intTypePromotion=1

1000 câu hỏi hóa học có đáp án

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:85

0
119
lượt xem
37
download

1000 câu hỏi hóa học có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo cho các bạn học sinh phổ thông có tư liệu ôn thi hóa tốt vào các trường Cao đẳng,Đại học đạt kết quả tốt

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 1000 câu hỏi hóa học có đáp án

  1. Cho 4 anion Cl-, Br -, SO42- , CO32-,và 4 catrion:Ag+, Ba2+,Zn2+,NH4+. Lấy 4 1. Câu hỏi 161 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch có 1 anion và 1 catrion chọn trong 8 ion trên(các ion trong 4 ống nghiệm ko trùng lặp) .Xác định cặp ion chứa trong mỗi ống ,biết rằng các dung dịch ấy đều trong suốt (ko có kết tủa) . ống 1: Ag+ + Br - ,ống 2 : Zn2+ , SO42- 2. A ống 3: Ba2+ + Cl- ,ống 4: NH4+, CO32- ống 1 : Ba2++ Br - , ống 2: NH4+, CO32- 3. B ống 3: Ag+ + SO42- ,ống 4: Zn2+ , Cl- ống 1: Zn2+ + SO42-, ống 2: Ba2+,CO32- 4. C ống 3: Ag+ + Br - ,ống 4: NH4+, Cl- ống 1: Ag+ + Cl- ,ống 2: Ba2+,SO42- 5. D ống 3: Zn2+ + CO32-, ống 4: NH4+ , Br - 6. Đáp B án Người ta có thể dung H2SO4 đậm đặc để điều chế HCl từ 1 clorua chứ ko 7. Câu hỏi 162 thể dung H2SO4 loãng là vì : H2SO4 đậm đặc mạnh hơn H2SO4 loãng 8. A H2SO4 đậm đặc có tinh oxi hóa mạnh hơn H2SO4 loãng 9. B H2SO4 đậm đặc hút nước 10. C H2SO4 đậm đặc là 1 chất lỏng khó bay hơi ,hut H2O còn HCl là chất khí tan 11. D nhiều trong nước 12. Đáp D án H2S cho phản ứng với CuCl2 13. Câu hỏi 163 H2S + CuCl2  → CuS +2HCl là vì:  H2S là axit mạnh hơn HCl 14. A HCl tan trong nước ít hơn H2S 15. B CuS là hợp chất rất ít tan 16. C H2S có tính khử mạnh hơn HCl 17. D 18. Đáp C án Cho các phản ứng sau: 19. Câu hỏi 164 1) 2) 3) 4) Phản ứng nào có thể xảy ra? Chỉ có 1,2 20. A Chỉ có 1,2,4 21. B Chỉ có 1,3,4 22. C Chỉ có 2 23. D
  2. 24. Đáp C án Cho 4 anion Cl-,SO42-,CO32-,PO43- và 4 cation : Na+,Zn2+,NH42+,Mg2+. Cho 2 25. Câu hỏi 165 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa 1 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 anion và 2 cation trong trong 8 ion trên (các ion trong 2 ống không trùng lặp).Xác định các ion có thể có trong mỗi dung dịch biết rằng 2 dung dịch này đều trong suốt. ống 1 : Cl-, CO32-, Na+, Zn2+ 26. A ống 2 : SO42-, PO43-,Mg2+, NH4+ ống 1 : Cl-, PO43-, NH4+, Zn2+ 27. B ống 2 : CO32-, SO42-, Mg2+, Na+ ống 1 : CO32-, PO42-, NH4+, Na+ 28. C ống 2 : Cl-, SO42-, Mg2+, Zn2+ ống 1 : Cl-, SO42-, Mg2+, NH4+ 29. D ống 2 : CO32-, PO43-, Zn2+, Na+ 30. Đáp C án M là 1 kim loại nhóm IIA (Mg,Ca,Ba). Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với 31. Câu hỏi 166 dung dịch Na2CO3, NaSO4 nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH .Xác định kim loại M Chỉ có thể là Mg 32. A Chỉ có thể là Ba 33. B Chỉ có thể là Ca 34. C Chỉ có thể là Mg, Ba 35. D 36. Đáp B án 0,5 lit dung dịch A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 .dung dịch A tác dụng với dung 37. Câu hỏi 167 dịch NH4OH dư cho ra kết tủa B .Đem nung B đến khối lượng ko đổi thu được chất rắn nặng 14,2g .Còn nếu cho 0,5 lit dung dịch A tác dụng vớidung dịch NaOH dưthì thu được kết tủa C .đem nung C đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng 4gam.Tính nồng độ molcủa MgCl2và của Al2(SO4)3 trong dung dịch A(Mg=24, Al=27) 38. A CMgCl2 = CAl2(SO4)3 =0,1 M 39. B CMgCl2 = CAl2(SO4)3= 0,2M 40. C CMgCl2 = 0,1M , CAl2(SO4) 3 = 0,2M 41. D CMgCl2 = CAl2(SO4) 3 3= 0,15M 42. Đáp B án 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M , K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 43. Câu hỏi 168 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 .Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2ttrong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A vàB .Cho Ba=137,Pb=207 44. A 0,1M, 6,32g 45. B 0,2M, 7,69g 46. C 0,2M, 8,35g
  3. 47. D 0,1M, 7,69g 48. Đáp B án 1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen 49. Câu hỏi 169 (nhóm VIIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH) .Khi tác dung với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M (lượng vừa đủ )cho ra 3,137 gam kết tủa .Xác định A,B và nồng độ mol của NaB trong dung dịch X .Cho F =19, Cl=35,5 ,Br=80,I=127 Ag=108 50. A A là F,B là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M 51. B A là Br ,B là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M 52. C A là Cl ,B là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr = 0,008M 53. D A là Cl ,B là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr = 0,006M 54. Đáp D án 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05 M tác dụng vừa 55. Câu hỏi 170 đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr .tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B .Cho biết AgCl ,AgBr, PbCl2 , PbBr2 đều ít tan ,Ag=108,Pb=207,Cl=35,5,Br=80 56. A 0,08M , 2,458g 57. B 0,016M , 2,185g 58. C 0,008M , 2,297g 59. D 0,08M, 2,607g 60. Đáp D án Mọt dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 61. Câu hỏi 171 33,1 gam kết tủa .Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi .Cho Cu =64,Ba=137 62. A 0,1 mol, 33,1gam 63. B 0,1mol, 31,3 g 64. C 0,12 mol, 23,3g 65. D 0,08 mol , 28,2g 66. Đáp B án Mọt lit dung dịch A chứa MCl2 và NCl2= (M và N là 2 kim loại kiềm thổ , 67. Câu hỏi 172 nhóm IIA thuộc chu kìkế tiếp của bảng HTTH). Khi cho 1 lit dung dịch A tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư , ta thu được 31,8 gam kết tủa .Nung kết tủa này đến khối lượng ko đổi (MCO3 thành MO + CO2 ↑ ), thu được 1 chất rắn có khối lượng 16,4 gam.Xác định 2 lim loại M,N và nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A .Cho Be=9,Mg =24, Ca= 40 Sr= 87 68. A Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,08M ,CCaCl2 = 0,15M 69. B Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,2M ,CCaCl2 = 0,15M 70. C Ca , Sr ,CCaCl2 = 0,2M ,CSrCl2= 0,15M 71. D Mg ,Ca , CMgCl2 = 0,15M ,CCaCl2 = 0,20M 72. Đáp B
  4. án Một hỗn hợp MgO và Al2O3 có khối lượng 5,5gam .Cho hỗn hợp tác dụng 73. Câu hỏi 173 với dung dịch NaOH dư .Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A .Thêm NaOH dư và dung dịch A , được kết tủa B .Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi 0,18 gam so với khối lượng trước khi nung .Tính số mol MgO và Al2O3 trong hỗn hợp đầu . Cho Mg =24, Al =27 74. A 0,01mol MgO ,0,05 mol Al2O3 75. B 0,01mol MgO ,0,04 mol Al2O3 76. C 0,02 mol MgO ,0,10 mol Al2O3 77. D 0,03mol MgO ,0,04 mol Al2O3 78. Đáp A án 100ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200ml 79. Câu hỏi 174 dung dịch Na2SO4 0,09M cho ra kết tủa có khối lượng là 3,694g. Xác định M và N và nồng độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng N và M là 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH Mg =24,Ca =40, Sr=87 ,Ba =137 80. A M là Sr, N là Ba ,CBaCl2 =0,08M 81. B M là Ba ,N là Sr,CSrCl2 =0,08M 82. C M lag Mg ,N là Ca ,CCaCl2 = 0,05M 83. D M là Ca ,N là Sr ,CSrCl2 =0,06M 84. Đáp A án 250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư cho 85. Câu hỏi 175 ra 2,24l CO2 (đktc) .500ml dung dịch A với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa .Tính nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A .Cho Ca=40 86. A CNa2CO3 = 0,08M, CNaHCO3= 0,02M 87. B CNa2CO3 = 0,04M, CNaHCO3= 0,06M 88. C CNa2CO3 = 0,16M, CNaHCO3= 0,24M 89. D CNa2CO3 = 0,32M, CNaHCO3= 0,08M 90. Đáp D án Cho 2 phản ứng : 91. Câu hỏi 176 Cl2 + 2KI  → I2 + 2KCl  1) Cl2 + H2O  → HCl + HClO  2) Chọn chất oxi hóa và chất khử Cl2 là chất oxi hóa ,KI là chất khử 92. A 1) Cl2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử 2) 1) Cl2 là chất oxi hóa ,KI là chất khử 93. B 2)Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử 1) KI là chất oxi hóa ,Cl2 là chất khử 94. C 2)Cl2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử Cl2 là chất bị oxi hóa ,KI là chất bị khử 95. D 1) H2O là chất oxi hóa ,Cl2 là chất khử 2)
  5. 96. Đáp B án Trong các chất sau : Cl2, KMnO4 , HNO3 , H2S, FeSO4 , chất nào chỉ có tính 97. Câu hỏi 177 oxi hóa , chất nào chỉ có tính khử Cl2, KMnO4 chỉ có tính oxi hóa ,H2S chỉ có tính khử 98. A KMnO4 chỉ có tính oxi hóa ,H2S chỉ có tính khử 99. B HNO3, KMnO4 chỉ có tính oxi hóa ,H2S chỉ có tính khử 100. C HNO3 chỉ có tính oxi hóa ,FeSO4 chỉ có tính khử 101. D 102. Đáp C án Cho các phản ứng sau : 103. Câu 3C + 2KClO3 → 2KCl +3CO2 hỏi 178 1) AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3 2) Zn +CuSO4 → Cu + ZnSO4 3) C2H5OH +Na → C2H5ONa + 1/2H2 4) Phản ứng nào là phnả ứng oxi hóa khử ? Chỉ có 1,2,3 104. A 105. B 2,3,4 106. C 1,3,4 Chỉ có 1 107. D 108. Đáp C án Trong các cặp sau đây , cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử với nhau 109. Câu hỏi 179 1) Cl2 + KMnO4 2) Cl2 + KBr 3) H2S + HCl 4) Na + H2: Chỉ có 1,2 110. A 111. B 2,3,4 112. C 2,4 113. D 1,3 114. Đáp C án Để điều chế HBr (chất có tính khử )ta có thể chọn phản ứng nào trong 4 115. Câu hỏi 180 phản ứng sau: KBr + HCl → KCl +HBr 1) 3KBr + H3PO4 → K3PO4 + 3HBr 2) 2KBr + H2SO4 đđ → K2SO4 + 2HBr 3) KBr + HNO3 → KNO3 + HBr 4) Biết H3PO4 khó bay hơi và ko có tính oxi hóa còn H2SO4 đđ và HNO3 có tính oxi hóa Chỉ có 1,2 116. A 117. B 1,3 Chỉ có 2 118. C 119. D 3,4 120. Đáp C
  6. án Cho các phản ứng sau : 121. Câu 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 hỏi 181 1) H2S + I2 → S + 2HI 2) Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bị khử , chất nào bị oxi hóa ? Cl2 là chất bị khử , Fe là chất bị oxi hóa 122. A 1) I2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa 2) Fe là chất bị khử ,Cl2 là chất bị oxi hóa 123. B 1) I2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa 2) Fe và Cl2 đều bị khử 124. C 1) I2 và H2S đều bị oxi hóa 2) 1) Fe là chất bị khử , Cl2 là chất bị oxi hóa 125. D 2)I2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa 126. Đáp A án Trong phản ứng sau: 127. Câu 2NO2 + 2KOH → KNO3 + KNO2 +H2O hỏi 182 NO2 là chất oxi hóa ,KOH là chất khử 128. A NO2 là chất khử ,KOH là chất oxi hóa 129. B NO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử 130. C Phản ứng trên ko phải là phản ứng oxi hóa khử 131. D 132. Đáp C án Cho các chất SO2, CO2 , CH4 ,C2H4 chất nào làm mất màu nước Br2 (chất oxi 133. Câu hỏi 183 hóa )? 134. A SO2, CO2 135. B C2H4 136. C SO2, C2H4 137. D CO2 ,C2H4 138. Đáp C án Cho các cặp sau; 139. Câu hỏi 184 dung dịch HCl + dung dịch H2SO4 1) 2) KMnO4 +K2Cr2O7 3) H2S + HNO3 4) H2SO4 + Pb(NO3)2 Cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử ? Cặp 1,2 140. A Cặp 1,2,4 141. B Cả 4 cặp 142. C Chỉ có cặp 3 143. D 144. Đáp D án Trong các chất sau:Fe,FeSO4 ,Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử ,chất nào có 145. Câu
  7. hỏi 185 cả 2 tính chất oxi hóa và khử?cho kết quả theo thứ tự 146. A Fe,FeSO4 147. B FeSO4 ,Fe2(SO4)3 148. C Fe, Fe2(SO4)3 149. D Fe, FeSO4 150. Đáp A án Cho 3 cặp I2/I - , Fe3+/Fe2+ , Cl2/Cl- sắp xếp theo thứ tự trên dãy điện thế như 151. Câu hỏi 186 sau : Cả 3 phản ứng 152. A Chỉ có 1 và 2 153. B Chỉ có 1 và 3 154. C Chỉ có 2 và 3 155. D 156. Đáp C án Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe2+ nhưng HCl không tác 157. Câu hỏi 187 dụng với Cu .HNO3 tác dụng với Cu cho ra Cu 2+ nhưng không tác dụng với Au cho ra Au3+ .Sắp các chất oxi hóa Fe2+ ,H+ ,Cu2+ , NO3- , Au3+ theo thứ tụ độ mạnh tăng dần H+ < Fe2+ < Cu2+
  8. 8HNO3 +3Cu  → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O  (1) 3Cu + 2Au  → 3Cu2+ + 2Au  3+ (2) 4HNO3 + Au  → Au(NO3)3 + NO + 2H2O  (3) Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên ? Chỉ có 1 và 2 170. A Chỉ có 2 171. B Chỉ có 3 172. C Chỉ có 1 và 3 173. D 174. Đáp A án Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra 175. Câu hỏi 190 Fe3+ còn Fe3+ tác dụng với I- cho ra I 2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+ ,I2 ,MnO4- theo thứ rự độ mạnh tăng dần Fe3+ < I2 < MnO4- 176. A I2< Fe3+ < MnO4- 177. B I2 < MnO4- < Fe3 178. C MnO4-< Fe3+ < I2 179. D 180. Đáp B án 181. Câu Cho dãy điện thế sau: hỏi 191 182. A 183. B 184. C 185. D 186. Đáp D án Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 0,2M ,Cu(NO3)2 187. Câu hỏi 192 0,18M ,AgNO3 0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .Biết Fe=56,Zn- =65,Cu=64 ,Ag =108 188. A 4.688g, 189. B 4,464g 190. C 2,344g 191. D 3,826g 192. Đáp B án Cho 1,2 g Mg và 2,8g Fe kim loại vào 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 193. Câu hỏi 193 0,18M, AgNO3 0,2M .Tính nồng độ mol của các ion kim loại còn lại trong dung dịch (phản ứng hoàn toàn) Mg=24, Fe=56 194. A CMg2+ =0,20M , CFe2+= 0,10M 195. B CMg2+ =0,25M , CFe2+= 0,10M 196. C CMg2+ =0,25M , CFe2+= 0,05M 197. D CMg2+ =0,30M , CCu2+= 0,10M
  9. 198. Đáp C án Cho 5,6 gam Fe kim loại vào 100ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 . 199. Câu hỏi 194 Sau phản ứng thu được dung dịch hoàn toàn mất màu xanh của Cu2+ và một chất rắn B nặng 7,52 gam.Khi cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư có 1,12 lít H2 (đktc) thoát ra. Tính nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A. 200. A CCu(NO3)2 = 0,20M, CAgNO3 = 0,20M 201. B CCu(NO3)2 = 0,40M, CAgNO3 = 0,20M 202. C CCu(NO3)2 = 0,30M, CAgNO3 = 0,20M 203. D CCu(NO3)2 = 0,40M, CAgNO3 = 0,30M 204. Đáp B án Cho 13 gam Zn kim loại vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 2M và 205. Câu hỏi 195 AgNO3 0,6M.Tính nồng độ mol của các ion kim loại trong dung dịch thu được sau phản ứng(phản ứng hoàn toàn).Zn=65. 206. A CZn2+= 2M,CCu2+= 0,10M 207. B CZn+ = 2M, CCu2+= 0,30M 208. C CZn+ =0,2M, CCu2+= 0,30M 209. D CZn+ = 0,2M, CCu2+= 0,20M 210. Đáp B án Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 ,phản ứng 211. Câu hỏi 196 hoàn toàn cho ra dung dchj B chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn D nặng 1,93g.Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28g. Tính m (khối lượng Mg).Cho Mg = 24. 212. A 0,24 g 213. B 0,48 g 214. C 0,12 g 215. D 0,72 g 216. Đáp D án Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng 217. Câu hỏi 197 KBr + KCr2O7 + H2SO4  → Br2 + Cr2(SO)3 + K2SO4 + H2O  Cho kết quả theo thứ tự của phương trình phản ứng 218. A 6,1,7,3,1,4,7 219. B 6,2,10,3,2,2,10 220. C 6,2,12,3,2,2,12 221. D 8,2,10,4,2,2,10 222. Đáp A án Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng sau: 223. Câu hỏi 198 C6H4(CH)3 + KMnO4 + H2SO4  → C6H4(COOH)2 + MnSO4+ K2SO4 +H2O  Cho kết quả theo thứ tự của phương trình phản ứng 224. A 5,6,12,5,6,3,14
  10. 225. B 5,12,18,5,12,6,28 226. C 5,12,14,5,12,6,16 227. D 5,12,16,5,12,6,24 228. Đáp B án Tính thẻ tích dung dịch KMnO4 0,5 M ở môi trường axit cần thiết để oxi 229. Câu hỏi 199 hóa hết 200ml dung dịch chứa NaCl 0,15 M và KBr 0,1M 230. A 10ml 231. B 15ml 232. C 20ml 233. D 30ml 234. Đáp C án 235. Câu Cho phản ứng C6H5CH2CH2CH3 + KMnO4 +H2SO4  → C6H5COOH +CO2  hỏi 200 +MnSO4 +K2SO4 +H2O Tìm các hệ số trong PTPƯ trên(cho kết quả theo thứ tự). Tính thẻ tích dung dịch KMnO41,2M cần thiết để phản ứng với 10,6 gam C6H5CH2CH2CH3 . 236. A 5,12,16,5,5,12,6,26;0,1lit 237. B 5,12,18,5,5,12,6,24,;0,1lit 238. C 6,12,18,6,6,12,6,28,;0,2lit 239. D 5,12,18,5,5,12,6,28;02lit 240. Đáp D án Cho phản ứng sau : 241. Câu hỏi 201 MnO2 + HCl  → MnCl2 +Cl2+H2O  Tìm các hệ số trong PTPƯ (Cho kết quả theo thứ tự) 242. A 1,2,1,1,2 243. B 1,4,1,1,2 244. C 2,4,2,1,2 245. D 1,2,2,2,2 246. Đáp B án Cho phản ứng sau : 247. Câu hỏi 202 CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4  → CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +  H2O. Tìm các hệ số trong phương trinh phản ứng(Cho kết quả theo thứ tự). 248. A 3,2,6,3,2,2,10 249. B 2,2,6,2,2,2,10 250. C 3,2,8,3,2,2,11 251. D 3,2,8,3,2,2,12 252. Đáp C án Tính thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và BaBr2 0,15M để phản ứng 253. Câu hỏi 203 vừa đủ với 17,4g MnO2 ở môi trường axit. Cho Mn=55. 254. A 0,21
  11. 255. B 21 256. C 11 257. D 0,51 258. Đáp B án Cho 4 dung dịch muối : CuSO4 , K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào sau khi 259. Câu hỏi 204 điện phân cho ra một dung dịch axít (điện cực trơ) ? 260. A CuSO4 261. B K2SO4 262. C NaCl 263. D KNO3 264. Đáp A án Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung 265. Câu hỏi 205 dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân Đỏ sang tím 266. A Đỏ sang tím rồi sang xanh 267. B Đỏ sang xanh 268. C Chỉ một màu đỏ 269. D 270. Đáp B án 271. Câu 1 hỏi 206 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với số mol nCuSO 4 < 2 nNaCl , dung dịch có chứa vài giọt quỳ. Điện phân với điện cực trơ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Tím sang đỏ 272. A Đỏ sang xanh 273. B Xanh sang đỏ 274. C 275. D Tím sang xanh 276. Đáp D án Điện phân dung dịch chứa H2SO4 trong thời gian ngắn. pH của dung dịch 277. Câu hỏi 207 biến đổi như thể nào khi ngừng điện phân ? Giảm mạnh 278. A Tăng nhẹ 279. B Gần như không đổi 280. C Tăng mạnh 281. D 282. Đáp C án Điện phân dung dịch NaOH 10-2M và Na2SO4 10-2M .Tính pH dung dịch sau 283. Câu hỏi 208 khi điện phân. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể 284. A pH =2 285. B pH =8 286. C pH=12 287. D pH=10
  12. 288. Đáp C án Điện phân dung dung dịch chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với 289. Câu hỏi 209 điện cực trơ. Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên Catot và bên Anot 290. A Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl2 ,O2 291. B Catot: Cu, H2 ; Anot : Cl2 ,O2 292. C Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl2 ,H2 Catot: Cu, Mg,H2 ; Anot chỉ có O2 293. D 294. Đáp B án Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với Anot bằng Cu kim loại. Cho 295. Câu hỏi 210 biết vị trí hai cặp 2H+/H2 và Cu2+/Cu Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl2 ,O2 Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl2 ,O2 2H+ Cu2+ H2 Cu Trong quá trình điện phân sẽ xuất hiện chất gì bên catot và anot? 296. A Catot: Cu, H2 ; Anot : O2 297. B Catot: Cu ; Anot : O2 Catot: Cu ; Anot : không có chất gì xuất hiện 298. C 299. D Catot: H2 ; Anot : O2 300. Đáp C án Cho 4 dung dịch muối :CuSO4,ZnCl2,NaCl,KNO3.khi điện phân 4 dung dịch 301. Câu hỏi 211 trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ? 302. A CuSO4 303. B ZnCl2 304. C NaCl 305. D KNO3 306. Đáp C án Điện phân với điện cực trơ một dung dịch chưá NaCl và NaOH.pH của 307. Câu hỏi 212 dung dịch sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?giả sử thể tích dung dịch thay đổi k đáng kể pH tăng tới một giá trị nhất định sau đó k thay đổi 308. A pH lúc đầu giảm sau đó tăng 309. B pH lúc đầu tăng sau đó giảm 310. C pH tăng dần từ đầu đến cuối 311. D 312. Đáp A án
  13. 313. Câu 1 hỏi 213 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và KCl với số mol nCuSO 4 > 2 nKCl với điện cực trơ.Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai đoạn.Hãy cho biết khí gì thoát ra ở mỗi giai đoạn (GĐ) 314. A GĐ 1:anot:Cl2; catot:k có khí GĐ 2:anot:O2; catot: k có khí GĐ 3: anot:O2; catot:H2 315. B GĐ 1:anot:Cl2; catot :k có khí GĐ 2: anot:Cl2; catot: H2 GĐ 3: anot:O2; catot: H2 316. C GĐ 1:anot:Cl2; catot :k có khí GĐ 2: anot:Cl2; catot: k có khí GĐ 3: anot:O2; catot: H2 317. D GĐ 1:anot:Cl2; catot :H2 GĐ 2: anot:Cl2; catot: H2 GĐ 3: anot:O2; catot: H2 318. Đáp A án Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với cả 2 điện cực đều bằng 319. Câu hỏi 214 Cu.Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân 320. A Trong dung dịch,CH 2 SO 4 tăng dần, CCuSO 4 giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot không đổi 321. B CH 2 SO 4 và CCuSO 4 không đổi khối lượng catot tăng khối lượng anot giảm 322. C CH 2 SO 4 không đổi CCuSO 4 giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm 323. D CH 2 SO 4 và CCuSO 4 không đổi, khối lượng của hai điện cực không đổi 324. Đáp B án Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với 325. Câu hỏi 215 cường độ dòng điện I= 1,93A. Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%) Để kết tủa hết Ag (t1) 1. Để kết tủa hết Ag và Cu (t2) 2. 326. A t1 =500s, t2 =1000s 327. B t1 =1000s, t2 =1500s 328. C t1 =500s, t2 =1200s 329. D t1 =500s, t2 =1500s 330. Đáp D án Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối 331. Câu hỏi 216 lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s (với hiệu suất là 100%) 332. A 0,32g ; 0,64g
  14. 333. B 0,64g ; 1,28g 334. C 0,64g ; 1,32g 335. D 0,32g ; 1,28g 336. Đáp B án Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt 337. Câu hỏi 217 bên catot thì ngừng điện phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi.Lấy lg2= 0,30 338. A pH=1,0 339. B pH=0,7 340. C pH=2,0 341. D pH=1,3 342. Đáp B án Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, 343. Câu hỏi 218 cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%. 344. A 100s 345. B 50s 346. C 150s 347. D 200s 348. Đáp B án Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng 349. Câu hỏi 219 điện I=3,86 A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g. Cho Cu=64,Ag=108 350. A 250s 351. B 1000s 352. C 500s 353. D 750s 354. Đáp D án Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì 355. Câu hỏi 220 sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịchabn đầu và cường độ dòng điện. 356. A 0,1M;16,08A 357. B 0,25M;16,08A 358. C 0,20 M;32,17A 359. D 0,12M;32,17A 360. Đáp C án Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Co dung dịch thu được sau khi 361. Câu hỏi 221 điện phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.Cho
  15. Cu=64. 362. A 0,16g Cu;0,056 l Cl2 363. B 0,64g Cu;0,112l Cl2 364. C 0,32g Cu;0,112l Cl2 365. D 0,64g Cu;0,224 l Cl2 366. Đáp C án Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc 367. Câu hỏi 222 nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc)xuất hiện bên anot của bình 1.ChoCu=64. 368. A 0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2 369. B 0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2 370. C 0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2 371. D 0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2 372. Đáp A án Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ I=9,65A.tính thể 373. Câu hỏi 223 tích khí thu được bên ctot và bên anot lúc t1=200s và t2=300s. 374. A Cato:0;112ml; anot:112;168ml 375. B Cato:112;168ml; anot:56;84ml 376. C Cato:0;112ml; anot:56;112ml 377. D Cato:56;112ml; anot:28;56ml 378. Đáp A án Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M.Tính cường độ I biết rằng phải 379. Câu hỏi 224 điện phân trong thời gian 1000s thì bắt đầu sủi bọt bên catot và tính pH của dung dịch ngay khi ấy.Thể tích dung dịch được xem như không thay đổi trong quá trình điện phân.Lấy lg2= 0,30. 380. A I = 1,93A; pH = 1,0 381. B I = 2,86A; pH = 2,0 382. C I = 1,93A; pH = 1,3 383. D I = 2,86A; pH = 1,7 384. Đáp C án Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M và AgNO3 0,2M với điện cực 385. Câu hỏi 225 trơ.Sau khi ngừng điện phân thu được dung dịch A chứa 2 ion kim loại.Thêm naOH dư vào dung dịch A được kết tủa.Đem nung kết tủa này ngoài không khí đến khối lượng không đổi được một chất rắn nặng 1,48g.Tính thể tích khí thu được bên anot(đktc).Cho Cu = 64,Ag=108 386. A 22,4ml 387. B 56ml 388. C 33,6ml
  16. 389. D 11,2ml 390. Đáp B án Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu 391. Câu hỏi 226 sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân.tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra bên anot. Cho Cu = 64, Mg= 24 392. A 1,28g;2,24l 393. B 0,64g;1,12l 394. C 1,28g;1,12l 395. D 0,64g;2,24l 396. Đáp A án Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,12M thu được 0,384g Cu bên catot lúc 397. Câu hỏi 227 t1= 200s; nếu tiếp tục điện phân với cường độ I2 bằng 2 lần cường độ I1 của giai độan trên thì phải tiếp tục điện phân trong bao lâu để bắt đầu sủi bọt bên catot ? Cho Cu = 64. 398. A 150s 399. B 200s 400. C 180s 401. D 100s 402. Đáp D án Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 403. Câu hỏi 228 0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu2+ còn lại trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi 404. A 0,05M 405. B 0,04M 406. C 0,08M 407. D 0,10M 408. Đáp A án Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dung kim loại nào 409. Câu hỏi 229 để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt Chỉ có Cu 410. A Chỉ có Cu, Al 411. B Chỉ có Fe, Pb 412. C Chỉ có Al 413. D 414. Đáp B án Cho sắt kim loại nguyên chất, thép (sắt có một ít cacbon), gang (sắt có 415. Câu hỏi 230 nhiều cacbon). Trong 3 vật liệu này, chọn vật lệu mền nhất và vật liệu cứng và dòn nhất. Cho kết quả theo thứ tự trên. 416. A Fe, thép 417. B Thép, gang
  17. 418. C Fe , gang Gang, sắt 419. D 420. Đáp C án Kim loại Na được dung làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là 421. Câu hỏi 231 do: Kim loại Na dễ nóng chảy 1. Na dẫn nhiệt tốt 2. Na có tính khử rất mạnh 3. Chọn lý do đúng Chỉ có 2 422. A Chỉ có 1 423. B 424. C 1 và 2 425. D 2 và 3 426. Đáp C án Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ chọn ion có tính ôxy hóa mạnh hơn Pb2+ 427. Câu hỏi 232 Chỉ có Cu2+ 428. A Chỉ có Cu2+, Pt2+ 429. B Chỉ có Al3+ 430. C Chỉ có Al3+, Zn2+ 431. D 432. Đáp B án Trong các phản ứng sau: 433. Câu hỏi 233 Cu + 2H+  Cu2+ + H2 1. Cu + Hg2+  Cu2++ Hg 2. Zn + Cu2+  Zn2++ Cu 3. Phản ứng nào có được theo chiều thuận Chỉ co 2, 3 434. A Chỉ có 1 435. B Chỉ có 2 436. C Chỉ có 3 437. D 438. Đáp A án Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dung 439. Câu hỏi 234 phương pháp nào trong các phương pháp sau : Dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4 1. Điện phân dung dịch CuSO4 2. Khử CuO bằng CO ở to cao 3. Chỉ dùng 1 440. A 441. B Dùng 3 442. C Dùng 1 và 2 443. D Dùng 2 và 3 444. Đáp C
  18. án Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dung phương pháp nào trong các 445. Câu hỏi 235 phương pháp sau Điện phân dung dịch NaCl 1. Điện phân NaCl nóng chảy 2. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl 3. Khử Na2O bằng CO 4. Chỉ dùng 1 446. A 447. B Dùng 2 và 3 Chỉ dùng 4 448. C Chỉ dùng 2 449. D 450. Đáp D án Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại 451. Câu hỏi 236 trong dung dịch bằng ½ nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được 1 chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16g. Tình m và nồng độ ban đầu của Cu(NO3) (phản ứng hoàn toàn). Cho Cu= 64, Fe=56 452. A 1,12g Fe ; C = 0,3 M 453. B 2,24 g Fe ; C = 0,2 M 454. C 1,12g Fe ; C = 0,4 M 455. D 2,24g Fe ; C = 0,3 M 456. Đáp C án Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ . 457. Câu hỏi 237 biết rằng a < c + d/2 . Tìm điều kiện về b (so với a,c,d) để được một dung dịch chứa 3 ion kim loại 458. A B>c-a 459. B B< c-a 460. C B < c+d/2 461. D B< c-a + d/2 462. Đáp D án Điện phân hết một hỗn hợp NaCl và BaCl2 nóng chảy thu được 18,3 g kim 463. Câu hỏi 238 loại và 4,48 lít (đktc) khí Cl2 . Tính khối lượng Na và khối lượng Ba đã dùng. Biết Na =23 và Ba =137 464. A 4,6g Na; 13,7 g Ba 465. B 2,3 g Na ; 16g Ba 466. C 6,3 g Na ; 12g Ba 467. D 4,2g Na ; 14,1g Ba 468. Đáp A án Cho 4,48 lít CO (đktc) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu 469. Câu hỏi 239 được chất rắn A có khối lượng bé hơn 1,6 g so với khối lượng FeO ban đầu. Xác định khối lượng Fe thu được và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp CO và CO2 thu được. Cho Fe = 56
  19. 470. A 11,2g Fe ; 40% CO ; 60% CO2 471. B 5,6g Fe ; 50% CO ; 50% CO2 472. C 5,6g Fe ; 60% CO ; 40% CO2 473. D 2.8g Fe ; 75% CO ; 25% CO2 474. Đáp B án 16g một hỗn hợp A gồm MgO và CuO. Khi cho A tác dụng với H2 dư ở 475. Câu hỏi 240 nhiệt độ cao, còn lại một chất rắn B. B tan vừa đủ trong 1 lít dung dịch H2SO4 0,2M. Tính thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp A. Cho Mg = 24, Cu = 64 476. A 60% MgO, 40% CuO 477. B 45% MgO, 55% CuO 478. C 50% MgO, 50% CuO 479. D 70% MgO, 30% CuO 480. Đáp C án Để làm dây dẫn điện người ta dung vật liệu nào trong 4 vật liệu sau : 481. Câu hỏi 241 1. Al nguyên chất 2. Hợp kim đuyra (Al , Cu, Mn, Mg, Si) 3. Cu nguyên chất 4. Thau (hợp kim Cu + Zn) Chỉ có 1 và 2 482. A Chỉ có 2 483. B Chỉ có 3 484. C Chỉ có 1 và 3 485. D 486. Đáp D án Dựa theo số điện tử ở lớp ngoài cùng của Na (Z=11),Mg 487. Câu hỏi 242 (Z=12),Mo(Z=42),hãy cho biết kim loại mềm nhất và kim loại cứng nhất .Cho kết quả theo thứ tự trên.Với kim loại phân nhóm phụ phải tính luôn các điện tử d. 488. A Mg ,Mo 489. B Na,Mo 490. C Na,Mg 491. D Mo,Na 492. Đáp B án Cho 4 kim loại Mg,Al,Zn,Cu.Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H2. 493. Câu hỏi 243 494. A Mg và Al 495. B Al và Zn 496. C Zn và Cu Chỉ có Cu 497. D 498. Đáp D án
  20. Cho các phản ứng sau: 499. Câu hỏi 244 1.Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu 2.Cu +Pt2+  Cu2+ + Pt 3.Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe 4.Pt + 2H+  Pt2+ + H2 Phản ứng nào có thể có được theo chiều thuận? Chỉ có 1 và 2 500. A Chỉ có 1,2 và 3 501. B Chỉ có 3 và 4 502. C Chỉ có 2 và 3 503. D 504. Đáp A án Cho một đinh Fe vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu đỏ xuất hiện.Nếu cho Cu 505. Câu hỏi 245 vào vào dung dịch HgCl2 có Hg trắng xuất hiện.Dựa vào các kết quả trên,hãy sắp xếp các kim loại Fe,Cu,Hg theo thứ tự tính khử tăng dần. 506. A Cu

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản