Đ U T QU C T Ư
M C L C
....................................................................................................................10
L I M Đ U
Trong th i đ i ngày nay, không m t qu c gia nào trên th gi i th phát tri n ế
l i đ ng bi t l p, tách r i quan h kinh tế v i các n c khác. Xu th qu c t hoá ướ ế ế
n n kinh t th gi i m t trong nh ng xu h ng v n đ ng ch y u trong đ i s ng ế ế ướ ế
kinh t qu c t hi n nay. Vi c m r ng quan h kinh t qu c t yêu c u r t c pế ế ế ế
ch đ y d ng n n kinh t phát tri n nhanh n c ta. Mu n phát tri n n n kinh t ế ướ ế
l c h u, thi u v n, thi u nh ng kinh nghi m qu n tiên ti n c a n c ngoài thì đ u ế ế ế ướ
t n c ngoài đã tr nên m t v n đ quan tr ng và c n thi t đ phát tri n n n kinh t .ư ướ ế ế
Thông qua đ u t n c ngoài thì n c ti p nh n đ u t th tranh th huy đ ng ư ướ ướ ế ư
đ c ngu n v n, ng ngh ,ượ k thu t hi n đ i c a n c ngoài, ti p thu đ c nh ng ư ế ượ
kinh nghi m qu n lý tiên ti n c a n c ngoài. Không nh ng th đ u t n c ngoài còn ế ướ ế ư ướ
là c h i đ tìm ki m th tr ng bên ngoài, t o ch đ ng v ng ch c trên th tr ng thơ ế ườ ườ ế
gi i.
N m b t đ c tình hình th c t đó, Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI (tháng 12 ư ế
năm 1986) đã đ ra nh ng chính ch h t s c đúng đ n, đánh d u b c chuy n bi nế ướ ế
quan tr ng, xb hoàn toàn c ch quan liêu bao c p cũ. M t trong nh ng b c ơ ế ướ
chuy n bi n l n trong đ nh h ng đ i m i kinh t , th ch hoá đ ng l i c a Đ i h i ế ướ ế ế ườ
VI là vi c ban hành lu t đ u t n c ngi t i Vi t Nam năm 1987. Sau khi Lu t đ u ư ướ
t n c ngoài ra đ i và thay đ i, b sung liên t c quá trình thu hút đ u t n c ngoàiư ướ ư ướ
Vi t Nam đã đ t đ c nh ng thành t u đáng k , đóngp tích c c vào quá trình phát ượ
tri n kinh t ế h i c a đ t n c. Tuy nhn, bên c nh nh ng k t qu đ t đ c đó, quá ư ế ượ
trình thut đ u t , s v n hành c a các d án đãm n y sinh v n đ m t cân đ i c n ư
đ c kh c ph c nh m nâng cao h n n a hi u qu s d ng ngu n v n này. Cnh ượ ơ
v y mà nhóm chúng em ch n đ tài: “ Th c tr ng m t cân đ i trong các hình th c đ u
t FDI t i Vi t Nam nh ng gi i pháp kh c ph c ”.ư
Do th i gian có h n n đ i ch t p trung nghn c u s m t cân đ i trong đ u
t tr c ti p n c ngi vào Vi t Nam, đánh giá h u qu m t cân đ i và đ ra gi iư ế ướ
pháp.c s li u th ng kê l y t năm 1988 đ n năm 2013. Nm hy v ngi ti u lu n ế
y s h u ích cho m i ng i. ườ
- 1 -
Đ U T QU C T Ư
N I DUNG
CHƯƠNG I: KHÁI NI M V NGU N V N FDI VÀ CÁC HÌNH TH C Đ U T Ư
FDI
1. Khái ni m v ngu n v n FDI
V i ý nghĩa c t lõi nh t, FDI hay đ u t tr c ti p n c ngoài ư ế ướ hình th c đ u t ư
i h n c a cá nhân hay công ty n c này vào n c khác b ng cách thi t l p c s s n ướ ướ ế ơ
xu t, kinh doanh.
Theo IMF: FDI là hình th c đ u t qu c t ph n ánh m c tiêu c a m t th c th ư ế
c trú t i m t n n kinh t nh m đ c l i ích lâu i trong m t doanh nghi p c trúư ế ượ ư
t i m t nên kinh t khác. L i ích lâu nghĩa t n t i m t m i quan h i h n gi a ế
nhà đ u t tr c ti p doanh nghi p m t m c đ nh h ng đáng k c a nhà đ u ư ế ưở
t đ i v i vi c qu n lý doanh nghi p. [ngu n: IMF 1993]ư
Theo OECD: FDI ph n ánh m c tiêu c a m t th c th c trú t i m t n n kinh t ư ế
(“nhà đ u t tr c ti p”) mu n có đ c l i ích lâu dài trong m t th c th c trú t i m t ư ế ượ ư
n n kinh t khác n n kinh t c a nhà đ u t (“doanh nghi p đ u t tr c ti p”). L i ích ế ế ư ư ế
lâu dài ng ý m t m i quan h dài h n gi a nhà đ u t tr c ti p doanh nghi p ư ế
m t m c đ nh h ng đáng k trong vi c qu n doanh nghi p đó. [ngu n: OECD ưở
1996]
Có th th y FDI đ c đ c tr ng b i m c đích m ki m l i ích lâu dài m t ượ ư ế
m c đ nh h ng đáng k c a các nhà đ u t đ i v i doanh nghi p. Tuy nhiên, tùy ưở ư
t ng thái đ và m c tiêu phát tri n, m i qu c gia l i có nh ng tiêu chu n riêng v m c
s h u t i thi u c y u t c a m i quan h đ u t tr c ti p (nh đ i di n trong ế ư ế ư
ban giám đ c, tham gia vào quá trình ra quy t đ nh,c giao d ch v t ch t bên ngoài công ế
ty, vi c trao đ i nhân s qu n lý, cung c p các thông tin thu t, cung c p tín d ng dài
h n v i m c lãi su t th p h n lãi su t th tr ng). T u chung l i, th th y s khác ơ ườ
bi t c b n c a FDI so v i cácnh th c đ u t qu c t khác nh sau: ơ ư ế ư
Th nh t, m i hình th c đ u t qu c t đ u đ c ti n hành n ngi n c ư ế ượ ế ướ
c a công ty đ u t , nh ng FDI, khác v i các hình th c khác, đ c ti n hành bên trong ư ư ượ ế
ng ty đ u t : quy n ki m soát đ i v i vi c s d ng nh ng ngu n l c đ c di ư ượ
- 2 -
Đ U T QU C T Ư
chuy n v n n m trong tay nhà đ u t , cho phép nhà đ u t đ a ra quy t đ nh s n xu t ư ư ư ế
đ u t . ư
Th hai, trong khi m i hình th c đ u t liên quan đ n vi c di chuy n c a ngu n ư ế
l c tài chính ra kh i biên gi i, FDI n liên quan đ n vi c di chuy n nh ng i s n ế
ngu n l c khác, ví d nh công ngh , kĩ năng qu n lý và nh ng kĩ năng khác, kh năng ư
ti p c n th tr ng, năng l c kinh doanh….Vì v y, th nói, FDI không ch bao g mế ườ
ng ch y c a các ngu n l c tài chính vào n c ch nhà đây m t i các ngu n ướ
l c tài s n c n thi t cho s tăng tr ng phát tri n c a n c ch nhà. FDI cũng ế ưở ướ
liên quan đ n quy n ki m soát c a nhà đ u t n c ngoài đ i v i ho t đ ng s n xu tế ư ướ
t i n c ch nhà. ướ
2. Các hình th c đ u t tr c ti p n c ngoài hi n nay ư ế ướ
2.1. H p đ ng h p tác kinh doanh
Đây m t văn b n đ c k t gi a m t ch đ u t n c ngoài m t ch ượ ế ư ướ
đ u t trong n c (n c nh n đ u t ) đ ti n hành m t hay nhi u ho t đ ng s n xu t ư ướ ướ ư ế
kinh doanh n c ch nhà trên c s quy đ nh v trách nhi m phân ph i k t qu ướ ơ ế
kinh doanh không thành l p m t ng ty, nghi p hay không ra đ i m t t ch ư
pháp nhân m i nào.
u đi mƯ :
V i n c ti p nh n ướ ế : gi i quy t đ c tình tr ng thi u v n, thi u công nghê, t o ế ượ ế ế
thêm đu c m i quan h trong h p c kinh doanh, đ c n m quy n đi u hàng d ượ
án.
V i n c đ u t ướ ư: chia s đu c s r i ro trong đ u t , t n d ng đ oc h th ng ư
phân ph i có s n , đi u hành, phân b c a n c ti p nh n trong quá trình đ u t . ướ ế ư
m nh p vào th tru ng n c s t i đ dàng h n mà không m t th i gian thăm ướ ơ
, nghiên c u.
Nh c đi mượ
V i n c ti p nh n ướ ế : khó thu hút v n đ u t ,ch th c hi n đ c m t s lĩnh ư ượ
v c sinh l i.
V i n c đ u t ướ ư: không đ c tr c ti p đi u hành d án. ượ ế
- 3 -
Đ U T QU C T Ư
2.2. ng ty liên doanh – nghi p liên doanh
Xí nghi p hay công ty liên doanh đ c thành l p gi a m t bên m t thành viên ượ
c a n c nh n đ u t m t n các ch đ u t n c khác tham gia. M t ướ ư ư ướ
nghi p liên doanh có th g m hai ho c nhi u bên tham gia liên doanh.
u đi m Ư
V i n c ti p nh n đ u t ướ ế ư: tr c h t gi i quy t đ oc tình tr ng thi u v n, đ iướ ế ế ư ế
m i công ngh ,nâng cao đ c trình đ c a c a ng i lao đ ng , h c h i đ c ượ ườ ượ
ch th c qu n lým vi c chuyên nghi p.
V i n c đ u t ướ ư: chia s đ c r i ro,t n d ng đ c h thông phân ph i ượ ượ
s n,thâm nh p đ c vào th tr ng truy n thông không m t th i gian chi phí ượ ườ
cho viêc nghiên c u th tr ng t i n c s t i. ườ ướ
Nh c đi mựơ
C hai bên đ u g p ph i nh ng r c r i khó khăn trong qu n nh m t nhi u ư
th i gian đ th ng th o,bàn lu n,kc bi t v văn hoá nhìn nh n trong đ u t ươ ư
n d xu t hi n mâu thu n trong qu n lý.
V i n c ti p nh n đ u t ướ ế ư:thay đ i nhân s công ty m s nh h ng đ n s ưở ế
phát tri n c a liên doanh, đ i c n c ngoài th ng quan tâm đ n l i ích toàn ướ ườ ế
c u vì v y liên doanh nhi u khi phai ch u thua thi t vì l i ích n i khác. ơ
V i nhà đ u t ư:không ch đ ng đ c trong vi c đi u hành,d b m t c h i ượ ơ
kinh doanh.
2.3. ng ty hay xí nghi p có 100% v n đ u t tr c ti p n c ngoài ư ế ướ
Đâyhình th c c công ty hay nghi p hoàn toàn thu c quy n s h u c a t
ch c nhân n c ngoài do n n c ngoài t thành l p, t qu n hoàn toàn ướ ướ
ch u trách nhi m v k t qu kinh doanh. ế
u đi mƯ
V i n c ti p nh n đ u t ướ ế ư:thu đ c l i nhu n t doanh nghi p(ti n thuêượ
đ t,thu ) ti p c n đ c th tr ng n c ngoài. ế ế ựơ ườ ướ
V i nhà đ u t n c ngoài ư ướ :t n d ng đ c tài nguyên c a n c s t i, ch đ ng ượ ướ
trong vi c qu n lý, đi u hành.
- 4 -
Đ U T QU C T Ư
Nh c đi mượ
V i n c ti p nh n đ u t ướ ế ư:khó ti p thu đ c kinh nghi m qu n lý,công nghế ựơ
đ nâng cao đ c trình đ c a cán b qu n lý,cán b k thu t c a doanh nghi p ượ
trong n c.B chia s th tru ng c a n c mình,b t n d ng ngu n tài nguyên. ướ ướ
V i nhà đ u t n c ngoài ư ướ :ph i ch u hoàn toàn m i r i ro trong quá trình đ u
t ,m t nhi u th i gian chi phí cho vi c nghn c u th tru ng,khó xâm nh pư ơ
o nhi u lĩnh v c th tr òng trong n c l n. ư ướ
2.4. c hình th c kc:
Đ u t vào các khu ch xu t, khu phát tri n kinh t , th c hi n nh ng h p đ ng ư ế ế
y d ng - v n hành - chuy n giao (B.O.T). Nh ng d án B.O.T th ng đ c chính ph ườ ượ
c n c đang phát tri n t o m i đi u ki n thu n l i đ th c hi n vi c nâng c p c sướ ơ
h t ng kinh t . ế
u đi mƯ
V i n c ti p nh n đ u t ướ ế ư:thu đ c v n đ u t vào nh ng d án h t ng đòiượ ư ư
v n đ u t l n,gi m s c ép cho ngân sách nhà n c,nâng cao đ c các công ư ướ ượ
trình h t ng trong n c. ướ
V i nhà đ u tu n c ngi ướ :hi u qu s d ng v n đ c đ m b o,ch đ ng qu n ượ
lý, đi u hành và t ch kinh doanh l i nhu n.
Nh c đi mượ
V i n c ti p nh n đ u t : ướ ế ư k ti p c n kh năng qu n ra soát côngế
trình.Nhà n c cung ch u r i ro ngoài ki m soat c a nhà đ u t . ướ ư
V i nhà đ u t n c ngoài ư ướ : m t nhi u th i gian trong vi c đàm phán ,th c hi n
h p đ ng.
3. c đ ng c a FDI
M c FDI v n ch u s chi ph i c a Nhà n c nh ng FDI ít l thu c vào m i ướ ư
quan h chính tr gi a hai bên. M t khác bên n c ngoài tr c ti p tham gia qu n lý s n ướ ế
xu t, kinh doanh nên m c đ kh thi c a d án khá cao, đ c bi t trong vi c ti p ế
- 5 -