Nhóm gia đình

1.

ố ệ m i  liên  h   nh t  đ nh

ố ế ấ ị ậ ấ ộ

ố ớ ầ ế ị

ộ ơ ử ư ộ ị Khái ni mệ ộ ∙  Là  nhóm  xã  h i  mà  các  thành  viên  có   (hôn  nhân,  ậ ,  ượ xã  h i  và  pháp  lu t  ch p  nh n ặ ưỡ ng)  đ huy t  th ng  ho c  nuôi  d c  ị ố ổ cùng chung s ng lâu dài và  n đ nh   ơ ả ∙  Là m t đ n v  tiêu dùng c  b n đ i v i h u h t các hàng hóa tiêu dùng  ụ nh : nhà c a, xe c , các d ch v  …

ở ươ ự ề ộ

ế ả ậ ề ứ

ủ ệ ớ

ng       ∙  B i vì các thành viên gia đình có s  ràng bu c nhau v  nhi u ph ủ ệ  , tình c m, lu t pháp và tâm lý … nên hình th c tiêu dùng c a  di n: kinh t ộ ậ ừ t ng cá  nhân  trong  gia  đình  ít  khi  nào  đ c l p v i vi c tiêu  dùng c a các  thành viên khác trong gia đình

2. Ảnh hưởng của đặc điểm hộ gia đình tới hành vi tiêu dùng của khách

a. Cấu trúc hộ gia đình:

- Gia đình nhiều thế hệ chung sống:

ông bà, cha mẹ, con cái, cháu chắt…

- Gia đình hạt nhân: gồm 1 cặp vợ chồng và những

đứa con; đây là kiểu gia đình đang dần trở thành loại

gia đình chính trong xã hội

- Gia đình phi truyền thống: gia đình chỉ có bố hoặc

mẹ với con cái; gia đình của người sống độc

thân

ộ ấ ủ ể ổ

ố ề

• C u trúc c a h  gia đình đang có khuynh h ệ

ế ẩ ị

ị ộ ụ ẽ ề

ự ư ướ ầ ả ấ ạ ổ ộ

ướ ng thay đ i sang ki u phi  ả truy n th ng => vi c đ nh v  và khuy n mãi s n ph m theo cách thu hút  ố khách  hàng  d a  vào  h   gia  đình  truy n  th ng  s   không  có  tác  d ng  ẽ m nh m  nh  tr c => c n ph i thay đ i theo c u trúc h  gia đình cho  phù h p.ợ

ệ ổ ọ

ố ớ ự ạ ộ ữ ở ồ ạ ố ủ ạ ị ạ ề ả , đ  đ c dùng trong nhà, các ho t đ ng gi

ụ ị Vd: Vi c ly d  t o ra nh ng thay đ i quan tr ng đ i v i s  mong mu n c a  khách hàng v  nhà  i trí, các lo i  d ch v  …

ỳ ờ ố ạ ủ b.  Các giai đo n c a chu k  đ i s ng gia đình

ẻ ộ ờ

- Th i còn tr , đ c thân

ẻ ư ợ ồ

- V  ch ng tr  ch a có con

ợ ồ ẻ ặ ộ ỏ

- V  ch ng tr  có m t ho c hai con nh

ợ ồ ớ

- V  ch ng có con cái l n

ợ ồ ưở

- V  ch ng có con cái tr

ng thành

ợ ồ ệ ổ ố ớ

- V  ch ng l n tu i con cái không s ng chung, còn làm vi c.

ợ ồ ỉ ư ố

- V  ch ng già con cái không s ng chung, đã ngh  h u

ộ ệ ứ ỳ ố

ế ả ờ ọ ẽ ế ượ

ả ị ẩ ố ớ ọ ng; đ ng th i h  s  bi ượ t đ ỗ

ệ ẽ ượ ậ ể ế ợ ế ớ

ỳ ố ầ ộ ủ

ế ố ế ệ ợ ộ

ắ => Vi c nghiên c u chu k  s ng h  gia đình là quan tr ng đ i v i nhà s n  ị ườ ồ ấ c  xu t và ti p th  trong vi c phân khúc th  tr ắ ữ nh ng  s n  ph m  nào  s   đ c  mua  s m  và  đ c  tiêu  dùng  trong  m i  giai  ạ đo n khác nhau => vì v y chu k  s ng gia đình có th  k t h p v i các y u  ớ ố  khác (văn hóa trong gia đình, t ng l p xã h i c a gia đình và nhóm tham  t ậ ể ạ ả ố ớ kh o đ i v i gia đình) đ  t o thành t p h p các y u t  tác đ ng đ n vi c  ủ mua s m c a gia đình.

ự ệ ế ị c. Th c hi n quy t đ nh trong gia đình

ộ ơ ố

ề ầ ế ị ủ ế ả ấ

ự ộ

ệ ứ ộ ả ố ớ ẻ ả ỳ ư ấ ỳ ứ ị         Là m t đ n v  tiêu dùng, các ch c năng c a gia đình gi ng nh  b t k   ầ i  quy t  và  có  các  quy t  đ nh  c n  nhóm  nào  khác  là  có  các  v n  đ   c n  gi ỗ ph i  th c  hi n.  M i  thành  viên  trong  gia  đình  đóng  m t  vai  trò  khác  nhau  tu  theo m c đ , ngay c  đ i v i tr  con trong gia đình.

- Định hướng về vai trò giới tính:

• Một số người chồng cảm giác và hành động nam tính hơn sẽ cho thấy các đặc tính của sự mạnh bạo, quyền lực và giận dữ. Tương tự như vậy, những người vợ sẽ cho thấy sự thụ động, chăm sóc gia đình , tử tế, ...

• Trong gia đình ít mang tính truyền thống sẽ có nhiều khuynh hướng cho thấy người chồng và người vợ cùng nhau quyết định mua sắm.

- Các quyết định bị ảnh hưởng bởi con cái:

Hầu hết các nhà nghiên cứu và các cha mẹ đều đồng ý rằng trẻ em ảnh hưởng đến các quyết định mua sắm của gia đình.

trẻ dụ: Thường

em Ví thường đi với ba mẹ chúng đến siêu thị và ảnh hưởng đến việc lựa chọn cửa hàng và nhãn hiệu sản phẩm, mức độ ảnh hưởng mạnh nhất có thể là những sản phẩm như quần áo, giày dép, đồ chơi Nếu ba mẹ hạn chế mức độ xem tivi của trẻ => mức độ ảnh hưởng của trẻ đối với việc mua sắm của ba mẹ sẽ giảm vì quảng cáo và tivi có tác động rất lớn đối với trẻ.

3. Một số đề xuất về chiến lược marketing tác động đến người tiêu dùng

ừ ỷ ệ  l

ạ ỳ ố ổ ạ ế ị ị ị

ự ầ

ạ ắ ứ ờ

ế ượ ứ ể ụ ọ

gia đình trong t ng giai  o    Các giai đo n trong chu k  s ng gia đình và t ơ ấ ả ụ ẩ ự ế đo n => quy t đ nh s  bi n đ i trong c  c u s n ph m, d ch v . Xác đ nh  ỳ ố ứ các giai đo n trong chu k  s ng gia đình là căn c  giúp d  báo nhu c u, cách  ụ ả ượ ồ ẩ ị th c  mua  s m…  => xác  đ nh  đ c  danh  m c s n  ph m  KD;  đ ng  th i là  ư ị ườ ự c marketing  ng m c tiêu => đ a ra chi n l căn c  đ  DN l a ch n th  tr mix.

ủ ể l

ự ả ỷ ệ ủ ẩ ầ ấ ị c a các ki u gia  đình theo  ắ ụ ng s n ph m, d ch v  mua s m; t n su t

ươ ộ o    Quy mô bình quân c a h  gia  đình và t ố ượ quy mô => giúp: d  báo kh i l ng án đóng gói… mua, các ph

ự ứ ể ộ

ủ ộ ậ o    Thu  nh p  giành  cho  chi  tiêu  bình  quân/ki u  h   gia  đình => d   báo  s c  mua c a các h  gia đình