1
MC LC
Trang
PHN M ĐẦU ........................................................................................................ 2
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUN CƠ BẢN V RI RO VÀ QUN TR RI RO ..... 3
1.1. Ri ro ............................................................................................................... 3
1.1.1. Khái nim ri ro ......................................................................................... 3
1.1.2. Các loi ri ro ............................................................................................ 3
1.2. Qun tr ri ro .................................................................................................. 4
1.2.1. Khái nim qun tr ri ro ........................................................................... 4
1.2.2. Vai trò ca qun tr ri ro .......................................................................... 5
1.2.3. Quá trình qun tr ri ro ............................................................................. 5
Chương 2: QUN TR RI RO TI CÔNG TY C PHẦN MAY HƯNG YÊN 12
2.1. Tình hung ri ro ...........................................................................................12
2.2. Qun tr ri ro ti công ty c phần may Hưng Yên .......................................13
2.2.1. Nhn dng ri ro ......................................................................................13
2.2.2. Phân tích ri ro .........................................................................................14
2.2.3. Kim soát ri ro .......................................................................................16
2.2.4. Tài tr ri ro .............................................................................................17
Chương 3: MT S BIN PHÁP NHM NÂNG CAO HIU QU QUN TR
RI RO CA DOANH NGHIP............................................................................18
3.1. Đối vi công ty c phần may Hưng Yên .......................................................18
3.2. Đối vi các doanh nghip nói chung .............................................................18
KT LUN ..............................................................................................................20
TÀI LIU THAM KHO .......................................................................................21
BIÊN BN HP NHÓM (Ln 1) ............................................................................22
BIÊN BN HP NHÓM (Ln 2) ............................................................................23
ĐÁNH GIÁ CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM ...............................................24
2
PHN M ĐẦU
Ngày nay, vi s h tr tích cc ca mng thông tin toàn cu s tiến b
nhanh chóng ca khoa học thut, các hoạt động kinh doanh tr nên đa dạng
hiu qu hơn. Tuy nhiên, nhng rủi ro theo đó cũng phát sinh nhiều hơn phức
tạp hơn. Điều này đòi hi các nhà qun tr phi nhn biết các loi ri ro doanh
nghip th phải đối mặt trong tương lai (như: ri ro t nhng tác động ca môi
trường mô, rủi ro trong giao dch kinh doanh, trong thanh toán, nhng ri ro v
tài chính tín dụng,…) đ th đưa ra những đối sách thích hp. Mi quyết định
x ri ro ca nhà qun tr hn chế tn tht hoc chp nhn rủi ro đến mt
mức độ nhất định) đều ảnh hưởng trc tiếp đến mc sinh li ca công ty.
vy, yêu cầu đặt ra đối vi các nhà qun tr là phi cn thn trong khi cân nhắc đưa
ra nhng gii pháp x lý ri ro phù hp cho từng trường hp c th.
Trong kinh doanh, ri ro có th bt ngun t nhiu nguồn khác nhau như: ri
ro t yếu t kinh tế, ri ro t t văn hóa, khoa học công nghệ, đối th cnh
tranh,… Trong đó, s thay đổi các chun mc gtr, hành vi ca con ngưi, cu
trúc hi, các định chế… một ngun ri ro quan trng. Nếu không nắm được
điu này s có th phi gánh chu nhng thit hi nng n. Chng hạn như: khi kinh
doanh ti Nht Bn, nếu không biết nhng chun mc hội đặc biệt như: xem
trng tuổi tác, địa v hi, trng nam, khinh n, ngay bui đầu đã c một trưởng
đoàn đàm phán nữ, tr tui thì rt khó thành công. Hay kinh doanh Nga hoc
Đông Âu hiện nay vẫn theo duy kiểu (trước năm 1990) thì chắc chn s
tht bại….
Để hiểu hơn về nhng ri ro do tác động ca yếu t hi ti hoạt động
kinh doanh ca doanh nghip, nhóm 3 chn và phân tích tình huống: “qun tr ri
ro do việc thay đổi chế độ ngh thai sn ti công ty c phần may Hưng Yên
Ngoài phn m đầu và kết lun, nội dung đề tài bao gồm 3 chương sau:
Chương 1: Cơ sở lý luận cơ bản v ri ro và qun tr ri ro.
Chương 2: Qun tr ri ro ti công ty c phần may Hưng Yên.
Chương 3: Một s bin pháp nhm nâng cao hiu qu qun tr ri ro ca doanh
nghip.
3
CHƯƠNG 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN CƠ BẢN V RI RO VÀ
QUN TR RI RO
1.1. Ri ro
1.1.1. Khái nim ri ro
Mt s quan điểm hiện đại v ri ro:
- S may rủi thường được con người cho là khách quan nm ngoài d kiến khó
nm bt, vì vy, h b động trước s tác động ca yếu t này.
- Rủi ro hội luôn gn lin vi thc tiễn đời sống và ước vng ca con
ngưi.
- Rủi ro hội, may mn không may mắn được quan nim 2 mặt đối
lập nhưng lại thng nht trong mt thc th.
- Không có cơ hội và ri ro cho tt c trong mi tình hung.
- Rủi ro tính đối xng hay không đối xứng, điều đó tùy thuộc vào quan
đim ca mỗi người đối vi ri ro và hu qu ca nó.
T đó, ta có thể rút ra khái nim rủi ro như sau:
Ri ro trong kinh doanh nhng s kin bt li, bt ngờ, gây khó khăn tr
ngi cho ch th trong quá trình thc hin mc tiêu, tàn phá các thành qu đang
có, bt buc các ch th phi chi phí nhiều hơn về nhân lc, vt lc, thi gian
trong quá trình phát trin ca mình.
1.1.2. Các loi ri ro
Nếu da vào ngun gc ca ri ro, th chia ri ro thành 2 loi chính như
sau:
+ Rủi ro do môi trường thiên nhiên: đây nhóm ri ro do các hiện tượng
thiên nhiên như: động đt, sóng thn, núi lửa, bão lũ, đt l, hạn hán,… gây ra.
Nhng rủi ro này thường dẫn đến nhng thit hi to ln v ngưi ca, làm cho
các doanh nghiệp, trong đó các doanh nghip xut nhp khu b tn tht nng
n.
+ Ri ro do môi trường văn hóa: những ri ro do s thiếu hiu biết v
phong tc, tập quán, tín ngưỡng, li sng, ngh thuật, đạo đức… của dân tc khác,
t đó dẫn đến cách hành x không phù hp, gây ra nhng thit hi, mt mát, mt
cơ hội kinh doanh.
4
+ Rủi ro do môi trưng hi: s thay đổi các chun mc giá tr, hành vi
của con người, cu trúc xã hi, các định chế… là một ngun ri ro quan trng. Nếu
không nắm được điều này s có th phi gánh chu nhng thit hi nng n.
+ Ri ro do môi trưng chính trị: môi trường chính tr ảnh ng rt ln
ti bầu không khí kinh doanh. Môi trưng chính tr ổn định s làm gim thiu rt
nhiu ri ro cho các doanh nghip.
+ Rủi ro do môi trường kinh tế: trong điều kin hi nhp và toàn cu hóa nn
kinh tế thế gii, mc trong mỗi nước môi trường kinh tế thường vận động theo
môi trường chính tr nhưng ảnh hưởng của môi trường kinh tế chung ca thế gii
đến từng nước rt ln. Mi hoạt động diễn ra trong môi trưng kinh tế như: tc
độ phát trin kinh tế, khng hong, suy thoái kinh tế, lạm phát… đều ảnh hưởng
trc tiếp đến hoạt động ca các doanh nghip, gây ra nhng ri ro, bt n.
+ Rủi ro do môi trưng hoạt động ca t chc: trong quá trình hoạt động ca
mi t chc có th phát sinh rt nhiu ri ro. Ri ro có th phát sinh mi lĩnh vực
như: công nghệ, t chc b máy, văn hóa tổ chc, tuyn dụng, đãi ng nhân viên,
quan h vi khách hàng, đối th cnh tranh, tâm của người lãnh đạo… Rủi ro do
môi trường hoạt động ca t chc th xut hiện dưới nhiu dạng như: thiếu
thông tin hoc nhng thông tin không chính xác dẫn đến b lừa đảo; máy móc
thiết b b s c; xy ra tai nạn lao động; hoạt động qung cáo, khuyến mại… bị sai
sót; chính sách tuyn dụng, đãi ngộ nhân viên không phù hợp…
+ Ri ro do nhn thc của con người: môi trường nhn thc ngun ri ro
đầy thách thc. Mt khi nhn diện phân tích không đúng thì tt yếu s đưa ra
kết lun sai lm. Nếu nhn thc thc tế hoàn toàn khác nhau thì ri ro s
cùng ln.
1.2. Qun tr ri ro
1.2.1. Khái nim qun tr ri ro
Cho đến nay chưa khái nim thng nht v qun tr ri ro. nhiu
trường phái nghiên cu v ri ro và qun tr rủi ro, đưa ra những khái nim v qun
tr ri ro rt khác nhau, thm chí mâu thuẫn, trái ngược nhau.
nhng tác gi cho rng qun tr ri ro ch đơn thuần đồng nghĩa với
vic mua bo him. Ch qun tr nhng rủi ro “thuần y”, “những ri ro th
phân tán”, “nhng ri ro có th mua bo hiểm”.
Ngược lại, trường phái mi cho rng cn qun tr tt c mi loi ri ro ca t
chc mt cách toàn din
5
Trong đó, khái nim qun tr rủi ro được s dng nhiu nhất đó là:
Qun tr ri ro là quá trình bao gm các hoạt động nhn dng, phân tích, đo
ờng, đánh giá rủi ro, đ t đó m các bin pháp kim soát, khc phc các hu
qu ca rủi ro đối vi hoạt động kinh doanh nhm s dng tối ưu các ngun lc
trong kinh doanh.
1.2.2. Vai trò ca qun tr ri ro
- Giúp t chc hoạt động n định
- Giúp t chc thc hin mc tiêu s mng, thc hin chiến lược kinh doanh
- Giúp các nhà qun tr đưa ra quyết định đúng đắn
1.2.3. Quá trình qun tr ri ro
1.2.3.1. Nhn dng ri ro
Để qun tr rủi ro trước hết phi nhận định được ri ro.
a, Khái nim
Nhn dng rủi ro là quá trình xác định mt cách liên tc và có h thng các
ri ro có th xy ra trong hoạt động kinh doanh ca doanh nghip.
Hoạt động nhn dng ri ro nhm phát trin các thông tin v ngun gc ri
ro, các yếu t mo him, him họa, đối ng ri ro và các loi tn tht.
Nhn dng ri ro bao gm các ng vic theo dõi, xem xét, nghiên cu môi
trường hoạt động và toàn b mi hoạt động ca t chc nhm thống kê được tt c
các ri ro, không ch nhng loi rủi ro đã đang xy ra mà còn d báo được
nhng dng ri ro mi th xut hiện đối vi t chức, trên s đó đ xut các
gii pháp kim soát và tài tr ri ro thích hp.
Nhn dng ri ro tp trung xem xét mt s vấn đề cơ bn:
+ Mi him ha: gồm các điều kin to ra hoặc làm tăng mức độ tn tht ca
ri ro.
+ Mi nguy him: là nguyên nhân ca tn tht.
+ Nguy rủi ro: mt tình hung th to nên bt k lúc nào, th
gây nên nhng tn tht (hay có th là nhng li ích) mà cá nhân hay t chc không
th tiên đoán được.
b, Cơ sở ca nhn dng ri ro
+ Ngun ri ro (phát sinh mi him ha mi nguy hiểm) thường được
tiếp cn tc yếu t môi trường hoạt động ca doanh nghip
+ Nhóm đối tượng chu ri ro: có thtài sn, là ngun nhân lc.
c, Phương pháp nhận dng ri ro