I. M đ u.ở ầ
Đ i v i sinh viên t i các tr ng Đ i h c, ph ng pháp t h c là thành tố ớ ạ ườ ạ ọ ươ ự ọ ố
quan tr ng, quy t đ nh nhi u đ n k t qu c a quá trình h c t p.ọ ế ị ề ế ế ả ủ ọ ậ
đ i h c, ph ng pháp h c t p, môi tr ng h c t p và yêu c u h c t pỞ ạ ọ ươ ọ ậ ườ ọ ậ ầ ọ ậ
hoàn toàn khac ph thông. Sinh viên ít ch u s qu n lý c a gia đình. Trong h cở ổ ị ự ả ủ ọ
t p, không còn đ c s qu n lý ch t ch c a ng i giáo viên nh các tr ngậ ượ ự ả ặ ẽ ủ ườ ư ở ườ
ph thông, nh ng thay vào đó ph i ch u nhi u áp l c v h c t p. Đi u nàyổ ư ả ị ề ự ề ọ ậ ề
đ ng nghĩa m i ng i ph i t hình thành cho mình m t ph ng pháp h c t pồ ỗ ườ ả ự ộ ươ ọ ậ
riêng, trong đó t h c là ph ng pháp c n thi t và vô cùng quan tr ng. đâyự ọ ươ ầ ế ọ Ở
ng òi h c ph i t ý th c đ c t m quan tr ng c a vi c h c, kh i l ng ki nư ọ ả ự ứ ượ ầ ọ ủ ệ ọ ố ượ ế
th c, ti n trình h c t p, t ti n hành tìm hi u và lĩnh h i ki n th c m t các tứ ế ọ ậ ự ế ể ộ ế ứ ộ ự
giác, ít ph thu c vào ng i khác, đ c bi t là ng i giáo viên.ụ ộ ườ ặ ệ ườ
II. K t qu đi u tra, ph ng v n.ế ả ề ỏ ấ
Bài đi u tra ph ng v n v “V n đ t h c c a sinh viên” đ c th c hi nề ỏ ấ ề ấ ề ự ọ ủ ượ ự ệ
trên 15 sinh viên, thu c 10 khoa (Toán, Lý, Hoá,Công ngh thông tin, Văn, L chộ ệ ị
s , Đ a lý, Sinh, và Chính tri), trong đó có 3 sinh viên năm th nh t, 5 sinh viênử ị ứ ấ
năm th hai, 5 sinh viên năm th ba và 2 sinh viên năm th t . Ch y u là cácứ ứ ứ ư ủ ế
sinh viên s ng n i trú trong KTX tr ng ĐHSP Hà N i,.ố ộ ườ ộ
1. Ph ng pháp h c t p(Trên l p và ngoài l p):ươ ọ ậ ớ ớ
- 45,5% cho r ng t h c là h c m t mình, g n 30% cho r ng t h c làằ ự ọ ọ ộ ầ ằ ự ọ
h c nh ng ít ph thu c vào ng i khác.ọ ư ụ ộ ườ
- Trên 54% đ nh giá vi c h c trên gi ng đ ng d i s h ng d n c aấ ệ ọ ả ườ ướ ự ướ ẫ ủ
giáo viên là r t quan tr ng và c n thi t.ấ ọ ầ ế
- Nghiên c u giáo trình, tài li u tr c khi lên l p: Đ i đa s sinh viên cóứ ệ ướ ớ ạ ố
nghiên c u tài li u và nh ng ki n th c có liênquan, chu n b cho bài h c m i.ứ ệ ữ ế ứ ẩ ị ọ ớ
- Ph ng pháp ghi chép trên l p: 63,6% sinh viên ghi chép ý chính, sươ ớ ố
ng i ghi chép chi ti t, đ y đ ch chi m 27,2%.ườ ế ầ ủ ỉ ế
- Các ho t đ ng trong gi h c: Ph n đông sinh viên còn r t rè trong vi cạ ộ ờ ọ ầ ụ ệ
đ t câu h i v i giáo viên c a mình. C th là có t i 82% s sinh viên đ c h iặ ỏ ớ ủ ụ ể ớ ố ượ ỏ
cho bi t vi c đ t câu h i v i giáo viên ch là th nh tho ng. Tuy nhiên ph n đôngế ệ ặ ỏ ớ ỉ ỉ ả ầ
sinh viên l i r t ch đ ng trong vi c ph n bi n l i m t s ý ki n c a sinh viên.ạ ấ ủ ộ ệ ả ệ ạ ộ ố ế ủ
- Trong ho t đ ng nhóm: Ph ng pháp h c t p theo nhóm đ c các th yạ ộ ươ ọ ậ ượ ầ
cô áp d ng r ng rãi và sinh viên r t h ng thú v i ph ng pháp này. Tuy nhiên ụ ộ ấ ứ ớ ươ ở
m c đ nào đó ph ng pháp này đ c th c hi n ch a khoa h c, b i l s sinhứ ộ ươ ượ ự ệ ư ọ ở ẽ ố
Tìm hi u v n đ t h c c a sinh viên.ể ấ ề ự ọ ủ
1
viên trong nhóm còn qua đông, thêm vào đoêsinh viên còn b th đ ng trong vi cị ụ ộ ệ
ti p nh n ch đ và th c hi n nhi m v .ế ậ ủ ề ự ệ ệ ụ
- Ho t đ ng n i ti p sau ti t h c trên gi ng đ ng: Đa s sinh viên trạ ộ ố ế ế ọ ả ườ ố ả
l i vi c đ c l i nh ng ki n th c sau bu i h c ít đ c chú ý, b i l các b n choờ ệ ọ ạ ư ế ứ ổ ọ ượ ở ẽ ạ
r ng đ i h c ch c n h c khi s p thi. Vì v y vi c đ c l i ngay ki n th c sauằ ở ạ ọ ỉ ầ ọ ắ ậ ệ ọ ạ ế ứ
gi h c cũng không mang l i hi u qu .ờ ọ ạ ệ ả
- Ho t đ ng h c trên gi ng đ ng d i s h ng d n c u giáo viên vàạ ộ ọ ả ườ ướ ự ướ ẫ ả
vi c t h c ngoài gi c a sinh viên có m i quan h m t thi t v i nhau, b trệ ự ọ ờ ủ ố ệ ậ ế ớ ổ ợ
cho nhau. Vi c t h c giúp sinh viên ti p c n ki n th c m t cách ch đ ng, đaệ ự ọ ế ậ ế ứ ộ ủ ộ
h ng, phát huy tính tích c c, đ c l p c a m i ng i. Vi c h c trên gi ngướ ự ộ ậ ủ ỗ ườ ệ ọ ả
đ ng d i s h ng d n c a giáo viên s b sung, làm rõ nh ng khúc m c,ườ ướ ự ướ ẫ ủ ẽ ổ ữ ắ
cũng c ki n th c, đ ng th i m r ng ngu n ki n th c. Thêm vào đó sinh viênố ế ứ ồ ờ ỡ ộ ồ ế ứ
s h c đ c nh ng ph ng pháp h c t p hi u qu t ng i giáo viên c aẽ ọ ượ ữ ươ ọ ậ ệ ả ừ ườ ủ
mình.
2. Th i gian và môi tr ngh c t p:ờ ườ ọ ậ
- Th i gian t h c và vi c s p s p th i gian t h c: Trên 72% sinh viên cóờ ự ọ ệ ắ ế ờ ự ọ
l p th i gian bi u và giành trên 4h m i ngày cho vi c t h c. Nh v y có thậ ờ ể ỗ ệ ự ọ ư ậ ể
th y sinh viên đã r t ch đ ng, t giác trong nhi m v h c t p và bi t b tríấ ấ ủ ộ ự ệ ụ ọ ậ ế ố
th i gian nhi u nh t nh m nâng cao hi u qu h c t p c a mình.ờ ề ấ ằ ệ ả ọ ậ ủ
- Môi tr ng t h c: Do s ng trong môi tr ng t p th nên đ a đi m h cườ ự ọ ố ườ ậ ể ị ể ọ
thu n l i nh t c a sinh viên là trên th vi n. Vào th i gian ôn thi thì th vi n làậ ợ ấ ủ ư ệ ờ ư ệ
đ a đi m lý t ng cho các b n h c t p. Môi tr ng s ng có nh h ng r t l nị ể ưở ạ ọ ậ ườ ố ả ưở ấ ớ
đ n k t qu h c t p, và r t nhi u b n cho bi t h u nh r t khó có th t pế ế ả ọ ậ ấ ề ạ ế ầ ư ấ ể ậ
trung h c t p phòng c a mình, m t m t là do s l ng ng i qua nhi u, m tọ ậ ở ủ ộ ặ ố ượ ườ ề ộ
m t là các sinh viên không cùng khoa, l ch h c khác nhau.ặ ị ọ
3. Thu th p tài li u:ậ ệ
- H n 90% sinh viên đ c ph ng v n cho bi t vi c tìm hi u ki n th cơ ượ ỏ ấ ế ệ ể ế ứ
bên ngoài sách và giáo trình là r t quan tr ng và c n đ c ti n hành th ngấ ọ ầ ượ ế ườ
xuyên. Các ki n th c y đ c thu th p t nhi u ngu n khác nhau nh : Tài li uế ư ấ ượ ậ ừ ề ồ ư ệ
trên th vi n, Internet, sách báo và các ngu n khác.ư ệ ồ
- T k t qu c a bài ph ng v n cho th y ph n nhi u sinh viên ch n côngừ ế ả ủ ỏ ấ ấ ầ ề ọ
ngh thông tin là m t ph ng ti n h c t p h u hi u, ngu n tài li u trên Internetệ ộ ươ ệ ọ ậ ữ ệ ồ ệ
r t phong phú, d tìm và d l u trũ.ấ ễ ễ ư
Tìm hi u v n đ t h c c a sinh viên.ể ấ ề ự ọ ủ
2
4. Nh n xét, đánh giá v ph ng pháp t h c:ậ ề ươ ự ọ
- Hi u qu c a t h c: T h c là ph ng pháp đ c đa s sinh viên sệ ả ủ ự ọ ự ọ ươ ượ ố ử
d ng trong quá trình h c t p c a mình, tuy nhiên do nhi u y u t chi ph i c ngụ ọ ậ ủ ề ế ố ố ộ
thêm các b n ch a th c s có đ c ph ng pháp h c t p phù h p nh t nênạ ư ự ự ượ ươ ọ ậ ợ ấ
ph ng pháp t h c ch a th c s mang l i hi u qu cao, ch a phát huy h t khươ ự ọ ư ự ự ạ ệ ả ư ế ả
năng ho t t duy đ c l p.ạ ư ộ ậ
- Nh ng khó khăn trong quá trình t h c: Nh ng khó khăn mà các b n g pữ ự ọ ữ ạ ặ
ph i tr c h t là vi c xác l p ph ng pháp h c t p và môi tr ng s ng t pả ướ ế ệ ậ ươ ọ ậ ườ ố ậ
th , sau đó là s gò bó v th i gian.ể ự ề ờ
- Bi n pháp kh c ph c nh ng khó khăn trên:ệ ắ ụ ữ
Th i gian và môi tr ng s ng t p th : S p x p l i l ch sinh ho t, t nờ ườ ố ậ ể ắ ế ạ ị ạ ậ
d ng nh ng th i đi m yên tĩnh đ h c t p. L p th i gian bi u cho vi c t h cụ ữ ờ ể ể ọ ậ ậ ờ ể ệ ự ọ
và th c hi n đúng nh ng gì đã đ t ra, giành nhi u th i gian lên th vi n. Thayự ệ ữ ạ ề ờ ư ệ
đ i gi h c t i phòng t vi c h c vào bu i t i b ng vi c h c vào bu i sangổ ờ ọ ạ ừ ệ ọ ổ ố ằ ệ ọ ổ
s m trong cung gi t 4h – 6h sáng.ớ ờ ừ
V ph ng pháp: Ph i h c h i nh ng ng i đã thành công trong h c t p,ề ươ ả ọ ỏ ữ ườ ọ ậ
th nghi m nh ng ph ng pháp m i nh m tìm ra ph ng pháp phù h p choử ệ ữ ươ ớ ằ ươ ợ
mình.
5. Đ xu t nh ng ph ng pháp h c t h c hi u qu : ề ấ ữ ươ ọ ự ọ ệ ả
+ Lên l p đ y đ , chú ý nghe gi ng và ghi chép bài khoa h c.ớ ầ ủ ả ọ Tích c cự
tham gia phát bi u xây d ng bài. Tr c khi lên l p ph i tìm hi u tr c n i dungể ự ướ ớ ả ề ướ ộ
bài h c, v ch ra nh ng đi m ch a rõ. Sau gi h c ph i xem l i bài h c, đôngọ ạ ữ ể ư ờ ọ ả ạ ọ
th i b sung ki n th c, liên h th c t .ờ ổ ế ứ ệ ự ế
+ L p th i gian bi u rõ ràng, h p lý. Không nên d ng l i vi c nh ki nậ ờ ể ợ ừ ạ ở ệ ớ ế
th c mà ph i h c hi u và áp d ng ki n th c đã h c vào th c ti n.ứ ả ọ ể ụ ế ứ ọ ự ễ
+ Trao đ i nhi u h n v i giao viên, tăng c ng các ho t đ ng h c nhóm,ổ ề ơ ớ ườ ạ ộ ọ
trao đ i v i bè theo ch đ .ổ ớ ủ ề
+ H c t p k t h p v i vui ch i gi i trí. Ph i t o cho mình m t th ch tọ ậ ế ợ ớ ơ ả ả ạ ộ ể ấ
t t, tr ng thái tâm lý cân b ng, tho i mãi tr c khi vào bnà h c.ố ạ ằ ả ướ ọ
III. Ý nghĩa c a bài đi u tra, ph ng v n:ủ ề ỏ ấ
Bài ph ng v n này đã đ c p đ n m t v n đ r t thi t th c và luôn luônỏ ấ ề ậ ế ộ ấ ề ấ ế ự
đ c sinh viên quan tâm - T h c. Sau khi th c hi n bài t p này b n thân rút raượ ự ọ ự ệ ậ ả
đ c nhi u kinh nghi m, nhi u cách h c t p hay, ph ng pháp thu th p tàiượ ề ệ ề ọ ậ ươ ậ
li u… nh m hoàn thi n h n ph ng pháp h c t p c a mình. Có ph ng phápệ ằ ệ ơ ươ ọ ậ ủ ươ
Tìm hi u v n đ t h c c a sinh viên.ể ấ ề ự ọ ủ
3
h c t p phù h p c ng thêm s c n cù, b trí th i gian khoa h c, thành công sọ ậ ợ ộ ự ầ ố ờ ọ ẽ
đ n v i b n.ế ớ ạ
VI. Nh ng h n ch c a bài đi u tra, ph ng v n:ữ ạ ế ủ ề ỏ ấ
- Tr c tiên do nh ng h n ch v ki n th c c a b n thân và k năng xâyướ ữ ạ ế ề ế ứ ủ ả ỹ
d ng b ng h i, năng l c th c hi n ph ng v n… nên bài đi u tra ch a khai thácự ả ỏ ự ự ệ ỏ ấ ề ư
đ y đ các khía c nh c a t h c trong sinh viên, còn có nh ng câu h i ch a đápầ ủ ạ ủ ự ọ ữ ỏ ư
ng yêu c u ph ng v n, b ng h i ch a khao h c.ứ ầ ỏ ấ ả ỏ ư ọ
- Ph m vi th c hi n bài t p này quá h p, ch th c hi n trong ph m viạ ự ệ ậ ẹ ỉ ự ệ ạ
KTX v i s l ng sinh viên tr l i ph ng v n không nhi u vì v y nh ng k tớ ố ượ ả ờ ỏ ấ ề ậ ữ ế
qu trong b ng h i ch a ph n ánh đúng hoàn toàn th c t v t h c c a sinhả ả ỏ ư ả ự ế ề ự ọ ủ
viên hi n nay.ệ
Tìm hi u v n đ t h c c a sinh viên.ể ấ ề ự ọ ủ
4