TR C NGHI M - C Ơ B N V TTCK - Đ S 1
Ng i s h u c phi u và trái phi u đ u đ c h ngườ ế ế ượ ưở
Lãi su t c đ nh
Thu nh p ph thu c vào ho t đ ng c a công ty
Đ c quy n b u c t i Đ i h i c đông ượ
Lãi su t t v n mà mình đ u t vào công ty ư
Nhà đ u t mua 10 trái phi u có m nh giá 100 USD, có lãi su t danh nghĩa 6%/năm v i giá ư ế
900 USD. V y hàng năm nhà đ u t s nh n đ c ti n lãi là: ư ượ
60 USD
600 USD
570 USD
500 USD
C phi u qu ế
Đ c chia c t c ượ
Là lo i c phi u đ c phát hành và đ c t ch c phát hành mua l i trên th tr ng ế ượ ượ ườ
Ng i s h u có quy n bi u quy t ườ ế
Là m t ph n c phi u ch a đ c phép phát hành ế ư ượ
Các câu nào sau đây đúng v i th tr ng s c p ườ ơ
Làm tăng l ng v n đ u t cho n n kinh t ượ ư ế
Làm tăng l ng ti n trong l u thông ượ ư
Không làm tăng l ng ti n trong l u thông ượ ư
Giá phát hành do quan h cung c u quy t đ nh ế
Th tr ng th c p ườ
Là n i các doanh nghi p hy đ ng v n trung và dài h n thông qua vi c phát hành cơ
phi u và trái phi u ế ế
Là n i mua bán các lo i ch ng khoán kém ch t l ng ơ ượ
Là n i mua bán các ch ng khoán đã phát hành ơ
Là th tr ng ch ng khoán kém phát tri n ườ
Hình th c b o lãnh mà trong đó các nhà b o lãnh phát hành cam k t s mua toàn b ch ng ế
khoán c a t ch c phát hành cho dù h có th bán h t hay không đ c g i ế ượ
B o lãnh t t c ho c không
B o lãnh v i c g ng t i đa
B o lãnh v i cam k t ch c ch n ế
B o lãnh v i h n m c t i thi u
Đ i v i công chúng đ u t , tài li u nào quan tr ng nh t trong h s đăng ký phát hành ra ư ơ
công chúng
B n sao gi y phép thành l p và đăng ký kinh doanh
Danh sách và s y u lý l ch thành viên H i đ ng Qu n Tr và Ban Giám đ c ơ ế
Đ n xin phép phát hành ơ
B n cáo b ch
Tr t t u tiên l nh theo ph ng th c kh p l nh là ư ươ
Th i gian, giá, s l ng ượ
Giá, th i gian, s l ng ượ
S l ng, th i gian, giá ượ
Th i gian, s l ng, giá ượ
L nh gi i h n là l nh
Đ c u tiên th c hi n tr c các lo i l nh khác ượ ư ướ
Đ c th c hi n t i m c giá mà ng i đ t l nh ch đ nh ượ ườ
Đ c th c hi n t i m c giá kh p l nh ượ
Ng i đ t bán và ng i đ t mua đ u có u tiên gi ng nhau ườ ườ ư
L nh dùng đ bán đ c đ a ra ượ ư
V i giá cao h n giá th tr ng hi n hành ơ ườ
V i giá th p h n giá th tr ng hi n hành ơ ườ
Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hành ơ ơ ườ
Ngay t i giá tr tr ng hi n hành ườ
Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán:
Ngăn ch n s thua l
H ng l i t s t giá ch ng khoán ưở
H ng l i t vi c tăng giá ch ng khoán ưở
H n ch r i ro ế
Các ch tiêu nào sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n: ơ
Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công ty
Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công ty
T s P/E
Ch s giá c a th tr ng ch ng khoán ườ
Giao d ch theo ph ng pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng c ươ ơ ế
phi u có m c giá t 50.000 đ ng đ n 99.500 đ ng là:ế ế
100đ
200đ
300đ
500đ
Ông X v a bán 100 c phi u c a công ty A v i giá 40 USD/c phi u. Ông ta mua c phi u đó ế ế ế
m t năm tr c đây v i giá 30 USD/c phi u, năm v a qua ông ta có nh n c t c 2 USD/c ướ ế
phi u. V y thu nh p tr c thu c a ông t 100 c phi u A là:ế ướ ế ế
1000 USD
1200 USD
1300 USD
T t c đ u sai
M nh giá trái phi u phát hành ra công chúng Vi t Nam là: ế
T i thi u là 100.000 đ ng và b i s c a 100.000 đ ng
100.000 đ ng
10.000 đ ng
200.000 đ ng
N u m t trái phi u đ c bán v i giá th p h n m nh giá thì:ế ế ượ ơ
Lãi su t hi n hành c a trái phi u < lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ế ế
Lãi su t hi n hành c a trái phi u = lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ế ế
Lãi su t hi n hành c a trái phi u > lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ế ế
Không có c s đ so sánh ơ
Nhà phát hành đ nh phát hành 2 lo i trái phi u: trái phi u X có th i h n 5 năm và trái phi u Y ế ế ế
có th i h n 20 năm. Nh v y, nhà phát hành ph i đ nh m c lãi su t cho 2 trái phi u trên nh ư ế ư
th nào?ế
Lãi su t trái phi u X > lãi su t trái phi u Y ế ế
Lãi su t trái phi u X = lãi su t trái phi u Y ế ế
Lãi su t trái phi u X < lãi su t trái phi u Y ế ế
Còn tùy tr ng h p c th . ườ
Ng i bán kh ng ch ng khoán th c hi n hành đ ng bán kh ng khi h d đoán giá c a cườ
phi u:ế
Tăng lên
Gi m đi
Không thay đ i
Không câu nào đúng.
Gi s c phi u A có giá đóng c a phiên giao d ch tr c là: 101.000 đ ng, theo quy ch ế ướ ế
giao d ch th tr ng ch ng khoán Vi t Nam hi n nay, m c giá nào s là m c đ t l nh h p ườ
l trong các m c giá sau:
101.500 đ ng
100.000 đ ng
106.050 đ ng
95.000 đ ng
L nh d ng đ mua đ c đ a ra: ượ ư
Ho c cao h n ho c th p h n giá th tr ng hi n hành ơ ơ ườ
V i giá th p h n giá th tr ng hi n hành ơ ườ
V i giá cao h n giá th tr ng hi n hành ơ ườ
Ngay t i giá th tr ng hi n hành. ườ