intTypePromotion=1
ADSENSE

Trình bày kết quả nghiên cứu khoa học

Chia sẻ: Lanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

95
lượt xem
11
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Là một loại hình lao động đặc biệt, là một sân chơi bổ ích cho thế hệ trẻ, đòi hỏi sự say mê, sáng tạo, nhiệt tình, hứng thú của thầy và trò. Cuộc thi về Khoa học và Kỹ thuật là cơ hội để học sinh thực hành nghiên cứu khoa học trong độ tuổi và cấp học phổ thông, đồng thời thúc đẩy việc đổi mới phương pháp dạy học trong trường phổ thông, đào tạo những học sinh có năng lực tư duy độc lập, sáng tạo, biết giải quyết tốt những vấn đề thực tiễn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trình bày kết quả nghiên cứu khoa học

  1. TRÌNH BÀY K T QU 7/10/2011 1
  2. M c tiêu 1. Mô t ư c các lo i b ng, bi u s d ng trình bày k t qu 2. S d ng ư c b ng bi u thích h p trong trình bày k t qu nghiên c u 7/10/2011 2
  3. Trình bài k t qu nghiên c u S p x p nh ng con s , nh ng thông tin khác thu phân tích s li u t t cung c p các câu tr l i cho các câu h i hay m c tiêu nc Tuỳ vào bi n s , m c ích c a cung c p thông tin, s có cách trình bày k t qu khác nhau 7/10/2011 3
  4. Mô t tóm t t phân tích và trình bày s li u -T l cho t ng giá tr n u là bi n th t hay danh nh - T l cho giá tr tiêu bi u n u là bi n nh giá 7/10/2011 4
  5. Có các cách trình bày k t qu Trình bày b ng Trình bày bi u và th 7/10/2011 5
  6. Trình bày b ng b ng t n s Cho ta th y t n s xu t hi n m t s ki n v i t l ph n trăm tương ng. Nguyên t c: C t và hàng ph i có t a rõ ràng ơn v o lư ng ph i ư c ch rõ T a t phía trên c a b n, c n c th cái gì, âu, khi nào và ôi khi như th nào.Có các cách trình bày k t qu 7/10/2011 6
  7. B ng m t chi u B ng 3.1: T l trình h c v n các i tư ng nghiên c u Trình h cv n T ns T l (%) Không qua trư ng l p 236 12,6 Th p hơn ti u h c 872 46,5 T t nghi p ti u h c 454 24,3 T t nghi p PTCS 202 10,8 T t nghi p PTTH 64 3,4 T t nghi p, cao ng, ih c 40 2,2 B ng sau ih c 4 0,2 T ng c ng 1872 100 7/10/2011 7
  8. B ng hai chi u ho c nhi u chi u Trình bày khi có hai ho c trên hai bi n s . M c ích: Mô t v n ang nghiên c u; Trình bày s khác bi t gi a các nhóm ư c so sánh Trình bày m i quan h gi a các bi n 7/10/2011 8
  9. T l ngư i ít v n ng th l c phân chia theo a dư và gi i Nam N T ng s a dư T ns (%) T ns (%) T ns (%) Thành th 166 39,8 239 50,2 405 44,9 Nông thôn 68 15,5 131 24,7 209 20,5 T ng s 234 27,1 370 36,7 604 32,3 7/10/2011 9
  10. Trình bày theo bi u và th Có hình nh t ng th , m t khái ni m v tính khuynh hư ng c a s ki n ho c tương quan gi a các s ki n. Nguyên t c T a ư c ghi dư i, c n c th cái gì, âu, khi nào và ôi khi như th nào. Thang o lư ng s h c ph i ư c bi u th b ng các ơn v b ng nhau trên các tr c. Tr c bi u th t n s ph i b t u b ng s 0 N u bi u bi u th m i quan h gi a hai bi n thì: Bi n ph thu c trên tr c tung và bi n c l p trên tr c hoàng. 7/10/2011 10
  11. Ch c năng c a t ng lo i B Lo i bi u Ch c năng bi u C t ng ho c ngang So sánh các t ng s , t l gi a các nhóm (bar chart) Hình tròn So sánh các t l khác nhau gi a các lo i trong m t nhóm (pie chart) c a m t bi n v ch t. T ng các t l này ph i b ng 100%. C t ch ng nhau so sánh 1 bi n gi a 2 ho c 3 qu n th khác nhau C t liên t c Mô t bi n liên t c (histogram) a giác Là m t d ng c bi t c a bi u c t liên t c khi i m gi a (polygon) c a các c t này ư c n i v i nhau ư ng th ng Ch ra s bi n thiên c a m t s li u nào ó theo th i gian. (line) Bi u ch m Ch ra s tương quan gi a 2 bi n liên t c. (scatter) 7/10/2011 11
  12. Bi u c t ng ho c n m ngang 40 37,6 35 30 24 25 20 15,5 15 7,1 8,4 10 4,7 5 2,7 0 Nông Công CBCC Buôn N i tr Ngh hưu Khác dân nhân bán Bi u 3.2: T l ngh nghi p các i t ng nghiên c u 7/10/2011 12
  13. G an 29 D d ày 20,1 TT 16,7 Ph i 15,2 Nam L.N . H 4,9 B .B .C 4,2 Da 4,2 H u mũi 3,7 Tu 3,2 B àng q uang 3,1 0 5 10 15 20 25 30 35 CT C 21,3 Vú 21 TT 12, 1 Gan 8 D dày 7, 3 B u ng t r ng 6,9 N Ph i 6, 8 BBC 4, 5 LN H 4,2 Da 3, 8 0 5 10 15 20 25 7/10/2011 13
  14. TÌNH HÌNH CAÙC BEÄNH UNG THÖ CUÛA TÆNH CAÀN THÔ GIAI ÑOAÏN 2001-2003 CR 144,5 138,5 100,8 100 75,6 75 69,2 52,6 0 Noäi oâ Vò Chaâu Phuïn g OÂ moân Long Thoát TPCT thanh thaøn h hieäp myõ noát Phaân boá tæ suaát maéc môùi cuûa beänh ung thö theo nôi cö truù 7/10/2011 14
  15. 8,1% Nam N 3,7% 4,1% 4,0% T RL HL T l m c b nh T , RL HL theo gi i 7/10/2011 15
  16. Bi u hình tròn 4% 16% 4% 48% 7% 6% 15% Lóa Kinh tÕ v−ên Ch¨n nu«i Bu«n b¸n NghÒ phô L−¬ng Kh¸c BiÓu ®å. Nguån thu nhËp chÝnh cña hé gia ®inh d©n c− huyÖn ChÝ linh 7/10/2011 1616
  17. Bi u c t ch ng 100% 80% SDD III 60% SDD II 40% SDD I Bình thư ng 20% 0% Xã A Xã B Xã C 7/10/2011 17
  18. §å thÞ d ng ư ng 14000 12000 10000 vong 8000 6000 S t 4000 2000 0 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 Năm Bi u x: S t vong do TNGT Vi t nam qua các năm 7/10/2011 1818
  19. ChØ sè mËt ®é muçi trung b×nh theo th¸ng n¨m 2004 1 0,9 0,8 0,7 0,6 MiÒn B¾c MiÒn Trung 0,5 MiÒn Nam 0,4 T©y Nguyªn 0,3 0,2 0,1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 7/10/2011 19
  20. Bi u Histogram 40 Sè 35 phô n÷ 30 25 20 15 10 5 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 §é d y cña nÕp gÊp c¬ 3 ®Çu 7/10/2011 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2