M C L C
I. M Đ U
II. N I DUNG
2.1. Khái ni m thâm canh
2.2. Đ phì c a đ t
2.3 Nguyên t c s d ng đ t
2.4. Tính t t y u c a thâm canh ế
2.5 Các bi n pháp thâm canh
III. K T LU N
1
Thâm canh là con đ ng c b n đ phátườ ơ tri n nông nghi p
I. M Đ U
Đ t đai trong nông nghi p t li u s n xu t ch y u, đ c bi t không ư ế
th thay th . Đ t thành ph n quan tr ng c a môi tr ng s ng, đ a bàn phân ế ườ
b dân c và xây d ng các c s văn hóa xã h i. V i sinh v t, đ t đai không ch ư ơ
môi tr ng s ng còn ngu n cung c p dinh d ng cho cây tr ng. Năngườ ươ
cây tr ng, v t nuôi ph thu c r t nhi u vào ch t l ng đ t đai. Tuy nhiên do ượ
di n tích đ t h n gi i h n trong t ng nông tr i, t ng vùng ph m vi lãnh
th m i qu c gia. S gi i h n v di n tích đ t s n xu t nông nghi p còn th
hi n kh năng h n v khai hoang, tăng v trong t ng đi u ki n c th .
Đ c đi m này nh h ng t i vi c m r ng quy c a s n xu t nông nghi p. ưở
Qu đ t đai dung cho s n xu t nông nghi p h n ngày càng tr nên
khan hi m do nhu c u ngày càng tăng v đ t đai cho phát tri n đô th hóa. ế
v y đ đáp ng nhu c u ngày càng tăng c a con ng i v s n ph m nông ườ
nghi p ngày càng tăng do dân s tăng đ phát tri n nông nghi p theo h ng ướ
b n v ng thì bi n pháp duy nh t đó thâm canh. Chính v y em đã nghiên
c u v n đ Thâm canh con đ ng c b n đườ ơ phát tri n nông nghi p”
Thông qua bài này giúp các nhà qu n lý, các h nông dân hi u đ c tác d ng ượ
c a vi c thâm canh cây tr ng v t nuôi, t đó giúp h nh ng bi n pháp thay
đ i t p quán s n xu t l c h u, ti p c n v i ph ng th c s n xu t m i ti n b ế ươ ế
h n.ơ
II. N I DUNG
2.1. Khái ni m thâm canh
Thâm canh t c là cách đ u t thêm v phân bón, ph ng pháp, khoa h c ư ươ
kĩ thu t vào nông nghi p đ tăng năng su t trên "m t di n tích" tr ng tr t.
2
Nh v y thâm canh là cách s n xu t làm tăng s n l ng nông nghi p ư ượ
không c n tăng di n tích đ t s d ng.
2.2. Đ phì c a đ t
Đ phì nhiêu c a đ t kh năng cung c p đ n c, oxi ch t dinh ướ
d ng, khoáng, vi l ng c n thi t cho cây tr ng b o đ m năng su t cao, đ ngưỡ ượ ế
th i không ch a các ch t h i cho cây. Đ phì nhiêu c a đ t m t trong
nh ng y u t quy t đ nh năng su t cây tr ng. Mu n cây tr ng năng su t cao, ế ế
ngoài đ phì nhiêu c a đ t c n ph i thêm các đi u ki n : gi ng t t, chăm sóc
t t và th i ti t thu n l i. ế
Có th nói các lo i t li u s n xu t khác khi s d ng s hao mòn và h ng ư
đi còn đ t đai n u đ c s d ng h p s t t lên. Đ c đi m này do đ t đai ế ượ
đ phì t nhiên. Tùy theo m c đích khác nhau ng i ta chia đ phì nhiêu ra ườ
thành các lo i: Đ phì nhiêu t nhiên, đ phì nhiêu nhân t o, đ phì nhiêu ti m
tàng và đ phì nhiêu kinh t . ế
Các ch tiêu đánh giá đ phì nhiêu c a đ t
- Đ t đ x p cao: >50% th ch k h , đ ch a đ n c không ướ
khí cho nhu c u c a r cây và sinh v t đ t phát tri n.
- Giàu các nguyên t dinh d ng cho cây tr ng, bao g m các nguyên t đa ưỡ
l ng, trung l ng và vi l ng.ượ ượ ượ
- Giàu ch t h u c (>5%) đ : Cung c p th c ăn cho cây cho sinh v t ơ
đ t. T o đ x p cho đ t. Tăng tính đ m c a đ t (tính đ m kh năng gi m
chua, gi m ki m, gi m đ đ c c a đ t). Tăng tính h p thu c a đ t, đ gi m r a
trôi, bay h i m t dinh d ng.ơ ưỡ
- Kh năng trao đ i ion (CEC) cao đ gi gìn dinh d ng ti t d n cho ư ế
cây h p thu.
- Giàu vi sinh v t (VSV) ích, g m VSV t o dinh d ng VSV đ i ưỡ
kháng (v i VSV gây b nh cây).
3
Các bi n pháp b o v đ phì nhiêu cho đ t:
- Tăng c ng bón phân h u c cho đ t, trong đi u ki n Vi t Nam hi nườ ơ
nay thì càng nhi u càng t t;
- Bón phân hóa h c v a đ , cân đ i;
- H n ch t i đa vi c s d ng thu c BVTV b ng các hóa ch t đ c h i ế
n u có đi u ki n thì s d ng các ch ph m sinh h c, th o m c đ thay th .ế ế ế
2.3 Nguyên t c s d ng đ t
S d ng đ t đai h p lý, đ y đ
+ Đ y đ : Đ a h t di n tích kh năng s n xu t nông nghi p, tăng s ư ế
l n tr ng trên di n tích đ t canh tác hi n có.
∑ Di n tích đ t tr ng.
H = (l n)
∑ Di n tích đ t canh tác
S d ng ti t ki m, có hi u qu đ t đai trong nông nghi p ế
+ H p lý: B trí cây tr ng thích h p v i t ng lo i đ t. “đ t nào cây y”
làm cho năng su t, ch t l ng s n xu t cao, đ ng th i đi đôi v i vi c s d ng, ượ
khai thác đ t c n tích c c c i t o b i d ng d t đai đ không ng ng nâng cao ư
s c s n xu t c a đ t (đ phì c a đ t tăng).
SL = Di n tích x Năng xu t
Di n tích không th tăng mãi đ c nh ng năng xu t có th tăng thong qua ượ ư
vi c tăng đ phì, tăng thâm canh đ t vì v y đ i v i các vùng có quy mô di n tích
4
đ t nông nghi p r ng l n c n b trí s n xu t t p chung, chuyên canh thâm
canh cao đ s n ph m hàng hóa ch t l ng t t góp ph n đáp ng nhu c u ượ
cho vùng khác ph c v xu t kh u. Đ i v i các vùng quy mô nh , h p c n
t n d ng đ t đai s n xu t đ t túc l ng th c, th c ph m. ươ
2.4. Tính t t y u c a thâm canh ế
Thâm canh trong nông nghi p con đ ng t t y u c a phát tri n nông ườ ế
nghi p. T t c các n n nông nghi p đ u ph i đ ng đ u v i tình tr ng khan ươ
hi m tài nguyên đ t, n c, sinh v t, tài chính, v t t trong khi nhu c u c a ế ướ ư
h i v nông s n tăng lên h n. Do đó, trên c s thâm canh m i s d ng h p ơ
ngu n l c khan hi m đáp ng yêu c u c a h i. Thâm canh là gi i pháp ế
h u hi u cho các qu c gia, các vùng t ng nông tr i tăng đ c l i nhu n ượ
s n ph m trong đi u ki n có h n v tài nguyên đ t và n c. ướ
Tr c kia, khi ng i dân v n áp d ng ph ng pháp s n xu t năngướ ườ ươ
xu t ch đ t 5 t n/1 ha/2 v . Nh ng ngày nay nh áp d ng nh ng ti n b khoa ư ế
h c thu t năng xu t đã tăng lên 10 12 t n/ 1ha/ 1 v . Nh ng ti n b khoa ế
hoc đó t o ra nh ng gi ng ng n ngày h n t o đi u ki n cho tăng v , t o ra ơ
nh ng lo i phân bón m i cung c p ch t dinh d ng cho cây tr ng b n thân ưỡ
đ t không ho c r t ít. Không nh ng th ti n b khoa hoc thuât còn giúp ế ế
con ng i nh ng ph ng pháp s n xu t m i ti n b h n, nh ng công cườ ươ ế ơ
lao đong m i thay th s c lao đ ng c a con ng i t đó nâng cao năng xu t lao ế ườ
đ ng cũng nh năng su t cây tr ng góp ph n tăng s n l ng nông s n đáp ng ư ươ
nhu c u ngày càng cao c a xã h i.
2.5 Các bi n pháp thâm canh
Thâm canh trong nông nghi p c n t p trung ch y u vào các bi n pháp ế
sau.
Tăng m c đ u t v đ u vào trên m t đ n v di n ch hay đ u con v t ư ơ
nuôi. M c đ u t v đ u vào th áp d ng công ngh m i, kĩ thu t ti n b ư ế
5