
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
----------------
HỒ KIM VŨ
MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
ĐẾN DÒNG VỐN ĐẦU TƯ
TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI)
TẠI VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2013

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
----------------
HỒ KIM VŨ
MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN
DÒNG VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
NƯỚC NGOÀI (FDI) TẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng
Mã số : 60340201
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. Nguyễn Hữu Huy Nhựt
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2013

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bài viết này là công trình nghiên cứu của tôi, được
giáo viên hướng dẫn TS. Nguyễn Hữu Huy Nhựt- hiện đang công tác tại
trường Đại học kinh tế TPHCM hỗ trợ giúp đỡ thực hiện. Tất cả các nội dung
và kết quả thu được từ đề tài này là hoàn toàn trung thực, chưa được ai công
bố trước đây. Các số liệu nghiên cứu được tác giả thu thập từ các nguồn khác
nhau có trong tài liệu tham khảo. Các nhận định, đánh giá hay nguồn trích
dẫn của các tác giả khác , các cơ quan tổ chức khác đều được chú thích
nguồn gốc rõ ràng.
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian dối nào trong bài nghiên cứu này, tôi
xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước hội đồng xét duyệt.
TPHCM, ngày 18 tháng 11 năm 2013
Tác giả
Hồ Kim Vũ

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ADF : Augmented Dickey- Fuller
CPI : Chỉ số giá tiêu dùng
ER : Exchange Rate
FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài
GDP : Tổng sản phẩm quốc nội
GSO : Tổng cục thống kê
IFS : Thống kê tài chính quốc tế
IMF : Quỹ tiền tệ quốc tế
INF : Lạm phát
IP : Giá trị sản xuất công nghiệp
IR : Lãi suất
NHTW : Ngân hàng trung ương
OLS : Bình phương bé nhất
SBV : Ngân hàng nhà nước Việt Nam
S&P500 : Standard and Poor 500
TROP : Trade Openness
VAR : Tự hồi qui Vectơ

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1: Nguồn dữ liệu của các yếu tố kinh tế vĩ mô được thu nhập trong bài
nghiên cứu ................................................................................................................ 20
Bảng 4.1: Sự tương quan của FDI và các biến vĩ mô .............................................. 27
Bảng 4.2: Tổng hợp kết quả kiểm định nghiệm đơn vị (theo tháng) ....................... 28
Bảng 4.3 : Kết quả xác định độ trễ cho mô hình ( dữ liệu theo tháng)…………….29
Bảng 4.4: Kết quả ứng lượng mô hình hồi qui theo tháng ....................................... 30
Bảng 4.5: Kết quả kiểm định quan hệ nhân quả theo tháng .................................... 33
Bảng 4.6: Kết quả phân tích phân rã phương sai (dữ liệu theo tháng) .................... 36
Bảng 4.7: Tương quan giữa FDI và các yếu tố vĩ mô theo quý ............................... 37
Bảng 4.8: Tổng hợp kết quả kiểm định nghiệm đơn vị (theo quý) .......................... 38
Bảng 4.9 : Kết quả xác định độ trễ cho mô hình ( dữ liệu theo quý)………..…….39
Bảng 4.10: Kết quả ước lượng hồi qui với dữ liệu theo quý ................................... 40
Bảng 4.11: Kết quả kiểm định nhân quả với dữ liệu theo quý ................................ 42
Bảng 4.12: Kết quả phân tích phân rã phương sai (dữ liệu theo quý) ..................... 46
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 4.1: Giá trị vốn FDI theo quý từ năm 2004 đến 2013 ..................................... 26
Hình 4.2: Phản ứng của FDI trước cú sốc của các yếu tố vĩ mô (theo tháng) ......... 35
Hình 4.3: Phản ứng của FDI trước cú sốc của các yếu tố vĩ mô (dữ liệu quý) ........ 45

