
TUY N T P Đ THI Đ I H C CAO Đ NG CÁC NĂM PH N C H CỂ Ậ Ề Ạ Ọ Ẳ Ầ Ơ Ọ
Câu 1(CĐ 2007): M t v t nh dao đ ng đi u hòa có biên đ A, chu kì dao đ ng T , th i đi m ban đ u tộ ậ ỏ ộ ề ộ ộ ở ờ ể ầ o = 0
v t đang v trí biên. Quãng đ ng mà v t đi đ c t th i đi m ban đ u đ n th i đi m t = T/4 là ậ ở ị ườ ậ ượ ừ ờ ể ầ ế ờ ể
A. A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.
Câu 2(CĐ 2007): Khi đ a m t con l c đ n lên cao theo ph ng th ng đ ng (coi chi u dài c a con l c không đ i)ư ộ ắ ơ ươ ẳ ứ ề ủ ắ ổ
thì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó s ầ ố ộ ề ủ ẽ
A. gi m vì gia t c tr ng tr ng gi m theo đ cao. ả ố ọ ườ ả ộ
B. tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó gi m. ộ ề ủ ả
C. tăng vì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó t l ngh ch v i gia t c tr ng tr ng. ầ ố ộ ề ủ ỉ ệ ị ớ ố ọ ườ
D. không đ i vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng tr ngổ ộ ề ủ ụ ộ ố ọ ườ
Câu 3(CĐ 2007): Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v dao đ ng c h c? ể ề ộ ơ ọ
A. Hi n t ng c ng h ng (s c ng h ng) x y ra khi t n s c a ngo i l c đi u hoà b ng t n s daoệ ượ ộ ưở ự ộ ưở ả ầ ố ủ ạ ự ề ằ ầ ố
đ ng riêng c a h . ộ ủ ệ
B. Biên đ dao đ ng c ng b c c a m t h c h c khi x y ra hi n t ng c ng h ng (s c ng h ng)ộ ộ ưỡ ứ ủ ộ ệ ơ ọ ả ệ ượ ộ ưở ự ộ ưở
không ph thu c vào l c c n c a môi tr ng. ụ ộ ự ả ủ ườ
C. T n s dao đ ng c ng b c c a m t h c h c b ng t n s c a ngo i l c đi u hoà tác d ng lên hầ ố ộ ưỡ ứ ủ ộ ệ ơ ọ ằ ầ ố ủ ạ ự ề ụ ệ
y. ấ
D. T n s dao đ ng t do c a m t h c h c là t n s dao đ ng riêng c a h ầ ố ộ ự ủ ộ ệ ơ ọ ầ ố ộ ủ ệ ấy.
Câu 4(CĐ 2007): M t con l c lò xo g m v t có kh i l ng m và lò xo có đ c ng k không đ i, dao đ ng đi u hoà.ộ ắ ồ ậ ố ượ ộ ứ ổ ộ ề
N u kh i l ng m = 200 g thì chu kì dao đ ng c a con l c là 2 s. Đ chu kì con l c là 1 s thì kh i l ng m b ng ế ố ượ ộ ủ ắ ể ắ ố ượ ằ
A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
Câu 5(CĐ 2007): M t con l c đ n g m s i dây có kh i l ng không đáng k , không dãn, có chi u dài ộ ắ ơ ồ ợ ố ượ ể ề l và viên bi
nh có kh i l ng m. Kích thích cho con l c dao đ ng đi u hoà n i có gia t c tr ng tr ng g. N u ch n m cỏ ố ượ ắ ộ ề ở ơ ố ọ ườ ế ọ ố
th năng t i v trí cân b ng c a viên bi thì th năng c a con l c này li đ góc α có bi u th c là ế ạ ị ằ ủ ế ủ ắ ở ộ ể ứ
A. mg l (1 - cosα). B. mg l (1 - sinα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 + cosα).
Câu 6(CĐ 2007): T i m t n i, chu kì dao đ ng đi u hoà c a m t con l c đ n là 2,0 s. Sau khi tăng chi u dài c aạ ộ ơ ộ ề ủ ộ ắ ơ ề ủ
con l c thêm 21 cm thì chu kì dao đ ng đi u hoà c a nó là 2,2 s. Chi u dài ban đ u c a con l c này là ắ ộ ề ủ ề ầ ủ ắ
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
Câu 7(ĐH – 2007): Khi x y ra hi n t ng c ng h ng c thì v t ti p t c dao đ ngả ệ ượ ộ ưở ơ ậ ế ụ ộ
A. v i t n s b ng t n s dao đ ng riêng.ớ ầ ố ằ ầ ố ộ B. mà không ch u ngo i l c tác d ng. ị ạ ự ụ
C. v i t n s l n h n t n s dao đ ng riêng. ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ D. v i t n s nh h n t n s dao đ ng riêng. ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ
Câu 8(ĐH – 2007): M t con l c đ n đ c treo tr n m t thang máy. Khi thang máy đ ng yên, con l c dao đ ngộ ắ ơ ượ ở ầ ộ ứ ắ ộ
đi u hòa v i chu kì T. Khi thang máy đi lên th ng đ ng, ch m d n đ u v i gia t c có đ l n b ng m t n a gia t cề ớ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ ằ ộ ử ố
tr ng tr ng t i n i đ t thang máy thì con l c dao đ ng đi u hòa v i chu kì T’ b ng ọ ườ ạ ơ ặ ắ ộ ề ớ ằ
A. 2T. B. T√2 C.T/2 . D. T/√2 .
Câu 9(ĐH – 2007): M t v t nh th c hi n dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) v i tộ ậ ỏ ự ệ ộ ề ươ ớ
tính b ng giây. Đ ng năng c a v t đó bi n thiên v i chu kì b ng ằ ộ ủ ậ ế ớ ằ
A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.
Câu 10(ĐH – 2007): Nh n đ nh nào sau đây sai khi nói v dao đ ng c h c t t d n? ậ ị ề ộ ơ ọ ắ ầ
A. Dao đ ng t t d n có đ ng năng gi m d n còn th năng bi n thiên đi u hòa. ộ ắ ầ ộ ả ầ ế ế ề
B. Dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian. ộ ắ ầ ộ ộ ả ầ ờ
C. L c ma sát càng l n thì dao đ ng t t càng nhanh. ự ớ ộ ắ
D. Trong dao đ ng t t d n, c năng gi m d n theo th i gian. ộ ắ ầ ơ ả ầ ờ
Câu 11(ĐH – 2007): Đ kh o sát giao thoa sóng c , ng i ta b trí trên m t n c n m ngang hai ngu n k t h pể ả ơ ườ ố ặ ướ ằ ồ ế ợ
S1 và S2. Hai ngu n này dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng, cùng pha. Xem biên đ sóng không thay đ iồ ộ ề ươ ẳ ứ ộ ổ
trong quá trình truy n sóng. Các đi m thu c m t n c và n m trên đ ng trung tr c c a đo n S1S2 s ề ể ộ ặ ướ ằ ườ ự ủ ạ ẽ
A. dao đ ng v i biên đ c c đ i. ộ ớ ộ ự ạ B. dao đ ng v i biên đ c c ti u. ộ ớ ộ ự ể
C. không dao đ ng. ộD. dao đ ng v i biên đ b ng n a biên đ c c đ i. ộ ớ ộ ằ ử ộ ự ạ
Câu 12(ĐH – 2007): M t con l c lò xo g m v t có kh i l ng m và lò xo có đ c ng k, dao đ ng đi u hòa. N uộ ắ ồ ậ ố ượ ộ ứ ộ ề ế
tăng đ c ng k lên 2 l n và gi m kh i l ng m đi 8 l n thì t n s dao đ ng c a v t s ộ ứ ầ ả ố ượ ầ ầ ố ộ ủ ậ ẽ
A. tăng 2 l n. ầB. gi m 2 l n. ả ầ C. gi m 4 l n. ả ầ D. tăng 4 l n. ầ
Câu 13(CĐ 2008): M t con l c lò xo g m viên bi nh có kh i l ng m và lò xo kh i l ng không đáng k có độ ắ ồ ỏ ố ượ ố ượ ể ộ
c ng k, dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ng đ ng t i n i có gia t c r i t do là g. Khi viên bi v trí cân b ng,ứ ộ ề ươ ẳ ứ ạ ơ ố ơ ự ở ị ằ
lò xo dãn m t đo n Δộ ạ l . Chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a con l c này là ộ ề ủ ắ
A.2π√(g/Δl) B. 2π√(Δl/g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) .
Câu 14(CĐ 2008): Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng có ph ng trình dao đ ng l n l t là xộ ề ươ ươ ộ ầ ượ 1 = 3√3sin(5πt
+ π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm). Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên b ng ộ ộ ổ ợ ủ ộ ằ
A. 0 cm. B. 3 cm. C. 63 cm. D. 3 3 cm.
Câu 15(CĐ 2008): M t con l c lò xo g m viên bi nh kh i l ng m và lò xo kh i l ng không đáng k có độ ắ ồ ỏ ố ượ ố ượ ể ộ
c ng 10 N/m. Con l c dao đ ng c ng b c d i tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn có t n s góc ωứ ắ ộ ưỡ ứ ướ ụ ủ ạ ự ầ ầ ố F . Bi t biên đế ộ
c a ngo i l c tu n hoàn không thay đ i. Khi thay đ i ωủ ạ ự ầ ổ ổ F thì biên đ dao đ ng c a viên bi thay đ i và khi ωộ ộ ủ ổ F = 10
rad/s thì biên đ dao đ ng c a viên bi đ t giá tr c c đ i. Kh i l ng m c a viên bi b ng ộ ộ ủ ạ ị ự ạ ố ượ ủ ằ
A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam.
1