Gii phu và sinh lý
!
1"
!
!
ĐẠI CƯƠNG V GII PHU VÀ SINH LÝ
Mc tiêu hc tp:
1. Nêu đưc đnh nghĩa gii phu, sinh lý là gì?
2. Gii thích đưc cơ chế duy trì cân bng ni môi
3. Lit kê đưc các thành phn cu to nên cơ th sng
4. Trình bày đưc cu to và chc năng cơ bn ca tt c các h thng trong
cơ th
5. Nêu đưc mt s thut ng cơ bn ca gii phu
I. GII PHU VÀ SINH LÝ LÀ GÌ?
- Gii phu là nghiên cu v cu trúc ca cơ th. Gii phu hc có sc hp dn
nht đnh vì nó c th, có có th quan sát đưc, s đưc, kim tra đưc mà không
cn phi tưng tưng.
Gii phu đưc chia làm 2 phn:
- Gi phu đi th: có th quan sát đưc mà không cn phi dùng kính
hin vi
- Gii phu vi th: đòi hi phi dùng kính hin vi
- Sinh lý là gii thích nhng chc năng ca các phn ca cơ th, có nghĩa là tìm
hiu xem các b phn ca cơ th hot đng như thế nào.
Trong cơ th chúng ta, cu trúc và chc năng hot đng cùng vi nhau giúp cho
các b phn ca cơ th hot đng đt hiu qu nht
II. CÂN BNG NI MÔI:
1. Định nghĩa: Cân bng ni môi là s gi cho các trng thái ca môi
trưng bên trong tương đi hng đnh cho dù môi trưng bên ngoài thay đi.
2. Đặc tính cơ chế duy trì cân bng ni môi:
- Cân bng ni môi đt đưc khi cu trúc và chc năng đưc phi hp hoàn
toàn và tt c các h thng trong cơ th cùng làm vic vi nhau.
Gii phu và sinh lý
!
2"
!
!
- Trong thc tế thì hu hết các mô và cơ quan đu góp phn duy trì s hng
định tương đi này, và s phi hp hot đng ca nhiu cơ quan và mô chu s
kim soát ca h thn kinh và h ni tiết
- Cơ chế duy trì cân bng ni môi:
§ B phn tiếp nhn kích thích
§ B phn điu khin
§ B phn thc hin
§ Liên h ngưc (feedback âm tính)
- Khi cân bng ni môi không đưc duy trì thì chúng ta s tr nên bnh,
thm chí có th chết. Mt trong nhng nguyên nhân gây mt cân bng ni môi
thưng gp là do cơ th b stress quá mc
III. T NGUYÊN T ĐẾN CƠ TH SNG
- cp đ cơ bn nht, cơ th đưc cu to t nhng nguyên t, đây là
nhng đơn v cơ bn nht ca mi vt cht. Khi hai hay nhiu nguyên t kết hp
li vi nhau s hình thành nên phân t. Nếu mt phân t đưc kết hp t nhiu
hơn mt nguyên t thì đó là hp cht.
- Tế bào là nhng đơn v độc lp nh nht ca s sng. Tế bào có nhng
chc năng cơ bn gm: chuyn hoá (trao đi cht), d b kích thích, tăng trưng và
sinh sn.
- được cu to t nhiu loi tế bào ging nhau đ thc hin mt chc
năng chuyên bit. Mô đưc chia làm 4 loi là: mô biu bì, mô liên kết, mô cơ, và
mô thn kinh
- Mt cơ quan là s hp nht li ca hai hay nhiu loi mô đ cùng thc
hin mt chc năng chuyên bit
- Mt h thng là mt nhóm nhng cơ quan làm vic cùng vi nhau đ
thc hin chc năng chính ca cơ th. Tt c nhng h thng trong cơ th s phi
hp vi nhau đ hình thành nên cơ th sng.
Gii phu và sinh lý
!
3"
!
!
IV. NHNG H THNG TRONG CƠ TH
1. H Da: bao gm da và tt c nhng cu trúc có ngun gc t da. Chc năng
chính ca da là gi tt c nhng cơ quan bên trong và ngăn cn nhng th không
mong mun t môi trưng bên ngoài xâm nhp vào bên trong
2. H Xương: bao gm xương, sn, màng sn, khp, gân và dây chng. H xương
có 5 chc năng quan trng là:
- Nâng đ và to hình cho cơ th
- Giúp cơ th di chuyn
- Bo v các cơ quan cnh chúng
- Nơi d tr Calcium và Phospho
- Nơi sn xut tế bào máu
3. H Cơ: bao gm tt c các cơ trong cơ th. Chc năng chính ca h cơ là giúp
cơ th di chuyn và điu hoà nhit đ cơ th
4. H Ni Tiết: là mt h thng các tuyến không ng dn, vi kh năng tiết các
cht hormon theo máu đến và to các tác đng đến các cơ quan khác trong cơ th.
Hormon điu hoà nhng hot đng chuyn hoá bên trong tế bào, s tăng trưng và
phát trin, stress và đáp ng vi chn thương, s sinh sn, và nhiu chc năng
quan trng khác.
5. H Thn Kinh: bao gm h thn kinh trung ương và h thn kinh ngoi biên,
nó cũng bao gm các cơ quan cm giác. H thn kinh và h ni tiết là nhng h
điu hoà và kim soát chính ca cơ th.
6. H Tim Mch: bao gm tim, máu, và mch máu. Mt chc năng vô cùng quan
trng ca h tim mch là vn chuyn Oxy và các cht cn thiết đến nhng mô ca
cơ th cn, và chuyên tr nhng cht thi ca cơ th đến phi và thn đ thi ra
ngoài.
7. H Bch Huyết: bao gm bch huyết, hch bch huyết và mch bch huyết. H
bch huyết giúp hp thu tr li lưng dch và protein dư tha vào máu, nó còn
giúp bo v cơ th khi nhng tác nhân l, vi sinh vt hay nhng tế bào ung thư.
Gii phu và sinh lý
!
4"
!
!
8. H Hô Hp: bao gm toàn b quá trính hít vào và th ra. Chc năng chính ca
h hô hp là thc hin trao đi khí gia máu và không khí
9. H Tiêu Hoá: bao gm ming, thc qun, d dày, tràng, rut non, rut già,
trc tràng, hu môn. Chc năng chính ca h tiêu hoá phá v thc ăn bng các
cơ chế lý hoá thành các phân t đủ nh để có th hp thu t rut non vào máu hoc
h bch huyết, cũng giúp thi b nhng sn phm cng hoc không tiêu hoá
đưc.
10. H Tiết Niu: bao gm thn, niu qun, bàng quang, niu đo và cơ quan sinh
dc ngoài. Chc năng ch yếu là lc b nhng sn phm thi ca tế bào và điu
hoà cân bng dch trong cơ th
11. H Sinh Sn: nam (tinh hoàn, ng dn tinh và dương vt) n ( vú, bung
trng, t cung, âm h). Chc năng ca h sinh sn là sn sinh ra nhng tế bào sinh
dc đc bit và nhng tế bào này có kh năng duy trì ni ging ca con ngưia
V. TƯ TH GII PHU VÀ ĐỊNH HƯỚNG V TRÍ GII PHU
1. Tư thế gii phu
Tư thế người đứng thng 2 tay buông xuôi, mt và 2 bàn tay hướng v phía trước.
Các v trí và cu trúc gii phu được xác định theo 3 mt phng không gian.
2. Các mt phng gii phu
2.1. Mt phng đứng dc
Là mt phng đứng theo chiu trước sau. Có nhiu mt phng đứng dc song song
vi nhau, song ch có mt mt phng đứng dc gia nm chính gia cơ th và chia
cơ th làm 2 na đối xng, phi và trái. Ngoài ra, cho mi na cơ th, mt phng
đứng dc gia còn là mc để so sánh 2 v trí trong và ngoài.
2.2. Mt phng đứng ngang
Là mt phng trán, là mt mt phng đứng theo chiu ngang, t bên n sang bên
kia, thng góc vi mt phng đứng dc.
Có nhiu mt phng đứng ngang, song người ta thường ly mt mt phng đứng
ngang qua gia chiu dày trước sau ca cơ th làm mc, chia cơ th thành phía
trước và phía sau.
Gii phu và sinh lý
!
5"
!
!
2.3. Mt phng nm ngang
Là mt phng nm theo chiu ngang, thng góc vi trc đứng thng ca cơ th hay
thng góc vi 2 mt phng đứng. Có nhiu mt phng nm ngang khác nhau, song
song vi các chiu nm ngang phi trái và trước sau ca cơ th. Song cũng có mt
mt phng nm ngang qua chính gia cơ th, lúc này cơ th chia thành 2 phn trên
và dưới.
* Không nên nhm mt phng nm ngang vi mt ct ngang, hai mt phng này có
th trùng nhau.
A. Mt phng đng dc B. Mt phng nm ngang C Mt phng đng ngang
2.4. Nguyên tc đt tên trong gii phu hc
Đây là môn hc mô t nên phi có các nguyên tc đt tên cho các chi tiết đê người
hc d nh và không b ln ln, nhng nguyên tc chính là:
- Ly tên các vt trong t nhiên đt cho các chi tiết có hình dng ging như thế.
- Đt tên theo hình hc (chm, li cu, tam giác, t giác...).
- Đt tên theo chc năng (dng, khép, gp, dui...).