https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Bu i 1.
CH Đ 1+2. TÍNH ĐN ĐI U VÀ C C TR C A HÀM S Ơ
I. KI N TH C C B N Ơ
A. Tính đn đi u c a hàm sơ
1. Đnh nghĩa: Cho hàm s
( )y f x=
xác đnh trên
K
, v i
K
là m t kho ng, n a kho ng ho c m t
đo n.
Hàm s
( )y f x=
đng bi n (tăng) trên ế
K
n u ế
( ) ( )
1 2 1 2 1 2
, ,x x K x x f x f x < <
.
Hàm s
( )y f x=
ngh ch bi n (gi m) trên ế
K
n u ế
( ) ( )
1 2 1 2 1 2
, ,x x K x x f x f x < >
.
2. Đi u ki n c n đ hàm s đn đi u: ơ Gi s hàm s
( )y f x=
có đo hàm trên kho ng
K
.
N u hàm s đng bi n trên kho ng ế ế
K
thì
( )
0,f x x K
.
N u hàm s ngh ch bi n trên kho ng ế ế
K
thì
( )
0,f x x K
.
3. Đi u ki n đ đ hàm s đn đi u: ơ Gi s hàm s
( )y f x=
có đo hàm trên kho ng
K
.
N u ế
( )
0,f x x K
>
thì hàm s đng bi n trên kho ng ế
K
.
N u ế
( )
0,f x x K
<
thì hàm s ngh ch bi n trên kho ng ế
K
.
N u ế
( )
0,f x x K
=
thì hàm s không đi trên kho ng
K
.
Chú ý.
N u ế
K
là m t đo n ho c n a kho ng thì ph i b sung gi thi t “ Hàm s ế
( )y f x=
liên t c trên
đo n ho c n a kho ng đó”. Ch ng h n: N u hàm s ế
( )y f x=
liên t c trên đo n
[ ]
;a b
và có đo
hàm
( )
0,f x x K
>
trên kho ng
( )
;a b
thì hàm s đng bi n trên đo n ế
[ ]
;a b
.
N u ế
( )
0,f x x K
( ho c
( )
0,f x x K
) và
ch t i m t s đi m h u h n c a
K
thì hàm s đng bi n trên kho ng ế
K
( ho c ngh ch bi n trên kho ng ế
K
).
4. Kĩ năng c b nơ
4.1. L p b ng xét d u c a m t bi u th c
( )P x
B c 1. ướ Tìm nghi m c a bi u th c
( )P x
, ho c giá tr c a x làm bi u th c
( )P x
không xác đnh.
B c 2. ướ S p x p các giá tr c a ế x tìm đc theo th t t nh đn l n.ượ ế
B c 3.ướ S d ng máy tính tìm d u c a
( )P x
trên t ng kho ng c a b ng xét d u.
4.2 . Xét tính đn đi u c a hàm s ơ
trên t p xác đnh
B c 1.ướ Tìm t p xác đnh D.
B c 2. ướ Tính đo hàm
( )y f x
=
.
B c 3.ướ Tìm nghi m c a
( )f x
ho c nh ng giá tr x làm cho
( )f x
không xác đnh.
B c 4.ướ L p b ng bi n thiên. ế
B c 5.ướ K t lu n.ế
4.3. Tìm đi u ki n c a tham s m đ hàm s
đng bi n, ngh ch bi n trên ế ế
kho ng
( )
;a b
cho tr c.ướ
1
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Cho hàm s
( , )=y f x m
có t p xác đnh D, kho ng
( ; ) a b D
:
Hàm s ngh ch bi n trên ế
( ; )a b
' 0, ( ; )∀y x a b
Hàm s đng bi n trên ế
( ; )a b
' 0, ( ; )۳ y x a b
Chú ý: Riêng hàm s
1 1
a x b
ycx d
+
=+
thì :
Hàm s ngh ch bi n trên ế
( ; )a b
' 0, ( ; )< y x a b
Hàm s đng bi n trên ế
( ; )a b
' 0, ( ; )> y x a b
* Nh c l i m t s ki n th c liên quan ế :
Cho tam th c
2
( ) ( 0)= + + g x ax bx c a
a)
0
( ) 0, 0
>
a
g x x
b)
0
( ) 0, 0
<
> �� >
a
g x x
c)
0
( ) 0, 0
<
a
g x x
d)
0
( ) 0, 0
<
< �� <
a
g x x
Chú ý: N u g p bài toán tìm ế m đ hàm s đng bi n ( ế ho c ngh ch bi n ế ) trên kho ng
( ; )a b
:
B c 1ướ :Đa b t ph ng trình ư ươ
( ) 0
f x
(ho c
( ) 0
f x
),
( ; ) x a b
v d ng
( ) ( )g x h m
(ho c
( ) ( )g x h m
),
( ; ) x a b
.
B c 2ướ : L p b ng bi n thiên c a hàm s ế
( )g x
trên
( ; )a b
.
B c 3ướ : T b ng bi n thiên và các đi u ki n thích h p ta suy ra các giá tr c n tìm c a tham s ế
m.
B. C c tr c a hàm s
1. Đnh nghĩa: Cho hàm s
( )y f x=
xác đnh và liên t c trên kho ng
( ; )a b
(có th
a
là
−
;
b
là
+
) và đi m
0
( ; )x a b
.
N u t n t i s ế
0h>
sao cho
( ) ( )
0
f x f x<
v i m i
0 0
( ; )x x h x h +
và
0
x x
thì ta nói hàm
s
( )f x
đt c c đi t i
0
x
.
N u t n t i s ế
0h>
sao cho
( ) ( )
0
f x f x>
v i m i
0 0
( ; )x x h x h +
và
0
x x
thì ta nói hàm
s
( )f x
đt c c ti u t i
0
x
.
2. Đi u ki n đ đ hàm s có c c tr : Gi s hàm s
( )y f x=
liên t c trên
0 0
( ; )K x h x h= +
và có
đo hàm trên
K
ho c trên
0
\{ }K x
, v i
0h>
.
N u ế
( )
' 0f x >
trên kho ng
0 0
( ; )x h x
và
'( ) 0f x <
trên
0 0
( ; )x x h+
thì
0
x
là m t đi m c c đi
c a hàm s
( )f x
.
N u ế
trên kho ng
0 0
( ; )x h x
và
( ) 0f x
>
trên
0 0
( ; )x x h+
thì
0
x
là m t đi m c c ti u
c a hàm s
( )f x
.
Minh h a b ng b ng bi n thiên ế
2
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Chú ý.
N u hàm sế
( )y f x=
đt c c đi (c c ti u) t i
0
x
thì
0
x
đc g i là ượ đi m c c đi (đi m
c c ti u ) c a hàm s ;
0
( )f x
đc g i là ượ giá tr c c đi (giá tr c c ti u ) c a hàm s , kí
hi u là
( )
CT
f f
C?
, còn đi m
0 0
( ; ( ))M x f x
đc g i là ượ đi m c c đi (đi m c c ti u ) c a đ
th hàm s .
Các đi m c c đi và c c ti u đc g i chung là ượ đi m c c tr . Giá tr c c đi (giá tr c c
ti u) còn g i là c c đi (c c ti u ) và đc g i chung là ượ c c tr c a hàm s .
3. Kĩ năng c b nơ
3.1. Quy t c tìm c c tr c a hàm s
Quy t c 1:
B c 1.ướ Tìm t p xác đnh c a hàm s .
B c 2.ướ Tính
( )
f x
. Tìm các đi m t i đó
( )
f x
b ng 0 ho c
( )
f x
không xác đnh.
B c 3.ướ L p b ng bi n thiên. ế
B c 4.ướ T b ng bi n thiên suy ra các đi m c c tr . ế
Quy t c 2:
B c 1.ướ Tìm t p xác đnh c a hàm s .
B c 2.ướ Tính
( )
f x
. Gi i ph ng trình ươ
( )
f x
và ký hi u
i
x
( )
1, 2,3,...i=
là các nghi m c a
nó.
B c 3.ướ Tính
( )
f x
và
( )
i
f x
.
B c 4.ướ D a vào d u c a
( )
i
f x
suy ra tính ch t c c tr c a đi m
i
x
.
3.2. K năng gi i nhanh các bài toán c c tr hàm s b c ba
( )
3 2
0y ax bx cx d a= + + +
Ta có
2
3 2y ax bx c
= + +
Đ th hàm s có hai đi m c c tr khi ph ng trình ươ
0y=
có hai nghi m phân bi t
2
3 0b ac >
. Khi đó đng th ng qua hai đi m c c tr đó là : ườ
2
2 2
3 9 9
c b bc
y x d
a a
= +
.
B m máy tính tìm ra đng th ng đi qua hai đi m c c tr : ườ
( )
3 2 2
3 2 3 9
x i
x b
ax bx cx d ax bx c Ai B y Ax B
a
=
+ + + + + + + = +���
Ho c s d ng công th c
.
18
y y
ya
.
Kho ng cách gi a hai đi m c c tr c a đ th hàm s b c ba là:
3
4 16e e
AB a
+
=
v i
2
3
9
b ac
ea
=
3
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
3.3. K năng gi i nhanh các bài toán c c tr hàm trùng ph ng ươ .
Cho hàm s :
( )
4 2
0y ax bx c a= + +
có đ th là
( )
C
.
3
2
0
4 2 ; 0
2
x
y ax bx y b
xa
=
= + = =
( )
C
có ba đi m c c tr
0y=
có 3 nghi m phân bi t
0
2
b
a
>
.
Khi đó ba đi m c c tr là:
( )
0; , ; , ;
2 4 2 4
b b
A c B C
a a a a
v i
2
4b ac =
Đ dài các đo n th ng:
4
2
, 2
16 2 2
b b b
AB AC BC
a a a
= = =
.
Các k t qu c n ghi nh :ế
ABC
vuông cân
2 2 2
BC AB AC= +
4 4 3 3
2 2
22 0 1 0 1 0
16 2 16 2 2 8 8
b b b b b b b b
a a a a a a a a
= + = + = + =
ABC
đu
2 2
BC AB=
4 4 3 3
2 2
2 3 0 3 0 3 0
16 2 16 2 2 8 8
b b b b b b b b
a a a a a a a a
= + = + = + =
BAC
α
=
, ta có:
3
3 3
8 8
cos tan
8 2
b a a
b a b
α
α
+
= =
2
4 2
ABC
b b
Sa a
=
Bán kính đng tròn ngo i ti p ườ ế
ABC
là
3
8
8
b a
Ra b
=
Bán kính đng tròn n i ti p ườ ế
ABC
là
2
2
4 2 3
2
4 2
4 16 2
16 2 2
b b
a a b
r
b b b a a ab
a a a
= = +
+
Ph ng trình đng tròn ngo i ti p ươ ườ ế
ABC
là:
2 2 2 2 0
4 4
x y c y c
b a b a
+ + + =
II. LUY N T P
A. Tính đn đi u c a hàm sơ
Bài 1: Xét s đng bi n, ngh ch bi n c a hàm s : ế ế
1/
4 2
8 5y x x= + +
; 2/
2 3
4
x
yx
=
3/
2
1
2
x x
yx
+
=
; 4/
2
25y x=
Bài 2: Cho hàm s
y m x mx m x
3 2
1( 1) (3 2)
3
= + +
(1)
4
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ hàm s (1) đng bi n trên t p xác đnh c a nó. ế
HD gi i. T p xác đnh: D = R.
y m x mx m
2
( 1) 2 3 2
= + +
.
(1) đng bi n trên R ế
y x0,
m2
Bài 3: Cho hàm s
y x x mx
3 2
3 4= +
(1)
Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ hàm s (1) đng bi n trên kho ng ế
( ;0)−
.
HD gi i. T p xác đnh: D = R.
y x x m
2
3 6
= +
. y
có
m3( 3)
= +
.
+ N u ế
m3
thì
0
y x0,
hàm s đng bi n trên R ế
m3
tho YCBT.
+ N u ế
m3>
thì
0
>
PT
y0
=
có 2 nghi m phân bi t
x x x x
1 2 1 2
, ( )<
. Khi đó hàm s đng
bi n trên các kho ng ế
x x
1 2
( ; ),( ; )− +
.
Do đó hàm s đng bi n trên kho ng ế
( ;0)−
x x
1 2
0 <
P
S
0
0
0
>
>
m
m
3
0
2 0
>
>
(VN)
V y:
m3
.
Bài 4: Cho hàm s
y x mx
3 2
2 3 1= +
(1).
Tìm các giá tr c a m đ hàm s (1) đng bi n trong kho ng ế
x x
1 2
( ; )
v i
.
HD gi i.
y x mx
2
' 6 6= +
,
y x x m' 0 0= = =
.
+ N u m = 0 ế
y x0,
hàm s ngh ch bi n trên ế
m = 0 không tho YCBT.
+ N u ế
m0
,
y x m khi m0, (0; ) 0
>
ho c
y x m khi m0, ( ;0) 0
<
.
V y hàm s đng bi n trong kho ng ế
x x
1 2
( ; )
v i
.
=
=
x x m
x x m
1 2
1 2
( ; ) (0; )
( ; ) ( ;0)
và
=
= =��
=
m
x x m
m
2 1
0 1
1 1
0 1
B. C c tr c a hàm s
Bài 1: Tìm c c tr c a các hàm s :
1) y =
3
14
3x x
2) y =
4 2 1
14
4x x
3) y =
23
1
+
x x
x
4) y =
2 7
4 3
+
+
x
x
5)
22 2
1
x x
yx
+
=
6)
Bài 2: Tìm m đ hàm s :
1) y =
mx
mxx
1
2
đt c c đi t i x = 2
2) y =
1
1
2
x
mmxx
đt c c ti u t i x = 1
3)
2
2
1
x x m
yx
+ +
=+
đt c c ti u t i x = 2
4)
3 2
3 5y mx x x m= + + +
đt c c ti u t i x = 2
5)
2)2()2(
3
1
23
xmxmmxy
đt c c đi t i x = –1
5