớ ấ ộ ặ ả t nh
ế
ợ ệ i có thu nh p th p hay có hoàn c nh đ c bi ặ ứ ệ ể ự ợ ố
ụ ầ t thu nh p gi a các t ng l p dân c trong xã h i.Tr giúp ư ậ ữ tr c ti p dành cho nh ng ng ề ợ ấ ướ ợ ấ ộ chi v tr c p xã h i, tr c p gián ti p d i hình th c tr giá cho các m t hàng ả ế ế t y u, các kho n chi phí đ th c hi n chính sách dân s , chính sách vi c làm, thi ữ ỗ ợ ồ ố ch ng mù ch , h tr đ ng bào bão l ệ t.
ề ặ ị ườ e. V m t th tr ng
ướ ướ ẽ ử ụ
Nhà n ổ ướ ế
ư ộ ỉ ề c ch đi u ti ơ ế ượ ấ
ề ặ ỉ c s s d ng ngân sách nhà n ả ế ạ ữ ề ế ế ấ ấ ậ ố ọ ợ giá, đi u ch nh thu su t thu xu t nh p kh u, d tr
ố ứ ộ
ế ạ ươ ớ c. C ch đi u ti ự ữ ẩ ế ng v i chính sách ti n t
ề ợ ề ế ế ụ ể ầ c nh m t công c đ góp ph n ặ ữ t nh ng m t hàng ế ế ề t thông ị qu c gia. Th ủ ng v n s c lao đ ng: thông qua phát hành trái phi u và chi tiêu c a chính ề ệ ủ t thông qua chính sách thu và chi tiêu c a
7
bình n giá c và ki m ch l m phát. Nhà n quan tr ng nh ng m t hàng mang tính ch t chi n l qua tr ườ tr ớ ủ ph . Ki m ch l m phát: Cùng v i ngân hàng trung ầ thích h p NSNN góp ph n đi u ti chính ph .ủ
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ƯƠ
Ạ
Ề
CH
NG II: TH C TR NG V THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ
Ự ƯỚ Ở Ệ
Ạ
C
N
VI T NAM GIAI ĐO N 2012 – 2014
A.Thu Ngân sách Nhà n cướ
1. Tình hình thu NSNN 20122014
Ể
BI U Đ : C C U
CƯỚ
Ồ Ơ Ấ THU NGÂN SÁCH NHÀ N NĂM 20122014
ỷ ồ ĐVT: T đ ng
ồ ể ủ D a vào bi u đ ta th y ngu n thu ch y u c a NSNN là ngu n thu t
ấ ủ ế ồ ế ừ ừ ồ ệ các doanh nghi p
c và doanh nghi p n ồ ủ ế c ngoài.
ứ ấ ừ ầ d u thô và
ậ ho t đ ng xu t nh p kh u, th 3 là thu t ả ố ấ ự ộ ị ả n i đ a s n xu t kinh doanh, ch y u là ngu n thu thu t ệ ướ ướ trong n ừ ạ ộ ứ ứ Đ ng th 2 là thu t cu i cùng là thu t
ừ các kho n vi n tr không hoàn l ể ợ ễ ồ ủ
ệ Quan sát bi u đ chúng ta d dàng nh n th y xu h ừ ệ ậ ồ ồ ướ ng tăng c a các ạ ợ i vi n tr không hoàn l
ướ ả ả ạ ẩ ạ . i ấ ngu n thu NSNN qua các năm. Tuy nhiên, ngu n thu t ạ l ng gi m qua các năm qua và gi m m nh vào năm 2014. i có xu h
ờ ố ở ướ n ầ ủ c ta đã góp ph n c ng c và gia
Trong th i gian qua, thu ngân sách ề ướ ự tăng ti m l c tài chính cho Nhà n c.
a. Tình hình thu t
ừ ộ ị n i đ a
ệ
ồ ầ ư ướ ệ ố Thu t c; thu t n
8
ừ ư ồ ừ ộ ị doanh nghi p nhà n i đ a bao g m các ngu n thu chính nh : thu t ấ ự ả ừ ừ khu v c s n xu t, c ngoài; thu t doanh nghi p có v n đ u t ị ố ướ n ụ kinh doanh, d ch v ngoài qu c doanh.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ộ
STT
N i dung
NĂM 2012
NĂM 2013
NĂM 2014
ộ ị ừ ả
ấ
Thu n i đ a t
s n xu t, kinh doanh
422,870
513,090
526,994
I
ừ
ệ
Thu t
doanh nghi p nhà n
ướ c
142,838
189,076
196,031
1
ừ
ầ ư ướ
Thu t
c ngoài
82,546
111,241
125,562
2
doanh nghi p có v n đ u t ể
ố ệ ừ ầ (không k thu t
n d u thô)
ừ
ự ả
ị
Thu t
khu v c s n xu t, kinh doanh, d ch v
ụ
92,086
105,456
108,544
3
ấ ố ngoài qu c doanh
ế ử ụ
ệ
ấ Thu s d ng đ t nông nghi p
69
69
48
4
ế
ậ
Thu thu nh p cá nhân
44,959
46,548
46,991
5
ệ
L phí tr
ướ ạ c b
11,816
13,595
12,034
6
ế ả
ệ
ườ
Thu b o v môi tr
ng
12,676
11,849
14,127
7
ệ
ạ Các lo i phí, l
phí
11,281
14,283
12,028
8
Thu khác ngân sách
22,052
18,542
10,554
9
ỹ ấ
ợ
ả ạ
10
Thu qu đ t công ích, hoa l
i công s n t
i xã
2,548
2,431
1,075
ả
ỷ ồ
B ng 1: Tình hình thu t
n i đ a
ồ
ộ
ừ ộ ị ĐVT: T đ ng Ngu n: B tài chính
ộ ị ừ ả
ể
ấ
ồ
Bi u đ Thu n i đ a t
s n xu t, kinh doanh
ồ ể ấ Theo bi u đ trên, ta th y thu n i đ a t
ộ ị ừ ả ề
ạ
9
ả ế ụ ừ ộ ị ấ ướ s n xu t, kinh doanh có xu h ng ơ ấ ấ ữ ả tăng qua các năm và đây cũng là kho n thu b n v ng nh t trong c c u thu ự ế ỷ ạ đ t 85,5% d ; đ n năm NSNN. Năm 2012, kho n thu này đ t 422.870 nghìn t ươ ỷ ươ ng 21,34%, , t n i đ a ti p t c tăng thêm 90,220 nghìn t 2013 thu t ng đ
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ứ c m c tăng này cũng do các chính sách h tr
ạ ộ ệ
ỗ ợ ả ầ ộ ị ệ ấ s n xu t kinh doanh đã ẩ t góp ph n thúc đ y ho t đ ng tín ẹ ướ ế ụ c
ệ ạ ỷ ạ ượ đ t đ ấ ạ ụ ắ ầ b t đ u phát huy tác d ng, và lãi su t h nhi ụ d ng cho vay doanh nghi p; đ n năm 2014 thu n i đ a ti p t c tăng nh , ự th c hi n đ t 526,994 nghìn t ế .
ừ ầ b. Tình hình thu t d u thô
ệ ệ ấ ầ t Nam là m t qu c gia xu t kh u d u thô, vi c giá nguyên li u th gi
ẩ ỏ ế ẽ ả ồ ố ng không nh đ n ngu n thu ngân sách và tăng tr ế ớ i ưở ng
c ta.
ộ ệ ộ Vi ộ ưở ế bi n đ ng s nh h ế ở ướ n kinh t STT N i dung
ừ ầ Thu t 2012 140,106 2014 107,000 II d u thô ả
ừ ầ
B ng 2: Tình hình thu t
d u thô
ồ
ể
ừ ầ
ồ Bi u đ Thu t
d u thô
2013 120,436 ỷ ồ ĐVT: T đ ng ộ Ngu n: B tài chính
ể ấ ướ Qua bi u đ trên ta th y thu t d u thô có xu h
ả ỷ
ừ ầ ạ ỷ ướ ồ ừ ầ ỷ ồ đ ng đ n năm 2013 gi m 19,670 nghìn t ư ậ c th c hi n thu đ t 107 nghìn t ạ ả ng gi m, năm 2012 đ t còn 120,436 nghìn ẫ d u thô v n , nh v y, thu t
ế ệ ự năm 2014.
ủ ả ả ệ ả
ầ ng c a vi c giá d u th gi ướ ế ớ ề ầ ả
ỏ ế ặ i gi m m c ả c ta không gi m, đi u này làm nh ủ ướ 140,106 nghìn t ỷ . Năm 2014 t ả ở ế ụ ti p t c gi m ưở ừ ầ d u thô gi m là do nh h Thu t ủ ả ượ ng khai thác d u thô c a n ệ ng không nh đ n vi c thu ngân sách c a n dù s n l ưở h c ta.
ừ c. Tình hình thu t XNK
ớ ề ậ ộ
ướ ế ệ ề ộ ỏ ế ế ớ th gi ừ ệ ắ i nên vi c c t ẩ ậ ấ xu t nh p kh u
ạ ấ ậ ẩ N c ta đang trong quá trình h i nh p v i n n kinh t ả gi m thu là m t đi u không tránh kh i, tuy nhiên vi c thu t ẫ v n tăng qua các năm là do kim ng ch xu t nh p kh u tăng.
STT N i dung 2012 2013 2014
ấ ẩ ho t đ ng xu t kh u, 107,404 129,385 160,800
10
ậ ế ụ ặ ậ ẩ ẩ III 1 ộ ừ ạ ộ ố Thu cân đ i NSNN t ẩ nh p kh u ấ Thu xu t kh u, nh p kh u, tiêu th đ c bi ệ t 71,276 78,253 83,400
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ộ N i dung 2012 2013 2014 STT
ẩ
ị ế ậ ẩ 36,128 51,132 77,400 ố 2
ố
125,817 89,689 155,600 78,200 ố ị ậ hàng nh p kh u Thu giá tr gia tăng hàng hoá nh p kh u thu cân đ i ngân sách ổ Trong đó: T ng s thu ế S hoàn thu giá tr gia tăng
ả
ừ ấ
ẩ
ậ
B ng 3: Tình hình thu t
xu t kh u, nh p kh u
ộ
chính
ể
ố
ồ
ừ ạ ộ
ẩ
ấ
ậ
Bi u đ Thu cân đ i NSNN t
ẩ ho t đ ng xu t kh u nh p kh u
142,614 91,482 ỷ ồ ẩ ĐVT: T đ ng ồ Ngu n: B tài
ồ ể ừ ẩ ấ Bi u đ trên cho ta th y thu t
ấ ạ ỷ
ậ tăng 21,981 nghìn t ớ ướ ự ệ ỷ ỷ ạ ộ tăng qua các năm, năm 2013 đ t 129,385 nghìn t ạ c th c hi n đ t 160,800 nghìn t 2014, ướ ng ho t đ ng xu t nh p kh u có xu h ỷ ế , đ n năm so v i năm 2013. tăng 31,415 nghìn t
ừ ệ ợ d. Tình hình thu t vi n tr không hoàn l ạ i
ướ ượ ậ ệ c vi n tr
ữ ố ế ộ ổ ứ ể c đang phát tri n và nh n đ ả ệ ậ ố ch c qu c t ợ ư Liên hi p qu c nh Nh t B n, Pháp, Hàn
ệ t Nam là m t trong nh ng n Vi ướ ừ c trong t các n t ạ ố Qu c, Đan M ch…
ợ ộ STT N i dung IV Thu vi n tr không hoàn l 2014 4,500 ệ ả
ợ
B ng 4: Tình hình thu t
ồ
11
ạ i ừ ệ vi n tr không hoàn l 2012 10,267 ạ i 2013 11,124 ỷ ồ ĐVT: T đ ng ộ Ngu n: B tài chính
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ể
ệ
ồ
ợ
ạ
Bi u đ Thu vi n tr không hoàn l
i
ợ ệ ạ ủ ướ ướ i c a các n c vào n
ỷ ươ t
ươ ộ ướ ệ Vi n tr không hoàn l ng tăng, tuy nhiên năm 2014 gi m còn 4,500 nghìn t ừ ộ ướ m t n
ẽ ả ố ế ể ồ ệ ậ c ta tăng qua các năm có xu ả ả ng gi m ng đ c có thu c nghèo đã phát tri n thành m t n ể thì ngu n ODA này s gi m đ qu c t
ướ ướ h t Nam t 59,55% là do Vi ấ nh p trung bình th p nên theo thông l c khác. dành cho các n
ủ 2. Vai trò c a thu NSNN
ố ệ ố ị
ơ ở ượ ị
ộ ế ị ườ th tr ệ ừ ả
ạ ề ự ả ướ ự c.
ệ ủ ượ ặ ọ NSNN là m t khâu then ch t trong h th ng tài chính. Có v trí quan tr ng ủ ề trong n n kinh t c xác đ nh trên c s các ng. Vai trò c a NSNN đ ứ ụ ụ ể ủ ch c năng và nhi m v c th c a nó trong t ng giai đo n đ m b o cho Nhà ệ ụ ướ ứ c th c hi n các ch c năng, nhi m v và duy trì quy n l c nhà n n ể ệ Vai trò c a thu NSNN đ c th hi n qua các m t sau:
ể ả ộ ồ ả ầ a. NSNN là công c huy đ ng ngu n tài chính đ đ m b o các nhu c u
ụ ủ chi tiêu c a Nhà n ướ c
ị ế ử
ắ ờ ạ ộ i c a b máy Nhà n
ứ ụ ủ c cũng c n th c hi n, g n ch t v i s t n t ệ
ị c a ngân sách nhà n
ọ ệ ụ ế ủ ể ự
ồ ướ ế ự ệ ệ ự ơ ở ả c xác đ nh trên c s b n ch t kinh t ự ủ ừ ệ
ố vi c thu thu và các hình th c thu ngoài thu . ạ
ế ứ ả ự ầ ủ ế ủ qu c dân.T t c các nhu c u chi tiêu c a Nhà n
ố ồ ứ
c đáp ng qua các ngu n thu t ợ ướ n ứ ế ề
ế ị ấ ế ượ ộ ả ọ
ề ả ị
ế ự ự ở ướ ồ
c xem là qu ti n t
ọ t p trung quan tr ng nh t c a Nhà n ế ướ ượ ủ ế ấ ỳ ơ Đây là vai trò l ch s mà trong b t k c ch nào, th i đ i nào ngân sách ầ ướ ặ ớ ự ồ ạ ủ ướ nhà n c, ướ c th c hi n các ch c năng và nhi m v c a mình. Vai trò này giúp cho Nhà n ượ ọ ướ ấ c trong m i đ ầ ề ị ạ ộ ho t đ ng, m i lĩnh v c c a nhà n c đ th c hi n m c tiêu xác đ nh đ u c n ế Hay nói ế đ n ngu n tài chính t ộ ề ồ cách khác, M t n n tài chính qu c gia lành m nh ph i d a ch y u vào ngu n ừ ộ ộ ề ấ ả ướ n i b n n kinh t thu t c ứ ượ ư ế ừ ề thu , phí và các hình th c thu khác nh : đ u đ ượ ố ệ c ngoài, bán tài nguyên qu c gia, thu khác..vv.. Song vay m n, vi n tr ở ạ ự ế ấ các hình th c thu ngoài thu đó có r t nhi u h n ch , b ràng bu c b i th c t ả ệ ề ề c coi là kho n thu quan tr ng nh t vì kho n thu nhi u đi u ki n. Do đó thu đ ấ ổ ể ế càng phát tri n thì kho n thu này này mang tính ch t n đ nh và khi n n kinh t ủ ế ủ càng tăng. Ở n c ta, Thu th c s tr thành ngu n thu ch y u c a Ngân sách ướ c. Nhà n ượ NSNN đ ể ả c dùng đ gi ấ ủ ề c v kinh t ướ c , văn đ
ỹ ề ệ ậ ầ ữ i quy t nh ng nhu c u chung c a Nhà n 12
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ố ộ ế ụ Tuy nhiên, vi cệ , xã h i, hành chính, an ninh và qu c phòng.
ấ ả ầ ề ơ ả hóa, giáo d c, y t huy đ ng ngu n tài chính này c n ph i quan tâm đ n ba v n đ c b n. Đó là:
ộ ộ M t, m c đ ng viên vào ngân sách nhà n
ế ướ ố ớ ả ợ ế ầ ứ
ố ớ đ ng viên vào ngân sách nhà n
ế ừ ả ừ ơ ả ả ả c đ i v i GDP v a đ m b o ị ơ ở ng c a n n kinh t
ả ồ ứ ộ c đ i v i các thành viên trong xã ế ứ ộ ằ h i b ng hình th c thu thu và ngoài thu c n ph i h p lý. M c thu cao hay ề ự ộ ấ th p đ u có tác đ ng tiêu c c. ỷ ệ ộ Hai, t l ớ ố ộ ợ h p lý v i t c đ tăng tr ệ có đi u ki n tích t
ướ ướ ự ướ ưở ủ ề , v a đ m b o cho đ n v c s ể ở ộ ấ ụ ố ề v n đ m r ng, tái s n xu t. ồ ể ạ ế ượ ử ụ ụ c s d ng đ t o ngu n thu cho ngân sách nhà đ Ba, các công c kinh t ủ ả ệ c và th c hi n các kho n chi tiêu c a ngân sách nhà n c. n
ề ế
ụ b. NSNN là công c qu n lý và đi u ti ể ả ữ ủ ế ắ ộ xã h i ng, giúp
ợ ố ề ế t vĩ mô n n kinh t ế ị ườ nh m ằ kh c ph c nh ng khuy t đi m c a kinh t th tr ể ề cho n n kinh t ụ ế phát tri n cân đ i và h p lý.
ề ướ ơ ấ ế ớ ự m i, kích thích s ng hình thành c c u n n kinh t
ệ ưở tăng tr
ộ ế ụ , t o công ăn vi c làm: ư NSNN đ
ả ế ủ ủ ự ổ
ể ự ụ ị Là công c đ nh h ế ạ ng kinh t ượ ử ụ c s d ng nh là công c tác đ ng vào c c u kinh t ố ợ ệ ọ
ấ
ề ự ố ủ ỉ ơ ấ ộ ướ c s d ng là chính sách thu . Tr , c
ế ượ ầ ầ ơ
ơ ứ ệ ả
ể ả
ể ư ạ ướ ầ
ề qu c dân.
theo h ỉ ề ặ ế ủ
ừ ỳ ạ ỉ ề ố ặ Kích thích và h n chạ ờ ỳ chu k kinh doanh
ơ ấ ằ nh m ị ỳ ả đ m b o cân đ i h p lý c a c c u kinh t và s n đ nh c a chu k kinh ữ ụ doanh. Đ th c hi n vai trò này, m t trong nh ng công c quan tr ng mà nhà ế ể ế ướ ử ụ c xu th phát tri n m t cân đ i c a các n ằ ặ ế hính sách thu đ c đ t ra không ch nh m ngành, lĩnh v c trong n n kinh t ạ ố i s thu đ n thu n cho ngân sách mà yêu c u cao h n là qua thu góp mang l ẫ ướ ệ ự ầ ể ph n th c hi n ch c năng vi c ki m kê, ki m soát, qu n lý h ng d n và ố ớ ấ ả ấ ế ở ộ t c các thành khuy n khích phát tri n s n xu t, m r ng l u thông đ i v i t ự ầ ướ ể ủ ế ế c, góp ph n tích c c ng phát tri n c a k ho ch nhà n ph n kinh t ấ ệ ế ố ớ ề vào vi c đi u ch nh các m t m t cân đ i l n trong n n kinh t ế ồ ộ t c a thu g m hai m t: N i dung đi u ti ử ụ ệ ố ế. Nhà n cướ ấ ị đã s d ng chính sách thu m t cách linh ho t trong t ng th i k nh t đ nh, ằ ộ ặ b ng vi c tác đ ng vào cungc u nh m đi u ch nh – m t đ c ư tr ng v n có c a n n kinh t
ầ ư ừ ệ ả ế ế ộ ằ ầ ế ị ườ ng. th tr ứ suy thoái, t c là khi đ u t
ướ ế ể ầ ư ề c dùng thu đ kích thích đ u t ấ ng ng tr , s n xu t và tiêu ế và khuy n khích
ấ ả ả ả (cid:0) B ng vi c gi m thu đánh vào s n xu t, gi m thu đ i v i hàng s n
ậ ả ệ ầ ư ấ ấ i nhu n, kích thích vi c đ u t
ả ế ệ ạ ợ ế xu t ra đ khuy n khích t o l ế ệ ế ằ
ệ ư ế ộ ủ ề ề Khi n n kinh t ả dùng đ u gi m thì nhà n tiêu dùng. ằ ể ằ ể ạ
ề ậ
ự ố ớ ậ ề ề ệ ư ố ế ẽ ế ấ ế ố ớ ả vào s n xu t. (cid:0) B ng vi c gi m th đánh vào tiêu dùng nh m khuy n khích tiêu dùng. (cid:0) Đ h n ch và gây áp l c đ i v i vi c l u gi ử ế ể có th tăng thu đánh vào thu nh p v ti n g i ti ự ữ ừ d tr , t
ủ ẹ ể ầ ư ư ữ ố , v n không đ a vào đ u t ả ệ t ki m và thu nh p v tài s n ầ ư ả đó s khuy n khích vi c đ a v n vào đ u t , s n xu t kinh doanh. ư ụ (cid:0) Chính ph có th áp d ng các chính sách u đãi,
13
ặ ầ ư ả ặ ề ế ể ằ ễ gi m nh ho c mi n ữ thuế nh m khuy n khích phát tri n nh ng ngành ngh ho c vùng c n u tiên
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ọ ệ
ấ ể ể
ọ ế ớ m i (công ngh sinh h c, tin h c), các ngành ẩ ầ ế ở vùng sâu vùng xa c n ờ ố
ậ ườ ạ (cid:0) Th c hi n mi n thu cho các doanh nghi p m i thành l p đi vào ho t
ề ế ự ằ ộ đ ng nh m h tr , kích thích n n kinh t
ị ế ư ở i dân ệ ể phát tri n. ặ h ng th nh, đ ngăn ch n nguy c m t n n kinh t
ừ ụ phát tri n, ví d các ngành kinh t ả ấ ọ tr ng đi m (s n xu t hàng xu t kh u), các vùng kinh t ả ể ả ể ỗ ợ h tr phát tri n đ đ m b o đ i s ng ng đó. ệ ớ ế ễ ỗ ợ ề Khi n n kinh t ẫ “nóng” ế ể ế c dùng thu đ
ả ứ ể ủ ớ ế ạ
ậ
ỉ ặ
ố ạ ệ
ườ ế ự ữ
ả ằ i tiêu dùng. Nh đó không nh ng có th ề
ế ệ ặ ế ả ự ề ề
ỉ ề ừ ộ Song vi c tăng thu ph i đ ả ừ
ề ợ
ả ế ế ấ ớ
ế ủ ưở ướ ể ấ ự ề ộ ủ ế ị ườ th tr
ơ ộ ề ể ướ ả phát tri n d n đ n l m phát và kh ng ho ng th a thì nhà n ủ ố ộ ầ ư ồ ạ ộ ả gi m t c đ đ u t t và gi m b t m c tiêu dùng c a xã h i. ẩ ướ ế ụ ể ạ ẩ ế ậ Ví d : đ h n ch nh p kh u hàng xa x , Nhà n c đánh thu nh p kh u ặ ớ ệ ố ớ ế ụ ặ t đ i v i m t hàng ô tô, máy bay… ho c v i cao kèm theo thu tiêu th đ c bi ằ ư ượ ụ ặ u, bia, thu c lá … nh m h n ch s tiêu th , t nh : r các m t hàng đ c bi ể ờ ớ ự ạ ạ h n ch các tác h i tiêu c c v i ng ầ ế ố ả mà còn góp ph n qu n lý các đ m b o s cân đ i, công b ng trong n n kinh t ộ ớ ả ượ ấ v n đ v an sinh xã h i. i c xem xét trong m t gi ơ ấ ồ ể ả ạ h n cho phép đ đ m b o v a tăng ngu n thu cho NSNN v a đi u ch nh c c u ngành ngh h p lý. ư ậ Nh v y, có th th y s tác đ ng c a thu có nh h ệ ế ế , đ n vi c đi u ti ng c a Nhà n t kinh t ướ ướ ể ả ị ệ c th c hi n đ nh h
ệ ị ể ấ ể ữ ự ng phân bi
ả ớ ộ
ưở ế ả ỳ
ố
ưở ế ẩ
ạ tăng tr ằ ể ọ ằ
ự ổ ấ ủ ị
ế ổ ị ố
ệ ậ ướ ự ề ng r t l n đ n n n ế c. Thông qua thu , kinh t ế ng phát tri n s n xu t. Chính sách thu có đ nh Nhà n ầ ạ ố ự ướ t, có th góp ph n t o ra s phát tri n cân đ i hài hoà gi a các h ế ầ ự , làm gi m b t chi phí xã h i và thúc ngành, các khu v c, các thành ph n kinh t ế ị ườ ề ẩ ng x y ra các chu k kinh đ y tăng tr . Trong n n kinh t th tr ng kinh t ệ ỷ ệ ạ ộ ộ ấ ề ứ ỳ l doanh đó là chu k dao đ ng lên xu ng v m c đ th t nghi p và t l m ệ ầ ủ ạ ế ớ ị ề phát, s n đ nh n n kinh t v i tình tr ng có đ y đ công ăn vi c làm, l m phát ề ề ở ứ ấ ấ ướ ữ ng ph n đ u ng b n v ng là h m c th p đ thúc đ y n n kinh t ỗ ự ả ề ư ỳ ủ n l c c a m i chính ph nh m san b ng chu k kinh doanh, đ a giá c v ứ ổ m c n đ nh. ề Đi u ti Nhà n ả ng, bình n giá c , ch ng l m phát. thi
ổ ị ườ t, n đ nh th tr ỹ ự ữ ề c th c hi n l p các qu d tr ể ả ằ ạ ậ ư v hàng hoá, v t t ị ạ ệ ể ổ ế ế ế ỹ ự
ướ ầ ự ế ạ ớ
ệ c trong vi c cân đ i qu ti n t
ướ ề ấ ự ế ấ ạ ồ
ể ị ậ ạ ặ ớ
ướ
ế
t y u, các ộ qu d phòng tài chính (k c b ng vàng và ngo i t ) đ n đ nh kinh t xã h i ộ ệ ằ khi có s bi n đ ng do thiên tai, tai ho l n mà Nhà n c c n can thi p, nh m ố ố ủ ộ ỹ ề ệ tăng tính ch đ ng cho Nhà n qu c gia khi ạ ế ờ ả th c hi n gi i quy t các v n đ c p bách. Đ ng th i, h n ch tình tr ng NSNN ư ặ trong m t giai đo n có th b th m chi ho c th ng d quá l n. ự ữ ụ Ví d : nh tính đ n tháng 11/2012 T ng c c D tr Nhà n ị
ổ ấ
ư ủ
ế
ạ
ấ ấ ổ
ấ
ạ
ả
ệ ộ ụ ậ ề ế ạ
ệ
ạ
ặ
ấ
ế ệ
ắ
ấ
ấ
ỉ
ệ , thi
ế c 185.000 chi c phao tròn t ấ
ạ ế ị ữ
ươ
ừ
ầ
ợ
ợ ậ ế ị t b , đã nh p đ ớ ầ ng th o h p đ ng v i các nhà th u trúng th u cung c p thi ầ ượ ả ấ ạ
ệ
ỉ ạ c đã ch đ o các ượ ạ ơ c đ n v nh p đ 191.550 t n g o và 80.000 t n thóc, hoàn thành 100% k ho ch đ ượ ượ ạ c 86.477 c 68.019 t n (đ t 81,2%), g o đ giao; v k t qu xu t đ i hàng, thóc đ ề ấ ể ấ t n, đ t 62,1%; tri n khai vi c xu t 5.000 t n g o quà t ng đ n nhân dân Tri u Tiên; ả ụ ậ ạ xu t 4.000 t n g o vi n tr cho các t nh Thanh Hóa và Ngh An kh c ph c h u qu ị ơ ượ ậ ư thiên tai; mua v t t i các đ n v ; ồ ả th t b ch a cháy r ng, ế ẹ nhà b t nh theo k t qu đ u th u đ
c B phê duy t.
ộ 14
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ệ
ấ
ế
ố ị
ổ ị
ụ ự ữ ươ
ạ
ầ ư
và phát tri n r ng, t
ấ ấ Tính đ n ngày 25/3/2013, T ng c c d tr qu c gia đã hoàn thành vi c xu t c p ạ ng, trong d p T t Nguyên đán và giáp h t năm ệ ể ừ i 4 huy n vùng
ế ạ ỗ ợ 29.092 t n g o h tr cho các đ a ph ự ợ ạ ấ 2013 và 750 t n g o (đ t 1) cho D án Đ u t cao núi đá t nh Hà Giang…
ơ ấ ể ướ
ườ
ấ ế ị ủ i ích c a ng ướ ầ
ị
ỉ ợ ậ ế ế ể ề ế t thông qua tr giá, đi u ch nh thu su t thu xu t nh p kh u, d tr
ỉ ề
ữ ứ ộ ụ ộ ộ
ướ ề ỉ ố c mong mu n đi u ch nh.
ả
ố
ỉ ự ữ ế ị ế nhà n D tr c đóng vai trò không th thi u nh t là trong c ch th ụ ả ầ ệ ộ ị ườ ng. Giá c do th tr tr ng quy t đ nh, ph thu c và quan h cung – c u và ườ ấ ườ ả ệ ợ ể ả ế ố các y u t khác. Đ b o v l i tiêu dùng, kích i s n xu t và ng ả ả ị ườ ộ ể c c n theo dõi bi n đ ng giá c trên th tr thích s n xu t phát tri n nhà n ng ơ ế ề ờ ỉ ự ữ ồ ả và ph i có ngu n d tr hàng hóa, tài chính đ đi u ch nh k p th i. C ch đi u ố ự ữ ẩ ấ ế ấ ề qu c ti ể ủ ộ ể ị ườ ả ng.Nh ng chính sách đó gia… đ có th ch đ ng đi u ch nh giá c và th tr ặ ể ắ ế có th th t ch t hay n i l ng tùy thu c vào m c đích và m c đ tác đ ng đ n ị ườ ầ cung – c u th tr ộ Ví d :ụ B Công Th
ớ ỏ ng mà nhà n ươ ổ
ệ
ệ
ầ
ể ế ạ ả
ả ặ ố
ề ệ
ặ
ổ
ị ế
ầ
ự ng ban hành văn b n s 3705/BCTCNNg tri n khai th c hi n các bi n pháp bình n giá c m t hàng thép, góp ph n ki m ch l m phát trong năm 2010. Bình n giá xăng trong cu i năm 2010 đ tránh vi c giá c các m t hàng khác tăng nhanh trong d p t
ể t, tranh nguy c l m phát trong đ u năm 2011… ộ
ơ ạ ọ
ị ườ ệ ạ ố ỉ
ể ầ
ế ượ ử ụ ặ ạ ỉ
ỉ
ấ ẩ ế ơ ấ ồ ế ế ố ớ ề s n xu t ra nhi u kh i l
ế ố ớ ấ ệ ể ế
ự ế ạ ướ ằ ả
ộ ể ng. Ch ng l m phát là n i dung quan tr ng trong vi c đi u ch nh th tr ả ủ ạ Nguyên nhân c a l m phát có th do cung c u làm cho giá c hàng hoá tăng lên ể ề ổ ầ c s d ng đ đi u ch nh l m phát, n ho c do chi phí đ u vào tăng. Thu đ ế ể ề ầ ả ị ườ ướ ỏ ơ ị c dùng thu đ đi u đ nh giá c th tr ng. N u cung nh h n c u thì nhà n ể ậ ả ế ố ả ả ằ s n xu t, gi m thu thu nh p đ ch nh b ng cách gi m thu đ i v i các y u t ờ ề ả ố ượ ầ ư ả kích thích đ u t ng s n ph m nhi u h n. Đ ng th i ế ạ ớ ầ ể ả tăng thu đ i v i hàng hoá tiêu dùng đ gi m b t c u. N u l m phát do chi phí ả ầ ệ ủ ố ộ , giá c đ u vào tăng, gia tăng th t nghi p, s trì tr c a t c đ phát tri n kinh t ế ế ắ tăng, nhà n c dùng thu h n ch tăng chi phí b ng cách c t gi m thu đánh ấ vào chi phí, kích thích tăng năng su t lao đ ng.
ạ ừ
ướ
ẽ ế ư M t nguyên nhân khác gây ra l m phát có th xu t phát t ố c. N u đ ng v n ngân sách đ ượ ạ ẽ i l
ể ắ
ế ạ ụ ằ ự ủ
ệ ự ộ
ủ ằ
ế ế ự ộ ằ ướ ệ ả c nói lên kh năng chi tr
ợ ướ ả
ộ ự ấ ể lĩnh v c thu chi ồ ả ượ ử ụ ợ ệ ngân sách nhà n c s d ng h p lý, hi u qu ộ ẩ ị ườ ấ ổ i s gây ra b t n trên th tr thì s có tác đ ng tích c c, ng ng, thúc đ y ướ ề ạ c l m phát tăng. Vi c phát hành thêm ti n đ bù đ p thâm h t ngân sách nhà n là nguyên nhân tr c ti p khi n l m phát tăng. Và s cân b ng c a ngân sách nhà ằ ướ ẽ ự ố ế ủ do s cân n c s có tác đ ng đ n s cân b ng c a cán cân thanh toán qu c t ạ ươ ế ự ự ế ủ ằ ng m i; b ng c a ngân sách tác đ ng tr c ti p đ n s cân b ng c a cán cân th ả ộ ự ứ m c đ th c hi n cân b ng ngân sách nhà n các ạ ế c ngoài đ n h n. kho n n n ố ụ ầ ả ồ ả Là công c tái phân ph i các ngu n tài chính, góp ph n đ m b o công
ằ b ng xã h i. ộ ượ ủ ầ
ộ M t vai trò đ ấ ọ ự ế
15
c coi là không kém ph n quan tr ng c a NSNN là gi ộ ữ ế ị ườ th tr ấ ợ ệ ế ả ả ả i ề quy t các v n đ xã h i. Kinh t ng làm ra tăng s phân hoá giàu nghèo, ự s phân hoá này có nh ng khi b t h p lý và làm gi m tính hi u qu kinh t xã
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ữ ả ầ ố ạ ủ ả ộ ằ i c a c i xã h i nh m
ậ ế ự ệ ạ ộ ộ h i. Do v y, c n ph i có nh ng bi n pháp phân ph i l ạ h n ch s phân hoá này, làm lành m nh xã h i.
ớ ộ ể
ự
ỉ ữ ử ụ ộ ề ậ
ấ ậ ệ ậ i thu nh p đ thi ư ặ ấ
ỉ ướ
ậ ứ ế
ế ướ ự ệ
ậ ế ữ i cho nh ng đ i t
ủ ườ ế ệ Chính ph th ng s d ng các bi n pháp tác đ ng t t ằ ậ ủ ậ l p lai s công b ng xã h i, đi u ch nh thu nh p c a các nhóm dân c khác nhau ườ ợ ấ ấ ằ b ng cách tr c p thu nh p cho nh ng ng i có thu nh p th p ho c hoàn toàn ỹ ợ ấ ậ c p th t nghi p, cung c p hàng hoá không có thu nh p thông qua các qu tr ộ ộ ề ệ ự công c ng… M t cách khác, Nhà n c th c hi n vai trò đi u ch nh vĩ mô trong ề ươ ậ ự ng và thu nh p thông qua hình th c thu thu thu nh p cá nhân lĩnh v c ti n l ệ ứ ươ c th c hi n ng th c lũy ti n, thu thu nh p doanh nghi p, Nhà n theo ph ậ ấ ậ ế ề t thu nh p, phân ph i l đi u ti ạ ộ ng có thu nh p th p. ậ ỉ ố ạ ủ ề
ế ế
ệ
ụ ề ự ả
ế ế ậ ế ẽ ị ệ ệ ấ
ử ụ
ự ạ ợ
ưở ủ ả ả M t khía c nh khác c a chính sách thu nh m đi u ch nh thu nh p là các ớ ị t, thu Giá tr gia tăng. V i ườ i nghèo i cho ng ạ ặ ữ i nh ng m t hàng ậ ậ ộ ộ i m t b ph n thu nh p ế ể ề ụ ỉ i giàu trong xã h i. Tuy nhiên, khi s d ng công c thu đ đi u ch nh ớ ế ề t quá l n làm ng kinh
ố ượ ằ ế ệ ế ụ ặ ả kho n thu đánh vào tiêu dùng: Thu tiêu th đ c bi ế ẽ ả ợ ữ t y u vi c gi m thu s có l nh ng hàng hóa d ch v thi ớ ượ ơ c gi m b t. Trái l h n và s chênh l ch v thu nh p cũng đ ố ạ ầ ỉ xa x , cao c p vi c tăng thu s góp ph n phân ph i l ộ ườ ủ c a ng ứ ậ thu nh p, m c thu nên xây d ng h p lý tránh tình tr ng đi u ti ọ ả gi m khát v ng làm giàu c a nhà kinh doanh và gi m kh năng tăng tr ế ủ ấ ướ t c a đ t n c.
ạ ậ ấ ệ ề ướ c và t o đi u ki n hòa nh p
i:
ượ ỏ ự ạ ướ ề ầ ả ộ ả ế ế ớ th gi ề ả B o h h p lý n n s n xu t trong n c coi là h t s c c n thi c. Đi u này đ
ấ ế ứ ầ ậ ấ ế ấ
ướ ế ố ớ t đ i v i các n ể ẩ ẩ ế ấ ướ ể ấ
ả ế ế ặ ẩ ấ
ế ế ế ạ
ẩ ế ị t b trong n
ấ ế ệ ấ ượ c ch a s n xu t đ ướ ế ị ẩ ẩ ậ c và đánh thu ả ố ớ ẩ ư ả t b trong n c đã s n xu t đ
Góp ph n b o h s n xu t trong n ề n n kinh t ệ ố ả ộ ợ t c tránh kh i s c nh tranh kh c ki ể ượ ừ c th bên ngoài đ t ướ ả ệ c hi n rõ nét thông qua thu xu t nh p kh u. Đ kích thích s n xu t trong n ấ ấ phát tri n, kích thích s n xu t hàng hoá xu t kh u, nhà n c đánh thu r t th p ho c không đánh thu vào hàng xu t kh u. Khuy n khích xu t kh u hàng hoá ấ ấ đã qua ch bi n, h n ch xu t kh u nguyên li u thô. Đánh thu nh p kh u th p ố ớ ế ướ đ i v i hàng hoá máy móc thi ậ ấ ượ c nh p kh u cao đ i v i hàng hoá máy móc thi ỉ ặ ho c hàng hoá tiêu dùng xa x .
ộ ạ
ế ướ ể ế đang phát tri n m nh m ị i. S u đãi, các hi p đ nh v thu , tính thông l
Hi n nay, xu h ế ớ ế ế ữ ề ậ ệ ự ẽ ở trong khu ố ế ủ ệ c a qu c t ố ộ ố gi a m t s qu c gia
.
ậ ng h i nh p kinh t ự ư ể ồ ớ ế ị ườ ạ ỏ Tr
ệ ự v c và trên th gi chính sách thu có th làm gia tăng s hoà nh p kinh t ộ ớ v i khu v c và c ng đ ng qu c t ướ ự ổ ế ẽ ủ ơ ổ ứ ạ ệ ả , tài chính ph i thay đ i cho phù h p, có s c kh thi, hi u qu ng đòi h i hàng lo t các ả
ề ự ố ế c s đ i m i m nh m c a c ch th tr ả ợ ng. chính sách kinh t ơ h n trong n n kinh t ế ị ườ th tr
B. Chi Ngân sách Nhà n cướ
1. Tình hình chi NSNN 20122014
16
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
3.06
DT NĂM 2015
12.92 17
66.86
1.92
Đơn vị: %
NĂM 2014
11.92
16.19
Chi khác
69.97
Chi trả nợ và viện trợ
4
Chi đầu tư phát triển
NĂM 2013
10.74
17.89
67.37
Chi thường xuyên
8.98
NĂM 2012
11.07
19.93
60.02
0
20
40
60
80
Ể
Ự
ƯỚ
BI U Đ : C C U
C
Ồ Ơ Ấ D TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ N NĂM 20122014
ự ả ể
ấ
ầ ư ả ỷ ọ ấ ợ ỷ ọ ư ự ơ ấ ể ấ D a trên b ng và bi u đ ta có th th y trong c c u d toán chi ngân sách ướ phát tr ng l n nh t, sau đó là chi đ u t ề tr ng th p nh t là chi khác nh chi c i cách ti n
ớ ấ ự
ự ư ườ ỷ ọ ụ ể ồ ườ ủ ng xuyên có t c ta chi th c a n ả ợ ệ ể tri n, chi tr n và vi n tr , t ỹ ự ữ ổ ươ l C th nh sau: d toán ng, chi b sung qu d tr tài chính, chi d phòng. ế chi m t chi th ng xuyên
ự ầ ư ầ ư ơ ấ ớ ứ ể có c c u l n th 2, d toán chi đ u t phát tri n
ế ệ ỷ ọ ả ợ ợ, chi m t chi tr n và vi n tr
ố
ọ ỏ ấ ướ ả ế các kho n chi khác
ỷ ọ ế ế
ả ế tr ng qua các năm là 60,02% năm 2012; 67,37% năm 2013; 69,97% năm 2014 và 66,86% năm 2015; ể phát tri n chi cho đ u t năm 2012 là 19,93%; năm 2013 là 17,89%; năm 2014 là 16,19%, năm 2015 là ế tr ng 11,07% năm 2012; 17%. Ti p theo là ỷ 10,74% năm 2013; 11,92% năm 2014; 13,08% năm 2015. Cu i cùng, chi m t ự , các tr ng nh nh t trong d toán chi ngân sách nhà n c là tr ng 8,98% vào năm 2012; chi m 4% vào năm 2013; kho n chi khác chi m t chi m 1,92% vào năm 2014; chi m 3,06% vào năm 2015.
ự ế ể ế ệ ạ ị
ế ề
ể ạ
ế ệ ơ ấ ạ ệ ướ
ế ạ ộ ụ ổ ượ ạ c l m phát, n đ nh kinh t ế ụ ữ b n v ng, ti p t c th c hi n c c u l ả ườ ị ự ề ươ
ố ố
ượ ữ ự ạ ỉ c đi u ch nh nh s
ệ b ng sau: ả Th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng khoá XI, k ho ch phát tri n KTXH ế và NSNN 5 năm 20112015,m c tiêu tài chính – ngân sách là ki m ch và ti n ề ể ớ i ki m soát đ vĩ mô đ t o đi u ki n cho phát t ư ế ề ể ng u tiên tri n kinh t i NSNN theo h ả ộ ầ ư ng, các chính sách an sinh xã h i, đ m i, c i cách ti n l cho con ng đ u t ố ườ ả ng công tác đ i b o an ninh qu c phòng và an ninh tài chính qu c gia, tăng c ư ố ề ngo i. D toán thu chi NSNN trong nh ng năm qua đã đ ở ả li u phân tích Ả
Ơ Ấ
ƯỚ
Ự
B NG 5: D TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ N
C THEO C C U CHI
NĂM 20122015
ỷ ồ
ơ
ị
Đ n v tính: T đ ng
17
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ồ
(Ngu n: s li u ngân sách nhà n
ướ www.mof.gov.vn)
c
ự
ự
ự
STT
ỉ Ch tiêu
ố ệ ự D toán năm 2013
D toán năm 2014
D toán năm 2015
D toán năm 2012
Ố
Ổ
978.000
1.006.700
1.147.100
A
903.100
ầ ư
ể
175.000
163.000
195.000
I
CƯỚ phát tri n
180.000
T NG CHI CÂN Đ I NGÂN SÁCH NHÀ N Chi đ u t Trong đó:
ụ
ạ
30.015
28.984
33.756
1
30.174
ạ Chi giáo d c – đào t o, d y nghề
6.136 105.000 658.900
5.986 120.000 704.400
7.600 150.000 767.000
ệ ng xuyên
6.008 100.000 542.000
ệ ọ 2 Chi khoa h c, công ngh ợ ả ợ II Chi tr n và vi n tr ườ III Chi th Trong đó:
ụ
ạ
135.920
164.401
174.480
184.070
1
ạ Chi giáo d c – đào t o, d y nghề
ệ
7.733
7.680
9.790
ọ 2 Chi khoa h c – công ngh
7.160
ả
ệ
ự
15.600
0
10.000
IV
59.300
ỹ ự ữ
ổ
100
100
100
V
100
23.400
19.200
25.000
ề Chi th c hi n c i cách ti n ngươ l Chi b sung qu d tr tài chính ự VI D phòng
21.700
Ừ
86.801
125.114
109.686
B
64.689
Ồ
C
NGU N VAY C V CHO VAY
34.110
34.430
46.100
40.900
Ả CHI T CÁC KHO N THU Ả QU N LÝ QUA NSNN Ừ CHI T ƯỚ Ề NGOÀI N L IẠ
Ổ
Ố T NG S (A+B+C)
1.001.899
1.099.231
1.177.914
1.297.686
ự ệ ố ề ề ố
ỉ ồ ỉ ồ ỉ ồ
D toán chi NSNN tăng đ u qua các năm v con s tuy t đ i: Năm 2012 là 903.100 t đ ng; 2013 là 978.000 t đ ng; năm 2014 là 1.006.700 t đ ng; năm 2014 là 1.147.100 t đ ng.
ự ể ầ ư ụ ổ ỉ ồ Trong đó d toán chi cho đ u t
ỉ ồ ỉ ồ
ườ
ỉ ồ phát tri n thay đ i liên t c 180.000 t đ ng ỉ năm 2012; 175.000 t đ ng năm 2013; 163.000 t đ ng năm 2014 và 195.000 t ồ đ ng năm 2015. ự ặ ự ả ợ M t khác d toán chi tr n và vi n tr cùng chi th ả ợ ợ ợ
ỉ ồ ỉ ồ
ệ ụ ng xuyên tăng liên t c ỉ ồ ệ ừ 20122015. D toán chi tr n và vi n tr năm 2012 là 100.000 t đ ng; năm t ỉ 2013 là 105.000 t đ ng; năm 2014 là 120.000 t đ ng; năm 2015 là 150.000 t ồ đ ng.
ỷ ồ ự ế 2012 đ n 2015, d toán chi tr n tăng 50.000 t
ư ậ ừ ự ả ợ ạ ố
đ ng. ệ ố ủ ỷ ồ ỷ ồ ườ Nh v y t D toán chi xuyên tăng nhanh trong giai đo n này, con s tuy t đ i c a chi đ ng; năm ng xuyên năm 2012 là 542.000 t đ ng; năm 2013 là 658.900 t
18
ỷ ồ ỷ ồ th 2014 là 704.400 t đ ng; năm 2015 là 767.000 t đ ng.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
ự ễ ở ệ Vi t Nam
ố ự ườ
D toán s chi cho chi th ạ ạ ng xuyên tăng đ n 225.000 t ườ ủ ố ế ỷ ồ đ ng trong giai ự ớ ể ng xuyên có th gây áp l c l n
ầ ư đo n 20122015. Vi c tăng m nh c a s chi th cho chi đ u t ệ và chi tr n .
ả ợ ườ ề ượ ng xuyên v n đ Tuy nhiên chi th c đi u ch nh tăng lên v s l
ủ ự ữ ỉ ườ ẫ ướ c vì trong chi th
ự ụ ụ ể ủ ấ ướ ụ
ậ ệ ọ ọ ệ ố ủ
ầ ư ề ố ể ủ ằ ầ ng xuyên là c n thi
ượ ườ
ầ ụ ụ ị ữ ầ
t hay không? ướ ệ c qua các con s
ề ố ượ ng trong d toán c a ngân sách nhà n ng xuyên có nh ng lĩnh ự v c quan tr ng ph c v cho s phát tri n c a đ t n c nh chi cho giáo d c, y ệ ế , khoa h c – công ngh … Do v y, vi c tăng lên v s tuy t đ i c a chi t ư ộ ứ ế ườ t nh m đáp ng nhu c u phát tri n c a xã h i nh ng th ư ự ả c đ a vào ng xuyên d toán tăng lên đ cũng c n xác đ nh rõ kho n chi th ự ụ ể ế ph c v cho nh ng lĩnh v c c th nào, có c n thi ự Bên c nh vi c đánh giá d toán chi ngân sách nhà n ự ầ
ỷ ọ ọ ủ
ệ ố c cũng ướ ầ ủ ự
ạ ể ệ ả ố ủ tr ng các thành ph n c a d toán ngân sách nhà ệ đóng vai trò quan tr ng trong vi c khái quát tình hình c a ngân sách ỷ ọ c trong giai đo n 20122015. T tr ng các thành ph n c a d toán ngân c th hi n qua b ng sau: ạ ệ tuy t đ i, vi c phân tích t ướ n nhà n sách nhà n ướ ượ c đ
ự
ự
ự
ự
ỉ Ch tiêu
D toán năm 2012
D toán năm 2013
D toán năm 2014
D toán năm 2015
100.00% 100.00% 100.00% 100.00%
Ổ CƯỚ
ầ ư
ể
Ố T NG CHI CÂN Đ I NGÂN SÁCH NHÀ N I
phát tri n
Chi đ u t
19.93%
17.89%
16.19%
17.00%
ả ợ
ệ
ợ
II
Chi tr n và vi n tr
11.07%
10.74%
11.92%
13.08%
ườ
III
Chi th
ng xuyên
60.02%
67.37%
69.97%
66.86%
IV
Chi khác
8.98%
4.00%
3.06%
1.92% ƯỚ
Ự
C
B NGẢ 6: C C UƠ Ấ D TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ N
NĂM 20122015
ệ ớ ự ấ ướ t Nam hi n nay, cùng v i s phát tri n c a đ t n
ế ụ ườ ể ỷ ệ l
Ở ệ Vi ộ ấ ấ ớ và giáo d c là r t l n. Cho nên t ế
ề ủ chi th ầ ư tr ng chi đ u t
ế ầ
ướ ổ
ướ ố ố
ườ ầ ả
19
ng xuyên xu ng, tr ộ ể tr ng chi th ự ự ổ ấ ướ ự ầ ị sinh xã h i, y t ự ẫ ề ỷ ọ tr ng r t cao. Đi u này d n đ n áp l c cho chi đ u t t ư ấ ầ ư ế v n đ quan tâm. Vì n u nh không tăng t ờ ưở ầ ệ ể ồ tr ng và phát tri n, đ ng th i vi c chi tr n cũng là c n thi ườ ỷ ọ ơ ấ ả tr ng chi th c c u theo h ng gi m t ỷ ọ ả ệ ướ c xu ng. Tuy nhiên, vi c gi m t n ụ ể ầ c n ban hành các chính sách c th , lĩnh v c nào c n gi m m t cách quy t li ể ụ ụ lĩnh v c nào c n tăng chi đ ph c v cho s n đ nh và phát tri n đ t n ầ cnhu c u an ế ng xuyên là chi m ả ợ ớ , chi tr n l n, đây là ỷ ọ ẽ ạ thì s h n ch tăng ậ ế ả ợ t. Do v y, c n tái ng xuyên trong t ng chi ngân sách nhà ế c h t ế ệ t, c.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ƯỚ
Ự
Ệ
C 2012 – 2014
ố ệ ồ
Ả B NG 7: PHÂN TÍCH TH C HI N CHI NGÂN SÁCH NHÀ N (Ngu n: S li u công khai ngân sách nhà n
ướ www.mof.gov.vn) c
ị ỷ ồ Đ n v : T đ ng
2013 2012
ỉ Ch tiêu ự T lỉ ệ D toán T lỉ ệ T lỉ ệ Quy tế toán Quy tế toán Dự toán Dự toán
105.36% ơ 2014 cƯớ th cự hi nệ 1,060,68 1 1,088,15 3 111.26 % 1,006,70 0 108.34 % ố ự Chi theo d toán Qu c h iộ
ầ ư 271,680 155.25% 163,000 208,040 127.63% 149.34% Chi đ u t ể phát tri n I
ả ợ ệ ợ 112,055 106.72% 120,000 52,068 43.39% 105.84% II Chi tr n và vi n tr
ườ 704,165 106.87% 704,400 800,573 113.65% 111.32% III Chi th ng xuyên 978,46 3 268,81 2 105,83 8 603,37 2 903,10 0 180,00 0 100,00 0 542,00 0 978,00 0 175,00 0 105,00 0 658,90 0
93.54% 155,604 94.65% 174,480 178,689 102.41% 1 ề 135,92 0 127,13 6 164,40 1
7,160 5,918 82.65% 7,733 6,593 85.26% 7,680 7,945 103.45% 2
ả 59,300 0 15,600 0 0.00% 0 0 IV ự ề ươ ng
ổ ỹ ự ữ 100 441 441.00% 100 253 253.00% 100 IV
20
ự 21,700 19,200 23,400 Trong đó: ạ ụ Chi giáo d c – đào t o, ạ d y ngh ọ Chi khoa h c – công nghệ ệ Chi th c hi n c i cách ti n l Chi b sung qu d tr tài chính D phòng V
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ủ 2. Vai trò c a chi NSNN
ộ ụ ủ ộ
ố ả ượ . Chi NSNN đ
ệ ệ ị t ki m, k c
ệ ả ố ị ấ Chi ngân sách, m t công c c a chính sách tài chính qu c gia có tác đ ng r t ặ ề ế ố ớ ự c qu n lý, đi u hành ch t ụ ấ ờ ử c nâng cao k p th i x lý các nhi m v c p ả t phát sinh v kh c ph c h u qu thiên tai, d ch b nh, đ m b o qu c phòng, an
ả ớ ể ủ ề l n đ i v i s phát tri n c a n n kinh t ỷ ươ ượ ẽ ế ng tài chính đ ch , ti ụ ậ ả ắ ề ế thi c đ m b o. ninh, an sinh xã h i đ
ườ ả ệ ố ả c là ng
ộ ượ ả ể ự ệ ộ ứ ấ ị ị ậ i đ m b o h th ng Lu t ụ
ả ộ ướ Chi NSNN đ th c hi n vai trò Nhà n ụ ầ pháp, s n xu t m t ph n hàng hoá d ch v cá nhân, cung ng hàng hoá d ch v ố ạ công c ng và phân ph i l i thu nh p.
ậ ụ ể ế ướ ư ậ c đi u hành n n kinh t
ẩ ầ ề ể ữ
ằ ầ ề ế ế
ụ
ủ ế ế i nhu n và không tr c ti p thu đ ắ ng. Chi NSNN ch y u không vì m c tiêu l
ậ ượ ự ả ượ c thông qua h ượ c ệ
ề ậ ậ ế ợ l i nhu n, vì v y không đ ố th ng lu t pháp v thu và m t ph n đ
ụ ề theo m c Nh v y chi NSNN là công c đ Nhà n ả ấ ế ủ i quy t nh ng v n đ xã đích c a mình, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t , gi ệ ộ ả ớ ự ư ả ộ h i phát sinh nh gi m b t s chênh l ch gi u nghèo, gi i quy t công b ng xã h i ị ườ ế ủ ế và kh c ph c khi m khuy t c a th tr ụ ợ ả ự ế ầ ượ c thu l ấ ủ c hoàn tr tr c ti p. Vi c hoàn tr đ ộ phí. c có vai trò r t quan tr ng đ i v i ho t đ ng c a b Chi ngân sách nhà n
ậ ệ ạ ừ i t ọ ề ạ ộ ứ ầ
ướ ấ ỳ ờ ạ ố
ể ả ừ ự
ướ ồ ạ c t n t ề ộ ủ
ườ ướ
ấ ượ ỏ ồ ớ ố ớ ướ ộ ề ứ máy nhà n c vì đây là ch c năng đ u tiên và là ti n đ cho các ch c năng khác ướ ở ồ ấ b i vì b t k qu c gia nào, th i đ i nào, chi ngân sách tr c tiên cung c p ngu n ệ ạ ộ ộ ả đó mà th c hi n i, ho t đ ng, t tài chính đ đ m b o cho b máy nhà n ớ ự ế ị ườ ả ứ ượ th tr c ch c năng qu n lý xã h i c a mình. N n kinh t đ ng v i s phân công ộ ở ấ ạ ộ ể ộ ụ ưở ầ ế ộ ng th xã h i c p đ cao, kinh t lao đ ng xã h i phát tri n, t o ra nhu c u h ự ề ở ứ ả ề ố ầ ộ ọ m c cao, b máy nhà n trên m i lĩnh v c đ u c càng c n tăng c ng c v s ầ ể ươ ượ ng đ ng v i nhu c u đòi h i đó. ng đ t l ng và ch t l
ầ ư ể a. Chi đ u t phát tri n
ầ ệ ự ưở Ph n chi này đ m b o th c hi n các m c tiêu n đ nh và tăng tr
ả ầ ư . Chi NSNN cho đ u t
ự
ổ ọ ồ ừ
ấ ề ự ắ
ẹ ả ọ ổ
ấ ấ
ể
ổ ị ụ ả ng kinh ằ ả ỷ ồ ướ ể ế c kho ng 169.000 t đ ng, b ng phát tri n năm 2014 t ượ ậ ầ ư ể c t p trung cho các công phát tri n đã đ 103,7% d toán. Chi NSNN cho đ u t ự ể ự ồ ờ ượ ngu n d phòng NSNN đ c b sung t trình, d án quan tr ng, đ ng th i đ ố ệ ụ ự ố ự th c hi n các d án c p bách v qu c phòng, an ninh, kh c ph c s c đê, kè xung ể ủ ộ ế ự ữ ả y u đ ch đ ng phòng tránh và gi m nh th m h a thiên tai, b sung tăng d tr ể ố ượ qu c gia đ bù l ng hàng d tr đã xu t c p… ầ ư ầ ư xây d ng c b n đ chi đ u t Chi đ u t ệ ố ầ ộ ượ ỷ ợ ự ế
ộ ọ ể ằ ợ ộ
ể ề ề ậ
ủ ờ ố ưở ế ế ấ cho các công trình thu c k t c u ễ ố ng, vi n i, năng l ự ế ượ c, các công trình và d án ế i công c ng nh m hình thành th cân ố ộ , t o ra ti n đ kích thích quá trình v n đ ng v n c a doanh ậ và nâng cao đ i s ng v t ng kinh t
21
ư ầ ấ ự ữ ơ ả ả ạ ầ h t ng (c u c ng, b n c ng, sân bay, h th ng thu l ấ ế có tính ch t chi n l thông…) các công trình kinh t phát tri n văn hóa xã h i tr ng đi m, phúc l ế ạ ề ố đ i cho n n kinh t ằ ệ nghi p và t ườ ch t, tinh th n cho ng ụ nhân nh m m c đích tăng tr i dân.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ầ ự
ầ
ệ ủ ộ ề ệ ạ ơ ấ ấ
ư ướ ữ c đã đ u t
ồ ự ể
ể ế ẩ ọ c, góp ph n quan tr ng vào thúc đ y phát tri n kinh t
ầ ấ ậ ạ
ầ ư ự ạ ả
ạ ượ ề ủ ữ
ầ ư ừ ạ ẩ
ữ ơ ả ấ ị ầ ư , chu n b đ u t ư ng đ u t ệ ố
ế ơ ở ậ ọ ơ ả ầ ư xây d ng c b n có t m quan tr ng trong vi c t o ra c s v t Chi đ u t ế ợ ế ậ ấ ỹ và xã h i, góp ph n hình thành c c u kinh t h p lý ch t k thu t cho n n kinh t ể ẩ ả ướ ướ ạ ị c, t o đi u ki n thúc đ y s n xu t phát tri n và nâng theo đ nh h ầ ư ộ ấ cao năng su t lao đ ng xã h i. Nh trong nh ng năm qua, Nhà n ố ấ ớ ngu n v n r t l n đ xây d ng các công trình tr ng đi m và các quy mô khác nhau ọ ạ trên ph m vi c n xã ầ ủ ộ h i, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân. Bên c nh nh ng thành ậ ự xây d ng c b n x y ra t u đã đ t đ ở ngày càng nhi u, v i nh ng cách th c, th đo n ngày càng tinh vi; gây th t thoát ự ấ ả , th c t t c các khâu, t ầ ư ấ ệ hi n đ u t , đ n khâu nghi m thu, bàn giao đ a công trình ử ụ vào s d ng và quy t toán v n đ u t ề ng c a nhà n ộ ể ả ướ ờ ố c, tình hình vi ph m pháp lu t trong đ u t ứ ớ ạ ủ ươ ạ ế quy ho ch, k ho ch, ch tr ầ ư ế , c p phát v n đ u t ầ ư ố .
ườ
b. Chi tiêu dùng th
ng xuyên:
ả ế c th hi n s quan tâm c a mình đ n nhân t
ờ ớ ả i trong quá trình phát tri n kinh t
ệ ứ ướ ớ V i các kho n chi này nhà n ể ườ ự
ứ ắ
ệ ạ ộ ủ
ằ ươ
trung ủ ệ ố ả ả
ả ộ
ả ấ ế ố ủ ể ệ ự ế ồ , đ ng th i v i các kho n chi này nhà ố ả ụ c th c hi n ch c năng văn hóa, giáo d c, qu n lý, an ninh qu c phòng. Trong ệ ự ồ ừ ự ồ ạ i và vi c th c hi n ch c năng, s t n t ả ự ệ ả ủ ế ạ ộ ươ ị ng, ho t đ ng c a ng đ n đ a ph ộ ị ổ ứ ch c chính tr xã h i. Chi An ự ả ạ ộ ữ ừ ạ ộ i c a nhà n
ướ con ng ướ n ướ ả đó, chi qu n lý nhà n c b t ngu n t ư ụ ủ ả nhi m v c a nhà n óc. Đây là kho n chi nh m đ m b o s ho t đ ng c a h ư ả ơ ừ th ng các c quan qu n lý nhà n óc t ộ ạ ộ ệ t Nam và ho t đ ng c a các t Đ ng C ng s n Vi ự ộ ố ninh qu c phòng thu c lĩnh v c tiêu dùng xã h i, là nh ng ho t đ ng b o đ m s ầ ồ ạ ủ t n t c và c n thi t ph i c p phát tài chính cho các ho t đ ng này t ngân sách nhà n ướ c.
ỷ ọ
ể ộ ố ạ ộ Chi ngân sách dành t ủ ộ
ổ ạ ộ t. M t s quan đi m tr ệ
ộ ườ đó mà trong b trí ngân sách chi hành chính th
ấ ế ề ố ề
ướ ả ổ ế c th ệ ng là ph bi n và
ấ ợ
ướ c kinh t
ầ ủ ộ ả
ệ ộ
ứ ộ ủ ấ
ứ ả ươ ả ng cho đ i ngũ công ch c và l tr ng tho đáng tr ướ ế ầ ướ c đây c là c n thi duy trì ho t đ ng c a b máy nhà n ẹ ướ ủ ằ c cho r ng: trong khuôn kh h n h p c a NSNN, vi c chi cho b máy nhà n ộ ế ố ng chi m m t càng ít càng t ệ ố ỷ ọ quan liêu, phi n hà, sách tr ng r t nh và ít v s tuy t đ i. K t qu là t t ở ứ ộ ườ ễ m c đ cao, mà nguyên nhi u… trong b máy nhà n ứ ượ ưở ấ ậ ơ ả c h i ích v t ch t. ng quá th p các l nhân c b n nh t là đ i ngũ công ch c đ ế ị ườ ờ ể th tr cũng c th c t Tr ng phát tri n, NSNN bao gi ả ổ ướ ư c, đ m b o n c h t tho mãn cho nhu c u c a b máy Nhà n đành u tiên tr ề ớ ướ ị c v i quy n năng đ nh và ràng bu c trách nhi m c a công ch c b máy nhà n ượ ớ ầ ộ đ c giao, đ b máy này cung c p cho xã h i hàng hoá công c ng thu n tuý v i ấ ượ ch t l ố ừ t, t ỏ ộ ấ ộ ướ ự ế ấ ở các n y, ướ ả ế ộ ể ộ ng cao nh t.
ướ ạ ồ ự ự ả
Chi th ệ ườ ụ ể ự ự ọ ệ ế ạ
ụ ụ ệ ả
ố
22
ấ ấ ấ ấ ỷ ồ ấ ố ấ ệ ả c đ t 101,9% d toán đã đ m b o ngu n l c th c hi n ng xuyên , văn hóa, giáo d c đào t o, khoa h c công các nhi m v phát tri n s nghi p y t ậ ị ắ ể ộ ngh , an sinh xã h i… Trong năm 2014, đ kh c ph c h u qu thiên tai, d ch ả ớ ổ ự ữ ệ qu c gia v i t ng tr giá kho ng b nh, ngành Tài chính đã xu t c p hàng d tr ể ự ữ ạ 1.025,5 t đ ng, trong đó xu t c p trên 102,9 nghìn t n g o d tr ị qu c gia đ
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ị ợ ở ạ ế ữ ỗ ợ ọ nh ng vùng b thi u đói, giáp h t và h tr h c sinh khu
ạ ữ
ườ ườ ướ ng xuyên có xu h ỷ ệ l
ng xuyên, t ế
ế ủ ự ệ ả ị
ạ i và an sinh xã h i. Theo đó, giai đo n 20112015 NSNN đã dành 474.000 t ể ộ ề ươ ầ ng t
ể ự ệ ươ ề ố ỉ ườ ưở i h ng t
ớ
ng l ề ườ ệ ộ ộ ở ng cũng tác đ ng làm chi ngân sách th các b , ngành, đ a ph
ứ c u tr cho nhân dân ự v c khó khăn… ầ ườ ng tăng nhanh và m nh trong nh ng năm g n Chi th ạ ạ i cũng tăng m nh (giai đo n chi cho con ng đây. Trong chi th ạ ớ 20112015 bình quân chi m 68,2%, tăng 6% so v i giai đo n 20062010). Nguyên ướ ậ c t p trung chi cho con nhân là do th c hi n các ngh quy t c a Đ ng, Nhà n ỷ ườ ng ố ồ ầ ệ ỉ i thi u 3 l n (năm 2011, 2012, 2013); 2 l n đ ng đ th c hi n đi u ch nh l ừ ụ ấ ụ ự th c hi n đi u ch nh ph c p công v . Trong khi đó, s ng ả ướ ng gi m cùng v i vi c gia tăng ban hành các đ án, chính NSNN không có xu h ươ ị sách ng xuyên tăng cao.
ả ợ ệ ợ c. Chi tr n , vi n tr
ủ ị ự ầ ả ả ờ Kho n chi này đ t 100% d toán, đ m b o thanh toán đ y đ , k p th i các
ả ợ ạ ả kho n n theo cam k t.
ế ồ ự
ạ ướ ổ ằ ự
ả ợ ạ
ầ ỳ ớ ợ ằ b ng 76,5%; chi th ệ ỳ ớ Trong khi ngu n thu NSNN tăng so v i cùng k thì t ng chi NSNN th c hi n ỷ ồ đ ng, b ng 71,8% d toán, tăng phát tri n đ t 65,3%, chi tr n và ướ ộ c
ỷ ồ ể ự ườ ng xuyên đ t 75% d toán. B i chi NSNN ằ đ ng, b ng 62,4% d toán năm.
ứ ợ ộ
c đ t 823,97 nghìn t 9 tháng đ u năm 2015 ầ ư 7,8% so v i cùng k . Trong đó, chi cho đ u t ạ ệ vi n tr ự ả kho ng 140,97 nghìn t ộ B i chi NSNN và n công M c b i chi NSNN năm 2015 là 226 nghìn t ươ ự ế ả ớ ng đ
ươ ư ợ ư ợ ả ả
ủ ớ ạ ủ ả ố c ngoài c a qu c gia kho ng 42,6%GDP trong gi
ố ỷ ế ồ đ ng, t ng 5% GDP, gi m 0,3% GDP so v i năm 2014. D ki n đ n 31/12/2015, d n công kho ng 64% GDP, d n Chính ph kho ng 48,9%GDP, ả ư ợ ướ i h n cho phép, đ m d n n ả b o an ninh tài chính qu c gia
ố ớ ơ ế ị ườ ủ
3. Vai trò c a chi NSNN đ i v i c ch th tr
ng
ướ ớ ủ ướ ng t i thì vai trò c a chi Đ i v i n n kinh t c ta đang h
ố ớ ề Ngân sách Nhà n
ế ị ườ th tr ấ c là r t quan tr ng ổ ể ế ấ ướ ể Theo quan đi m c đi n tr
ng mà n ọ ướ c đây, chi ngân sách đ ướ ị
ả ể ừ ồ ự ể
ề
ế ị ườ ầ ề ướ ạ ấ ạ ộ ự ấ ả ứ ạ ượ c nh n m nh đ n ch c ề c và cai tr , đi u hành xã ữ ộ ộ ng thì chi NSNN cũng b c l nh ng ủ , thì đi u c n nh n m nh c a chi NSNN là không ệ c ho t đ ng mà còn ph i th c hi n
ị ủ ộ ả năng đ m b o ngu n l c tài chính cho b máy nhà n ơ ộ h i. K t khi chuy n sang c ch th tr ế ấ ạ th t b i trong đi u hành kinh t ỉ ộ ch cung c p tài chính cho b máy nhà n ứ ch c năng cai tr c a mình.
ơ ọ Chi NSNN lúc này đóng vai trò quan tr ng h n v i t
ế ể ề ớ ư ầ ả ả
ể ổ
ị ườ t th tr ố ộ ườ ấ ố ợ ụ ữ cách là công c h u ả ằ ng, xoá đói gi m nghèo, góp ph n đ m b o công b ng xã ấ ữ ế , cung c p hàng hoá ự ư ộ nhân không ng h p khu v c t t nh t trong tr
23
ụ ả ượ ệ hi u đ đi u ti ộ h i, phát tri n cân đ i gi a các vùng, lãnh th , ngành kinh t ị d ch v công cho xã h i m t cách t ả đ m b o đ c.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ề ệ ớ ặ ế ị ườ th tr N n kinh t
ế ả ụ ạ ủ ư ạ ế ị ườ th tr do c a hãng t
ỉ ậ ẩ ự
ầ ộ ượ ớ ạ ừ
ộ ư ọ ủ
ộ ỉ ấ
ậ ư
ấ ể ứ ặ i nhu n ho c các hãng t ộ
ấ ệ ủ
ơ ả ộ ng v i đ c tr ng c b n là c nh tranh và hi u qu . M t ự ư ặ ng khuy n khích c nh tranh t nhân vì m c tiêu m t kinh t ư ậ ưở ộ ợ ng, ch có nh v y m i t o ra cho i nhu n và đó là đ ng l c thúc đ y tăng tr l ứ ộ ng hàng hoá phong phú đáp ng m i nhu c u không ng ng tăng lên xã h i m t l ế ơ ộ ố ủ ờ ố ạ ộ m t s nhân thì c a đ i s ng xã h i. Song n u ch có ho t đ ng c a các hãng t ự ả ấ ấ ả ự lĩnh v c nh t là khu v c s n xu t hàng hoá công c ng không có nhà s n xu t và ở ạ ợ ạ nhân không i l không có c nh tranh b i không mang l ể ộ ỏ ồ ạ ệ ủ ề i chi phí b ra đ cung c p m t th hàng hoá công c ng đ đi u ki n đ thu h i l ụ ể ơ ủ ệ ơ ở nào đó. Đây chính là c s cho vi c xu t hi n vai trò c a Chính ph mà c th h n ủ là vai trò c a chi NSNN. ậ Vì v y, chúng ta th y trên th gi i không có m t n n kinh t
ế ị ườ th tr ệ ế ớ ủ ụ ỉ
ộ ề ớ ạ ộ ấ ạ ộ ạ ệ ư ng hi n đ i ngày nay bao g m các ho t đ ng đan xen nhau: M t s
ự ế ả
ề ế ệ ề ể ạ ộ h n h p. Trong n n kinh t
ộ ị
ủ ả
ợ ủ ỏ ề ạ ộ ụ ự ấ ấ ộ ị
ủ c; cung c p h th ng d ch v công; t ể ặ ơ c p nhà ấ ấ ợ ấ ợ ấ
ệ ả ấ
ợ ấ ụ ụ ị ị
ộ ầ ặ ư ư ể ố nhân không mu n làm nh ng xã h i c n; t
ng hoàn ề ả ả nhân v i m c tiêu hi u qu . N n h o, hoàn toàn ch có ho t đ ng c a các hãng t ộ ố ế ị ườ ồ th tr kinh t ậ ự ạ ộ do khu v c công đ m nh n, còn các ho t đ ng khác do khu v c ho t đ ng kinh t ấ ế ỗ ư ự đó, r t th c hi n. Có th nói đây là n n kinh t t ế ự ụ ề nhi u hàng hoá d ch v công c ng do Chính ph b ti n ra mua ho c tr c ti p ể ả ơ ộ cung c p thông qua b máy c a mình đ đ m b o ho t đ ng c a các c quan đ n ở ả ướ ệ ố ộ ị , b o v thu c b máy nhà n ị ườ ấ ộ ể i nghèo; chi đ cung c p các d ch hi m xã h i, tr c p th t nghi p, tr c p ng ộ ố ậ ự ả ụ an ninh qu c gia; cung c p m t v hành chính pháp lý, đ m b o hoà bình, tr t t ộ ố ố c p cho m t s hàng hoá d ch v mà các s hàng hoá d ch v cá nhân ho c tr ể ủ ẩ ự ấ c p đ thúc đ y phát tri n c a hãng t vùng sâu, vùng khó khăn…
ủ ủ ng càng t Nh v y, vai trò c a chi tiêu c a Chính ph trong kinh t
ấ ự ủ ữ ư ậ ọ ế ị ườ th tr ậ
ớ ữ ủ ườ ị ườ ủ
ộ ủ ơ ủ ầ ữ
ắ ế ổ ị ườ ủ ế ặ
ườ ộ ự ủ ế ậ ỳ ng. Chúng ta đ u bi
ệ ằ ề ế ệ ệ ộ
ậ ề ả ứ ộ ề
ứ
ườ ơ ủ ố ạ ề ọ
ủ ủ ừ ề ệ ả ả
ể ệ ể ả ả
ị ử ệ ể ệ ể ợ
ữ
ế ấ ả ệ ế ị ườ th tr ả ạ ạ ự ng mang l ấ ớ ề ế ả ộ ố
ỏ ng v n hành khó khăn, ra quan tr ng h n, nh t là trong nh ng lĩnh v c mà th tr ơ ệ ng là thì Chính ph c n can thi p và l n h n n a, hành đ ng c a Chính ph th ệ ằ ự ả s đánh đ i gi a hi u qu và công b ng. Đ ng l c c a Chính ph khi can thi p ị ữ ụ ạ ng là nh m h n ch , kh c ph c nh ng khi m khuy t, m t trái c a th vào th tr ế ằ ế ị ườ th tr t r ng, kinh t tr ng v n hành theo chu k . Khi có ả ủ ệ ấ , h qu c a nó là th t nghi p, th m chí trong di n r ng và kéo suy thoái kinh t ế ệ ộ ỳ ế , h dài. Chu k suy thoái tác đ ng ph n ng dây chuy n đ n toàn b n n kinh t ị ườ ố i r i vào tình th ng ngân hàng, th tr ng ch ng khoán… Kéo theo s đông ng ư ầ ả ấ tr ng phá s n, r i ro tr m tr ng; lúc này không còn là v n đ riêng c a các hãng t ự ả i quy t r t nhi u vi c: v a ph i đóng vai trò tích c c, nhân. Chính ph ph i gi ộ ấ ế ừ ể ổ , v a ph i chi b o hi m th t nghi p, b o hi m xã h i, can thi p đ n đ nh kinh t ắ ả ề b o hi m ti n g i, tr giá nông nghi p và hàng lo t các công vi c khác. Đ kh c ấ ụ i s phân hoá giàu nghèo sâu ph c nh ng b t công do kinh t ữ ủ ắ s c, Chính ph ph i chi nh ng kho n ti n l t l n cho cu c chi n ch ng đói nghèo.
ụ ấ ươ ự Ví d nh ch ng trình cung c p l
24
ẻ ươ ạ ạ ệ ấ ươ ư ườ i nghèo, ch kho cho ng ng trình đào t o l ứ ng th c, th c ph m và chăm sóc s c ể ườ ẩ ự ữ i cho nh ng ng i th t nghi p đ
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ơ ộ ệ ớ ợ ấ ở ườ c p nhà ữ cho nh ng ng ậ i có thu nh p
ọ h có c h i tình vi c làm m i, tr ấ th p…
ọ ả ế ữ ủ ộ ơ ở
ầ ủ ớ ư cách là ng
ị ầ ủ ượ ườ ượ i đ ề
ạ ư ặ ổ ứ ch c khác không đ
ộ ộ ả nhân ho c t ế ứ c b u ch đ nh. T c là Chính ph đ ấ ị ọ
ộ ệ ự ả ủ
ọ ự ng trong gi ủ ụ
ứ ọ ắ ự ệ ơ Nh v y, khác v i nguyên t c trao đ i c a th tr
ộ ỏ ổ ủ ể ị ườ ữ ư c s d ng quy n năng đ làm nh ng vi c mà t
ề
ng là t ệ ướ t và cũng là lý đo Nhà n ụ ớ ề ủ ượ ử ụ ể ệ c. Đó là đi m khác bi ể ạ ộ ủ ư nguy n, ngang giá, ể nhân không th c dùng ti n ngân sách ệ t
ạ ể ả ườ ng, Chính ph nh ng Trong c ch th tr
ơ ế ị ườ ồ ớ
ể ự ầ ề
ầ ư ạ ầ ướ ể
ợ ấ ụ ể ộ ả i ch huy dàn nh c đ đ m b o ể ủ ng tác l n nhau cùng phát tri n c a ự , văn hoá, các lĩnh v c xã ị ụ ế ứ ng t o ra nhi u d ch v h t s c ổ ế ố ướ ng mang tính ph bi n thì đ i ế ỷ ọ ể h t ng và phát tri n kinh t , văn hoá, tr c p xã h i trong đó đi n hình là các
ắ M t c s quan tr ng n a khi n Chính ph ph i tham gia vào quá trình cung ặ ộ ấ c b u ra ho c do c p hàng hoá công c ng là Chính ph v i t ể ự ườ ượ ợ ỉ ng c trao quy n h p pháp đ th c i đ ượ ộ ố ề ệ hi n m t s quy n h n nh t đ nh là t c giao. ộ ả ự ắ ể ắ ủ Chính ph có th b t bu c m i công dân n p thu và có b máy đ m b o s b t ể ặ ợ ượ ộ c th c hi n, ho c có th thu tài s n c a công dân vì l bu c bu c đó đ i ích công ỉ ồ ứ ớ ạ ườ ộ c ng và ch b i th i h n ch không làm hài lòng các cá nhân công dân ể ắ ậ ả ằ b ng s tho thu n. Chính ph có th b t bu c m i thanh niên làm nghĩa v quân ứ ề ấ ự ớ s v i m c ti n công th p h n m c h đòi h i… ư ậ Chính ph đ ượ làm đ ổ tham gia vào các ho t đ ng đ theo đu i m c đích c a mình, cũng chính là u vi ơ ế ị ườ ủ ng. c a chi ngân sách trong c ch th tr ủ ư ỉ ẩ ươ ề ự ẫ s phát tri n ăn kh p, đ ng đ u, thúc đ y t ế ụ ế ệ ừ ả các lĩnh v c; qu n lý toàn di n t kinh t , giáo d c, y t ủ ề ể ạ ế ị ườ ộ th tr h i yêu c u phát tri n cao c a n n kinh t ộ ự ấ ả phong phú trên t t c các lĩnh v c. Theo m t xu h ớ tr ng chi đ u t c càng phát tri n thì t v i các n ế ả gi m, tăng chi cho giáo d c, y t ướ n
ướ ở ứ ầ ả ng tho mãn c B c Âu. ủ Chính ph các n
ộ ọ
ả ủ ươ m c cao các nhu c u phúc c này ch tr ỷ ệ ự ồ ự ừ ủ ế ợ NSNN. Do t l i xã h i cho m i công dân, ch y u là d a vào ngu n l c t l ế ụ ồ ự ồ ạ ộ đ ng viên t , an GDP trên 40%, đã t o ngu n l c d i dào dành cho giáo d c, y t sinh và tr c p xã h i (kho ng 50 – 60% NSNN).
ụ ộ ế ợ ấ ộ ỷ ọ tr ng chi cho giáo d c y t
ừ ợ ấ Nhìn chung, t ả ề ữ
ỷ ọ ấ
ừ ụ ư ầ ộ ườ ượ ưở ng
ộ an sinh và tr c p xã h i ngày càng ỉ tr ng. Tuy nhiên, chi cho nh ng lĩnh v c này không ch ự ở lĩnh v c giáo ụ ứ ị ng d ch v . T c là c h ụ ị c tr ti n. và d ch v do c l a ch n m t trong hai
ứ ả ề ọ ng th c.
ạ ừ i t ươ i hai ph ả ề ng tr ti n. Ng ủ ữ ế ng thì đây là th
ớ ự l n lên c v quy mô và t ừ ị t ngân sách. Các nhà cung c p d ch v đ a ra hàng hoá công c ng ộ ế ụ NSNN và m t ph n là t và thu l d c y t ứ ồ ạ ị ụ song song t n t ườ ưở ưở ườ ượ i h c h i đ ng ứ ươ ng th c và tuân th nh ng yêu c u c th c a t ng ph ph ố ớ ệ Đ i v i vi c đi u ti ủ ướ ụ ượ ự ươ ế ị ườ c ch th tr ượ ủ ơ
ế ơ ng và đ ể ữ
ụ ữ ườ ư ưở ủ ơ ng: Thông th
ế ả c t p trung u tiên chi đ u t
ế ị ườ ộ ầ ư ườ ế , nh đ
25
ầ ư ạ ơ ở ườ ệ i đ ng th c, d ch v do Nhà n ị ng d ch v đ ầ ụ ể ủ ừ ế ề ề t vĩ mô n n kinh t ố ế ị ườ ạ c Chính ph các qu c gia m nh c a chi ngân sách trong c ch th tr ể ố ớ ệ ử ụ s d ng nh nh ng công c h u hi u và uy n chuy n. Chi ngân sách đ i v i thúc ầ ạ ẩ ng Chính ph các ng giai đo n đ u c ch th tr đ y tăng tr ầ ư ơ ở ạ ầ ư ướ ậ xã h i khó có kh năng c s h t ng kinh t n ặ ư ả ố ố ố ng xá, c u c ng, b n c ng nhân không mu n đ u t hoàn v n ho c t ơ ở ế ệ ọ ng h c, c s y t sân bay, tr hi n đ i, công trình văn hoá… Vi c tăng chi c s
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ầ ế ệ ở ườ
cùng ư
ố ộ
ộ ậ ng. ụ ề m t s công trình Nhà n ạ ầ ư ợ ố ng thu hút các thành ph n kinh t ẳ ư ộ ổ ướ c tham gia nh m t c đông bình đ ng nh ẩ khác, t o ra cú huých đ y nhanh t c đ tăng tr ưở ng h p t c đ tăng tr
ằ ầ ư ườ ầ ẽ ạ ạ ầ h t ng trên s t o đi u ki n và m đ ầ ư ở ộ ố đ u t . các nhà đ u t Trong tr ể
ồ ừ ầ ư , kích c u tiêu dùng b ng cách u tiên ngân sách đ u t ế ự ngu n NSNN, t
ưở ộ ớ ệ ừ ể
ả ề ệ ượ ử ụ phát tri n nóng, thì chi ngân sách cùng v i các công c đ
ặ ể ử ụ
ư ắ , cho tiêu dùng. Chính ph cũng có th s d ng ngân sách là công c h ợ
ướ
ấ ạ ầ ệ
ợ ệ ệ
ẩ ế ấ ế ưở ng ch m, thông qua công c chi ngân sách ầ ư cho có th kích c u đ u t ộ đó tác đ ng đ n tăng các công trình thu c d án phê duy t t ụ ế ề ng, còn khi n n kinh t tr ư c s d ng th t ch t chi tiêu, gi m chi ngân sách khác nh chính sách ti n t ụ ỗ ủ ầ ư cho đ u t ệ ầ ư ế ể ợ hoác tr giúp doanh nghi p nh chính sách tr tài chính đ khuy n khích đ u t ườ ầ ư ộ ố ế ệ c, có liên quan đ n ng giao thông, đi n, n đ u t m t s công trình h t ng đ ớ ầ ư ỗ ợ ề ạ ộ ễ ỗ ợ ủ mi n ti n thuê đ t, h tr , h tr ho t đ ng c a các doanh nghi p m i đ u t ẩ ấ ỗ ợ ấ ả gi m thu … tr giá, h tr bù chênh l ch lãi su t, h tr doanh nghi p xu t kh u và s n xu t hàng nông s n th c ph m liên quan đ n nông dân v.v…
ự ợ ưở ủ ầ ỗ ợ ả ng h p, khi c n thúc đ y tăng tr ng Chính ph có th s
ả ộ ố ườ Trong m t s tr ụ ợ ể l
ưở ẩ i pháp thúc đ y tăng tr
ọ ử ụ ế ứ ủ ề ả ắ
ậ ầ ọ ớ ế ợ ng h p th t c n thi
ụ
ộ ố ườ ộ ụ ể ồ ệ
ầ ư ệ
ỷ ệ ấ ạ ệ ề ị ườ th t nghi p, t o cho th tr
ầ
ườ
ậ ườ i có thu nh p th p, ng ự ệ ợ ấ ế ả l ạ ượ c quy mô nh t đ nh, thì ngoài nhu c u thi ộ ề c h ng phúc l
ầ
ườ ợ ừ i t ể ườ ầ ư ừ ế ậ ng l n, chi đ u t ỷ ệ ộ l ườ ng chi m t t
ỏ ừ ngân sách l ỷ ệ l
ơ ộ ộ ớ ợ
ườ ườ ệ ườ ớ i l n, t ạ i th ộ chi cho b máy nhà n ộ i xã h i cho ng ỷ ệ ế l ỹ ợ ấ ặ ả i có hoàn c nh đ c bi ể t có th chi m t i đông con, ng
ể ử ẩ ộ ỷ ệ ộ ụ b i chi ngân sách, đây cũng là m t d ng công c phát hành, vay n đ tăng t ả ự ả i pháp này, ng. Tuy nhiên, khi l a ch n s d ng gi gi ỉ ậ ậ Chính ph cũng đ u ph i cân nh c, tính toán, th m chí là h t s c th n tr ng, ch ề ắ ế ạ t và khi xem xét luôn g n v i đi u h n ch trong m t s tr ượ ử ụ ư ộ ế ệ ki n kinh t xã h i c th . Khi chi ngân sách đ c s d ng nh m t công c tác ế ế ạ ớ ưở ộ đ ng đ n tăng tr ng thì đ ng nghĩa v i vi c gián ti p t o vi c làm thông qua tác ầ ở ộ ộ chi u sâu cho các doanh nghi p, góp ph n đ ng m r ng quy mô và tăng đ u t ệ ộ ộ ng lao đ ng sôi đ ng lên. Khi ngân làm gi m t ấ ị ữ ả ả ả ế ế t y u ph i đ m b o, nh ng sách đ t đ ả ấ ấ ấ i th t nghi p ph i i nghèo, ng v n đ xã h i cho ng ưở ượ ngân sách tr c ti p thông qua các chính sách tr c p xã đ ố ộ ở qu c gia phát tri n, thu nh p bình quân đ u ng đ ng viên GDP h i. ớ ỷ ọ tr ng vào ngân sách cũng th ướ ơ ấ c nh , t đó cho phép trong c c u trong ngân sách, t ườ ợ ấ và tr c p xã h i có c h i càng l n, qu tr c p và phúc l i cao trong nghèo, ng ngân sách.
ề ế ề ề
ả ế ế ữ ả ể i quy t có hi u qu thông qua các công c đi u ti ấ V n đ chênh l ch gi a các vùng mi n v phát tri n kinh t c gi
ồ ng, ph
ể ự ả ề ố ượ ụ ề ư ng và ch t l
ấ ượ ủ ố ấ
ạ ầ ế
ể ư ườ nh đ ứ ấ ở ạ ầ ẫ
ề ợ ấ ể ướ ạ ợ ấ ặ ọ ụ ỗ ợ i d ng tr
26
ữ ổ ệ ộ xã h i cũng ệ ượ đ t, trong đó chi NSNN ự ầ ư ụ ề ươ , thu hút ngu n nhân l c: nh chính sách ti n l đóng vai trò thu hút đ u t ồ ấ ư ữ ế c p u đãi đ thu hút ngu n nhân l c c v s l ng đ n nh ng ậ ộ ợ ầ ư vùng xa, khó khăn, kém phát tri n, m t đ dân s th p. Chính ph tài tr đ u t ộ ố ậ ng cao t c, sân bay, công trình công c ng, th m công trình h t ng kinh t ư ừ ệ ố ị ố ớ chí h th ng nhà các đ a t o nên s c h p d n đ i v i các thành ph n dân c t ề ấ ệ ươ ng khác. Công c h tr ngân sách cho các vùng li n có đi u ki n kém h p ph ở ộ ố ẫ ụ c p có m c tiêu d n trên có th d m t s c p tr n gói ho c tr ạ ể ệ ờ ố qu c gia trong th i gian qua cũng làm thay đ i đáng k di n m o nh ng vùng xa
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ớ ự
ỉ ầ ế ữ ơ ấ ộ ề ề ề ộ
ể ề ả
ấ ị ữ ữ ể ố ệ ị ổ ớ ự ườ ng và phòng tr
ơ ế các d ch b nh nguy hi m là nh ng v n đ th i s ể
ị ẽ ộ ầ ắ ng, khi kinh t ườ t y u thì môi tr
ỉ ố ạ ừ ạ ớ
ọ ẽ ữ
ả ể ố ấ ố ế
ề ề cho t ng v n đ có tính th i đi m. Tr giá ch s ị ng và d ch b nh trong n n kinh t
ể ả ố ế ố
ể ườ
ứ ự ố ữ ố ớ ả ạ ờ ậ ế ộ h i nh p qu c t ế i quy t hài hoà m i quan h ề ng thân thi n b n v ng, v i h ệ ừ ệ ườ ỷ ọ tr ng ngân sách thích đáng đ gi ế ắ g n v i đ m b o môi tr ẻ
ọ ộ ự ủ ị ể ữ ữ ơ ấ
ụ
theo h ả ở ụ ế ng. Ngay c ự Chính ph s d ng chi NSNN là công c qu n lý kinh t ặ ể ữ c phát tri n, nh ng công c này đ
ệ ợ ố ướ các n ặ
ể ng..
ợ ụ ẩ ệ ả ệ ự nhiên, xã h i và gi m b t s chênh l ch trung tâm, vùng khó khăn v đi u ki n t các gi a các vùng mi n trong m t qu c gia, góp ph n đi u ch nh c c u kinh t ả vùng lãnh th , gi m b t s chênh l ch phát tri n gi a thành th và nông thôn. B o ề ờ ự ệ ừ ệ v môi tr ạ ế ị ườ ệ phát tri n m nh m , toàn c u hoá hi n nay. Trong c ch th tr ế ấ ế ị ệ ở ng và d ch b nh ch u tác đ ng sâu s c, đe đang tr thành xu th t ượ ệ ặ ầ t quan tâm không ch trong ph m vi t ng qu c gia mà c đ c bi do l n c n đ ầ ự ủ ặ ố ợ còn c n s ph i h p ch t ch gi a các qu c gia thông qua vai trò quan tr ng c a ỗ ự ổ ứ các t ch c mang tính qu c t ỗ ủ ộ , m i tác đ ng c a môi tr ệ ầ qu c gia c n dành t ớ ệ ả ệ gi a phát tri n kinh t ố ế ố i đa s lây lan c a d ch b nh gi a các qu c th ng chăm sóc s c kho và h n ch t ị ế ạ . gia, khu v c. NSNN t o ra đ ng l c quan tr ng trong chuy n d ch c c u kinh t ể ự ả ệ ế ủ ử ụ vĩ mô đ th c hi n ầ ạ ệ ệ ơ ấ ị t là giai đo n đ u ng công nghi p hoá đ c bi chuy n d ch c c u kinh t ượ ử ể ướ ủ ơ ế ị ườ c a c ch th tr c s ố ớ ự ữ ụ d ng h u hi u thông qua tr giá ho c tài tr v n đ i v i các ngành, lĩnh v c Nhà ị ẩ ướ ầ n c c n chi ph i đ đ t m c tiêu thúc đ y chuy n d ch và tăng tr ướ ả ượ Ví dụ nh mu n thúc đ y tăng s n l ng cà phê thì Nhà n
ư ể ệ
ố ể ạ ố ổ ẽ ậ
ố ớ ụ ả ượ
ế
ợ ố ẳ ạ
ế ế
ả ẽ ọ ầ ư ể ẫ ưở ế c khuy n khích ợ ể ượ c tr giá, ư ậ ừ ượ c tăng thu ậ ễ ơ c tiêu th s n ph m d dàng h n. Đ i v i doanh nghi p cũng v y, ạ ầ ấ i nhu n th p nh ng l i là ngành đang c n khuy n khích ệ ướ c tài tr v n đ các doanh nghi p ậ i nhu n cao ế ướ c khuy n ể ỷ ấ ợ vào ngành ch bi n nông s n s có t su t l ự ch n lĩnh v c Nhà n
ấ ợ c nh n tài tr .
ướ ng ngày càng gi m v t ơ ả ụ ộ có xu h i là công c đáp ng nhu c u c b n, và
ầ ư iạ , chi NSNN cho đ u t ạ ầ ư ủ c a toàn xã h i, song l ự ả ầ ạ ộ ế ị ả ộ
ậ ấ ộ
ử ụ ộ ồ ướ
ướ ụ ự ể ự ệ ả ộ
ữ ả ả
ơ ấ ề ấ ả
ượ ờ
ở ầ
ậ i nhu n, l ả ể ờ i lãi ộ ủ ụ ứ ệ ự ệ ồ nông dân chuy n đ i di n tích tr ng cây khác sang cây cà phê đ đ ồ ư ậ nh v y nông dân s t p trung tr ng cây cà phê, vì làm nh v y v a đ ẩ ệ ậ ừ nh p, v a đ ở ư ậ ỷ ấ ợ ề su t l nhi u ngành, t ả ế ế ư nh ch bi n nông s n ch ng h n, Nhà n ấ ượ ầ ư ế c n u đ u t th y đ ạ ứ ề ơ h n, đi u này t o s c h p đ n đ nhà đ u t ậ ể ượ khích đ đ ề ỷ ọ tr ng Tóm l ở ứ trong đ u t ề ả nhi u lĩnh v c th m chí đóng vai trò quy t đ nh: đó là đ m b o ho t đ ng b máy ầ nhà n c, cung c p cho xã h i hàng hoá công c ng thu n tuý hành chính pháp lý, ậ ự ậ ị ờ d ch v th c thi lu t pháp, an ninh tr t t c s d ng chi . Đ ng th i, Nhà n ẩ ằ ữ ế ượ ư c u tiên nh m thúc đ y NSNN đ qu n lý xã h i và th c hi n nh ng chi n l ể ấ ế ế ạ ề ế i quy t nh ng v n t l m phát, gi phát tri n, xoá đói gi m nghèo, đi u ti kinh t ữ ể ề ự ề ấ ậ ị ế ệ đ b t c p v s chênh l ch c c u kinh t và phát tri n gi a các vùng, đ a ậ ả ỉ ữ ế ươ i quy t nh ng v n đ nêu trên, ch có NSNN đ m nh n vai trò đó mà ng. Gi ph ự ượ ộ c th c c B i vì chi NSNN đ không m t khâu tài chính nào khác có th làm đ ụ ụ ợ hi n không vì m c tiêu l t m vi mô, mà ch y u ph c v cho th c hi n các ch c năng qu n lý xã h i c a Nhà n ủ ế t m vĩ mô. ướ ở ầ c
27
ạ ượ ữ ề ư ạ ượ C.Nh ng đi u NSNN đ t đ c và ch a đ t đ c
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ạ ượ ữ ề 1. Nh ng đi u NSNN đã đ t đ c
ộ ướ ả ự ơ ở ạ ầ ự c, xây d ng c s h t ng đ ể
ấ ướ đ t n
ế ố ờ vĩ mô trong th i gian qua. t ch c năng đi u ti
t kinh t ắ ể ậ ả
ả c ngày càng phát tri n. ự ự ự ụ ồ ề ệ ệ ệ ế ạ ầ ạ ộ Đ m b o s ho t đ ng cho b máy Nhà n ể ứ Th c hi n khá t ố ạ Th c hi n phân ph i l Th c hi n nh công c ki m ch l m phát và góp ph n ph c h i n n kinh
ạ ả ế t
ế i thu nh p, rút ng n kho ng cách giàu nghèo. ụ ề ủ ể ủ ư trong và sau giai đo n kh ng ho ng. ố ẩ ự ế ạ ủ ệ ố Thúc đ y s phát tri n c a 1 s ngành nông nghi p th m nh c a qu c gia.
ư ạ ượ ữ ề 2. Nh ng đi u NSNN ch a đ t đ c
ấ ấ ấ ề ộ V n đ b i chi NSNN ề V n đ tham nhũng ề ợ V n đ n công
Ộ Ố Ả
Ể
CH
NG III: M T S GI
ƯỚ Ố Ớ Ề
Ệ
Ế
ƯƠ NGÂN SÁCH NHÀ N
Ủ I PHÁP Đ NÂNG CAO VAI TRÒ C A C Đ I V I N N KINH T VI T NAM
ả ế ệ
ố ợ ẽ
Trong tình hình kinh t ữ ố ầ ư
ề ầ ổ ụ ủ ụ
ồ ự ử ụ
ầ ả
ả ể ế ề ả
ạ ế ề ả ợ i NSNN; đ m b o an ninh tài chính; góp ph n tích c c gi ả vĩ mô; ki m soát l m phát, đ m b o n n kinh t ng h p lý; gi
ấ ệ ướ ự ầ c ta c n th c hi n m t s gi
ư ử ụ khó khăn hi n nay, qu n lý và s d ng h p lý ngân ướ ầ ụ ọ sách nhà n c cân đ i gi a thu và chi có tác d ng vô cùng quan tr ng, s góp ph n ả ế ạ ầ ế và tiêu dùng, góp ki m ch l m phát, ch ng suy gi m kinh t , kích c u đ u t ế ệ ượ ệ ể ự ị c m c tiêu và nhi m v c a NSNN vĩ mô. Đ th c hi n đ ph n n đ nh kinh t ộ ả ả ệ ố đó là: huy đ ng, qu n lý, s d ng có hi u qu các ngu n l c tài chính qu c gia; ơ ấ ạ ự ữ ướ ừ t ng b c c c u l ể ế ị ổ ữ phát tri n v ng n đ nh kinh t ố ộ ưở ữ ề i quy t các v n đ xã h i, qu c phòng an ninh b n v ng và tăng tr ề ộ ố ả ớ trong tình hình m i thì nhà n i pháp v thu chi NSNN nh sau:
ả 1. Gi i pháp tăng thu NSNN
ặ ệ ầ ổ
ệ ả ướ ế ề ụ ạ
các doanh nghi p nhà n ế ụ
ườ Ti p t c rà soát, hoàn thi n c ch chính sách thu; tăng c ấ ợ ọ ế ố ứ ộ ả t là thu thu , gi m m c b i chi, c ph n hóa ắ ể c, h n ch phát hành ti n đ bù đ p thâm h t ngân sách. ả ng công tác qu n ở ấ
ậ ấ ự ứ Khai thác các kho n thu đ c bi ế ệ ơ ế ử ấ lý thu NSNN, t p trung ch ng th t thu, x lý n đ ng thu , ph n đ u hoàn thành m c cao nh t d toán thu NSNN:
ế ừ
ướ ướ ừ ộ ả ợ ế ệ ng v a khuy n c và b o v tài nguyên thiên nhiên, v a đ ng viên h p lý
ồ
ự ỉ ạ ươ ề ấ ng s ch đ o, đi u hành các c p chính quy n đ a ph
ơ + Rà soát, hoàn thi n các c ch , chính sách thu theo h ệ ả khích s n xu t trong n ngu n thu, ch ng th t thu ngân sách. ườ ề ớ ấ ố + Tăng c ố ợ ể ị ng trong ả ng công tác qu n lý thu ngân
28
ấ ấ ượ ệ vi c ph i h p v i các ngành đ nâng cao ch t l sách.
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ể ườ
ể ế ự ế ế ợ ế
ị ổ ệ ể ủ ể ế ủ ả ờ
ệ
ả ủ ụ ả
ườ ả + Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra thu , k t h p thanh tra, ki m tra ậ ề ệ ệ th c hi n pháp lu t v giá; ki m soát vi c kê khai thu , quy t toán thu c a các ế ứ doanh nghi p, t ch c, cá nhân đ thu đúng, thu đ , thu k p th i các kho n thu , phí và thu khác vào NSNN. phí, l + Tăng c ắ ướ
ườ ậ ồ
ờ ự ế ng qu n lý và c i cách th t c hành chính trong lĩnh v c thu , ầ ả ơ ế ng đ n gi n, t theo h ệ ự ệ ạ ể ẩ ng h u ki m; đ y m nh vi c th c hi n ờ ố ầ ể ả , rút ng n th i gian thông quan,… đ gi m s l n, th i gian
ệ
ườ ử ố
ủ ụ ả h i quan, c t gi m các th t c hành chính không c n thi ạ công khai, minh b ch, đ ng th i tăng c ế ệ ử ộ khai, n p thu đi n t ế ủ ộ n p thu c a doanh nghi p, t + Tăng c ạ ờ ắ ổ ứ ch c, cá nhân. ả ể ợ ộ ố ấ ậ ế ố ố
ế ng công tác qu n lý thu, ch ng th t thu và x lý n đ ng thu , ể ẩ đ y m nh công tác thanh tra, ki m tra, ch ng gian l n, tr n thu , ch ng chuy n giá.
ỡ ả ụ ồ Ti p t c t p trung tháo g khó khăn cho s n xu t kinh doanh, ph c h i tăng
ưở ế ụ ậ ạ tr ng, t p đi u ki n cho s n xu t kinh doanh phát tri n.
ả ồ NSNN dành cho đ u t
ề ề ệ
ấ ệ ố ừ ệ Trong đi u ki n ngu n v n t ụ ấ ể ườ ả ộ ấ ể ầ ư ủ ầ ồ ự i pháp đ huy đ ng ngu n l c ngoài NSNN, tăng c
ế ộ ố
ấ ố ế toàn xã h i, phát hành v n Trái phi u Chính ph , thu x s ki n thi ồ ngu n c ủ ướ c ngoài, v n t
ầ ư ư ể ạ ứ ư có h n, ch a đáp ng ụ ể ượ đ c các nhi m v c p bách phát sinh nên Chính ph c n tri n khai áp d ng ố ộ ề nhi u gi ng huy đ ng v n ổ ố ế ầ ư t và đ u t ổ ố ừ ề ử ụ ti n s d ng đ t, v n ODA, các kho n vay u đãi n ề ầ ph n hóa DNNN đ u dành cho đ u t ả phát tri n…
ả ả 2. Gi i pháp gi m chi NSNN
ị ả ắ ế ế ừ ư ặ Th t ch t chi tiêu t
ắ ả
ả ươ Trung ng đ n đ a ph ả ả ủ ề
ả ườ ế ộ t ki m chi th
ố
ư ố ố ệ ả ệ t ki m và hi u ng đ m b o ti ả ệ ầ ư qu trong chi tiêu ngân sách. C t gi m các kho n đ u t không hi u qu cao và ế ả ợ ượ . t quá kh năng c a n n kinh t các kho n chi phúc l i v ẹ ơ ướ ọ ả ế ộ C i ti n b máy nhà n c g n nh h n. ả ủ ườ ạ chi th ả ầ ế ệ ỹ ơ t gi m m nh Ti ng xuyên, c n rà soát, đánh giá k h n hi u qu c a ể ự ươ ề nhi u ch i pháp ti ng trình, d án đ có gi ng xuyên m t cách ừ ệ ệ ể ơ tri t đ h n. C n b trí tăng chi cho vi c duy tu, b o trì h t ng giao thông do v a qua đ u t
ệ ả ả ưỡ ả ế ệ ả
ệ ắ ệ
ự ự ấ ắ ệ ặ
ụ ế ố ổ ứ ộ ả ư i đa t
ễ ạ ầ ấ ấ ng r t th p; ặ ả ẽ t ki m, ch t ch và hi u qu : ả ườ ụ ng xuyên; c t gi m ế ả t, các kho n ố ị ộ ch c h i ngh , h i th o qu c ườ ệ ng Tri kh i công, khánh thành, công b quy t đ nh… t ki m chi th ệ ể ế t đ ti
ế ị ộ ệ ướ ệ ể ạ ố ẩ c, đi n tho i, văn phòng ph m, i thi u 20% chi phí đi n, n ả ả t gi m t
ầ ầ ư ấ ớ r t l n, nh ng b trí v n duy tu, b o d ể ườ Tăng c ng ki m soát chi NSNN, b o đ m ti ủ ộ ế ạ i các nhi m v chi th Ch đ ng rà soát, s p x p l ệ ự ờ ho c lùi th i gian th c hi n các nhi m v chi ch a th c s c p thi ạ ế ị ắ chi mua s m trang thi t b , xe ô tô; h n ch t ở ố gia, l ả xuyên; đ m b o các chính sách an sinh xã h i. ế Ti xăng d u…ầ
ả ả ồ
ệ ổ ự
29
ỷ ọ ể phát tri n. ế ộ ự Đ m b o ngu n th c hi n các ch đ , chính sách đã ban hành và chính sách ế ố ạ ộ an sinh xã h i, h n ch t i đa b sung kinh phí ngoài d toán. ầ ư ế ụ ơ ấ ạ tr ng chi đ u t i chi NSNN, nâng t Ti p t c c c u l
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ả ợ ả ả ợ ẽ ả ặ ả ố ả B trí tăng chi tr n , qu n lý ch t ch các kho n vay và tr n , đ m b o
an ninh tài chính qu c gia.
ố ố ệ ự ự
ố ườ ự
ệ ế t ki m: ầ ư xây d ng: Tăng c ấ ằ ằ ồ
ấ ượ ự ế ệ ộ ố ng th c hi n đúng ti n đ và ch t l
ướ ế ệ ấ ố ả ng qu n ệ và xây d ng b ng các ngu n v n có tính ch t NSNN nh m nâng cao hi u ẩ ng công trình; đ y t ki m, ch ng th t thoát, lãng phí và tham nhũng trong xây
Th c hi n ch ng lãng phí và th c hành ti ấ + Ch ng lãng phí và th t thoát trong chi đ u t ầ ư ự lý đ u t ả ầ ư qu đ u t theo h ự ạ m nh th c hành ti ơ ả ự d ng c b n. ố ử ụ ự ự ệ ế ả t ki m trong lĩnh v c qu n lý, s d ng tài + Ch ng lãng phí và th c hành ti
ả s n công và chi th c
ướ ộ ạ ộ ả ấ ừ ườ ng xuyên t ngân sách Nhà n ờ công trong lao đ ng, ho t đ ng s n xu t – kinh + Ch ng lãng phí ngày, gi
ự ướ c
ự ế ủ ệ ả ấ ố doanh khu v c Nhà n ố + Ch ng lãng phí và th c hành ti t ki m trong s n xu t và tiêu dùng c a nhân
dân
ặ ệ
ệ t ki m, hi u qu : ỷ ọ ầ ư ể ả tr ng chi đ u t ệ ể t đ
ả ế ụ ơ ấ ạ ườ ẽ ế i chi NSNN; nâng t ả ả ế ti
phát tri n; tri ộ ng xuyên; đ m b o các chính sách an sinh xã h i ặ t ki m chi th ố ả ợ ả ả ợ ẽ ả ả Qu n lý chi NSNN ch t ch , ti + Ti p t c c c u l ệ ả + B trí tăng chi tr n ; qu n lý ch t ch các kho n vay và tr n , đ m b o
ươ ườ ố ề + Th c hi n đi u ch nh tăng 8% l
an ninh tài chính qu c gia. ỉ ộ ứ ự ng đ i v i cán b công ch c, viên ch c, l c l
ệ ố ươ ừ ố ở ợ ấ ư ng h u, tr c p u đãi ng ự ượ ự ư ứ ể ệ ừ ề ươ ti n l ấ th p (h s l ệ ố ớ ng t ờ 2,34 tr xu ng). Th i đi m th c hi n t i có công và ậ ng vũ trang có thu nh p ngày 01/01/2015.
ả 3. Các nhóm gi i pháp khác
ườ ả ự ệ ế ể :
a. Tăng c
ng ki m toán k t qu th c hi n NSNN
ầ ả ả ề ệ
ệ ự ả
ộ ề ổ ử ệ ể ổ
ổ ế ể ệ ầ ấ ử ớ
ầ ễ ủ ạ ộ
ờ ể ể
ổ ể ể ể ạ ộ ề c (ti n ki m).
ầ ủ ệ
ừ ệ ố ả ủ ơ ấ ự ượ ự ả ố
ự ệ ệ ợ
ố ề ự ế ể ẩ ị
ữ ệ
ầ ố ộ ả ị ủ ộ
ườ ể ể c ki m toán và tăng c
30
ộ ể Đ đánh giá hi u qu qu n lý và đi u hành NSNN, KTNN c n th c hi n m t ự ố ả s gi i pháp t ng th . Trong đó, c n xây d ng và hoàn thi n các văn b n thi hành ổ ậ ổ ậ Lu t KTNN (s a đ i); đ xu t s a đ i, b sung các n i dung trong các lu t liên ế ợ ươ ng pháp ki m toán. Hoàn thi n và k t h p quan đ n KTNN. Hai là, đ i m i ph ể ể nhu n nhuy n ki m toán tài chính, ki m toán tuân th và ki m toán ho t đ ng, ườ ầ ự ồ ọ đ ng th i tích c c chuy n d n tr ng tâm sang ki m toán ho t đ ng; tăng c ng Bên c nhạ ướ ợ ể ướ ệ ự c th c hi n ki m toán tr ki m toán t ng h p; t ng b ậ ả ổ ứ ộ ch c b máy c a KTNN theo mô hình qu n lý t p đó, c n hoàn thi n h th ng t ệ ộ ệ ồ ấ ng th c hi n nhi m trung th ng nh t, đ m b o đ ng b , có đ c c u và l c l ỉ ố ụ ể ụ v ; th c hi n phân giao nhi m v ki m toán n công; đánh giá các ch s qu c gia ể trong ki m toán NSNN; ki m tra, phân tích, đánh giá và chu n b ý ki n v d toán ị ươ ươ ng cho các KTNN chuyên ngành và khu ng, đ a ph NSNN và ngân sách trung ố ợ ớ ườ ớ ự ng và nâng cao hi u qu ph i h p gi a KTNN v i v c. Cùng v i đó, c n tăng c ư ớ ơ ươ ủ ơ ng cũng nh v i đ n các c quan c a Qu c h i, Chính ph , các b ngành, đ a ph ể ạ ộ ể ị ượ v đ ng công tác ki m tra, ki m soát ho t đ ng ki m toán…
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ả ế ổ ề ộ ể ấ
b. Gi
i quy t t ng th v n đ b i chi NSNN ở ệ Vi t Nam
ặ t ph i có nh ng quy đ nh ch t ch h n:
ẽ ơ ầ ư ữ ố ườ ầ C n thi ả Gi ả ế ế ố i quy t t ị ệ ữ t m i quan h gi a chi đ u t
ấ ươ ể ươ
phát tri n và chi th ố ị ng vay v n đ đ u t ệ ng. Do v y, khi các đ a ph ồ ị ố ườ ế ậ
ưỡ
ả ự ư ậ ươ ị ng xuyên, ể ầ ư , ng xuyên cho vi c v n hành các công ng các ố cân đ i ư . Có nh v y, các đ a ph
ả ầ ư ể ồ ậ nh t là ngân sách các đ a ph ẽ s kiên quy t không b trí ngu n chi th ả ạ ộ trình khi hoàn thành và đi vào ho t đ ng cũng nh chi phí duy tu, b o d ả công trình, làm gi m hi u qu đ u t ng ph i t ngu n kinh phí này ch không th yêu c u c p trên b sung ngân sách.
ầ ấ ị ả ầ ấ
ố ả ặ
ệ ứ ậ ố ơ ở ế ẽ ệ ể ổ ng thì c n qu n lý và giám sát ạ ầ ế ấ phát tri n k t c u h t ng ầ ượ ươ c ng c n đ
ế ố ộ ể ổ ể ị ằ ộ N u ch p nh n b i chi ngân sách đ a ph ch t ch vi c vay v n. Các kho n v n vay ch đ u t và phát tri n các c s kinh t ổ t ng h p và báo cáo Qu c h i đ t ng h p s b i chi NSNN h ng năm.
ượ ẽ ươ ể ề ặ ị ươ ỉ ầ ư ả ủ . Các kho n vay c a ngân sách đ a ph ợ ố ộ ng không đ
ả ầ ư ấ ạ ố ẳ c ki m soát ch t ch ch ng ưở ệ ng ả kém hi u qu mà còn nh h
ề ữ ươ
ợ ố ủ V n đ vay v n c a các đ a ph ơ ữ nh ng t o ra nguy c vay v n tràn lan, đ u t ủ ế ng lai. đ n tính b n v ng c a NSNN trong t ượ ặ ằ B i chi NSNN h ng năm không đ
ộ ộ ự ế ẽ ướ ố ể ứ ộ ộ
ớ ở ố
ợ ờ ủ ế ể ố ậ ươ
ộ ươ ợ ủ ươ ẽ ệ ị
c khi trình c ki m soát ch t ch tr ề ứ ộ ố Qu c h i, m c b i chi th c t khác v i m c b i chi báo cáo cáo Qu c h i. Đi u ấ ặ ạ đó t o nên gánh n ng n cho NSNN, b i NSNN là m t th th ng nh t và đa s các ị ng, do v y suy cho cùng, các đ a ph ầ ả kho n n c a ngân sách đ a ph ng s là gánh n c a NSNN trong khi vi c đ u ư ạ l t i dàn tr i, kém hi u qu .
ườ ư ệ ả t ki m chi th ng xuyên c n đ
ả ệ ng NSNN và đ
ượ ệ ớ ị ệ ủ ế ầ ượ c quán tri t trong lãnh ằ ộ c quy đ nh b ng m t văn b n pháp ả ỗ ủ t ki m c a m i ch tài kho n
ự
ươ ừ ọ ng trông ch ch y u vào ngân sách trung ợ ủ ệ ả ướ ế , t ế Tr c h t duy ti ị ụ ưở ạ ấ ả ơ t c các đ n v th h đ o t ạ ề ộ ằ lý nh m ràng bu c quy n h n v i trách nhi m ti ệ th c hi n chi NSNN. Th haiứ ả , kho n chi l ng t
NSNN đóng vai trò quan tr ng nên ti ả ộ ng không th tách r i c i cách hành chính, tinh gi n b máy và t ế ệ t ki m chi ế ổ ứ ắ ch c s p x p
ươ ạ ộ l l ờ ả ừ ng t
ươ ệ ế ị ể ưở ng l ế , ti t b thông qua c i cách t
ặ i đ i ngũ h Th baứ ậ
ữ ư ệ ợ ồ ng h p vi ph m trong mua s m công.
ặ ế ạ ẽ NSNN. ả ổ ứ ắ ch c mua t ki m chi mua s m trang thi ả ờ ế ắ t ch t qu n lý công s m công t p trung thay vì phân tán nh hi n nay, đ ng th i si ế ử ắ ườ ả s n, kiên quy t x lý nh ng tr ể ạ ả
ế ự ế ế c cũng nh chi phí ti p khách lãng phí, không thi
ộ ấ
ả ạ ủ ế ị Th tứ ư, h n ch và ki m soát ch t ch các kho n chi công tác c trong và ả ệ ư ướ t th c và thi u hi u ngoài n ả ậ ả qu , th m chí bu c xu t toán và hoàn tr l i NSNN nh ng kho n chi công tác phí, chi ti p khách và chi khác không tuân th quy đ nh v th c hành ti
ữ ề ự ạ ế ự ừ
Th nămứ ừ ệ ệ ế ạ
ứ ể ả ả ả ố ộ
ế
ả ệ ề ưở ượ
ế ề ệ ế t ki m. ả NSNN , có quy ch th c hi n công khai minh b ch các kho n chi t ể ự ế khi lên k ho ch chi, duy t chi đ n th c chi, ch không đ công khai chi ngay t ư ệ NSNN vào cu i năm m t cách hình th c nh hi n nay đ b o đ m kh năng giám ự ơ t th c h n. sát ti ệ ườ ế t ki m chi th ệ t ki m chi th
31
ệ ồ ờ ứ ế ệ t ki m chi NSNN hi u qu và thi Th sáuứ ị ng do ti , quy đ nh v th ệ ự ạ ị ằ b ng quy đ nh v ph t do không th c hi n ti nghiêm minh, nghiêm túc, đ ng th i phát huy ý nghĩa th t s c a vi c ti ng xuyên nên đ c thay ể ườ ng xuyên đ tăng tính ệ ế ậ ự ủ t ki m chi
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
ộ ả ả ộ ố
ế ự ố ể ườ ng ệ t ki m
ủ ồ ự ẫ ị ụ ưở NSNN. Cu i cùng, thúc đ y xã h i hóa c ngu n l c cho m t s kho n chi th ồ xuyên có th không c n s d ng ngu n NSNN l n giám sát th c hành ti ơ ch c và đ n v th h chi th
ả ng xuyên c a các t ế ự ẩ ầ ử ụ ổ ứ ậ Qu n lý Ngân sách Nhà n
ướ ướ ờ ỳ
ng NSNN. ề ờ ờ ố ướ ế ế
ệ
ướ ế ướ ướ ố ấ ớ ồ c, chi tiêu Ngân sách Nhà n c m t cách ti
ờ ủ ấ ộ ể ề ể ậ ộ ệ ệ ớ ắ c luôn g n li n v i vi c th c hi n ả c trong t ng th i k . Đ ng th i, các kho n thu – chi ả ị , chính tr , xã c có nh h ử c và s ệ t ki m, ế xã h iộ
ố
ứ ủ ậ ậ ộ ố ấ ữ ướ ủ ườ K t lu n: ừ ồ ủ các chính sách c a nhà n ưở ủ c a Ngân sách Nhà n ng r t l n đ n đ i s ng kinh t ộ ậ ộ h i. Vì v y, vi c khai thác, huy đ ng ngu n thu vào Ngân sách Nhà n ụ d ng v n Ngân sách Nhà n ả ệ có hi u qu là b ph n không th tách r i c a v n đ phát tri n kinh t ố ủ c a qu c gia. ế ớ V i mong mu n đóng góp nh ng ki n th c c a mình vào quá trình nghiên ề ể ề c . Ti u lu n t p trung vào m t s v n đ
ứ c u v vai trò c a Ngân sách Nhà n sau:
ệ ố ề ướ H th ng hóa thông tin v Ngân sách Nhà n ủ c và vai trò c a Ngân sách
Nhà n c.ướ
ữ ướ ậ Trình bày nh ng v n đ lý lu n v Ngân sách Nhà n c, vai trò Ngân
ướ ệ sách Nhà n c và các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.
ấ ị ạ ề ủ ạ ử ụ ủ ủ ệ ề ậ Phân tích hi n tr ng tr ng s d ng và phát huy vai trò c a NSNN c a
ệ Vi t Nam
ệ ế ị ể ả ử ụ i pháp và ki n ngh đ nâng cao hi u qu s d ng và phát huy
ệ ộ ố ả ủ
ệ ẹ
t Nam ờ ẫ ứ Do đi u ki n và th i gian nghiên c u h n h p cũng nh nh ng h n ch ể ạ ế ạ ậ ủ
ấ ị ấ ị ư ỏ ề ậ ố
6 chúng em mong mu n nh n đ ể ề ệ ạ ầ ọ
ượ c hoàn thi n h n. Chúng em hy v ng ể ậ ượ ẽ c đ a ra trong ti u lu n s ng
ề ệ ử ụ ự ể ạ
c đ i v i s phát tri n kinh t ệ M t s gi ủ vai trò c a NSNN c a Vi ữ ề ế ữ ề nh t đ nh v khách quan l n ch quan, ti u lu n khó tránh kh i nh ng thi u sót ậ ượ ế c nhi u ý ki n đóng góp nh t đ nh. Vì v y, nhóm ơ nh ngữ ủ c a Th y và các b n đ đ tài đ ủ ư ơ ườ ọ ể i đ c hi u rõ h n v vai trò c a thông tin đ ướ ố ớ ự ế Ngân sách Nhà n và th c tr ng vi c s d ng ngân ướ ở t Nam. Vi c sách Nhà n
32
ủ
ướ ố ớ ự
ể
ế
ự ễ ở ệ
ệ ớ
Vai trò c a Ngân sách Nhà n
c đ i v i s phát tri n kinh t
. Liên h v i th c ti n
Vi
t Nam
Ụ Ụ M C L C
Ờ
Ầ
1 L I NÓI Đ U ......................................................................................................................
ƯƠ
Ậ
CH
2 NG 1: LÝ LU N CHUNG ......................................................................................
ƯƠ
ƯỚ Ở Ệ
Ự
Ạ
Ề
NG II: TH C TR NG V THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ N
VI T
C
CH Ạ 8 NAM GIAI ĐO N 2012 – 2014 ...........................................................................................
Là công cụ định hướng hình thành cơ cấu nền kinh tế mới, kích thích sự tăng trưởng kinh tế, 13 tạo công ăn việc làm: ..................................................................................................................
Điều tiết, ổn định thị trường, bình ổn giá cả, chống lạm phát.
14 ...................................................
15 Là công cụ tái phân phối các nguồn tài chính, góp phần đảm bảo công bằng xã hội. .............
16 Góp phần bảo hộ sản xuất trong nước và tạo điều kiện hòa nhập nền kinh tế thế giới: .........
ƯƠ
Ộ Ố Ả
Ủ
NG III: M T S GI ƯỚ Ố Ớ Ề
Ể Ế Ệ
CH NHÀ N
I PHÁP Đ NÂNG CAO VAI TRÒ C A NGÂN SÁCH 28 ......................................................
C Đ I V I N N KINH T VI T NAM
Ụ
Ụ
33 M C L C ..........................................................................................................................
33