
1
1
C
Cá
ách g
ch gọ
ọi tên v
i tên và
àphân lo
phân loạ
ại
i
enzyme
enzyme
C
Cá
ách g
ch gọ
ọi tên enzyme
i tên enzyme
Trong th
Trong thờ
ời gian đ
i gian đầ
ầu khi ng
u khi ngà
ành enzyme h
nh enzyme họ
ọc chưa ph
c chưa phá
át tri
t triể
ển,
n,
ngư
ngườ
ời ta thư
i ta thườ
ờng g
ng gọ
ọi tên enzyme m
i tên enzyme mộ
ột c
t cá
ách t
ch tù
ùy ti
y tiệ
ện, t
n, tù
ùy theo
y theo
t
tá
ác gi
c giả
ả. V
. Ví
íd
dụ
ụ như c
như cá
ác tên
c tên pepsin, trypsin, chimotrypsin
pepsin, trypsin, chimotrypsin
hi
hiệ
ện nay v
n nay vẫ
ẫn đư
n đượ
ợc d
c dù
ùng g
ng gọ
ọi l
i là
à tên thư
tên thườ
ờng d
ng dù
ùng.
ng.
Sau đ
Sau đó
ó, n
, ngư
gườ
ời ta thư
i ta thườ
ờng g
ng gọ
ọi tên enzyme b
i tên enzyme bằ
ằng c
ng cá
ách l
ch lấ
ấy tên
y tên
cơ ch
cơ chấ
ất đ
t đặ
ặc hi
c hiệ
ệu c
u củ
ủa enzyme c
a enzyme cộ
ộng thêm đuôi t
ng thêm đuôi từ
ừ“
“ase
ase”
”
V
Ví
íd
d
ụ
ụ
: urease l
: urease là
àenzyme t
enzyme tá
ác d
c d
ụ
ụ
ng v
ng và
ào ure, proteinase l
o ure, proteinase là
à
enzyme t
enzyme tá
ác d
c d
ụ
ụ
ng v
ng và
ào protein, lipase l
o protein, lipase là
àenzyme t
enzyme t á
ác d
c d
ụ
ụ
ng v
ng và
ào
o
lipid, amylase l
lipid, amylase là
àenzyme t
enzyme t á
ác d
c d
ụ
ụ
ng v
ng và
ào tinh b
o tinh b
ộ
ộ
t (amidon).
t (amidon).

2
2
C
Cá
ách g
ch gọ
ọi tên enzyme
i tên enzyme
Đ
Đố
ối v
i vớ
ới c
i cá
ác nh
c nhó
óm enzyme c
m enzyme cù
ùng x
ng xú
úc t
c tá
ác m
c mộ
ột lo
t loạ
ại
i
ph
phả
ản
n ứ
ứng, n
ng, ngư
gườ
ời ta l
i ta lấ
ấy tên c
y tên củ
ủa ph
a phả
ản
n ứ
ứng enzyme
ng enzyme
thêm đu
thêm đuổ
ổi t
i từ
ừ“
“ase
ase”
”, v
, ví
íd
dụ
ụnh
nhữ
ững enzyme x
ng enzyme xú
úc t
c t á
ác s
c sự
ự
oxy h
oxy hó
óa đư
a đượ
ợc g
c gọ
ọi l
i là
àoxydase, nh
oxydase, nhữ
ững enzyme kh
ng enzyme khử
ử
hydrogen đư
hydrogen đượ
ợc g
c gọ
ọi l
i là
àdehydrogenase ...
dehydrogenase ...
Tên g
Tên gọ
ọi đ
i đầ
ầy đ
y đủ
ủ, ch
, chí
ính x
nh xá
ác theo quy ư
c theo quy ướ
ớc qu
c quố
ốc t
c tế
ế-
-
tên g
tên gọ
ọi h
i hệ
ệth
thố
ống c
ng củ
ủa enzyme đư
a enzyme đượ
ợc g
c gọ
ọi theo tên cơ
i theo tên cơ
ch
chấ
ất đ
t đặ
ặc hi
c hiệ
ệu c
u củ
ủa n
a nó
óc
cù
ùng v
ng vớ
ới tên c
i tên củ
ủa ki
a kiể
ểu ph
u phả
ản
n
ứ
ứng m
ng mà
àn
nó
óx
xú
úc t
c t á
ác, c
c, cộ
ộng thêm đuôi
ng thêm đuôi “
“ase
ase”
”.
.

3
3
C
Cá
ách g
ch gọ
ọi tên enzyme
i tên enzyme
v
ví
íd
dụ
ụ:
: enzyme x
enzyme xú
úc t
c t á
ác cho s
c cho sự
ựth
thủ
ủy phân ure (carbamid):
y phân ure (carbamid):
H
H2
2N
N -
-CO
CO -
-NH
NH2
2+ H
+ H2
2O
O
CO
CO2
2 + 2NH
+ 2NH3
3
c
có
ótên h
tên hệ
ệth
thố
ống l
ng là
àCarbamid
Carbamid -
- amidohydrodase
amidohydrodase
(Tên
(Tên thư
thườ
ờng d
ng dù
ùng l
ng là
àurease)
urease)

4
4
Phân lo
Phân loạ
ại enzyme
i enzyme
M
Mụ
ục đ
c đí
ích c
ch củ
ủa phân lo
a phân loạ
ại enzyme l
i enzyme là
à đ
để
ểnh
nhấ
ấn
n
m
mạ
ạnh m
nh mộ
ột c
t cá
ách ch
ch chí
ính x
nh xá
ác v
c và
àt
tổ
ổng qu
ng quá
át, m
t, mố
ối
i
quan h
quan hệ
ệv
và
ành
nhữ
ững đi
ng điề
ều gi
u giố
ống nhau c
ng nhau củ
ủa m
a mộ
ột
t
lo
loạ
ại enzyme.
i enzyme.

5
5
C
Cá
ác l
c l
ớ
ớ
p enzyme
p enzyme
Ti
Tiể
ểu ban v
u ban về
ề enzyme
enzyme (The
(The enzyme Commission. EC)
enzyme Commission. EC)
đư
đượ
ợc t
c tổ
ổch
chứ
ức b
c bở
ởi H
i Hộ
ội h
i hó
óa sinh qu
a sinh quố
ốc t
c tế
ế (
(The
The
internationl Union of Biochemistry, IUB
internationl Union of Biochemistry, IUB)
)đã đưa ra
đã đưa ra
c
cá
ách phân lo
ch phân loạ
ại th
i thố
ống nh
ng nhấ
ất d
t dự
ựa trên c
a trên cá
ác lo
c loạ
ại ph
i phả
ản
n
ứ
ứng v
ng và
à cơ ch
cơ chế
ếph
phả
ản
n ứ
ứng. Theo c
ng. Theo cá
ách phân lo
ch phân loạ
ại n
i nà
ày
y
th
thì
ì enzyme đư
enzyme đượ
ợc chia ra l
c chia ra là
àm s
m sá
áu l
u lớ
ớp l
p lớ
ớn đ
n đá
ánh s
nh số
ốt
từ
ừ
1
1 đ
đế
ến 6. C
n 6. Cá
ác s
c số
ốth
thứ
ứt
tự
ựn
nà
ày l
y là
àc
cố
ố đ
đị
ịnh cho m
nh cho mỗ
ỗi l
i lớ
ớp.
p.

