0
TNG LUN 10-2019
TNG QUAN CHÍNH SÁCH ĐỔI MI SÁNG TO K THUT S
1
MC LC
GII THIU .................................................................................................................. 2
I. CHÍNH SÁCH ĐI MI TRONG K NGUYÊN S ............................................. 3
1.1. Lun c cho chính sách đi mi trong k nguyên s ......................................... 4
1.2. Áp dng tiếp cận chính sách đổi mi h thống để gii quyết các thách thc ca
k nguyên s .................................................................................................................... 8
II. CÁC CHIN LƯỢC CHÍNH SÁCH ĐI MI SÁNG TO TRONG K
NGUYÊN S .................................................................................................................... 11
2.1. Các chiến lược k thut sAI ..................................................................... 11
2.2. Chiến lược khoa hc, công ngh và đổi mi .................................................... 22
2.3. Chiến lược chính sách công nghip .................................................................. 24
III. CÁC SÁNG KIẾN CHÍNH SÁCH ĐỔI MI SÁNG TO TRONG K
NGUYÊN S .................................................................................................................... 28
3.1. Các sáng kiến cho vic áp dng và ph biến công ngh s ............................. 28
3.2. Các sáng kiến cho các h sinh thái hp tác đổi mi k thut s ...................... 32
3.3. Các sáng kiến h tr nghiên cứu và đổi mi công ngh s .............................. 38
3.4. Các sáng kiến h tr khi nghiệp đổi mi trong k nguyên s ....................... 42
KT LUN ................................................................................................................ 47
TÀI LIU THAM KHO .......................................................................................... 49
2
GIỚI THIỆU
Công ngh s đang m thay đổi các quá trình kết qu đổi mi sáng to, cho
phép to ra các sn phm hình kinh doanh s mới như thị trường trc tuyến
dch v di động theo yêu cugóp phn ci tiến các sn phm hình truyn thng
như ô tô kết ni. Công ngh s ng làm biến đổi các quy trình đi mi sáng to, vì phân
tích d liu ln, phng o và in 3D m ra những cơ hội mới để phát trin, to mu
th nghim các sn phm mi. Tuy nhiên, tiềm năng của đổi mi k thut s thưng
chưa được hin thc hóa. Không phi tt c các ch th đều sn sàng n lc mc tiêu
này. Trong bi cảnh đó, các chính ph đóng vai trò quan trọng h tr đổi mi k thut s
bng các chiến lược và sáng kiến chính sách đi mi c th mang li li ích cho nn kinh
tế.
V yêu cu, các chính sách cn x nhng hn chế v năng lực tht bi ca th
trưng ảnh hưởng đến h sinh thái đổi mi sáng to trong bi cnh chuyển đổi s. Đặc
bit, các chính sách cn h tr ph biến công ngh s giúp các công ty thc hin
chuyển đổi s cũng như đảm bo rằng đổi mi k thut s góp phn gii quyết thách thc
hội môi trưng mi. Vic áp dng cách tiếp cận chính sách đổi mi h thng, bao
gm thiết kế chính sách đi mi xem xét đến toàn b hn hp chính sách mi liên kết
giữa các lĩnh vực chính sách để gii quyết nhng thách thc hi phc tp, rt quan
trng trong việc định hình các chính sách đi mi trong k nguyên số. Định ng
chuyển đổi h thng này cn s phi hp xây dng tầm nhìn chung cho ơng lai để
khai thác các cơ hội công ngh theo các mc tiêu kinh tế - xã hi.
Tổng quan chính sách đổi mi sáng to k thut số” đề cập đến nhng yêu cu
chính sách đổi mi trong k nguyên s cung cp tng quan v các chiến lược sáng
kiến chính sách đổi mới đã đưc áp dng gần đây ti nhiu quốc gia đ thúc đẩy chuyn
đổi thành công sang nn kinh tế s.
Xin trân trng gii thiu.
CC THÔNG TIN KHOA HC VÀ
CÔNG NGH QUC GIA
3
CÁC CH VIT TT
AI
Trí tuệ nhân tạo
CNTT-TT
Công ngh thông tin và truyn thông
DNVVN
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
GDP
Tổng sản phẩm nội địa
HPC
Tính toán hiệu năng cao
IoT
Internet kết nối vạn vật
KH&CN
Khoa học và công nghệ
NC&PT
Nghiên cứu và phát triển
OECD
Tổ chức hợp tác và Phat triển kinh tế
STI
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
4
I. CHÍNH SÁCH ĐỔI MỚI TRONG KỶ NGUYÊN SỐ
1.1. Luận cứ cho chính sách đổi mới trong kỷ nguyên số
Đổi mới động lc chính của tăng trưng thịnh vượng: góp phn nâng cao
năng suất kh ng cạnh tranh ca doanh nghiệp, thúc đẩy to vic làm gii quyết
các thách thc hội môi trường. Các chính sách thúc đẩy đổi mới đã được trin khai
để đối phó vi "mt s tht bi" ảnh hưởng đến h sinh thái đổi mới và điều đó có thể dn
đến đổi mi ít hơn mong muốn t góc độ hi. Chuyển đổi k thut s có th m trm
trng thêm mt s trong nhng tht bi đó, đc bit là:
• Thất bại năng lực và ngun lc. Việc không có đ kiến thức để trin khai các công
ngh mi hoc thc hiện các thay đổi t chức để thích ng vi chúng s cn tr đổi mi
sáng to. Trong bi cnh chuyển đổi k thut s, s chênh lch v năng lực ngun lc
giữa các công ty lĩnh vực để áp dng các công ngh k thut s mi th không ch
làm gim tiềm năng của nhng đổi mới đó đ thúc đẩy năng suất tăng trưởng, còn
góp phn gia tăng khong cách v hiu suất năng suất gia các công ty các ngành.
Điu này th dẫn đến mt "nn kinh tế kép", trong đó các ngành đổi mi sáng to,
công ngh tiên tiến năng suất cao cùng tn ti vi các ngành truyn thống, năng suất
thấp, ít được hưởng li t các công ngh mi.
Thất bi s không hoàn ho ca th trường. Những điều này phát sinh khi li
nhuận cá nhân cho đổi mi thấp hơn li nhun xã hi do s lan ta kiến thc. Những điều
này th không cho phép nhà phát minh đưc th hưởng đầy đủ nhng li ích t đổi
mi, h thp khuyến khích đổi mi (mặc các chế thưng cho các khoản đầu
vào vic to ra kiến thc, chng hn như quyền s hu trí tu). Chuyển đi k thut s
th làm tăng sự lan ta kiến thức (đặc bit do tính linh hot ca d liệu, nghĩa kiến
thc hoặc thông tin đưc s hóa th lưu chuyển được sao chép, chia s hoc thao
tác tc thi bi bt k s ng tác nhân nào, bt k v trí ca h), th dẫn đến mc
đầu thấp hơn vào đi mi. Nhng tht bi khác ca th trưng bao gm s thiên v
trong th trường đối vi các công ngh hin (mc kt công ngh1) các rào cn gia
nhp phát sinh t việc tăng hiệu qu kinh tế ca quy mô hiu ng mng (tc là khi giá
tr ca sn phm hoc dch v tăng lên cùng với s gia tăng của người dùng, như trường
hp ca nn tng k thut s). Rào cn truy cp d liu cho mục đích đổi mi sáng to
(ví d: do pháp lý và hợp đồng) cũng cản tr s đổi mi trong thi đi k thut s.
1 Ý tưởng chính v mc kt công ngh việc người dùng s rt tốn kém để chuyn sang công
ngh khác. Do đó, họ xu hướng duy trì công ngh cũ trong thời gian dài, ngay c khi các công
ngh thay thế vượt trội đã được to ra.