Câu 14: Trình bày s hình thành t su t l i nhu n bình quân và giá c SX. Ý
nghĩa nghiên c u v n đ trên
S hình thành t su t l i nhu n bình quân
* C nh tranh trong n i b ngành và s hình thành giá c th tr ng ườ
C nh tranh trong n i b ngành là c nh tranh gi a các xí nghi p trong cùng m t ngành,
SX cùng m t lo i hàng hóa nh m m c đích giành u th trong SX và tiêu th hàng hóa ư ế
đ thu đ c l i nhu n siêu ng ch. ượ
C nh tranh trong n i b ngành th hi n: c i ti n k thu t, h p lý hóa SX nâng cao ế
ch t l ng hàng hóa c i ti n m u mã… làm cho giá tr cá bi t c a hàng hóa do xí ượ ế
nghi p SX ra th p h n giá tr XH đ thu đ c l i nhu n siêu ng ch ơ ượ
K t qu c nh tranh trong n i b ngành d n đ n hình thành giá tr XH c a hàng hóaế ế
(hay giá tr th tr ng c a hàng hóa) làm cho đi u ki n SX trung bình c a m t ngành ườ
thay đ i, giá tr XH c a hàng hóa gi m xu ng, ch t l ng hàng hóa đ c nâng cao, ượ ượ
ch ng lo i hàng hóa phong phú
* C nh tranh gi a các ngành và s hình thành t su t l i nhu n bình quân.
C nh tranh gi a các ngành là c nh tranh gi a các xí nghi p TB kinh doanh trong các
ngành SX khác nhau, nh m m c đích tìm n i đ u t có l i h n. ơ ư ơ
Do đi u ki n SX không gi ng nhau gi a các ngành SX trong XH, vì th l i nhu n và ế
t su t l i nhu n c a h thu đ c cũng không gi ng nhau nên các nhà TB ph i ch n ượ
ngành nào có t su t l i nhu n cao nh t đ đ u t . ư
S hình thành l i nhu n bình quân đã làm cho quy lu t giá tr th ng d trong giai đo n ư
t do c nh tranh c a CNTB th hi n thành quy lu t l i nhu n bình quân.
S hình thành giá c SX
Khi hình thành t su t l i nhu n bình quân thì giá tr hàng hóa chuy n hóa thành giá c
SX. Giá c SX là giá c b ng chi phí SX c ng l i v i l i nhu n bình quân.
Giá c SX = K + p
Giá tr là c s c a giá c SX. Giá c SX là c s c a giá c th tr ng, giá c SX ơ ơ ườ
đi u ti t giá c th tr ng, giá c th tr ng xoay quanh giá c SX. Khi giá tr c a hàng ế ườ ườ
hóa chuy n hóa thành giá c SX thì quy lu t giá tr có hình th c bi u hi n là quy lu t
giá c SX
Ý nghĩa nghiên c u:
+ Vi c hình thành l i nhu n bình quân ch rõ s tranh giành nhau v m t quy n l i
gi a các nhà TB. V ch rõ toàn b giai c p TS tham gia bóc l t toàn b giai c p công
nhân, giai c p công nhân ph i đ u tranh v i t cách là m t giai c p, đ u tranh kinh t ư ế
k t h p chính tr .ế
+ L i nhu n bình quân và giá c SX che gi u ngu n g c GTTD, làm cho ng i ta ườ
nh m t ng, c đ u t m t l ng TB nh nhau thì thu đ c l i nhu n nh nhau, d n ưở ư ượ ư ượ ư
đ n quan đi m TB sinh l i nhu nế
+ S hình thành l i nhu n bình quân cho th y c nh tranh gay g t có tác d ng ngăn c n
đ c quy n. M t khác, c nh tranh thôi thúc các nhà TB c i ti n k thu t SX, thúc đ y ế
LLSX phát tri n
+ C nh tranh d n đ n đa d ng hóa ch ng lo i hàng hóa, giá c hàng hóa r h n, ngành ế ơ
ngh đ c m r ng, s n ph m m i ngày càng tăn ượ