intTypePromotion=1
ADSENSE

40 nguyên tắc thủ thuật sáng tạo cơ bản (nguyên tắc 11-20)

Chia sẻ: Van Nguyen Van | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

212
lượt xem
67
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

40 nguyên tắc thủ thuật sáng tạo cơ bản (nguyên tắc 11-20) Kz trước Hiếu Học đã giới thiệu 10 nguyên tắc đầu tiên trong 40 nguyên tắc TRIZ. Kz này Hiếu Học sẽ tiếp tục giới thiệu nguyên tắc 11-20, gồm: nguyên tắc dự phòng, nguyên tắc đảo ngược, nguyên tắc chuyển sang chiều khác, nguyên tắc linh động...Mong rằng các nguyên tắc sáng tạo này sẽ giúp các bạn vượt qua "sức z tâm lý", tìm ra các giải quyết vấn đề tốt nhất.. Bạn xem 10 nguyên tắc đầu tiên tại đây 11) ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 40 nguyên tắc thủ thuật sáng tạo cơ bản (nguyên tắc 11-20)

  1. 40 nguyên tắc thủ thuật sáng tạo cơ bản (nguyên tắc 11-20) Kz trước Hiếu Học đã giới thiệu 10 nguyên tắc đầu tiên trong 40 nguyên tắc TRIZ. Kz này Hiếu Học sẽ tiếp tục giới thiệu nguyên tắc 11-20, gồm: nguyên tắc dự phòng, nguyên tắc đảo ngược, nguyên tắc chuyển sang chiều khác, nguyên tắc linh động...Mong rằng các nguyên tắc sáng tạo này sẽ giúp các bạn vượt qua "sức z tâm lý", tìm ra các giải quyết vấn đề tốt nhất.. Bạn xem 10 nguyên tắc đầu tiên tại đây 11) Nguyên tắc dự phò ng Bù đắp độ tin cậy không lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bị trước các phương tiện báo động, ứng cứu, an toà n. 12) Nguyên tắc đẳng thế Thay đổi điều kiện làm việc để không phải nâng lên hay hạ xuống các đối tượ ng. 13) Nguyên tắc đảo ngượ c a) Thay vì hà nh độ ng như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví dụ, không là m nó ng mà là m lạnh đối tượ ng) b) Làm phần chuyển động của đối tượ ng (hay môi trườ ng bên ngoài) thành đứng yên và ngược lại, phần đứ ng yên thà nh chuyển độ ng. 14) Nguyên tắc cầu (tròn) hoá
  2. a) Chuyển nhữ ng phần thẳng của đối tượ ng thành cong, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộ p thành kết cấu hình cầu. b) Sử dụ ng các con lăn, viên bi, vòng xoắn. c) Chuyển sang chuyển độ ng quay, sử dụ ng lự c ly tâm. 15) Nguyên tắc linh độ ng a) Cần thay đổi các đặt trưng của đối tượ ng hay môi trườ ng bên ngoài sao cho chú ng tối ưu trong từ ng giai đoạn là m việc. b) Phân chia đối tượ ng thà nh từ ng phần, có khả năng dịch chuyển với nhau. 16) Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừ a” Nếu như khó nhận đượ c 100% hiệu quả cần thiết, nên nhận i ́t hơn hoặc nhiều hơn “mộ t chú t ”. Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và dễ giải hơn. 17) Nguyên tắc chuyển sang chiều khác a) Nhữ ng khó khăn do chuyển độ ng (hay sắp xếp) đối tượ ng theo đườ ng (mộ t chiều) sẽ được khắc phục nếu cho đối tượ ng khả năng di chuyển trên mặt phẳng (hai chiều). Tương tự , nhữ ng bài toán liên quan đến chuyển động (hay sắp xếp) các đối tượng trên mặt phẳng sẽ được đơn giản hoá khi chuyển sang không gian (ba chiều). b) Chuyển các đối tượ ng có kết cấu mộ t tầng thành nhiều tầng. c) Đặt đối tượng nằm nghiêng.
  3. d) Sử dụ ng mặt sau củ a diện tích cho trướ c. e) Sử dụ ng các luồng ánh sáng tớ i diện tích bên cạnh hoặc tớ i mặt sau của diện tích cho trướ c. 18) Nguyên tắc sử dụ ng các dao độ ng cơ họ c a) Làm đối tượng dao động. Nếu đã có dao độ ng, tăng tầng số dao độ ng ( đến tầng số siêu âm). b) Sử dụ ng tầng số cộ ng hưở ng. c) Thay vì dù ng các bộ rung cơ họ c, dùng các bộ rung áp điện. d) Sử dụ ng siêu âm kết hợ p vớ i trườ ng điện từ . 19) Nguyên tắc tác độ ng theo chu kỳ a) Chuyển tác độ ng liên tụ c thành tác độ ng theo chu kỳ (xung). b) Nếu đã có tác độ ng theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kz. c) Sử dụ ng các khoảng thờ i gian giữ a các xung để thự c hiện tác độ ng khác. 20) Nguyên tắc liên tụ c tác độ ng có ich ́ a) Thự c hiện công việc mộ t cách liên tụ c (tât cả các phần củ a đối tượ ng ́ cần luôn luôn là m việc ở chế độ đủ tải). b) Khắc phụ c vận hà nh không tải và trung gian. c) Chuyển chuyển độ ng tịnh tiến qua lại thành chuyển độ ng qua
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2