1
BÀI GING CHUYÊN Đ:
ĐIU TR CHNG T K TR
Biên son: BS.Phan Thin Xuân Giang
2
MỤC TIÊU CHUYÊN Đ:
Sau khi học xong chuyên đ Điu tr chng t k trẻ”, ngƣời
hc nắm đƣợc nhng kiến thc liên quan nhƣ: Định nghĩa đặc
đim ca t k; Bng kim tra sàng lc t k tr nh; Tiêu chun chn
đoán rối lon t k theo DSM-IV-TR; Hi chng Asperge; Nguyên nhân
các yếu t nguy của ri lon ph t k; Các gi thuyết gây ra
chế ri lon t k; Các yếu t nhy cm tác động đến tr t k; Kết qu
phát trin; Các yếu t bo v; Các bin pháp can thiệp; Hƣớng dẫn đối
với lƣợng giá điu trị; Các điều tr tiêu chun dành cho ri lon ph t
k; Các vn đề y khoa làm xấu đi hành vi của tr; Các điều tr thay thế
b sung; Mt s nhn xét v tình nh điu tr ri lon t k tr em
hin nay Vit Nam.
3
NI DUNG
I. ĐẠI CƯƠNG
1. Định nghĩa
Thut ng t k Autism có gc t Hy Lạp: Autos, có nghĩa là “t thân”.
BS m thần Eugen Bleuler đầu tiên s dng t này để mô t triu chng rút
lui hi nhng bnh nhân xáo trn nng n mà ông quan sát vào khong
đầu ca thế k XX, nhng bnh nhân này th bnh nhân m thn phân lit
hoc trm cm.
BS m thn nhi khoaLeo Kanner (1943) Baltimore, Hoa K, (BS.Leo
Kanner ngƣời ng lp ra khoa m thn nhi khoa của Đại hc Y Khoa Johns
Hopkins vào năm 1930, ông cũng là thy thuốc đƣợc xác định bác sĩ m thần
nhi khoa đầu tiên ca Hoa Kỳ), ông cũngđã s dng thut ng để mô t mt nhóm
bệnh nhân cùng có 3 đc tính quan trng: Mt mình, mong mun s ging nhau, có
các vấn đề v ngôn ng: chm phát trin ngôn ng, nhi li, hiểu theo nghĩa đen…
Định nghĩa theo DSM-IV-TR: t k nm trong nhóm các ri lon phát trin
lan to (PDD: Pervasive Developmental Disorders): mt nhóm hi chng đƣợc
đặc trƣng bởi suy m nng n lan to trong nhng lãnh vc phát trin: tƣơng
tác xã hi, giao tiếp và s hin din ca nhng hành vi và các ham thích rp khuôn.
1) Suy m v tƣơng tác hội: Cách ly xã hi và không có kh năng liên hệ
với ngƣời khác. Ví d: trong nhng tình hung mt đối mt, tr t k nng s
không nhìn vào mt bn, thm chí còn tránh khi bn.
Có 3 kiu suy kém v ơng tác:
* Nm tr khuynh hƣớng tách ri: Tr tách ly nm trong v bc ca
chúng, tr không đáp ng hi vi ngƣời khác, không tìm kiếm giao tiếp mt
thƣờng ch động tnh, không thích tiếp xúc thân th nhƣ đƣợc ôm, không đáp
ng với ngƣời chăm sócbng s tch thú, phn khi.
4
* Nm tr khuynh hƣớng th động: Nhng tr này chp nhn nhng
khởi đầu hi của ngƣời khác nhƣng theo cách d phc tùng th ơ. Ví d tr
d làm theo tr khác, tuân theo mt cách th động.
* Nhóm tr k quc: Nhng tr này quan m đến ngƣời khác nhƣng lại
thiếu hiu biết xã hi và thiếu kh năng đánh giá những tiêu chun cho hành vi bình
thƣờng. Ví d: Tr th tiếp cn ngƣời l , s vào h mà không phân bit l quen,
hi nhng u hi không thích hp, không nhn biết rng nhng ch thức nhƣ
thế s làm khó chịu ngƣời khác.
Nhng nhóm tr này cũng thể thay đổi v ch thc theo qtrình phát
trin ch không phi c định mt kiu.
2) Suy m v giao tiếp: Thƣờng là mức độ nng, khong mt na tr t
k dng câm, tức ca bao giờ hc nói, phn còn li là tr âm ng không
giao tiếp (noncommunicative speech) d nhƣ: nhại li tc tr lp li mt cách
chính xác nhng t hay u nói của ngƣời khác không c gắng đ hiểuđƣợc
ý nghĩa ca câu nói, i chuyn theo mt kiu riêng biệt nhƣ i một u không
phù hp vi tình hung.
Ngôn ng ca tr t k cũng thƣờng theo nghĩa đen thông thái gi to,
d khi y bo tr đƣa tay cho y xem thì tr t k li s tay mình b ly đi
khi! (Frith, 2003), hay khi gi điện thoi cho ngƣời bà con thì tr li t ra qlch
sự, khi nghe ngƣời ta tƣởng nhƣ giả tạo: Đây là Tuấn, Tuấn cháu cô Xuân, đang gọi
đây!
Dùng đại t nhân xƣng ngƣợc: Bạn” thay i”: khi trẻ mun ra ngoài tr
s nói: Bn mun ra ngoài!S dụng n thay dùng đi t i hay em hay con,
dụ: Sơn muốn đi chơi.
Ngôn ng thiếu nhịp điệu ng điu: tr nói bng ging đều đều không
đặt cm xúc vào trong ngôn ng.
Chơi cũng pơng thức thông qua đó tr giao tiếp nhƣng trẻ t k thƣng
khuynh hƣớng chơi một mình không biết chơi biểu tƣợng ( chơi giả v). Tuy
5
nhiên khi gi ý thì kh năng chơi giả v ca tr t k cũng bng vi tr chm
phát trin tâm thn, điều y gi ý rng không phi tr t k không kh năng
chơi giả v nhƣng do không có đng cơ chơi nhƣ trẻ bình thƣờng.
3) Hành vi và những ham thích có tính đnh hình và gii hn:
Tr th ngi trên n nhà lắc ngƣi ti lc lui trong mt thi gian i,
tr th lt chiếc xe đ chơi lên xoay nh xe cùng với ging điệu ê a ca
mình, chy ra ca s, gõ tay lên ca ri chy v xoay bánh xe nhƣ cũ!
Các triu chng này xut hiện trƣớc 3 tui. Để có đƣợc mt chn đoán đầy
đủ là t k thì phiít nht 6 trong 12 triu chng phi hin din.
Tr đòi hỏi s ging nhau:
Ăn mt loi thức ăn, một loi chén, mc mt loi qun áo, đi cùng một con
đƣờng, sp xếp đồ vật theo đúng một cách thc. Khi nhng thay đổi i
trƣờng thì tr t ra s hãi và lo lng thm cth lên cơn nổi gin.
Định nghĩa theo ICD 10: Xếp các ri lon phát trin lan to t F84.0 đến
F84.9
Các đặc nh đi kèm:
* X lý cm giác:
- Tr quá nhy cm
- Trm nhy cm
* Thiên i t k: Mt s tr t k (khong 10%) kh năng đặc bit d
nhƣ nhớ đƣc c s điện thoi, tính toán những phƣơng trình phc tp, to ra các
giai điệu, biết đƣợc ngày th my trong tun khi cho biết ngày tháng m, hc
đƣợcngoi ng. Tuy nhiên hu hết các tr t k đều có suy kém v mt nhn thc
tt c các lãnh vc.
2. Các đặc điểm
Tui khi phát: Phi trƣớc 3 tui, tuy nhiên rất khó để có th chẩn đn đƣợc
t k trƣớc 1 tui mc du có nhng du hiu tinh tế đã xuất hin tui này.