XÂY DNG MÔ HÌNH, THÀNH LP H PHƯƠNG TRÌNH S DNG
PHN MM MATLAB XÁC ĐỊNH LC DN HƯỚNG CA ĐẦU MÁY
CÓ KT CU ĐỐI XNG CÓ XÉT TI ĐỘ RƠ NGANG TRC GIA,
TRÊN CƠ S BÀI TOÁN CÓ KT CU KHÔNG ĐỐI XNG
PGS. TS. NGUYN VĂN CHUYÊN
KS. TÀO VĂN CHIN
B môn Đầu máy Toa xe
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Bài báo gii thiu mô hình và phương pháp tính toán lc dn hướng đầu máy
có kết cu đối xng trên cơ s bài toán tng quát ca các đầu máy có kết cu không đối xng.
Summary: Article introduce model and methodically calculate locomotive conductivity
force has texture symmetrically on the basis generality task of locomotives has asymmetry
texture.
I. ĐẶT VN ĐỀ
Mt trong nhng mc tiêu nghiên cu động lc hc, tính toán thông qua đường cong ca
đầu máy là nhm tính lc dn hướng t cnh đường ray tác dng vào li bánh xe dn hướng khi
thông qua đường cong vi tc độ khác nhau. Trên cơ s đó có th quy định tc độ cho phép đảm
bo cho đầu máy chuyn động an toàn trên đường cong. Để tính toán được lc dn hướng, trước
tiên cn nghiên cu mô hình, thành lp phương trình tính toán.
CT 2
II. NI DUNG
1. Mô hình tng quát giá chuyn hướng 3 trc
Mô hình đầu máy có kết cu trong đó c ly gia các trc bánh trong mt giá chuyn khác
nhau, ci chuyn hướng lch so vi v trí trung tâm giá chuyn hướng được gi là mô hình tng
quát (hình 1).
p1p2
p
a1a2
CtCgCgCt
a2a1
p
p2p1
2L
Hình 1. Sơ đồ đầu máy có kết cu tng quát
T mô hình tng quát, nếu các kích thước bng nhau s có mt đầu máy có kết cu đối
xng, lúc đó giá chuyn hướng trước và giá chuyn hướng sau được đặt đối xng nhau qua trc
vuông góc vi tim đường. sơ đồ mang tính tng quát, lc tác dng lên hai khung giá chuyn
hướng s khác nhau.
Kết cu đối xng : p1 = p2 = l; a1 = a2 = l.
2L
ll
Cg
Ct
ll
Ct
Cg
Hình 2. Sơ đồ đầu máy có kết cu đối xng
2. H phương trình cân bng lc đối vi mô hình tng quát
Trường hp trc gia có độ rơ ngang θ2 đã di chuyn hết mà vn chưa chm ray ngoài:
Thành phn 2Q2 s truyn lên khung giá chuyn hướng, cách thành lp h phương trình
tính lc dn hướng như sau:
a) Khi giá chuyn hướng v trí chéo nht
* C ly tâm quay bánh dn:
CT 2
(
)
(
)
n1 n1
MAX 1n
11
1n
yy yy
Lp
XX R R[
2L 2 p m]
σ+
==+ =+
(1)
Mô hình bài toán đối vi giá chuyn hướng trước:
μ
PB
AB
μPB
Q3
p
X1 μPB
μ
PB
X3
2S
Q1
d
3
d
1
Ct
Q1
Q3
H1
H3
H
H1
Ω
Tt
Q2
Q2
H2
H2
μ
PB
μ
PB
Y3
Y1
p
1
p
2
X2
d
2
O
a1
a2
Cg
Tg
Hình 3. Sơ đồ lc tác dng vào giá chuyn hướng trước đầu máy v trí chéo nht
Các lc tác dng vào khung giá chuyn hướng bao gm:
* Lc ma sát trượt gia mt lăn bánh xe và mt đường ray:
Φ = μ PB [kN] (2)
Trong đó:
μ - là h s ma sát trượt gia mt lăn bánh xe và mt đường ray, đối vi tt c các bánh xe
μ = 0,16 ÷ 0,25;
PB - là ti trng tĩnh mt bánh xe lên đưng ray [kN].
Lc ma sát có th phân tích thành hai thành phn:
+ Thành phn dc:
iiB
2
i
S
HSin P
XS
α=μ 2
+
(3)
+ Thành phn ngang:
i
iiB
22
i
X
QCos P
XS
α
+
(4)
Trong đó:
Xi - là c ly tâm quay ca trc bánh th i [m];
22
i
XS+- là bán kính quay ca trc bánh th i [m]; CT 2
αi - là góc hp bi bán kính quay vi trc dc giá xe [rad];
2S - là giang cách ngang 2 vòng lăn ca mt trc bánh [m].
* Lc ly tâm:
Lc ly tâm tác dng vào giá chuyn hướng gm lc ly tâm t thân xe truyn xung và lc
ly tâm ca giá chuyn hướng :
- Lc ly tâm t thân xe truyn xung:
Tr s ca lc ly tâm thân xe ph thuc vào tc độ và bán kính cong ca đường:
22
t
tt
G
VV
Cm [kN]
RgR
==
(5)
Trong đó:
Gt - là trng lượng thân đầu máy [kN];
V - là tc độ đầu máy [m/s];
R - là bán kính đường cong [m];
G - là gia tc trng trường, g = 9,8 [m/s2].
- Lc ly tâm ca giá chuyn hướng: đim đặt lc ti trng tâm ca giá chuyn hướng,
phương trùng vi bán kính đường cong và hướng ra ngoài đường cong, tr s được xác định
bng công thc (6):
2
g
g
GV
C[
gR
=kN]
(6)
Trong đó: Gg - là trng lượng ca mt giá chuyn hướng [kN].
* Lc siêu cao:
Lc siêu cao gm lc siêu cao do trng lượng thân xe gây ra và lc siêu cao do trng lượng
giá chuyn hướng to thành:
- Lc siêu cao do trng lượng thân xe gây ra: lc này được truyn t thân xe xung giá
chuyn hướng thông qua ci chuyn hướng nên đim đặt ti tâm ci chuyn hướng, phương
trùng vi bán kính cong, hướng vào phía trong đường. Tr s lc siêu cao được xác định bng
công thc (7):
tt
h
TG [k
2S
=N]
(7)
Vi: h là độ siêu cao ca đường [m];
CT 2
2S là giang cách ngang 2 vòng lăn ca mt trc bánh [m].
- Lc siêu cao do trng lượng giá chuyn hướng gây ra: đim đặt lc ti trng tâm giá
chuyn hướng, phương trùng bán kính đường cong, hướng vào phía trong đường cong, tr s
được xác định bng công thc (8):
gg
h
TG [k
2S
=N]
(8)
Da vào sơ đồ lc tác dng lên giá chuyn hướng trước ca đầu máy v trí chéo nht ta
viết được phương trình cân bng lc:
[]
13 123
A
3tt1gg 213123
Y0 Y Y C T 2 ( Q + Q Q) 0
p
M 0 Y.p(CT).a(CT). 2Q.pQ.p(HH H).S0
2
Σ=⇔ + + + =
Σ= + + + ++ =
(9)
* Mô hình bài toán đối vi giá chuyn hướng sau:
Tương t ta cũng thành lp được h phương trình cân bng lc đối vi giá chuyn hướng
sau:
[]
13 123
A
3tt2gg 223123
Y0 Y Y C T 2 ( Q + Q Q) 0
p
M 0 Y .p (C T ).a (C T ). 2 Q .p Q .p (H H H ).S 0
2
Σ=⇔ + + + =
Σ= + + + ++ =
(10)
Gii các h phương trình trên ta xác định được tr s các lc dn hướng Y1, Y3 ph thuc
lc ly tâm C nghĩa là ph thuc tc độ V.
Cho Y3 = 0 ta tìm được tc độ V1 mà k t tc độ đó tr đi bánh 3 s ri khi ray trong, giá
chuyn hướng chuyn t v trí chéo nht sang v trí t do.
b) Khi giá chuyn hướng v trí dây cung
C ly tâm quay ca bánh dn 1:
MIN
11
XX 2
=
=
(11)
* Giá chuyn hướng trước:
p
1
μ
PB
A
B
μPB
Y3
p
X1
μ
PB
μPB
X3
p2
2S
Y1
T
Q1
Q1
Q3
Q3
H1
H3
H2
H2
H3 H1
μ
PBQ2
Q2
Ω
d
1
C
T
μ
PB
O
a1
a2
CT 2
Hình 4. Sơ đồ lc tác dng vào giá chuyn hướng trước đầu máy v trí dây cung
Da vào hình 4 thành lp được h phương trình cân bng lc:
(
)
[]
13 123
A
3tt1gg 213123
Y0 Y Y CT2QQQ 0
p
M 0 Y .p (C T ).a (C T ). 2 Q .p Q .p (H H H ).S 0
2
Σ= + + +− =
Σ= + + + ++ =
(12)
* Giá chuyn hướng sau:
Tương t ta thành lp được h phương trình cân bng lc:
(
)
[]
13 123
A
3tt2gg 223 123
Y0 Y Y CT2QQQ
p
M 0 Y .p (C T ).a (C T ). 2 Q .p Q .p (H H H ).S 0
2
Σ= +−+ =
Σ= + + + + ++ =
0
(13)