y d ng mô hình lý thuy t và ph ng pp đo l ng v ch ế ươ ườ
s i lòng kchng Vi t Nam
Lê Văn Huy - Nguy n Th Hà My
Trong kho ng g n 20 năm tr l i đây, ch s đo l ng v m c đ hài ườ
lòng c a khách hàng (Customer Satisfaction Index - CSI) đã xu t hi n t i
nhi u qu c gia trên th gi i ngày càng phát huy đ c tác d ng cũng nh ế ượ ư
t m nh h ng c a nó. Hi n nay, không ch các doanh nghi p kinh doanh ưở
s d ng CSI nh công c đo l ng thúc đ y nh n th c khách hàng đ i ư ư
v i s n ph m, d ch v ngay c nh ng t ch c phi l i nhu n, chính
quy n đ a ph ng hay chính ph cũng đ c bi t quan tâm đ n vi c đ y ươ ế
m nh ng d ng ch s này trong các lĩnh v c qu n lí.
Đ cao s th a mãn c a khách hàng đã tr thành s m nh phát tri n
chung c a nhi u t ch c, khách hàng th a mãn khi tiêu dùng s n ph m s
tài s n, l i th c nh tranh quan tr ng nh t c a t ch c trong quá trình ế
kinh doanh. Ch s hài lòng khách hàng (CSI) là m t công c đo l ng nh n ườ
th c c a khách hàng v nhãn hi u đánh giá tình hình ho t đ ng c a
nh ng doanh nghi p, c a các ngành, các lĩnh v c cao h n h t đánh ơ ế
giá m i m t c a n n kinh t c a c m t qu c gia. M c tiêu c a m t ch ng ế ươ
trình CSI xây d ng đo l ng các bi n s th tác đ ng đ n s th a ườ ế ế
n c a khách hàng, t t nhiên, chúng n m trong m i quan h so sánh
t ng quan v i các đ i th c nh tranh. c p đ qu c gia, CSI công cươ
chu n m c đ đánh giá ho t đ ng c a các doanh nghi p, các ngành, các
lĩnh v c trong vi c th a mãn s hài lòng c a khách hàng (ng i dân) nh m ườ
t o ra c s trong ho ch đ nh chi n l c kinh doanh c a doanh nghi p ơ ế ượ
hình thành các chi n l c marketing cho s n ph m, d ch v nói riêng ế ượ
marketing đ a ph ng cho m t vùng ho c m t qu c gia nói chung. ươ
CH S QU C GIA V HàI LòNG KHáCH HàNG
T th p k 70 c a th k tr c, nhi u n nghiên c u v hành vi ế ướ
khách hàng các n c phát tri n đã b t đ u nh ng nghiên c u chuyên ướ
sâu v s th a n c a khách hàng nh Oliver (1977), Churchill ư
Suprenant (1982), Olshavsky (1993). Năm 1989, Fornell các đ ng nghi p
c a ông Đ i h c Michigan đã giúp Th y Đi n thi t l p h th ng đo l ng ế ư
s th a mãn c a khách hàng đ u tiên trên th gi i c p đ qu c gia ế
(SCSB - Swedish Customer Satisfaction Barometer) (Fornell, 1992) và đây là
c s cho vi c thi t l p ch s hài lòng khách hàng sau này.ơ ế
Năm 1994, ch s th a mãn khách hàng c a M cũng đ c công b - ượ
American Customer Satisfaction Index (ACSI) (Fornell, 1996). hình ACSI
đ c công b đã đánh d u b c phát tri n c a h th ng CSI khi gi i thi uượ ướ
các bi n s nguyên nhân c a s th a mãn khách hàng, đó s mong đ i,ế
ch t l ng c m nh n và giá tr c m nh n c a khách hàng. K t qu c a vi c ượ ế
nghiên c u s hài lòng khách hàng chính vi c phát hi n lòng trung thành
ho c nh ng phàn nàn c a h đ i v i s n ph m nh m ho ch đ nh nh ng
chi n l c thích h p. Cho đ n nay, đã 10 qu c gia công b v hìnhế ượ ế
CSI c a qu c gia mình, đó là: Th y Đi n - Swedish Customer Satisfaction
Barometer (SCSB) năm 1989, Đ c - German Barometer năm 1992, M -
American Customer Satisfaction Index (ACSI) năm 1994, Nauy - Norwegian
Customer Satisfaction Barometer (NCSB), Th y - Swiss Index of
Customer Satisfaction (SWICS), Hàn Qu c - Korean Customer Satisfaction
Index (KCSI), New Zealand Đài Loan kho ng năm 1996, Trung Qu c -
China Customer Satisfaction Index (CCSI) Malaysia-Malaysian Customer
Satisfaction Index (MCSI) năm 1999. Riêng mô hình ECSI đã tri n khai đ ng
lo t t i 12 qu c gia thành viên EU năm 1999. Ngoài ra, Brazil, Argentina,
Mexico, Canada, Australia, Hong Kong cũng đang trong giai đo n xây d ng
h th ng CSI cho chính qu c gia mình.
T ACSI (American Customer Satisfaction Index - ACSI), ECSI ….
ACSI - hình Ch s hài lòng khách hàng c a M đ c phát tri n d a ượ
trên mô hình c a Th y Sĩ. ACSI đ c phát tri n b i Claus Fornell (Fornell ượ
c ng s , 1996) thu c trung tâm nghiên c u ch t l ng qu c gia thu c Đ i ượ
h c Michigan nh m t ch s thông d ng m t ph ng th c đo l ng s ư ươ ườ
th a mãn c a khách hàng v i ng lo t nhãn hi u mang l i l i ích cho
khách hàng. ACSI đo l ng đ c trong 10 lĩnh v c kinh t , 41 ngành.ườ ượ ế
Trong hình ch s i lòng c a M (ACSI), giá tr c m nh n ch u c
đ ng b i ch t l ng c m nh n s mong đ i c a khách hàng, khi đó, s ượ
mong đ i c a khách hàng tác đ ng tr c ti p đ n ch t l ng c m nh n ế ế ượ
(Xem hình 1).
Hình 1: hình ch s qu c gia v hài lòng khách hàng c a M -
ACSI
G trÞ c m
n h Ën
(P e rc e iv e d
v a lu e )
Sù h µi
lß n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
Sù th a n p h iÒn
(C o m p la in t)
Sù m o n g ® î i
(E x p e c ta tio n s )
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d q u a lity )
Sù tru n g th àn h
(L o y a lty )
ECSI (European Customer Satisfaction Index) - hình ch s th a
n khách ng c a các qu c gia châu Âu đ c xây d ng d a trên các ượ
ch ng trình c a m t s n c trong khu v c EU qu c gia sáng l p nênươ ướ
ch ng trình này là Th y Đi n.hình ECSI m t s khác bi t nh t đ nhươ
so v i hình c a M : hình nh c a s n ph m, th ng hi u tác đ ng ươ
tr c ti p đ n s mong đ i c a khách hàng và s hài lòng c a khách hàng ế ế
s tác đ ng t ng hòa c a b n nhân t hình nh, giá tr c m nh n, ch t
l ng c m nh n v c s n ph m h u hình và vô hình (Xem hình 2).ượ
Hình 2: hình ch s qu c gia v hài lòng khách hàng c a các qu c
gia EU - ECSI
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d Q u a lity )
C h Êt l în g m o n g ® î i
(E x p e c te d Q u a lity )
H×n h n h th ¬n g h iÖu
(B r a n d Im a g e )
G trÞ c m
n h Ën
(P e rc e iv e d
V a lu e )
Sù h µi
n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
… đ n CCSI (China Customer Satisfaction Index), Malaysia - MCSIế
(Malaysian Customer Satisfaction Index), Hongkong - (CityU -
Hongkong Customer Satisfaction Index)
M t s n c châu á đã và đang xây d ng ch s hài lòng qu c gia. Ch ướ
s hài lòng khách hàng c a Trung Qu c - CCSI hi n đã đ c th c nghi m ư
t d li u t p h p c a hai cu c nghiên c u, bao g m 123 doanh nghi p
ho t đ ng trong 19 ngành. hình CCSI đ t s th a mãn c a khách hàng
trong m i t ng quan gi a nguyên nhân và k t qu t i v trí tr ng tâm. CCSI ươ ế
đ c tính toán b ng cách đo l ng quan đi m c a khách hàng v tình hìnhượ ư
ch t l ng c a th ng hi u, các ngành, các lĩnh v c khác nhau c qu c ượ ươ
gia nói chung. M i ch s c p đ ngành đ u đ c tính toán b ng cách t p ượ
h p s c m nh th ph n c a t ng th ng hi u trong ngành m i ch s ươ
đ c tính theo lĩnh v c cũng đ c tính toán b ng cách t p h p s đóng gópượ ượ
v th ph n c a t ng ngành trong lĩnh v c đó. Nói m t cách t ng quát, ch
s qu c gia CCSI th đ c tính toán b ng cách t p h p các ch s c a ượ
m i lĩnh v c trong m i t ng quan (v tr ng s ) v i s đóng góp ph n trăm ươ
vào GDP c a n n kinh t Trung Qu c (Xem hình 3). ế
Hình 3: hình ch s qu c gia v i lòng khách hàng c a Trung
Quốc - CCSI
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d Q u a lity )
C h Êt l în g m o n g ® î i
(E x p e c te d Q u a lity )
H×n h n h th ¬n g h iÖu
(B r a n d Im a g e )
G trÞ c m
n h Ën
(P e rc e iv e d
V a lu e )
Sù h µi
n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d Q u a lity )
C h Êt l în g m o n g ® î i
(E x p e c te d Q u a lity )
H×n h n h th ¬n g h iÖu
(B r a n d Im a g e )
G trÞ c m
n h Ën
(P e rc e iv e d
V a lu e )
Sù h µi
n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
Ch s hài lòng khách hàng c a Malaysia v b n ch t đ c s d ng ượ
nh m t ph ng th c chu n cho m i ngành, hoàn toàn không t n t i tr ngư ươ
s cho b t c ngành hay lĩnh v c nào. MCSI cung c p nh ng thông tin
tính chi n l c v s th a mãn khách hàng đánh giá c v ch t l ngế ượ ư
d ch v . Th c hi n đo l ng MCSI đã giúp các t ch c Malaysia thu th p ườ
đ c k t qu th a mãn c a khách hàng v giá tr s n ph m/d ch v h muaượ ế
s d ng. Ch s này b nh h ng b i cách đo l ng ch s giá c a ư ư
khách hàng (Consumer Price Index (CPI)), năng su t s n xu t, t l ng i ư
lao đ ng/ng i th t nghi p, GDP, thu nh pti t ki m... đây là các nhân t ườ ế
ti n thân hình thành nên mô hình MCSI (Xem hình 4).
Hình 4: hình ch s qu c gia v hài lòng khách hàng c a Ma laysia -
MCSI
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d Q u a lity )
M ong ® î i c ña k h ¸ c h
hµn g (E x p e c ta tio n s )
G trÞ c m
n h Ën
(P e rc e iv e d
v a lu e )
Sù th a n p h iÒn
(C o m p la in t)
Sù tru n g th àn h
(L o y a lty )
Sù h µi
n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
hình CityU-HKCSI đã đ c công b năm 1997 b i U ban Qu n ượ
khoa h c c a H ng Kông, v i m c đích đo l ng các c p đ th a mãn c a ườ
ng i tiêu dùng v các hàng hoá đ c tiêu th trong n c (hàng n i đ a).ườ ượ ướ
Ch s này cho phép đ c so sánh tr c ti p các c p đ th a mãn c a các ượ ế
khách hàng khác nhau c a c nh ng s n ph m/d ch v thông qua ph ng ươ
pháp th ng tiên ti n. CityU-HKCSI cung c p m t ph ng pháp đánh giá ế ươ
th ng nh t cho 69 s n ph m/d ch v v i cùng m t thang đo l ng. Hi n ườ
nay, các d li u và ph ng pháp ng d ng c a CityU-HKCSI đã đ c gi ng ươ ượ
d y nghiên c u ph bi n t i U ban Qu n khoa h c c a H ng Kông ế
(Xem hình 5).
Hình 5: Mô hình ch s qu c gia v hài lòng khách hàng c a H ng Kông
§ Æ c tr n g v Ò k h ¸ c h h µn g
(C u s to m e r C h a ra c te ris tic s )
§ ¸ n h g i¸ h o ¹t ® é n g
(A s s e s s e d P e rfo m a n c e )
§ ¸ n h g i¸ g trÞ
(A s s e s s e d V a lu e )
Sù m o n g ® î i
(E x p e c ta tio n s )
Sù b µy tá c ña K H
(C u s to m e r v o ic e )
L ß n g tru n g th àn h
(L o y a lty )
Sù h µi
lß n g c ña
k h ¸ c h
hµn g
(C S )
HìNH THUY T CH S QU C GIA V I LòNG KHáCHế
HàNG C A VI T NAM (VIETNAM CUSTOMER SATISFACTION INDEX -
VCSI)
Theo kinh nghi m c a các hình thành công đã (nh ACSI, ư
ECSI, NSCB, SWICS, CCSI, MCSI...) thì CSI m t hình bao g m các
bi n s nguyên nhân - k t qu : hình nh nhãn hi u, ch t l ng mong đ i,ế ế ượ
ch t l ng c m nh n, giá tr c m nh n, s th a mãn c a khách ng ượ
lòng trung thành. S th a n c a khách hàng (CS) đ c đ t trong m i ượ
t ng quan gi a bi n nguyên nhân k t qu c a hình. Thông th ngươ ế ế ườ
CSI 4 bi n s kh i đ u là: hình nh th ng hi u, ch t l ng mong đ i,ế ươ ượ
ch t l ng c m nh n, giá tr c m nh n khi đó, s hài lòng c a khách ượ
hàng s t o nên lòng trung thành (n u khách hàng hài lòng) ho c th ế
s phàn nàn (n u khách hàng không hài lòng). Đi u đó nghĩa là: s th a ế
n c a khách hàng th d n đ n hai thái c c c m nh n đ i v i khách ế
hàng là (1) th a mãn v i ch t l ng s n ph m/d ch v và có xu h ng trung ượ ướ
thành v i nhãn hi u hay th ng hi u đó ho c (2) nhi u đi m không hài ươ
lòng v s n ph m/d ch v d n đ n nh ng hành vi tiêu c c” v i th ng ế ươ
hi u.
hình VCSI - Ch s hài lòng khách hàng Vi t Nam ch c ch n cũng
không n m ngoài nh ng quy t c chu n m c trên. Đ khai thác t t nh ng
y u t tác đ ng đ n hình, nghiên c u s đ xu t hình VCSI v i b yế ế
bi n s . Các bi n s nguyên nhân c a hình g m (1) hình nh th ngế ế ươ
hi u, (2) ch t l ng mong đ i, (3) ch t l ng c m nh n, (4) giá tr c m ượ ượ
nh n; y u t trung tâm (5) s th a mãn c a khách hàng bi n s k t ế ế ế
qu c a hình s (6) s phàn nàn (7) lòng trung thành c a khách
hàng. Đi m khác bi t c a VCSI v i các hình CSI khác chính các m i
quan h khác nhau gi a nh ng bi n s ti m n. V i m i qu c gia, t ng đ c ế
tr ng riêng v kinh t - h i s quy t đ nh các bi n s m i liên h v iư ế ế ế
nhau nh th nào và t t nhiên mô hình VCSI cũng s có nh ng m i quan hư ế
gi a các bi n s , trên c s tích lu c nh ng kinh nghi m thành công c a ế ơ
m t s hình tiêu bi u đi tr c nh ng đ c đi m c a kinh t Vi t Nam. ướ ế
Mô hình lý thuy t VCSI đ c thi t l p nh sau (Xem hình 6):ế ượ ế ư
Hình 6: hình thuy t ch s qu c gia v hài lòng khách hàng c aế
Hng Kông - VCSI
C h Êt l în g c m n h Ën
(P e rc e iv e d Q u a lity )
C h Êt l îng m ong ® î i
(E x p e c te d Q u a lity )
H×n h n h th ¬ng hiÖu
(B r a n d Im a g e )
G trÞ
c m n h Ën
(P e rc e iv e
d V a lu e )
Sù h µi
n g c ña
k h ¸ c h
hµn g (C S )
L ß n g tru n g th àn h
cña K H (L o y a lty )
P h µn n µn c ña K H
(C o m p la in t)