Đ T V N Đ
Th k XXI là th k c a các b nh n i ti t và r i lo n chuy n hoá,ế ế ế
trong đó b nh Đái tháo đ ng đang gia tăng nhanh chóng tr thành v n ườ
đ c p thi t c a toàn nhân lo i. Theo t ch c Y t th gi i (WHO), m i ế ế ế
năm trên th gi i kho ng 3,2 tri u ng i ch t căn b nh này, t ngế ườ ế ươ
đ ng v i s ng i ch t b nh HIV/AIDS. Ngày 20/12/2006, Đ i h iươ ườ ế
đ ng Liên hi p qu c đã ban hành ngh quy t s 61/225 trong đó th a nh n ế
b nh Đái tháo đ ng là căn b nh “ph bi n – mãn tính – nguy hi m và chi ườ ế
phí t n kém”.
Đ n th i đi m này, theo c tính Vi t Nam đã kho ng 4,5 tri uế ướ
ng i m c b nh Đái tháo đ ng; Vi t Nam cũng m t trong nh ngườ ườ
n c thu c khu v c Tây Thái Bình D ng có t l gia tăng b nh Đái tháoướ ươ
đ ng nhanh nh t th gi i (v i m c tăng 8% - 20%/năm). v y, nh mư ế
h tr c ng đ ng phòng ch ng b nh Đái tháo đ ng, nhi m v c a ườ
các công ty D c ph i gi i thi u cung c p thu c, th c ph m ch cượ
năng có ch t l ng cao t i ng i b nh Đái tháo đ ng. ượ ườ ườ
Xu t phát t yêu c u th c t đó, em ti n hành th c hi n ti u lu n: ế ế
S b tìm hi u th tr ng đ nh h ng k ho ch nghiên c u phátơ ườ ướ ế
tri n m t s n ph m ch c năng t cây c dùng phòng ng a h tr
đi u tr b nh đái tháo đ ng ườ ” v i 2 m c tiêu chính:
1. Phân tích đ c đ l n th tr ng, xác đ nh các s n ph m hi n ượ ườ
trên th tr ng, phát hi n “l h ng” th tr ng. T đó xác đ nh chân ườ ườ
dung khách hàng xây d ng hình m u s n ph m s h ng t i ướ
khách hàng m c tiêu.
2. Xây d ng k ho ch nghiên c u và phát tri n đ đ t đ c s n ph m ế ượ
thiên nhiên t cây c dùng phòng ng a h tr đi u tr b nh đái
tháo đ ng.ườ
1
CH NG 1: T NG QUANƯƠ V
B NH ĐÁI THÁO Đ NG ƯỜ
1.1.Đ NH NGHĨA:
Theo WHO (T ch c y t th gi i) thì: Đái tháo đ ng là: ế ế ườ The term
diabetes mellitus describes a metabolic disorder of multiple aetiology
characterized by chronic hyperglycaemia with disturbances of
carbohydrate, fat and protein metabolism resulting from defects in
insulin secretion, insulin action, or both. [11]
Đái tháo đ ng (ĐTĐ) m t b nh m n tính gây ra b i s thi uườ ế
h t t ng đ i ho c tuy t đ i insulin, d n đ n các r i lo n chuy n ươ ế
hoá hydrat carbon. B nh đ c đ c tr ng b i tình tr ng tăng đ ng ượ ư ườ
huy t m n tính và các r i lo n chuy n hoá .[1]ế
1.2. PHÂN LO I ĐÁI THÁO Đ NG: ƯỜ
1.2.1. Đái tháo đ ng type 1: ườ
C th ng ng s n xu t insuline ho c l ng insulin đ c s nơ ượ ượ
xu t quá ít không đ đ đi u hòa l ng glucose có trong máu. ư
Đái tháo đ ng type 1 chi m kho ng 10% các tr ng h p b đáiườ ế ườ
tháo đ ng M .ườ
Đái tháo đ ng type 1 th ng g p tr em ho c thi u niên. Cònườ ườ ế
đ c bi t đ n v i cái tên "Đái tháo đ ng tu i v thành niên" ho cượ ế ế ườ
"Đái tháo đ ng ph thu c insulin" ườ
Đái tháo đ ng type 1 cũng th g p nh ng ng i l n tu i h nườ ườ ơ
do t y b h y ho i b i r u, b nh t t ho c b ph u thu t c t b . ượ
cũng th k t qu c a b nh suy t bào beta tuy n t y ti n ế ế ế ế
tri n, v n là nh ng t bào s n xu t insulin. ế
Nh ng b nh nhân b đái tháo đ ng type 1 c n ph i đ c đi u tr ườ ư
b ng insulin m i ngày đ duy trì cu c s ng.
1.2.2. Đái tháo đ ng type 2: ườ
T y kh năng s n xu t insulin đ c nh ng c th m t kh ượ ư ơ
năng s d ng đ c l ng insulin này (m t ph n hay hoàn toàn). ượ ượ
Hi n t ng này đôi khi đ c g i đ kháng insulin. C th c ượ ượ ơ
g ng ch ng l i s đ kháng này b ng cách ch ti t insulin nhi u ế ế
h n. Nh ng ng i b đ kháng insulin s phát tri n thành b nhơ ườ
đái tháo đ ng type 2 khi c th c a h không th ti p t c chườ ơ ế ế
ti t đ insulin đ đáp ng v i nhu c u cao h n.ế ơ
Có ít nh t 90% b nh nhân đái tháo đ ng b đái tháo đ ng type 2. ườ ườ
2
Đái tháo đ ng type 2 th ng g p tu i tr ng thành, th ng ườ ườ ưở ườ
sau 45 tu i. cũng th ng đ c g i "đái tháo đ ng tu i ườ ượ ườ
tr ng thành" ho c "đái tháo đ ng không ph thu c insulin".ưở ườ
Nh ng tên g i này đã không còn đ c dùng n a đái tháo đ ng ượ ườ
type 2 cũng th x y ra ng i tr m t s b nh nhân cũng ườ
c n ph i s d ng insulin đ đi u tr .
Đái tháo đ ng type 2 thông th ng th ki m soát đ c b ngườ ườ ượ
ch đ ăn, gi m cân, th thao, thu c u ng. H n 50% b nh nhânế ơ
đái tháo đ ng type 2 c n s d ng insulin đ ki m soát đ ngườ ườ
huy t m t s giai đo n ti n tri n c a b nh.ế ế
1.2.3. Các typ đ c hi u khác:
Đái tháo đ ng k t h p v i m t s tình tr ng khác. [1]ườ ế
Đái tháo đ ng th phát: ườ do b nh tu ngo i ti t, b nh n i ti t, ế ế
do dùng thu c và hoá ch t, m t s h i ch ng r i lo n gen.
Đái tháo đ ng thai kỳườ là m t th đái tháo đ ng x y ra trong n a ườ
cu i thai kỳ
M c dù đái tháo đ ng thai kỳ th ng s kh i sau khi sinh ườ ườ
tuy nhiên nh ng ph n b b nh này s d b đái tháo
đ ng type 2 h n nh ng ph n khác sau này. ườ ơ
Nh ng ph n b đái tháo đ ng thai kỳ d sinh con to. ườ
R i lo n dung n p glucose.
1.3.TIÊU CHU N CH N ĐOÁN ĐÁI THÁO Đ NG: [1] ƯỜ
B nh nhân tri u ch ng c đi n c a tăng đ ng huy t hay ườ ế
tăng đ ng huy t tr m tr ng kèm theo xét nghi m đ ngườ ế ườ
huy t ng u nhiên ≥200mg/dl (11.1mmol/l).ế
Đ ng huy t đói ≥ 126mg/dl(7.0mmol/l).ườ ế
oĐ ng huy t đói đ c đ nh nghĩa đ ng huy t khi đo ườ ế ượ ườ ế
th i đi m nh n đói ít nh t 8 gi .
Đ ng huy t 2 gi ≥200mg/dl(11.1mmol/l) khi làm test dungườ ế
n p Glucose.
Test dung n p glucose nên th c hi n theo t c a T ch c Y T ế
th gi i, s d ng dung d ch 75g glucoseế
1.4. CÁC BI N CH NG C A ĐÁI THÁO Đ NG: ƯỜ
1.4.1. Bi n ch ng c p tính:ế
Trong giai đo n ng n, đái tháo đ ng th gây ra nh ng tình ườ
tr ng c p tính sau:
3
Nhi u b nh nhi m trùng.
H đ ng huy t. ườ ế
Nhi m ceton acid do đái tháo đ ng. ườ
H i ch ng tăng áp l c th m th u không do ceton.
1.4.2. Bi n ch ng m n tính: ế
N u kéo dài, th s gây t n th ng võng m c, th n, th nế ươ
kinh, và m ch máu. (Bi n ch ng m n tính) ế
T n th ng võng m c có th d n đ n mù. ươ ế
T n th ng th n có th gây ươ suy th n.
T n th ng th n kinh có th gây ra nh ng v t th ng loét bàn ươ ế ươ
chân, th ng ph i c t c t bàn và c ng chân. ườ
T n th ng các dây th n kinh thu c h th n kinh t ch có th d n ươ
đ n li t d dày, tiêu ch y m n, và không ki m soát đ c t n s timế ượ
và huy t áp khi thay đ i t th . ế ư ế
Đái tháo đ ng cũng thúc đ y ườ x v a đ ng m chơ (hình thành
nh ng m ng ch t o bên trong đ ng
m ch) có th d n đ n h p ho c t c ngh n. ế
Nh ng thay đ i này có th d n đ n c n suy ế ơ
tim c p, đ t qu gi m l u l ng tu n ư ư
hoàn đ n tay chân (b nh m ch máuế
ngo i biên).
Đái tháo đ ng th d n đ nườ ế tăng huy tế
áp tăng cholesterol, triglycerid. Nh ng
b nh này ti n tri n đ c l p ế k t h p v iế
đái tháo đ ng đ gia tăng nguy c b b nhườ ơ
tim m ch, b nh th n, nh ng bi n ch ng ế
v m ch máu khác.
Hình 1.1: Nh ng bi n ch ng chính c a đái tháo đ ng ế ườ
1.5. Đ NH H NG ĐI U TR : ƯỚ [1]
1.5.1. Đái tháo đ ng type 1: ườ
Li u pháp insulin và 4 nguyên t c đ đ m b o hi u qu đi u tr :
Li u pháp insulin: đ đ m b o n đ nh đ ng huy t cho b nh ườ ế
nhân. Li u l ng insulin tuỳ thu c tình tr ng thi u insulin. L a ượ ế
ch n d ng insulin, phân chia li u tuỳ thu c m c đ ho t đ ng
cách s ng c a b nh nhân.
4
Ch đ ăn: Đ m b o nh ng yêu c u v ch đ ăn r t quan tr ngế ế
trong đi u tr ĐTĐ:
Kh u ph n ăn cân b ng (50% glucid, 30 35% lipid, 10
15% protid) đ m b o cung c p đ dinh d ng, h n ch các ưỡ ế
lo i đ ng h p thu nhanh. ườ
Nhu c u năng l ng tuỳ thu c gi i, cân n ng, ho t đ ng th ượ
l c c a b nh nhân.
Chia thành nhi u b a và gi ăn ph i đ u.
Ki m soát đ ng huy t: Đ nh l ng đ ng huy t th ng xuyên đ ườ ế ượ ườ ế ườ
ch nh li u thu c phù h p.
Giáo d c b nh nhân: cung c p cho b nh nhân nh ng ki n th c v ế
b nh ĐTĐ, nguyên t c đi u tr đ b nh nhân ph i h p v i th y
thu c trong đi u tr , bi t cách t dùng thu c, t theo dõi phòng ế
ng a bi n ch ng. ế
Khám đ nh kỳ: đ theo dõi các bi n ch ng, đ ng th i tham v n ế
v i th y thu c khi có v n đ đ c bi t x y ra.
1.5.2. Đái tháo đ ng type 2: ườ
Ch đ ăn: Đi u ch nh ch đ ăn m t vi c quan tr ng luônế ế
ph i làm đ i v i b nh nhân ĐTĐ typ 2. M t ch đ ăn thích h p ế
có th làm gi m đ ng huy t. ư ế
V i b nh nhân béo phì:
Ăn ít calo ( < 1200 Kcal/ngày) đ gi m 20 25% so v i nhu
c u năng l ng. ượ
Chia thành 3 b a/ngày, cân b ng v thành ph n trong kh u
ph n ăn, h n ch đ ng h p thu nhanh. ế ườ
V i b nh nhân cân n ng bình th ng: L ng calo cung c p tuỳ ườ ượ
thu c vào cách s ng ho t đ ng th l c c a b nh nhân nh ng ư
ph i đ m b o cân b ng.
V n đ ng th l c: Đi u ch nh tuỳ theo l a tu i tình tr ng tim
m ch nh m làm gi m tính đ kháng v i insulin.
Thu c h đ ng huy t: Đ c ch đ nh sau khi ch đ ăn v n ườ ế ượ ế
đ ng th l c b th t b i trong ki m soát đ ng huy t. S d ng ườ ế
thu c c n luôn kèm ch đ ăn và v n đ ng th l c. ế
Ki m soát đ ng huy t – giáo d c b nh nhân – khám đ nh kỳ. ườ ế
1.6 M T KHÁI NI M M I: “TI N ĐÁI THÁO Đ NG” ƯỜ
1.6.1 Khái ni m:
5