
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B NÔNG NGHI P VÀ PTNTỘ Ụ Ạ Ộ Ệ
VI N KHOA H C LÂM NGHI P VI T NAMỆ Ọ Ệ Ệ
======================
HU NH ĐC HOÀNỲ Ứ
XÁC ĐNH TR L NG CÁC BON C A R NG ĐC ĐÔIỊ Ữ ƯỢ Ủ Ừ ƯỚ
(Rhizophora apiculata) TR NG T I KHU D TR SINH QUY N Ồ Ạ Ự Ữ Ể
R NG NG P M N C N GI - THÀNH PH H CHÍ MINHỪ Ậ Ặ Ầ Ờ Ố Ồ
LU N ÁN TI N SĨ LÂM NGHI PẬ Ế Ệ

ii
Hà N i, Tháng 02/2019ộ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B NÔNG NGHI P VÀ PTNTỘ Ụ Ạ Ộ Ệ
VI N KHOA H C LÂM NGHI P VI T NAMỆ Ọ Ệ Ệ
======================
HU NH ĐC HOÀNỲ Ứ
XÁC ĐNH TR L NG CÁC BON C A R NG ĐC ĐÔIỊ Ữ ƯỢ Ủ Ừ ƯỚ
(Rhizophora apiculata) TR NG T I KHU D TR SINH QUY N Ồ Ạ Ự Ữ Ể
R NG NG P M N C N GI - THÀNH PH H CHÍ MINHỪ Ậ Ặ Ầ Ờ Ố Ồ
Chuyên ngành đào t o: Đi u tra và quy ho ch r ngạ ề ạ ừ
Mã s : 9.62.02.08ố
LU N ÁN TI N SĨ LÂM NGHI PẬ Ế Ệ
NG I H NG D N:ƯỜ ƯỚ Ẫ

iii
PGS.TS. VIÊN NG C NAMỌ
Hà N i, Tháng 02/2019ộ

i
TÓM T TẮ
Lu n án “ậXác đnh tr l ng các bon c a r ng Đc đôi ị ữ ượ ủ ừ ướ (Rhizophora
apiculata Blume) tr ng t i Khu D tr sinh quy n r ng ng p m n C n Gi - Thànhồ ạ ự ữ ể ừ ậ ặ ầ ờ
ph H Chí Minhố ồ ” đc th c hi n t năm 2016 đn năm 2018. M c tiêu c a lu nượ ự ệ ừ ế ụ ủ ậ
án góp ph n cho c s khoa h cầ ơ ở ọ đ ểđ xu t các gi i phápề ấ ả nh m b o vằ ả ệ và qu n lýả
b n v ng h sinh thái r ng ng p m nề ữ ệ ừ ậ ặ . Đng th i làm c s cho vi c tri n khai th cồ ờ ơ ở ệ ể ự
hi n chính sách chi tr d ch v môi tr ng r ng Vi t Nam theo Ngh đnhệ ả ị ụ ườ ừ ở ệ ị ị
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph v Quy đnh chi ti t thiủ ủ ề ị ế
hành m t s đi u c a Lu t Lâm nghi p. S li u thu th p t 150 ô tiêu chu n m i ôộ ố ề ủ ậ ệ ố ệ ậ ừ ẩ ỗ
có di n tích 500 mệ2 (25 m x 20 m) và ch t h 42 cây có c đng kính thân cây (Dặ ạ ỡ ườ 1,3
m) t nh đn l n đ cân tính sinh kh i và phân tích các bon. K t qu nghiên c uừ ỏ ế ớ ể ố ế ả ứ
nh sau:ư
H s chuy n đi t sinh kh i khô qua các bon là 0,45. ệ ố ể ổ ừ ố
D ng ph ng trình Y = a*Xạ ươ b th hi n t t m i t ng quan gi a các nhânể ệ ố ố ươ ữ
t sinh kh i, các bon và đng kính thân cây t i v trí 1,3 m.ố ố ườ ạ ị
T ng sinh kh i ổ ố khô trung bình c a qu n th ủ ầ ể Đc đôi trong r ng ng pướ ừ ậ
m n C n Gi ặ ầ ờ là 344,62 ± 106,38 t n/haấ bi n đng t ế ộ ừ 140,33 đn ế643,72 t n/ha.ấ
Qu n th Đc đôi c p tu i ầ ể ướ ở ấ ổ VII (tu i t 33 – 37) ổ ừ có t ng sinh kh i khôi ổ ố trung
bình cao nh t v i giá trấ ớ ị là 430,64 ± 88,63 t n/ha ấbi n đng t ế ộ ừ 266,49 đn ế643,72
t n/ha. Qu n th Đc đôi c p tu i ấ ầ ể ướ ở ấ ổ V (tu i t 23 – 27) ổ ừ có t ng sinh kh i khôổ ố
th p nh t ấ ấ là 304,50 t n/ha, bi n đng t ấ ế ộ ừ 140,33 đn ế541,68 t n/haấ. T ng sinhổ
kh i c a qu n th Đc đôi tr ng t i Khu D tr Sinh quy n r ng ng p m nố ủ ầ ể ướ ồ ạ ự ữ ể ừ ậ ặ
C n Gi đt h n 6,35 tri u t nầ ờ ạ ơ ệ ấ .
T ng tr ổ ữ l ng các bonượ trung bình c a qu n th ủ ầ ể Đc đôi trong R ngướ ừ
ng p m n C n Gi ậ ặ ầ ờ là 151,99 ± 46,14 t nấ C/ha. Qu n th c p tu i VIII (tu i tầ ể ấ ổ ổ ừ
38 – 42) có tr l ng các bon tích lũy là 161,05 ữ ượ ± 40,46 t nấ C/ha; c p tu i VIIấ ổ
(tu i t 33 – 37) tích lũy là 189,07 ổ ừ ± 38,78 t nấ C/ha; c p tu i VI (tu i t 28 – 32)ấ ổ ổ ừ

ii
tích lũy là 136,72 ± 46,08 t nấ C/ha; c p tu i V (tu i t 23 – 27) tích lũy là 134,81ấ ổ ổ ừ
± 42,34 t nấ C/ha; c p tu i IV (tu i t 18 – 22) tích lũy là 138,34 ấ ổ ổ ừ ± 40,45 t nấ C/ha.
Kh năng h p th COả ấ ụ 2 c a r ng Đc đôi bi n đng trung bình t 494,75ủ ừ ướ ế ộ ừ
– 693,85 t n COấ2/ha.
ABSTRACT
The thesis “Determine on the capacity of carbon accumulation of Rhizophora
apiculata Blume plantation forests in Can Gio Mangrove Biosphere Reserve, Ho Chi
Minh City”. The data were collected from 150 plots, each plot of 500 m2 (25 m x 20
m) and cut 42 trees with diameter (D1,3 m) from small to large to calculate biomass
and carbon. The data is treated to find out the best equation which performances the
relationships between different factors and estimating the capacity of absorption of
Rhizophora apiculata Blume plantation forest.
The research results could be summarized with some main contents as follows:
The allometric equation Y = a*Xb demonstrates the relationship between
biomass, carbon accumulation and trunk diameter.
The conversion coefficient from dry biomass to carbon is 0.45.
The average dry biomass of the Rhizophora apiculata population in Can Gio
mangrove forest is 344.62 ± 106.38 tons/ha, ranging from 140.33 to 643.72 tons/ha.
The population at the age of VII years (age 33-37) had the highest average biomass
with the values of 430.64 ± 88.63 tons / ha ranging from 266.49 to 643.72 tons / ha.
The population at the age of V (aged 23-27) had the lowest dry biomass of 304.50
tons / ha, ranging from 140.33 to 541.68 tons / ha. The total biomass of the double
mangrove population in Can Gio mangrove forest reserve is estimated at over 6.35
million tons.
The average carbon stock in the Can Gio mangrove forest is 151.99 ± 46.14
tonnes C/ha. Forest stand aged class VII (ages 38-42) with accumulated carbon
stocks of 161.05 ± 40.46 tons C/ha; at the age class VII (aged 33-37) the
accumulation was 189.07 ± 38.78 tons C/ha; at the age class VI (aged 28 - 32), the
accumulation was 136.72 ± 46.08 tons C/ha; at the age class V (aged 23 - 27) the
accumulation was 134.81 ± 42.34 tones C/ha; at the age class IV (aged 18 - 22) the

