
Đ 1ề
1
Giao d ch nào sau đây là s d ng ngân qu ị ử ụ ỹ
a. Tr c t c ả ổ ứ
b. Gi m t n kho nguyên v t li uả ồ ậ ệ
c. Bán đ t đai ấ
d. Gi m thu ph i n p ả ế ả ộ
Question 2
Ngu n v n bên ngoài không bao g m ồ ố ồ
a. Gi m v n luân chuy n ròngả ố ể
b. Vay dài h n ạ
c. Phát hành c phi u ổ ế
d. Vay ng n h n ắ ạ
Question 3
Ti n trình l p ngân sách th ng nh sau:ế ậ ườ ư
a. Xây d ng chi n l c, Xác đ nh sự ế ượ ị ứ
m nh, xác l p các m c tiêu dài h n,ệ ậ ụ ạ
xác l p các m c tiêu ng n h n, xâyậ ụ ắ ạ
d ng ngân sách ự
b. Xác đ nh s m nh, xác l p cácị ứ ệ ậ
m c tiêu dài h n, xây d ng ngânụ ạ ự
sách, xác l p các m c tiêu ng n h n.ậ ụ ắ ạ
c. Xác đ nh s m nh, xác l p cácị ứ ệ ậ
m c tiêu dài h n, xác l p các m cụ ạ ậ ụ
tiêu ng n h n, xây d ng chi n l c,ắ ạ ự ế ượ
xây d ng ngân sách ự
d. Xác đ nh s m nh, Xây d ngị ứ ệ ự
chi n l c, xác l p các m c tiêu dàiế ượ ậ ụ
h n, xác l p các m c tiêu ng n h n,ạ ậ ụ ắ ạ
xây d ng ngân sách ự
Question 4
Kh u hao là ngu n ngân qu sau thu nh pấ ồ ỹ ậ
ròng nh ng nh ng là m t thông tin s sáchư ư ộ ổ
h n là m t ngu n ngân qu th c s nhơ ộ ồ ỹ ự ự ư
đúng b n ch t c a nóả ấ ủ
True False
Question 5
Kh u hao là m t kho n chi phí đ c th cấ ộ ả ượ ự
s chi ra b ng ti nự ằ ề
True False
Question 6
Bi t r ng đ u kỳ giá tr t n kho nguyên v tế ằ ầ ị ồ ậ
li u là 250 tri u, trong kỳ công ty s n xu tệ ệ ả ấ
2 nghìn s n ph m, và tiêu th đ c 2200ả ẩ ụ ượ
s n ph m, mua s m 130 tri u ti n nguyênả ẩ ắ ệ ề
v t li u. Bi t r ng chi phí nguyên v t li uậ ệ ế ằ ậ ệ
tr c ti p cho 1 s n ph m là 30 nghìn. Giáự ế ả ẩ
tr nguyên v t li u t n kho cu i kỳ s là ị ậ ệ ồ ố ẽ
a. 380 tri u ệ
b. 320 tri uệ
c. 250 tri u ệ
d. 344 tri uệ
Question 7
_______________là k t qu c a các ngânế ả ủ
sách, nó ph n ánh lu ng thu chi b ng ti nả ồ ằ ề
c a công ty qua t ng tháng trong năm, tủ ừ ừ
đó xác đ nh nhu c u v n b ng ti n trongị ầ ố ằ ề
ng n h n ắ ạ
Ch n m t câu tr l i ọ ộ ả ờ
a. Ngân sách tài tr ợ
b. Ngân sách ngân qu ỹ
c. Ngân sách kinh doanh
d. Ngân sách đ u t ầ ư
Question 8
Ngân sách ngân qu r t c n thi t trong cácỹ ấ ầ ế
tr ng h p ườ ợ
a. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Đ u t TSCĐ, Yêuộ ầ ư
c u c a t ch c tín d ng ầ ủ ổ ứ ụ
b. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Vay ti n đ tăngộ ề ể
v n luân chuy n, Đ u t TSCĐ ố ể ầ ư
c. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Đ u t vào ch ngộ ầ ư ứ
khoán ng n h n ắ ạ
d. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Yêu c u nhà cungộ ầ
c p ấ
Question 9
Đ u tháng 1, công ty t n kho 10 nghìn s nầ ồ ả
ph m, d tính tiêu th 8 nghìn s n ph m,ẩ ự ụ ả ẩ
l ng t n kho cu i kỳ d tính là 50%ượ ồ ố ự
l ng bán tháng 2. Bi t r ng l ng bánượ ế ằ ượ
tháng 2 là 12 nghìn s n ph m. V y l ngả ẩ ậ ượ
s n ph m mà công ty c n s n xu t trongả ẩ ầ ả ấ
tháng 1 là:
a. 6 nghìn
b. 8 nghìn
c. 10 nghìn
d. 4 nghìn
1

Question 10
Phát bi u nào sau đây là đúng ể
a. Giao d ch làm tăng tài s n là ngu nị ả ồ
t o ra ngân qu ạ ỹ
b. Giao d ch làm tăng tài s n là sị ả ử
d ng ngân qu ụ ỹ
c. T ng ngu n ngân qu luôn l n h nổ ồ ỹ ớ ơ
t ng s d ng ngân qu ổ ử ụ ỹ
d. Giao d ch làm tăng ngu n v n là sị ồ ố ử
d ng ngân qu ụ ỹ
Đ 2ề
Question 1
C ng đ c a v n cho bi t: ườ ộ ủ ố ế
a. M c đ sinh l i c a tài s n ứ ộ ợ ủ ả
b. T c đ tăng tr ng c a doanh thuố ộ ưở ủ
c. T l n t phát sinh trên doanhỷ ệ ợ ự
thu .
d. Tài s n c n trên m i đ ng doanhả ầ ỗ ồ
thu
Question 2
__________đ c l p căn c k ho chượ ậ ứ ế ạ
tuy n d ng và đào t o ể ụ ạ
a. Ngân sách bán hàng
b. Ngân sách lao đ ng ộ
c. Ngân sách s n xu t ả ấ
d. Ngân sách mua s mắ
Question 3
Gia tăng ti n m t là kho n ngu n ngân quề ặ ả ồ ỹ
Đáp án :
True False
Question 4
Xem xét báo cáo ngu n và s d ng ngânồ ử ụ
qu là m t ph n c a ỹ ộ ầ ủ
a. Phân tích đ xây d ng b ng cânể ự ả
đ i k toán ố ế
b. Phân tích thông s ố
c. K thu t d đoán ỹ ậ ự
d. Phân tích dòng ngân qu ỹ
Question 5
N u _________nh __________ h n thì sế ỏ ơ ẽ
n y sinh tình tr ng thi u h t ti n m t ả ạ ế ụ ề ặ
a. Cân đ i thu chi, s d ti n m tố ố ư ề ặ
đ u kỳ ầ
b. Nhu c u tài tr , Cân đ i thu chi, ầ ợ ố
c. S d đ u kỳ, nhu c u tài tr ố ư ầ ầ ợ
d. S d ti n m t ch a k tài tr , lố ư ề ặ ư ể ợ ề
an toàn
Question 6
Giá v n hàng bán trong d toán báo cáo thuố ự
nh p th ng đ c tính nh sau: ậ ườ ượ ư
a. Giá v n hàng bán = (đ nh m cố ị ứ
NVL tr c ti p. Đ n giá NVL tt +ự ế ơ
đinh m c lao đ ng tt.Đ n giá laoứ ộ ơ
đ ng+ đinh m c chi phí s n xu tộ ứ ả ấ
chung tr c ti p. Đ n giá) X s l ngự ế ơ ố ượ
s n ph m s n xu t trong kỳ ả ẩ ả ấ
b. Giá v n hàng bán = t n kho đ u kỳố ồ ầ
+ l ng mua vào trong kỳ - t n khoượ ồ
cu i kỳ ố
c. Giá v n hàng bán = t n kho đ u kỳố ồ ầ
+ chi phí s n xu t trong kỳ - t n khoả ấ ồ
cu i kỳ ố
d. Giá v n hàng bán = (đ nh m cố ị ứ
NVL tr c ti p. Đ n giá NVL tt +ự ế ơ
đinh m c lao đ ng tt. Đ n giá laoứ ộ ơ
đ ng+ đinh m c chi phí s n xu tộ ứ ả ấ
chung tr c ti p. Đ n giá) X s l ngự ế ơ ố ượ
s n ph m tiêu th trong kỳ ả ẩ ụ
Question 7
Vi c l p các d toán th ng theo trình t :ệ ậ ự ườ ự
a. D toán b n cân đ i k toán, Dự ả ố ế ự
toán ngân qu , D toán báo cáoỹ ự
ngu n vào s d ng, ồ ử ụ
b. D toán ngân qu , D toán b nự ỹ ự ả
cân đ i k toán, D toán báo cáoố ế ự
ngu n vào s d ng ồ ử ụ
c. D toán báo cáo ngu n vào sự ồ ử
d ng, D toán ngân qu , , D toánụ ự ỹ ự
b n cân đ i k toán ả ố ế
d. D toán ngân qu , D toán báo cáoự ỹ ự
ngu n vào s d ng, D toán b n cânồ ử ụ ự ả
đ i k toán ố ế
Question 8
Báo cáo luân chuy n ti n t đ c chiaể ề ệ ượ
thành các kho n m cả ụ : Ho t đ ng, đ u tạ ộ ầ ư
và tài chính.
Đáp án :
True False
Question 9
Thay đ i v n b sung đ c tính b ng côngổ ố ổ ượ ằ
th c ứ
2

a. = [(Giá th tr ng c a c phi u -ị ườ ủ ổ ế
m nh giá)xs c phi u phát hành)] -ệ ố ổ ế
(m nh giá x s c phi u mua l i). ệ ố ổ ế ạ
b. = (M nh giá x s c phi u m iệ ố ổ ế ớ
phát hành) - [(giá th tr ng c a cị ườ ủ ổ
phi u - m nh giá) x s c phi u muaế ệ ố ổ ế
l i)] ạ
c. = (M nh giá x s c phi u m iệ ố ổ ế ớ
phát hành) + (m nh giá x s c phi uệ ố ổ ế
mua l i) ạ
d. = [(Giá th tr ng c a c phi u -ị ườ ủ ổ ế
m nh giá)xs c phi u phát hành)] -ệ ố ổ ế
[(giá th tr ng c a c phi u - m nhị ườ ủ ổ ế ệ
giá) x s c phi u mua l i)] ố ổ ế ạ
Question 10
Chênh l ch T n kho nguyên v t li u=ệ ồ ậ ệ
____________- ____________
a. Chi phí mua s m, Chi phí nguyênắ
v t li u s n xu t tr c ti p trong kỳậ ệ ả ấ ự ế
b. s n ph m d dang, chi phí s nả ẩ ở ả
xu t tr c ti p ấ ự ế
c. Chi phí mua s m, giá v n hàng bánắ ố
d. Chi phí s n xu t tr c ti p , Giáả ấ ự ế
v n hàng bán ố
Đ 3ề
Vai trò c a ngân sách là:ủ
a. T t c các y u t này ấ ả ế ố
b. Đ c s d ng đ trong công tácượ ử ụ ể
l p k ho ch ậ ế ạ
c. Đ c s d ng đ ki m soát quáượ ử ụ ể ể
trình th c hi n ự ệ
d. Bi u di n các công vi c c n th cể ễ ệ ầ ự
hi n theo ngôn ng tài chính ệ ữ
Question 2
Ngu n v n trong k ho ch đ u t và tàiồ ố ế ạ ầ ư
tr th ng bao g m các y u t sau, ngo iợ ườ ồ ế ố ạ
tr : ừ
a. Vay trung và dài h n ạ
b. V n t s d ng tín d ng th ngố ừ ử ụ ụ ươ
m i ạ
c. Phát hành c phi u u đãi và cổ ế ư ổ
phi u th ng. ế ườ
d. Nh n hoàn v n vay ậ ố
Question 3
Gi m ti n m t là ngu n ngân quả ề ặ ồ ỹ
Đáp án :
True False
Question 4
Ti n trình l p ngân sách th ng nh sau:ế ậ ườ ư
a. Xác đ nh s m nh, Xây d ng chi nị ứ ệ ự ế
l c, xác l p các m c tiêu dài h n,ượ ậ ụ ạ
xác l p các m c tiêu ng n h n, xâyậ ụ ắ ạ
d ng ngân sách ự
b. Xác đ nh s m nh, xác l p cácị ứ ệ ậ
m c tiêu dài h n, xác l p các m cụ ạ ậ ụ
tiêu ng n h n, xây d ng chi n l c,ắ ạ ự ế ượ
xây d ng ngân sách ự
c. Xác đ nh s m nh, xác l p cácị ứ ệ ậ
m c tiêu dài h n, xây d ng ngânụ ạ ự
sách, xác l p các m c tiêu ng n h n. ậ ụ ắ ạ
d. Xây d ng chi n l c, Xác đ nh sự ế ượ ị ứ
m nh, xác l p các m c tiêu dài h n,ệ ậ ụ ạ
xác l p các m c tiêu ng n h n, xâyậ ụ ắ ạ
d ng ngân sách ự
Question 5
Tuy nhiên, tr c khi đi vào d toán, ng iướ ự ườ
l p ngân sách ph i xem xét các y u t sau,ậ ả ế ố
ngo i tr : ạ ừ
a. Các chi phí d ki n cho qu ng cáo,ự ế ả
xúc ti n bán và tác đ ng c a d đoánế ộ ủ ự
lên doanh thu. Ng i l p k ho chườ ậ ế ạ
nên h p tác v i phòng marketing đợ ớ ể
ti n hành d đoán. ế ự
b. Các nhân t bên trong nh chi nố ư ế
l c tăng tr ng trên các th tr ng,ượ ưở ị ườ
chu kỳ s ng c a s n ph m, các chínhố ủ ả ẩ
sách đ nh giá và phân ph i c a banị ố ủ
giám đ c. ố
c. Các nhân t kinh t bên ngoài cóố ế
th nh h ng đ n kh năng doanhể ả ưở ế ả
thu c a s n ph m hay c a ngành,ủ ả ẩ ủ
ch ng h n nh l m phát, s thay đ iẳ ạ ư ạ ự ổ
v tình hình nhân kh u h c, tình hìnhề ẩ ọ
chính tr qu c gia, khu v c hay đ aị ố ự ị
ph ng và t l th t nghi p. ươ ỷ ệ ấ ệ
d. Các y u t nh bên trong nhế ố ư ư
chính sách s n xu t, chi phí s n xu t ả ấ ả ấ
e. Tác đ ng c a c nh tranh lên giá,ộ ủ ạ
chi phí và s n l ng trong quá kh vàả ượ ứ
trong su t th i kỳ l p k ho ch. ố ờ ậ ế ạ
Question 6
________________là m t b ng tóm t t vộ ả ắ ề
doanh thu và t ng chi phí d ki n c a m tổ ự ế ủ ộ
th i kỳ trong t ng lai, d toán k t thúcờ ươ ự ế
3

v i thông tin v tình hình l i (l ) ròng c aớ ề ờ ỗ ủ
th i kỳ ờ
a. D toán ngân sách đ u t ự ầ ư
b. D toán báo cáo thu nh p ự ậ
c. D toán ngân sách ngân qu ự ỹ
d. D toán b ng cân đ i kự ả ố ế
toán
Question 7
Ngu n v n bên trong bao g m ồ ố ồ
a. L i nhu n gi l i, Kh u hao, V nợ ậ ữ ạ ấ ố
t gi m v n luân chuy n ròng, Phátừ ả ố ể
hành c phi u ổ ế
b. L i nhu n gi l i, Kh u hao, V nợ ậ ữ ạ ấ ố
t gi m v n luân chuy n ròng, Vayừ ả ố ể
n ợ
c. L i nhu n gi l i, Kh u hao, V nợ ậ ữ ạ ấ ố
t bán tài s n, phát hành c phi u ừ ả ổ ế
d. L i nhu n gi l i, Kh u hao, V nợ ậ ữ ạ ấ ố
t bán tài s n, v n t gi m v n luânừ ả ố ừ ả ố
chuy n ròng ể
Question 8
Trong xây d ng k ho ch tài chính, ph nự ế ạ ả
h i tài tr là: ồ ợ
a. Ph n h i t các nhà cung c p v nả ồ ừ ấ ố
v th i h n ngu n v n đ c vay ề ờ ạ ồ ố ượ
b. Ph n h i t các nhà cung c p v nả ồ ừ ấ ố
v quy môn ngu n v n đ c vay ề ồ ố ượ
c. ph i tr cho các c phi u m i phátả ả ổ ế ớ
hành
d. Ti n lãi ph i tr do các kho n nề ả ả ả ợ
s d ng đ tài tr cho nhu c u v nử ụ ể ợ ầ ố
tăng thêm và c t c ổ ứ
Question 9
Bi t r ng đ u kỳ ph i tr ng i bán là 200ế ằ ầ ả ả ườ
tri u. Trong kỳ công ty s n xu t 2 nghìnệ ả ấ
s n ph m, và tiêu th đ c 2200 s nả ẩ ụ ượ ả
ph m, mua s m 130 tri u ti n nguyên v tẩ ắ ệ ề ậ
li u, thanh toán h t 100 tri u ti n nguyênệ ế ệ ề
v t li u. Bi t r ng chi phí nguyên v t li uậ ệ ế ằ ậ ệ
tr c ti p cho 1 s n ph m là 30 nghìn. Ph iự ế ả ẩ ả
tr ng i bán cu i kỳ s là: ả ườ ố ẽ
a. 170 tri uệ
b. 250
tri u ệ
c. 320 tri uệ
d. 230
tri u ệ
Question 10
Gia tăng ti n m t là kho n ngu n ngân quề ặ ả ồ ỹ
True False
Đ 4ề
Question 1
Vi c l p các d toán th ng theo trình t :ệ ậ ự ườ ự
a. D toán b n cân đ i k toán, Dự ả ố ế ự
toán ngân qu , D toán báo cáoỹ ự
ngu n vào s d ng, ồ ử ụ
b. D toán ngân qu , D toán b nự ỹ ự ả
cân đ i k toán, D toán báo cáoố ế ự
ngu n vào s d ng ồ ử ụ
c. D toán ngân qu , D toán báo cáoự ỹ ự
ngu n vào s d ng, D toán b n cânồ ử ụ ự ả
đ i k toán ố ế
d. D toán báo cáo ngu n vào sự ồ ử
d ng, D toán ngân qu , , D toánụ ự ỹ ự
b n cân đ i k toán ả ố ế
Question 2
Có ba b c xây d ng báo cáo ngu n và sướ ự ồ ử
d ng : ụ
A. phân lo i nh ng thay đ i ròng theoạ ữ ổ
ngu n và s d ng ngân qu , ồ ử ụ ỹ
B. xác đ nh s ti n và chi u c a nh ngị ố ề ề ủ ữ
thay đ i ròng trong b ng cân đ i k toánổ ả ố ế
x y ra gi a hai th i đi m báo cáo ả ữ ờ ể
C t p h p thông tin theo hình th c báo cáoậ ợ ứ
ngu n và s d ng v n. ồ ử ụ ố
Trình t đúng c a các b c trên s là ự ủ ướ ẽ
a. B C A
b. C A B
c. A B C
d. B A C
Question 3
K ho ch dài h n (3-5 năm): ế ạ ạ
a. K ho ch s n xu t và k ho ch tàiế ạ ả ấ ế ạ
tr ợ
b. K ho ch kinh doanh và k ho chế ạ ế ạ
đàu t ư
c. Ngân sách ngân qu và k ho chỹ ế ạ
tài tr ợ
d. K ho ch đ u t và k ho ch tàiế ạ ầ ư ế ạ
tr ợ
Question 4
Ngu n v n trong k ho ch đ u t và tàiồ ố ế ạ ầ ư
tr th ng bao g m các y u t sau, ngo iợ ườ ồ ế ố ạ
tr : ừ
a. V n t s d ng tín d ng th ngố ừ ử ụ ụ ươ
4

m i ạ
b. Vay trung và dài h n ạ
c. Phát hành c phi u u đãi và cổ ế ư ổ
phi u th ng. ế ườ
d. Nh n hoàn v n vay ậ ố
Question 5
D đoán bên ngoài nên đ c s d ng nhự ượ ử ụ ư
là c s và đ c đi u ch nh theo d đoánơ ở ượ ề ỉ ự
n i b đ đ a ra k t qu d đoán cu iộ ộ ể ư ế ả ự ố
cùng
Đáp án :
True False
Question 6
TSCĐ ròng tăng 2 t , kh u hao trong nămỷ ấ
là 1 t , v y tài s n c đ nh g p c a công tyỷ ậ ả ố ị ộ ủ
a. Tăng 1 t ỷ
b. Tăng 3 t ỷ
c. Gi m 1 tả ỷ
d. Gi m 3 tả ỷ
Question 7
Ngân sách ngân qu r t c n thi t trong cácỹ ấ ầ ế
tr ng h p ườ ợ
a. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Yêu c u nhà cungộ ầ
c p ấ
b. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Vay ti n đ tăngộ ề ể
v n luân chuy n, Đ u t TSCĐ ố ể ầ ư
c. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Đ u t vào ch ngộ ầ ư ứ
khoán ng n h n ắ ạ
d. M r ng quy mô, Ki m soát ho tở ộ ể ạ
đ ng, Thanh toán, Đ u t TSCĐ, Yêuộ ầ ư
c u c a t ch c tín d ng ầ ủ ổ ứ ụ
Question 8
Bi t r ng đ u kỳ giá tr t n kho thànhế ằ ầ ị ồ
ph m là 150 tri u, trong kỳ công ty s nẩ ệ ả
xu t 2 nghìn s n ph m, và tiêu th đ cấ ả ẩ ụ ượ
2200 s n ph m, mua s m 130 tri u chi phiả ẩ ắ ệ
nguyên v t li u. Bi t r ng chi phí s n xu tậ ệ ế ằ ả ấ
tr c ti p cho 1 s n ph m là 20 nghìn. Giáự ế ả ẩ
tr thành ph m t n kho cu i kỳ s là ị ẩ ồ ố ẽ
a. 144 tri u ệ
b. 195 tri uệ
c. 150 tri u ệ
d. 146 tri uệ
Question 9
Thông tin đi vào ______có th đ c sể ượ ử
d ng đ xây d ng________ ụ ể ự
a. D toán b ng cân đ i tài s n ự ả ố ả
b. D toán các b ng báo cáo tài chính,ự ả
m t ngân sách ngân qu ộ ỹ
c. M t ngân sách ngân qu , các dộ ỹ ự
toán báo cáo tài chính
d. M t d toán báo cáo thu nh p, m tộ ự ậ ộ
ngân sách ngân qu ỹ
Question 10
Chia c t c nhi u hay ít không nh h ngổ ứ ề ả ưở
đ n nhu c u tài trế ầ ợ
Đáp án :
True False
Đ 5ề
1
Ngân qu luôn đ ng nghĩa v i ti n m t vàỹ ồ ớ ề ặ
các kho n t ng đ ng ti n m t ả ươ ươ ề ặ
Đáp án :
True False
Question 2
Phát bi u nào sau đây không đúng v kể ề ế
ho ch đ u t và tài tr : ạ ầ ư ợ
a. Là t ng h p các ch ng trình dổ ợ ươ ự
ki n c a công ty. ế ủ
b. Th ng đi đôi v i k ho ch trungườ ớ ế ạ
và dài h n nh m th c hi n k ho chạ ằ ự ệ ế ạ
chi n l c. ế ượ
c. S là căn c đ xây d ng kẽ ứ ể ự ế
ho ch ngân sách h ng năm ạ ằ
d. Là d tính v vi c s d ng v n vàự ề ệ ử ụ ố
khai thác các ngu n v n theo trongồ ố
ph m vi 1 năm ạ
Question 3
_______________là k t qu c a các ngânế ả ủ
sách, nó ph n ánh lu ng thu chi b ng ti nả ồ ằ ề
c a công ty qua t ng tháng trong năm, tủ ừ ừ
đó xác đ nh nhu c u v n b ng ti n trongị ầ ố ằ ề
ng n h n ắ ạ
a. Ngân sách tài tr ợ
b. Ngân sách đ u t ầ ư
c. Ngân sách kinh doanh
d. Ngân sách ngân qu ỹ
5

