9 nguyên t c v hành vi con ng i: ườ
Tâm lý h c marketing
Đăng ngày 12 tháng 7, 2013 19:43b i Minh Trang v i Không có bình lu n
Mt phm cht quan trng ca người làm
inbound marketing là hiu như thế nào và ti sao mi người có suy ngh và hành ĩ động nht
định. Th ngh mà xem. Làm sao bĩ n có th to ra nhngn i dung c ng h ng ưở hp dn người
đọc nếu ngay t đầu bn không hiu nguyên nhân?? Làm sao bn có th cá nhân hóa ni
dung để tiếp cn úng khán giđ nếu bn không biết h thích ni dung nào và vì sao h thích
nó?
Trước khi i vào tiđ ến hành các th thut chi tiết trong marketing, tôi ngh sĩ rt có ích nếu
bn hiu cách mi người x lý, bn vn dng toàn b các nguyên lý trong tâm lý hc để gii
thích. Vic hiu các nguyên lý tâm lý hc quan trng có th chuyn ni dung ca bn t tt
thành bt ng, vì bn ã đ để úng khách hàng mđ c tiêu đọc và nhn din nó.
Và không ch dng li ó, khi ã hiđ đ u nhng nguyên lý và đưa chúng vào marketing, bn s
có th chuyn đổi nhiu khách ghé th m thành nhân mă i, thành khách hàng hơn na.
T tin, hít sâu, b t đu!
9 Khái ni m Tâm lý h c quan tr ng áp d ng trong
marketing
1) Có đi có l i - Reciprocity
Đc gi i thi u trong cu n sáchượ Influence: The Psychology of Persuasion c a Dr.Robert Cialdini,
khái ni m "có đi có l i" r t đn gi n -- n u ai đó làm gì cho b n, t nhiên b n s mu n làm gì cho h . ơ ế
Đó không ph i h i l đâu nhé. N u b n hành đng m t cách chân thành th t tâm, ng i khác t ế ườ
nhiên cũng mu n giúp b n.
V n d ng trong marketing
Cho đi th gì đó MI N PHÍ đ giúp xây d ng c ng đng ho c s trung thành c a khách hàng. B n
không ph i đn m c nhi u ti n m i cho đi, nó có th là b t c th gì t m t áo có in th ng hi u, ế ươ
đn m t sách đi n t đc quy n, đn hình n n máy tính mi n phí, đn kinh nghi m chuyên môn c a ế ế ế
b n v m t v n đ khó khăn. Có th ch đn gi n nh m t ghi chú vi t tay có th có tác đng l n ơ ư ế
trong vi c thi t l p s có đi có l i. B ng vi c làm khách hàng thích thú v i các món quà nh , b n s ế
c ng c m t m i quan h chân thành, b n ch t v i khách truy c p, leads và khách hàng.
2) L i cam k t - Commitments ế
M t nguyên tác khác do Cialdini phát tri n, "s cam k t" là cách khác đ nói r ng m i ng i không ế ườ
thích th t h a. N u ai cam k t vi c gì - dù ch là g p g cho b a tr a ho c đăng ký dùng s n ph m, ế ế ư
h s c m giác h t o ra m t s ràng bu c đi v i b n. Khi h đã cam k t, ít khi ế h quay l ng. ư
V n d ng trong marketing
Đây là m t cách tuy t v i đ ch ng l i s b đi c a khách hàng. Dù b n không ng ng c g ng làm
vui lòng khách hàng (nh theo nguyên t c #1), b n luôn ghi nh r ng h càng cam k t v i b n lâu ư ế
h n thì h càng khó quay l ng đi h n. Nghĩ v c u trúc đnh giá. B n có th gi m giá nh ng yêu c u ơ ư ơ ư
khách ký h p đng 1 năm thay vì 1 tháng? Do đó, m t khi b n đã b t khách hàng cam k t, hãy b tr ế
thêm b ng vi c m i chào nh ng s n ph m và d ch v khách hàng t t nh t - và th m chí là các n i
dung dành riêng cho khách hàng.
3) S tín nhi m - Authority
Theo m t nguyên t c khác c a cu n sách c a Cialdini, h u h t m i ng i s tuân theo nh ng hình ế ườ
m u có tín nhi m. Khi chúng ta coi ai đó nh có uy tín, chúng ta th ng tin t ng nh ng ý ki n và ư ườ ưở ế
g i ý c a h , đn gi n vì chúng ta tin r ng ng i này tin c y đc. ơ ườ ượ
V n d ng trong marketing
C ng c uy tín trong n i dung c a b n b ng cách làm n i b t thông tin c a các tác gi bên c nh các
bài vi t, sách ti n t , sách tr ng, ho c phim c a h . B ng cách này, khán gi c a b n có th bi t các ế ế
marketer c a b n thông minh và tuy t v i nh th nào, đây s là m t b c đi đúng n u b n đang c ư ế ướ ế
g ng thi t l p v trí ế thought leadership cho th ng hi u c a b n.ươ
4) B ng ch ng m ng xã h i - Social Proof
Chúng ta đã nói v các b ng ch ng m ng xã h i nhi u l n, nh ng v c b n đó là tình hu ng mà b n ư ơ
b nh h ng theo ni m tin ho c hành đng c a m t nhóm ng i mà b n thích ho c tin t ng. Nói ưở ườ ưở
cách khác, đó là hi u ng "tôi cũng v y", tâm lý theo đám đông.
V n d ng trong marketing
R t d dàng đ t o ra b ng ch ng m ng xã h i trên blog - s d ng nh ng l a ch n chia s xã h i và
nút theo dõi hi n th s ng i theo dõi mà tài kho n c a b n có ho c s l t chia s cho m t m u n i ườ ượ
dung. N u con s hi n tr c đã th hi n có vài ng i chia s bài vi t c a b n, ng i xem n i dung ế ướ ườ ế ườ
sau đó s có xu h ng cũng chia s . ướ
5) Thích - Liking
M t lý thuy t tâm lý h c khác c a Cialdini, "thích" nghĩa là n u b n c m th y tích c c đn m t ế ế ế
ng i/m t công ty khác, b n s th ng thích t ng tác v i h ho c mua hàng c a h . Có th ng i ườ ườ ươ ườ
đó không thông minh, có th công ty không có lãi, nh ng b n th y h thú v , b n v n mu n đc ư ượ
th y cùng h th ng xuyên h n. ườ ơ
V n d ng trong marketing
"Thích" r t quan tr ng đ phát tri n th ng hi u c a công ty. Hãy chú ý r ng "d thích" không có ươ
nghĩa là "t t". Th ng hi u c a b n có th thô t c và xúc ph m ... nh ng n u khán gi c a b n thích, ươ ư ế
b n v n có th có l i th c a "thích". B n ch mu n ng i ta c m th y liên k t m t cách tích c c v i ế ườ ế
th ng hi u. Vì v y, không bi t b n làm cách nào, vi c này r t đáng th .ươ ế
6) S khan hi m - Scarcity ế
B n đã bao gi mua vé máy bay và xem m t dòng tagline nói "ch còn 3 gh còn l i v i giá này!" Đó ế
chính là s khan hi m (cũng là m t khái ni m khác c a Cialdini). Nguyên lý tâm lý h c này tr l i ế
m t công th c cung và c u: khi c h i/s n ph m càng hi m thì nó càng giá tr . ơ ế
Chú ý N u b n mu n s d ng nguyên tác này h p lý, b n c n c n th n cách dùng t . N u b n ti p ế ế ế
c n khái ni m khan hi m nh ki u đã t ng có ế ư r t nhi u s n ph m và d ch v , nh ng do nhu c u cao ư
nên ch còn l i r t ít, ng i ta s r t ghi nh n. Nh ng ng c l i, n u b n ti p c n trên góc đ t ng s n ườ ư ượ ế ế
ph m ch có m t s ít, có th nguyên t c trên s không hi u qu . Đc thêm m t bài vi t ế t Nir and
Far đ gi i thích kĩ h n v s khác bi t. ơ
V n d ng trong marketing
Đây s là th thu t r t t t khi lên k ho ch các s ki n. N u b n mu n tăng doanh s bán vé, có th ế ế
r t đáng đ b n g i m t email cá nhân hóa đn nh ng ng i ch a đăng ký đ nh c h ch còn X vé ế ườ ư
còn l i vì đã có nhi u ng i đăng ký tr c. ườ ướ
7) Ám nh g n đây - Recency Illusion
B n đã nghe v m t s n ph m và b t đu đ ý đn nó b t c n i nào b n nhìn th y? Trong khi đó có ế ơ
th là m t ph n c a m t m u qu ng cáo tái m c tiêu trên m ng, vi c này v n có kh năng vì hiêu ng
"ám nh g n đây". Nó b t đu x y ra sau khi b n ch m m t th gì đó l n đu tiên, và sau đó nh n ra
nó b t c n i đâu b n nhìn th y. ơ
V n d ng trong marketing
V n đ này r t quan tr ng đ ghi nh khi b n thi t k các chi n d ch ti p th - b n ph i nh m đn ế ế ế ế ế
vi c phát tri n các chi n d ch m nh m , t ng th , không ch là l n l t t ng m u n i dung t n m n. ế ượ
Tránh vi c làm c c b trong 1 m t lo i n i dung trên m t n n t ng, b n không ch hi n n i dung cho
các khán gi m i, mà quan tr ng h n, hãy thúc đy thông đi p v i c nh ng ng i đã b t g p các n i ơ ườ
dung ti p th tr c đó.ế ướ
8) Hi u ng nguyên b n - Verbatim Effect
Theo khái ni m tâm lý h c này, m i ng i th ng nh m t ý t ng ườ ườ ưở chung, m nh t trong n i dung
c a b n - không ph i là m u chi ti t dài dòng c a mà b n t o ra ban đu. Ví d , ng i ta s nh nh t ế ườ
bài thuy t trình th ng v blogging cho doanh nghi p - không ph i các chi ti t xoay quanh vi c vi t ế ườ ế ế
và biên t p n i dung blog.
V n d ng trong marketing
Trên th gi i hi n nay, loài ng i đang đói-tiêu đ (headline-hungry). V i "hi u ng nguyên b n" ế ườ
b n ph i c g ng gói g n càng nhi u thông tin phù h p và đc t nh t có th vào dòng tiêu đ. Bên
c nh th c t r ng dòng tiêu đ t nó s chi n th ng s chú ý trên truy n thông xã h i, dòng tiêu đ ế ế
ch là m t vài t tóm l c toàn b bài vi t. Vì v y s d ng m t cách thông minh - đó có th là t t c ượ ế
nh ng gì ng i đc nh đc. Đ có thêm m o t o ra các dòng tiêu đ h p d n, hãy th tham ườ ượ
kh o bài vi t nàyế.
9) Phân nhóm - Clustering
Ng i ta đã có r t không gian r t h n ch trong trí nh ng n h n. Trên th c t , h u h t m i ng i có ườ ế ế ế ườ
th ch nh 7 thông tin 1 l n (ho c thêm b t 1-2 thông tin tùy theo t ng tình hu ng). Đ x lý vi c
này, h u h t m i ng i phân nhóm nh ng thông tin t ng t v i nhau. Ví d n u b n có m t danh ế ườ ươ ế
sách dài các s n ph m t p hóa ng u nhiên, h u h t m i ng i có xu h ng nhóm theo các th lo i ế ườ ướ
nh t đnh (b t, th , s a ...) đ nh t t h n và chính xác h n trong danh sách. ơ ơ
V n d ng trong marketing
Hãy th c hi n nh ng công đo n chu n b cho khán gi : nhóm các ch đ t ng t nhau trong bài vi t ươ ế
- có th theo g ch đu dòng ho c v i các kích c tiêu đ khác nhau. Bên c nh vi c quét thông tin d
h n, bài vi t s d nh h n và d h i t ng h n, đc bi t v i n i dung quá dài.ơ ế ơ ưở ơ
B n đã áp d ng đc nguyên lý nào t đây? ượ
Image credit: Saad Faruque
Ngu n: http://blog.hubspot.com/psychology-marketers-revealing-principles-human-behavior