ng ty TNHH Đi n tho in Chung
Ch ng sáu: Xây d ng chi n l c đ l a ch nươ ế ượ
I. Quy trình hình thành m t chi n l c t ng quát ế ượ
1. Giai đo n nh p vào
Chú ý ma trân các ch ng tr c, nhà qu n tr xác đ nh tính ch t ch quan c a mình,ươ ướ
các phán đoán tr c giác ph i t t.
M i y u t bên trong, ngoài đ u đ c xem xét m t cách l i h i, n u t o ra đi m ế ượ ế
m nh, y u, c h i, đe do thì đ a vào ma trân hai l n. ế ơ ư
2. Giai đo n k t h p ế
K t h p đ hình thành chi n l cế ế ượ
Y u t quan tr ng bênế
trong
Y u t quan tr ng bênế
ngoài
Chi n l c t ng h pế ượ
V n luân chuy n th a
(đi m m nh bên trong +) M c tăng tr ng cao c a ưở
ngành (đi m m nh bên
ngoài =)
Mua m t công ty trong
ngành
Công xu t không đ
(đi m y u bên trong +) ế S rút kh i ngành c a
m t s đ i th (c h i ơ
bên ngoài)
Th c hi n s k t h p ế
theo chi u ngang b ng
cách mua các ph ng ti nươ
ho t đ ng c a đ i th .
M nh v ho t đ ng
nghiên c u phát tri n
(m nh trong +)
Gi m s l ng nh ng ượ
ng i tr ng thành cònườ ưở
true (đe do bên ngoài=)
Phát tri n s n ph m m i
cho nh ng ng i tr ng ườ ưở
thành đã l n tu i
Tinh th n làm vi c đ n ơ
đi u c a nhân viên (đi m
y u bên trong +)ế
Các ho t đ ng m nh m
c a nhóm áp l c (đe do
bên ngoài =)
Phát tri n phúc l i m i
cho nhân viên
Ma tr n SWOT
Chi n l c đi m m nh c h i ế ượ ơ SO
Chi n l c đi m m nh y u ế ượ ế WO
Chi n l c đi m m nh nguy c ế ượ ơ ST
Chi n l c đi m y u nguy c ế ượ ế ơ WT
SO: s d ng đi m m nh bên trong c a công ty, t n d ng nh ng c h i bên ngoài. ơ
Đ i phó v i đi m y u thì c g ng v t qua và tr thành đi m m nh. ế ượ
B đe do quan tr ng thì tránh và t p trung c h i. ơ
WO: C i thi n đi m y u bên trong b ng cách t n d ng c h i bên ngoài. Xem xét ế ơ
đi m y u ngăn c n khai thác c h i bên ngoài ế ơ
ST: S d ng đi m m nh đ tránh đe do , t ch c hùng m nh luôn b đe do t bên
ngoài.
WT: Phòng th nh m tránh, gi m đi đi m y u bên trong, đe do t bên ngoài. Đây ế
tình tr ng t i, khó v t qua. ượ
Ma tr n SWOT
Luôn đ tr ng O: nh ng c h i ơ
1.
T: nh ng nguy c ơ
1.
Www.vctel.com/www.vanchung.vn
F
S
+
6
+
5
+
4
+
3
+
2
+!
0
-1
-2
-3
-4
-5
-6
-5 –4 –3 –2
–1
+1 +2 + 3 + 4 +
5
ng ty TNHH Đi n tho i Vân Chung
2.
3.
….li t kê
2.
3.
…li t ke
S: nh ng đi m m nh
1.
2.
3.
…li t kê
Các chi n l c SOế ượ
1. s d ng đi m
m nh đ t n d ng
c h iơ
2.
3.
…li t kê
Các chi n l c STế ượ
1.
2. v t qua b tượ
trace b ng t n d ng đi m
m nh
3.
…li t kê
W: nh ng đi m y u ế
1.
2.
3.
…li t kê
Các chi n l c WOế ượ
1.
2. h n ch m t ế
y u đ l i d ng c h iế ơ
3.
…li t kê
Các chi n l c WTế ượ
1.
2. t i thi u hoá
đi m y u và tránh đe do ế
3.
…li t kê
T ma trân này có th đ a ra nhi u ph ng án chi n l c ư ươ ế ượ
Ma trân v trí chi n l c và đánh giá ho t đ ng ế ượ
Www.vctel.com/www.vanchung.vn
Thận trọng Tấnng
Phòng thủ Cạnh tranh
IS
CA
4 3 2 1
0
Phần phân chia thị trường tương đối
(RMS)
Suất
tăng
trưởn
g của
th
trườn
g
ng ty TNHH Đi n tho i Vân Chung
Ch n m t nhó các bi n s cho s c m nh tài chính FS. L i th c nh tranh CA. ế ế
s n đ nh môi tr ng ES. Và s c m nh c a nghành IS. ườ
An đ nh các giá tr x u nh t +1 đ n t t nh t +6 cho m bi n thu c FS và IS. An ế ế
đ nh –1 t t nh t cho đ n –6 x u nh t cho m i bi n thu c khía c nh ES và CA. ế ế
Tính s đi m trung bình cho FS, IS, ES, CA b ng cách c ng các giá tr đã ng
đ nh cho nh ng bi n s c a m i khía c nh chia chúng cho s bi n thu c khía ế ế
c nh t ng ng ươ
Đánh giá s đi m trung bình c a FS, IS, ES, CA trên tr c thích h p c a SPACE
Công hai s đi m trên tr c X đánh d u đi m k t qu trên X. Tr c Y t ng ế ươ
t . Đánh d u giao đi m c a hai đi m m i trên tr c XY này.
V vect h ng t đi m g c c a ma tr n qua giao đi m m i. bi u th ơ ướ
chi n l c. ế ượ
( Nh v đ th , ch n đi m chung r i v vect t g c to đ đi ra đi m chung đó)ư ơ
Ma tr n BCG (boston consulting group)
Ví d này:
· Có 8 đ n v kinh doanh (SBU)ơ
· M i đ n v m t vòng tròn, l n nh tuỳ vào t ng doanh s bán ra (VD ơ
Tosiba có đi n l nh, đi n t , máy tính…)
· Đánh gi m d n t trái qua trên tr c (RMS)
· Các ô trên d u ch m h i, th ng m i thành l p kinh doanh thi tr ng ườ ườ
cao nh ng ch a có doanh s . Có đ u t hay không đ tăng doanh s nên là ô (?)ư ư ư
Www.vctel.com/www.vanchung.vn
O ngôi sao ô d u h i
Ô sữa Ô con c
20%
18%
16%
14%
12%
10%
8%
6%
4%
2%
0%
3
2
1
4
5
777
8
ng ty TNHH Đi n tho i Vân Chung
· T d u ch m h i n u đ u t thì chuy n sang ngôi sao. Các vòng 4, 5 ế ư
ngôi sao, trong th tr ng c nh tranh l n, m c th ph n su t tăng ườ
tr ng cao. Công ty v n ph i đ u t . V trí này gi m t th i gian sau đó gi mưở ư
d n chuy n xu ng ô con bò đ ra ti n
· Các SBU này ngu n cung c p tài chính cho công ty, không gi v trí thì
có th chuy n xu ng ô con chó
· Ít kh năng sinh l i, gây r c r i cho công ty, n u theo chu kỳ s ng s n ế
ph m nay th th tr ng tăng v i đi u ki n cao c p h n, m i m u ườ ơ
nh ng v n đ u t l n, khó khăn.ư ư
- Th ph n m nh – tăng tr ng y u ưở ế
· Duy trì càng lâu càng t t, có th ph n công đ i th
· Ch ng đ đ i ph ng công kích cao, phòng th hai bên s n ươ ườ
· Dùng ph m trù chi n l c phòng th , linh đ ng ế ượ
- Th ph n m nh – tăng tr ng m nh ưở
· Tr ng h p ngôi saoườ
· Theo quân s thì đ a th tr ng tr i, l c l ng t n công l u đ ng m nh, ế ượ ư
t n theo ki u Napoleon g m tr c di n, quy t đ nh ế
· N u ta m nh, hay y u thì cũng đánh nhanh, d n d p.ế ế
- Th ph n y u – tăng tr ng m nh ế ưở
· Tr c di n không áp d ng đây
· T n công ph i phân tích chi ti t, tính toán r i ro. Nh ng đ i tiên phong ế
huy đ ng đ n chu n b mũi nh n chi n tr ng, v i hành quân n ng n ế ế ườ
· SP k thu t cao bán phân đo n nh c a th tr ng, xâm nh p th tr ng ườ ườ
đ u tiên, t o b u t n công trong t ng lai, dùng y u t b t ng , tích lu l c ươ ế ư
l ng, t do hành đ ng ph i ph i h p ch c ch .ượ
- Th ph n y u – tăng tr ng y u ế ưở ế
· M c tiêu ph i gi i h n b t
· Dùng chi n d ch du kích, chi n l c gián ti p ph i thành công. l i thế ế ượ ế Ơ
tr ng lâu thì đa d ng hoá s n ph m, tìm ch kín an toàn đ trú.ườ
· Ph i d trù moat gi i pháp rút lui, chi n l c bán c ho t đ ng li n h . ế ượ
- Th ph n y u – tăng tr ng tiêu c c ế ưở
· Bán các ho t đ ng liên h , rút kh i th tr ng th t l ườ
- Th ph n m nh – tăng tr ng tiêu c c ưở
· Phòng th c đ nh n u không đ c thì rút lui ế ượ
· Phòng th thì xem chi phí có không cao l m?
· Duy trì thì ph i chuy n sang t do hành đ ng, t n công khi c n
Nh c đi m:ượ
· Chung chung không riêng bi t
· N u s n ph m m i thì c m th y m hế ơ
· B y u t tăng tr ng thì ma trân không có nghĩa gì c ế ưở
· Hai bi n c không nói lên b n ch tế
K thu t phân tích danh sách v n đ u t ư
· Chi n l c d n đ u chi phí: gi m chi phí đ giá th p nh t, bán phá giáế ượ
Www.vctel.com/www.vanchung.vn
ng ty TNHH Đi n tho i Vân Chung
· Chi n l c chuyên bi t hoá: ch t l ng cao đ c đáo (NOKIA), giá caoế ượ ượ
h n.ơ
· Chi n l c t p trung: t p trung vào t ng th tr ng, khách hàng, phânế ượ ườ
ph i…
· Chi n l c t p trung chi phí: khai thác nh ng khác bi t v chi phí cácế ượ
ph n th tr ng ườ
· Chi n l c t p trung chuyên bi t hoá: nh n m nh vào nhu c u ng iế ượ ườ
mua trong ph n th tr ng. ườ
Ma tr n GE (do công ty General Electric)
Nh ma tr n c h iư ơ
B ng
V trí c nh tranh
M nhTrung bình Y u ế
Đ
h p
d n
c a
th
tr nườ
g
Cao
Trung
bình
Th p
Đ u t đ ư
tăngtr ngưở Ch n l c đ u t ư
đ tăng tr ng ưở B o v /t p trung
l i. Đ u t ư
ch n l c
Duy trì u thư ế
M rông ch n
l c M rông ch n
l c hay b
Thu ho ch, h n
chế
Thu ho ch toàn
di nGi m đ u t đ n ư ế
m c t i thi u s
thua l
S h p d n th tr ng: ườ
· T su t gia tăng – Quy mô khách hàng
· Đ l n th tr ng – Thay đ tuỳ theo mùa ườ
· C ng đ c nh tranh – Phát tri n k thu tườ
· Pháp lý – Chu kỳ s n su t m i – T p trung khách hàng
V trí các đ i th c nh tranh
· Th ph n t ng đ i - Th ph n ươ
· Kh năng nghiên c u phát tri n – Phí t n th ng m i ươ
· Ph m ch t – Các lo i s n ph m
· V trí s n ph m trong chu kỳ đ i s ng
· Ph n trăm kh năng s d ng – C ng đ t b n ườ ư
Ma tr n các y u t bên trong bên ngoài ế
Ma tr n chi n l c chính ế ượ
Www.vctel.com/www.vanchung.vn