TR

NGƯỜ  Đ IẠ  H CỌ  Y TẾ CÔNG C NGỘ

NGƯỠ  CHO TRẺ EM

DINH D D

IƯỚ  12 THÁNG TU IỔ

M cụ  tiêu

•   T mầ  quan tr ngọ  c aủ  dinh d

ngưỡ  cho trẻ d

iướ  12

tháng tu iổ

•   Trình bày đ

cượ  đ cặ  đi mể  phát tri nể  cơ thể và nhu

c uầ  dinh d

ngưỡ

•   Trình bày vai trò và cách nuôi con b ngằ  s aữ  mẹ

và nuôi trẻ b ngằ  th cứ  ăn bổ sung.

•   Nguyên t cắ  nuôi d

ngưỡ  trẻ trong 1 số tr

ngườ  h pợ

đ cặ  bi

tệ

www.hsph.edu.vn

DINH D

T MẦ  QUAN TR NGỌ  C AỦ IƯỚ  12 NGƯỠ  D THÁNG TU IỔ

www.hsph.edu.vn

T mầ  quan tr ngọ

• Tăng tr

ngưở

cướ  cơ

– Tác đ ngộ  đ nế  phát tri nể  thể ch tấ  (kích th th ),ể  trí tuệ – Tác đ ngộ  đ nế  các cơ quan: tim m ch,ạ  não, t y,ụ

lách… • B nhệ  t

tậ

tậ  lúc trẻ nhỏ

tậ  khi tr

ngưở  thành (tim

– H nạ  chế b nhệ  t – H nạ  chế tử vong – H nạ  chế nguy cơ b nhệ  t ườ m ch,ạ  đái đ

ng)

www.hsph.edu.vn

Dinh d

ngưỡ  t

tố  trong th iờ  kỳ trẻ thơ

­   Bổ sung đủ các ch tấ  dinh d

ngưỡ  và năng l

ngượ

phù h pợ  cho tăng tr

ngưở

­   Không quá ít (d nẫ  đ nế  SDD) ­   Không quá nhi uề  (d nẫ  đ nế  béo phì) ­  Dinh d

ngưỡ  t

t:ố –   h nạ  chế b nhệ  t –   tăng c

tậ  lúc trẻ thơ ngườ  s cứ  kh e,ỏ  h nạ  chế b nhệ  t

t(m n

ạ  tính) khi

ngưở  thành

ngưở  b iở  dinh d

ngưỡ  (bao g mồ

tr –   sự phát tri nể  bị  nhả  h s t,ắ  iod và protein)

www.hsph.edu.vn

The Barker Hypothesis “SDD bào thai và trẻ nhỏ sẽ có nguy cơ ngưở  thành”

m cắ  b nhệ  m nạ  tính khi tr

www.hsph.edu.vn

Đ CẶ  ĐI MỂ  PHÁT TRI NỂ  C AỦ  TRẺ NGƯỠ VÀ NHU C UẦ  DINH D

www.hsph.edu.vn

Đ cặ  đi mể  phát tri nể  cơ thể c aủ trẻ d

iướ  12 tháng

•  Đ cặ  đi mể  tăng cân c aủ  trẻ trong năm đ uầ

•  Sự phát tri nể  chi uề  dài n mằ  trong năm đ uầ

•  Sự phát tri nể  vòng đ uầ  và vòng ng cự

tri n.ể •  M tộ  số đ iố  t

ngượ  có nguy cơ ch mậ  phát

www.hsph.edu.vn

ngưỡ  c aủ

Nhu c uầ  dinh d trẻ d

iướ  12 tháng

•  Nhu c uầ  cao (~100 Kcal/kg cân n ng)ặ

•  Khả năng ăn h nạ  chế (dạ dày nh )ỏ

ưỡ

•  Nhu c uầ  dinh d

protein (20­

ng: 25g/ngày), glucid, lipid, vitamin (A, B1),

mu iố  khoáng (canxi, s t,ắ  k m)ẽ

www.hsph.edu.vn

NUÔI CON B NGẰ  S AỮ  MẸ

www.hsph.edu.vn

T mầ  quan tr ngọ

•   L iợ  ích c aủ  nuôi con b ngằ  s aữ  mẹ

– S aữ  mẹ là th cứ  ăn hoàn ch nhỉ

nh t,ấ  thích h pợ  v iớ  TE

– S aữ  mẹ ch aứ  nhi uề  ch tấ  kháng khu nẩ

– Tác d ngụ  ch ngố  dị  ngứ

– Tình c mả  mẹ con – L iợ  ích kinh tế

– Kế ho chạ  hoá gia đình

www.hsph.edu.vn

iớ

Không cho trẻ bú mẹ và nguy cơ v iớ trẻ em trên toàn thế gi Tăng nguy cơ m cắ  b nhệ ngườ ti uể  đ

Tăng nguy cơ m cắ  b nhệ viêm tai Tăng nguy cơ m cắ  b nhệ  TC

Gi mả  chỉ số IQ

Bú bình  nhả ngưở  đ nế h quá trình m cọ răng c aủ  trẻ Tăng nguy cơ ngươ loãng x

Tăng nguy cơ ung thư bu ngồ  tr ngứ T nố  kém h nơ NCBSM

www.hsph.edu.vn

Tăng nguy cơ ung thư vú th iờ  kỳ ti nề mãn kinh

Tỷ lệ tiêu ch yả  ở tr <6ẻ  tháng trong 2 tu nầ  qua chia theo cách ăn

20

11.7 N=947

15.4 Chỉ bú mẹ cướ

10 15 7.7

SM+n SM+ s aữ  công th cứ SM+ TA bổ sung 5.7

5

0

www.hsph.edu.vn

Ngu n:ồ  Alive­ Thrive ­ 2010

Tỷ lệ m cắ  b nhệ  ở tr <6ẻ  tháng trong 2 tu nầ  qua chia theo cách ăn

60 60 N=947 60 70

41 46.3 50

32.4 29.1

40 20

30 10

Chỉ BM SM+ n

Không bú mẹ cướ    SM+th cứ ăn l ngỏ SM+s aữ     SM+TA bổ công th cứ sung 0

www.hsph.edu.vn

Ngu n:ồ  Alive­ Thrive ­ 2010

SO SÁNH S AỮ  MẸ VÀ S AỮ  BÒ

S amữ ẹ

S abòt

ươ i

Không

Cóthể

ễ Nhi mVK

Không

Khángthể

ố ượ s l

ủ ễ ngđ ,d tiêu

ề Quánhi u,khótiêu

Đ mạ

Mỡ

ủ đ a.béo,cómen lipaza

ủ Khôngđ a.béo, khôngcómen lipaza

ấ SLít,h pthut

ố t

S tắ

ấ SLít,h pthu tố khôngt

ấ SLít,h pthut

ố t

ItVitAvàC

Vitamin

Đủ

C nthêm

N cướ

www.hsph.edu.vn

M iố  lo ng iạ  về s aữ  b tộ

S aữ  b tộ  không ph iả  là s nả ph mẩ  vô trùng tuy tệ  đ iố Ô nhi mễ  s aữ  không chỉ x yả ra ở Trung Qu cố

T iạ  nhà máy s aữ  có thể Từ năm 2000 đ nế  nay: đã có

nhi mễ  các vi khu nẩ  kháng 70 đ tợ  thu h iồ  s nả  ph mẩ  s aữ

nhi tệ  cao (Enterobacter b t,ộ  chủ y uế  ở các n cướ

www.hsph.edu.vn

sakazakii) công nghi pệ

NCBSM và béo phì

Nghiên c uứ  hệ th ngố  (48 nghiên c uứ  quan sát trên 340 000 đ iố  t ng)

ượ •Y uế  tố b oả  vệ OR = 0.68 ­0.93

(OR nhỏ nh ngư  tỷ lệ b oả  vệ l nớ  (qu nầ  thể nguy c )ơ

• Phụ thu cộ  vào vi cệ  NCBSM hoàn toàn, tỷ ,ệ  nh ngữ  thay đ iổ  c aủ  NCBSM theo th iờ  gian l

www.hsph.edu.vn

Cattaneo 2006

N iộ  dung cơ b nả  c aủ  NCBSM

– Bú s m,ớ  bú s aữ  non, ngay 1 giờ đ uầ

– Bú theo nhu c uầ – Bú hoàn toàn trong 6 tháng đ uầ

– Kéo dài 18­24 tháng

– L uư  ý th iờ  đi mể  cai s aữ

www.hsph.edu.vn

Sáu tháng đ uầ  tiên

Sáu tháng đ uầ  tiên là quan tr ngọ  nh t.ấ ngưở  n uế ngưở  có bị  nhả  h Sự tăng tr mẹ d ngừ  cho con bú?

www.hsph.edu.vn

Family Foods

Complementary Foods

Age

www.hsph.edu.vn

After Brown & Dewey 1998

Breastfeeding

Nh ngữ  lý do tr cự  ti pế  để d ngừ  NCBSM

• Không đủ s aữ

• Lên cân ch mậ •Trẻ c mả  th yấ  đói

www.hsph.edu.vn

tố  nh tấ  cho sự tăng

“S aữ  mẹ là t tr

ngưở  và phát tri nể  c aủ  tr ”ẻ

www.hsph.edu.vn

tậ

tấ  cả các l aứ  tu i:ổ

M cụ  tiêu: Tỷ lệ s ngố  tự l p,ậ  không bị tàn t trong t Tình tr ngạ  dinh d

ngưỡ  trong su tố  cu cộ  đ iờ (Đ ngườ  màu xanh thể hi nệ  khả năng s ngố  tự l p).ậ

p ậ

l

ự T

TU IỔ  (số năm)

www.hsph.edu.vn

QG đang phát tri nể QG phát tri nể M cụ  tiêu t ngươ  lai

B oả  vệ ngu nồ  s aữ  mẹ

– Chăm sóc phụ nữ có thai

– Chăm sóc phụ nữ cho con bú

– V nấ  đề tinh th nầ  c aủ  ng

iườ  mẹ

– Chăm sóc vú

www.hsph.edu.vn

M tộ  số v nấ  đề về NCBSM ở VN

75,4%

ẻ Th igianchotr búm ngay1h ầ đ usausinh ữ ẻ Chotr bús anon

82,5

Búhoàntoàntrong4thángđ uầ

24.9

Búhoàntoàntrong6thángđ uầ

19.6

ữ Th igiancais a:<12tháng

6.6

12tháng

14.4

13­24tháng

67.0

>24tháng

11.9

www.hsph.edu.vn

ngưở  đ nế  th cự  hành

Các y uế  tố  nhả  h NCBSM

Can thi pệ khi sinh Tác đ ngộ c aủ CBYT Chi nế d chị NCBSM QU NGẢ CÁO C AỦ CÔNG TY S AỮ Áp l cự về th iờ gian làm vi cệ  c aủ BM

NUÔI CON B NGẰ

S AỮ  M ???Ẹ

Quy nề trẻ em Không thích nuôi bộ

BV b nạ h uữ  trẻ em

Lu tậ qu cố  tế và Nghị đ nhị 21/NĐ­ CP “M T”Ố nuôi con b ngằ s aữ ngoài CBYT cượ đ đào t oạ về NCBSM

Nuôi con theo ki uể truy nề th ngố www.hsph.edu.vn

3 nhóm nguyên nhân

•  Chính sách hỗ trợ •  Tri nể  khai ở các c pấ  trung gian

•  Tri nể  khai t

iạ  c ngộ  đ ngồ

www.hsph.edu.vn

Nguyên nhân 1

•  Chính sách nghỉ đẻ

ngươ  trình

•  BM ở vùng nông thôn •  NCBSM ch aư  trở thành 1 ch can thi pệ  đ cộ  l pậ

www.hsph.edu.vn

Nguyên nhân 2

•  Thi uế  hỗ tr ,ợ  tư v nấ  c aủ  CBYT •  BV b nạ  h uữ  trẻ em: thi uế  giám sát, hỗ trợ

•  Tri nể  khai NĐ 21/NĐ­CP: thi uế  giám sát,

xử lý vi ph mạ  ch aư  nghiêm

www.hsph.edu.vn

Nguyên nhân 3

•  KAP c aủ  bà mẹ kém

•  Phong t cụ  t pậ  quán •  Mô hình NCBSM t

tố  t

iạ  c ngộ  đ ngồ  ch aư

nhi u,ề  không b nề  v ng.ữ

www.hsph.edu.vn

KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS Infant feeding types in Ho Chi Minh City, Vietnam

Typeoffeedinginitiated

N

n

%

259 259 259 259 258 258 258 260 260 260

123 58 49 29 148 75 35 138 92 30

47.5 22.4 18.9 11.2 57.4 29.0 13.6 53.1 35.4 11.5

Thefirstfeedingsafterbirth Breastmilk Formula Otherdrinks Norecord Duringstayinginhospital Breast­feeding Mixedfeeding Artificialfeeding Upto3monthsofage Breast­feeding Mixedfeeding Artificialfeeding

www.hsph.edu.vn

KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS

Maternal knowledge, attitude and behavior on

N

n

%

breastfeeding

Maternal knowledge, attitude and behavior

260

48

18.5

259

191

73.7

Taking perinatal courses in breast­ feeding Maternal antenatal breast­feeding plan Maternal opinion on best food for infant

Breast milk Both of breast milk and formula Formula

253 253 253

238 8 2

94.1 3.2 2.8

www.hsph.edu.vn

KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS

Maternal knowledge, attitude and behavior on breastfeeding

Maternalknowledge,attitudeandbehavior

N

n

%

260 260 260 258 259 258 254 258

230 251 247 146 179 198 126 156

88.5 96.5 95.0 56.6 69.1 76.7 49.6 60.5

Advantagesofbreast­feeding Beneficialtodiseaseresistance Beneficialtomaternal­infantcontact Easyandeconomical Helpmothertorecoverfromchildbirth Beneficialforinfanttoavoidallergies Well­balancednourishingfood Helpsinfant’steethdevelop Satisfyingtheappetite

www.hsph.edu.vn

KAP ON FEEDING CHILDREN OF MOTHERS

Maternal knowledge, attitude and behavior on breastfeeding

Maternalknowledge,attitudeandbehavior

N

n

%

260 260 260 259 260

252 219 232 217 203

96.9 84.2 89.2 83.8 78.1

Behaviorduringbreast­feeding Havingeyecontactwithinfant Havingskintouchwithinfant Talkingwithinfant Respondingtoinfant’ssoundorlaugh Givingcomplimenttoinfant

www.hsph.edu.vn

TH CỨ  ĂN BỔ SUNG

www.hsph.edu.vn

T IẠ  SAO PH IẢ  CHO TRẺ ĂBS

100%

75%

N¨ng l­îng

Vitamin A

Protein

S¾t

50%

www.hsph.edu.vn

%chÊtdinh d­ìng cã tõ s÷amÑ

Kho¶ng thiÕu

25%

0%

T IẠ  SAO PH IẢ  CHO TRẺ ABS

) y µ g n

1200

/ l a c K

(   g n î ­ l

1000

g n ¨ N

800

0­2 th

3­5 th

6­8 th

9­11 th

12­23 th

600

N¨ng l­îng do s÷a mÑ Kho¶ng thiÕu n¨ng l­îng

www.hsph.edu.vn

400

200

0

T IẠ  SAO PH IẢ  CHO TRẺ ĂBS

) y µ g n / g m

(

1.2

1

u h t   p Ê h   t

¾ S

0.8

0-2th

3-5th

6-8th

9-11th

12-23th

0.6

Tuæi (th¸ng)

0.4

S¾t tõ nguån s÷a mÑS¾t dù tr÷ c¬ thÓ trÎKho¶ng thiÕu

www.hsph.edu.vn 0.2

0

Family Foods

www.hsph.edu.vn

Age Breastfeeding

After Brown & Dewey 1998

Complementary Foods Specific to human species. Energy and nutrient dense, sterile foods Key Micronutrients are: Fe Zn I Ca Vitamin A, Vitamin C

NGUYÊN T CẮ  ĂBS

Ăn từ ít đ nế  nhi uề

Từ l ngỏ  đ nế  đ cặ

T pậ  làm quen v iớ  TĂ m iớ

Ph iố  h pợ  nhi uề  lo iạ  th cự  ph mẩ

Tăng đ mậ  độ năng l

ngượ

www.hsph.edu.vn

Ăn bổ sung h pợ  lý (1)

•   T iạ  sao ph iả  cho trẻ ăn bổ sung

ượ

Cân đ iố  gi aữ  cung và c u:ầ  năng l

ng,

vi ch tấ

•   Th iờ  đi mể  b tắ  đ uầ  ABS

– Đúng lúc: sau 6 tháng tu i,ổ

– Cho ABS từ 4­6 tháng khi:

•   bú mẹ đói s m,ớ

•   không tăng cân

www.hsph.edu.vn

Tác h iạ  c aủ  ABS s m/ớ  mu nộ

•   S m:ớ

tế  s aữ  mẹ

– ABS sẽ làm trẻ bú ít đi, gi mả  ti – Không nh nậ  đ yầ  đủ kháng thể – Th cứ  ăn BS có nguy cơ gây tiêu ch yả  nhi uề h nơ  s aữ  mẹ – Th cứ  ăn l ngỏ  (súp, cháo,..) làm trẻ chóng no nh ngư  không đủ ch tấ  dinh d –  Cho trẻ bú ít dễ mang thai trở l

ngưỡ iạ

•   Mu n:ộ

ngưỡ  bổ sung cho “kho ngả

www.hsph.edu.vn SDD vì thi uế  các vi ch tấ  dinh d

ngưỡ

– Thi uế  ch tấ  dinh d thi u”ế – Làm trẻ ch mậ  phát tri nể –

Nhu c uầ  các ch tấ  dinh d

ngưỡ

ượ

– Năng l

ng:

90­ 110calo/kg

ườ

– Nhóm ch tấ  b tộ  đ

ng:

•  B t,ộ  cháo, c m,ơ  m ,ỳ  bún...

•  Là ngu nồ  cung c pấ  năng l

ngượ  chính trong kh uẩ

ph nầ  ăn và chuy nể  hóa trong cơ thể

www.hsph.edu.vn

Nhu c uầ  ch tấ  đ mạ

tệ  là sự

ng…ươ

Giúp xây d ngự  cơ b p,ắ  t oạ  kháng th ,ể  đ cặ  bi •   Th t,ị  cá, tôm, cua, tào ph ,ớ  các lo iạ  đỗ h t,ạ  đ uậ  t phát tri nể  c aủ  các tế bào não. •    uƯ  tiên các lo iạ  đ mạ  đ ng v t

ậ  vì có giá trị cao, axit min ngượ  như s t,ắ  k m,ẽ  vitamin

t,ế  giàu các y uế  tố vi l

c nầ  thi A.

•   Ph iố  h pợ  đ mạ  đ ngộ  v tậ  v iớ  đ mạ  th cự  v tậ  để t oạ  nên sự

cân đ iố  giúp h pấ  thu và sử d ngụ  đ mạ  t

tố  h n.ơ

•   Nhu c u:ầ  28g/ ngày. Không nên cho trẻ  nǎ  quá nhi uề

ượ

đ mạ  vì sẽ gây gánh n ngặ  cho gan, th n.ậ  Ch tấ  đ mạ  chỉ phát huy tác d ngụ  cao khi có đủ n ngǎ  l

ng.

www.hsph.edu.vn

Nhu c uầ  ch tấ  béo

•   D u,ầ  m ,ỡ  b …ơ

•   Cung c pấ  n ngǎ  l

giúp h pấ  thu và sử d ngụ  t

ngượ  cao, t ngǎ  c mả  giác ngon tố  các vitamin

mi ng,ệ tan trong ch tấ  béo

•    M iỗ  bát b t,ộ  bát cháo c nầ  cho thêm 1 ­2 thìa cà phê mỡ ho cặ  d u.ầ

ấ ố  có các axit béo không no

•   Mỡ l n, mợ

ỡ gà r t t

t tế  nh :ư  axit lioleic, axit liolemc, axit

tế  cho quá trình phát tri nể

c nầ  thi arachidonic r tấ  c nầ  thi c aủ  tr .ẻ

www.hsph.edu.vn

Nhóm vitamin và khoáng ch tấ

•  Rau, hoa quả giúp chuy nể  hóa các ch tấ  và ngườ  ch tấ  đề kháng, cung c pấ

tăng c vitamin và khoáng ch t.ấ

•  Rau quả có màu vàng, đ ,ỏ  da cam v aừ  là ngu nồ  cung c pấ  caroten (ti nề  vitamin A) v aừ  là ngu nồ  cung c pấ  vitamin C.

•  Ngu nồ  s tắ  trong TV là đ uậ  đỗ và các lo iạ rau có màu xanh s m.ẫ  Trong rau quả có nhi uề  vitamin C giúp cơ thể h pấ  thu và sử d ngụ  s tắ  có hi u qu

ả h n.ơ

www.hsph.edu.vn

Nhu c uầ  n

cướ

•   Trẻ c nầ  nhi uề  n

iườ  l nớ  để chuy nể

cướ  h nơ  ng hóa và đào th iả  các ch tấ  c nặ  bã, đi uề  ch nhỉ nhi

tệ  độ cơ th …ể

•   N uế  th cứ  ăn quá cô đ cặ  ho cặ  trẻ không đ

cượ

cướ  thì sự tiêu hóa và h pấ  thu c aủ  trẻ

u ngố  đủ n sẽ kém đi. •   Nhu c uầ  n

cướ  c aủ  trẻ từ 10 ­ 15% tính theo

tr ngọ  l

ngượ  cơ th .ể •   Mùa nóng, trẻ c nầ  nhi uề  n

cướ  h nơ  mùa l nh.ạ

www.hsph.edu.vn

Vệ sinh an toàn th cự  ph mẩ

iươ  s ng,ố

đ mả  b oả  an toàn không thu cố  trừ sâu

•   TP ph iả  t hay hóa ch tấ •   Th cứ  ăn chế bi nế  s nẵ  như giò ch ,ả  s aữ  chua… nên l aự ngượ  cũng như về an

ngươ  hi uệ  uy tín về ch tấ  l

ch nọ  th toàn th cự  ph m.ẩ

•   Th cứ  ăn n uấ  chín nên ăn ngay. N uế  ch aư  dùng ph iả  đ yậ iạ  vì có m tộ  số vi

khi dùng ph iả  n uấ  l

n pắ  và để tủ l nh,ạ khu nẩ  v nẫ  phát tri nể  ở nhi

tệ  độ 5 ­ 10 độ C.

cướ  ch y,ả

•   Th t,ị  cá và rau quả c nầ  r aử  s chạ  d không nên c tắ  nhỏ và ngâm trong n

iướ  vòi n cướ

ngườ  n mằ

•   Rau củ như khoai tây, cà r tố  nên r aử  nhẹ nhàng trong cướ  sau khi đã g tọ  vỏ vì các vitamin th iướ  l pớ  v .ỏ

ch uậ  n ngay d

www.hsph.edu.vn

Ăn bổ sung h pợ  lý

•  M tộ  số l uư  ý

– B aữ  phụ

– Đồ u ngố – Khuy nế  khích trẻ ăn

– Cai s aữ

– Số b aữ

www.hsph.edu.vn

Số b aữ  ăn

•  Trẻ d

iướ  4 tháng: bú mẹ hoàn toàn theo

nhu c u,ầ  ít nh tấ  8 l n/24h

•  Trẻ 4­6 tháng: bú mẹ theo nhu c uầ  (ít nh tấ

8 l n/24h),

b tắ  đ uầ  ABS n uế  th yấ  có d uấ

hi uệ  c nầ  – 1 đ nế  2 l n/ngày

sau khi bú

m .ẹ

•  Trẻ 6­12 tháng: Bú mẹ + ăn đủ kh uẩ  ph nầ

3 đ nế  5 b aữ  + các b aữ  phụ

www.hsph.edu.vn

Gi

iớ  thi uệ  1 số th cự  đ nơ  (trẻ 6­12 tháng)

ờ Thứ 7gi 30sáng 11gi 30ờ 16gi 30ờ

ộ ữ ỏ ộ ị ợ ộ B ts a,bíđ ề B tth tl n,raud n B tcábíxanh Hai

ộ ộ ộ ữ B ts a ố B tcácàr t ả B ganrauc i Ba

ộ ộ ứ ố B tcuaraungót B ttr ng,raumu ng B ttômộ Tư

ộ ữ ộ ỏ ụ ố B ts acàr t B ttômbíđ ộ ậ B tđ uph Năm

ồ ộ ơ ộ ữ B ts a B tcuaraum ngt i Sáu

ậ Cháođ uxanh, khoailangbí

ộ ộ ậ ụ ề B ttômraud n B tđ uph raungót B yả

ộ ạ B tl crangrau ơ ồ i m ngt

ộ ị ợ ộ ữ ộ ị ề ả B ts arauc i B tth tbòraud n ủ ậ Ch Nh t

www.hsph.edu.vn

B tth tl nrau mu ngố

Gi

iớ  thi uệ  1 số th cự  đ nơ  (trẻ 6­12 tháng)

ư ứ ứ Giờ ứ Th hai,t Th ba,năm ủ ậ Th sáu,ch nh t Th b yứ ả

6h Búmẹ Búmẹ Búmẹ Búmẹ

8h ộ ị ợ B tth tl n ộ ị B tth tgà ộ ị B tth tbò ộ ứ B ttr ng

ố ả ồ ả 10h Chu itiêu:1qu ủ Đuđ :200g H ngxiêm:1qu Xoài:200g

11h Búmẹ Búmẹ Búmẹ Búmẹ

14h ộ ứ B ttr ng B tcuaộ B ttômộ B tl cộ ạ

ướ ướ ướ 16h N ccam N ccam N ccam ướ

ngườ

N ccam (cam100g,đ 5g­1thìacàphê)

ộ ậ 18h B tcáộ ộ ị B tth tgà

B tđ uxanh, bíđỏ ặ ộ B tgangàho c l nợ

Búmẹ Búmẹ Búmẹ Búmẹ

19hđ nế sánghôm sau www.hsph.edu.vn

TH CỨ  ĂN BỔ SUNG NÀO T T?Ố

ngượ  , Pr. , vi ch tấ  ( Fe, Zn, Ca,

•   Giàu năng l Vit.A, C)

•   S chạ  và an toàn:

– Không có tác nhân gây b nhệ  ( VK, VR…) – Không có hoá ch tấ  và ch tấ  đ cộ – Không có x

ngươ  ho cặ  mi ngế  c ngứ

•   Không quá cay, nóng, m nặ •   Phù h pợ  v iớ  l aứ  tu iổ •   Có s nẵ  t

iạ  đ aị  ph

ngươ

www.hsph.edu.vn

Chăm sóc trẻ d

iướ  12 tháng

•  B oả  vệ kh iỏ  b nhệ  t

tậ

•  Nuôi d

ngưỡ  trẻ b nh,ệ

ph cụ  h iồ  dinh

d

ngưỡ

•  Giúp đỡ bà mẹ

•  Ki mể  tra sự phát tri nể  c aủ  trẻ (Theo dõi

bi uể  đồ tăng tr

ngưở  trẻ em)

www.hsph.edu.vn

M tộ  số v nấ  đề về TA BS ở VN

:

•  ABS s mớ  từ tháng thứ 3: 30­80% •  Trẻ từ 24­36 tháng ăn 3 b a/ngày 17,5%

•  Ch tấ  l

ngượ  TA bổ sung kém

•  T nầ  xu tấ  TA đ ngộ  v tậ  th pấ     :  50%

( Ngu n:ồ  Vi nệ  dinh d

ngưỡ  Qu cố  gia, 2002)

www.hsph.edu.vn

Th iờ  gian trẻ b tắ  đ uầ  ABS

Thángtu iổ

n

%

<3tháng

1598

9,0

3tháng

2449

14,1

4tháng

5838

33,6

5tháng

3599

20,7

6tháng

3481

20,0

>6tháng

433

2,5

www.hsph.edu.vn

Food intake of children 24 months of age within 3 days by region, 2004

Region

Rice

Egg

Meat

Vegetable Milk

Fruit

HongR.D

98.1

80.6

94.2

93.5

67.3

81.9

Northerneast

83.4

60.5

75.4

81.2

40.4

66.3

Northernwest

89.6

59.2

80.3

86.4

30.8

60.5

Northcenter

85.3

60.8

74.2

80.5

35.6

63.7

Southcenter

66.2

42.3

60.4

62.7

45.3

53.1

HighLand

80.7

45.4

52.6

76.8

32.2

85.9

Southeast

97.5

62.1

90.5

80.3

65.8

83.4

MekongR.D

98.0

60.4

84.2

72.1

50.9

76.5

Total

87.4

59.9

76.5

79.2

46.0

71.4

www.hsph.edu.vn

NUÔI D

NGƯỠ  TRẺ TRONG 1 SỐ NGƯỜ  H PỢ  Đ CẶ  BI TỆ TR

www.hsph.edu.vn

Nuôi d

ngưỡ  khi trẻ  mố

Ti pế  t cụ  cho trẻ bú đ uề  đ nặ

Cho trẻ ABS th

ngườ  xuyên

Khuy nế  khích ăn càng nhi uề  càng t

tố

iạ ngượ  và phát tri nể  khoẻ m nhạ  trở

Ti pế  t cụ  cho trẻ ăn thêm đ nế  khi bù l tr ngọ  l iạ l

www.hsph.edu.vn

Nuôi d

ngưỡ  trẻ có mẹ HIV (+)

•   Nguy cơ lây truy n:ề

–   Trong khi mang thai: 5­10%;

–    Trong khi chuy nể  dạ và đ :ẻ  10­15%;

–   Trong th iờ  gian cho con bú 5­20%;

–   Tính chung n uế  không nuôi con b ngằ  s aữ  mẹ (NCBSM) 15­25%;

–   Tính chung n uế  NCBSM đ nế  6 tháng: 20­35%;

tệ  trong s aữ  non

–  Tìm th yấ  HIV trong s aữ  m ,ẹ  đ cặ  bi –  Có nhi uề  ở giai đo nạ  đ u,ầ  sau gi m,ả  nhi uề  ở BM m cắ  m iớ

–  Nguy cơ lây truy nề  trong su tố  th iờ  gian NCBSM –  Tăng nguy cơ lây khi mẹ viêm n tứ  núm vú, trẻ bị t a,ư  viêm loét môi, mẹ bị HIV giai đo nạ  mu nộ

www.hsph.edu.vn

–    Tính chung n uế  NCBSM đ nế  18­24 tháng: 30­45%

Nuôi d

ngưỡ  trẻ có mẹ HIV (+)

•  Khuy nế  cáo c aủ  WHO/UNICEF/UNAIDS:

– Ăn ngoài hoàn toàn (replacement feeding)

– Cho bú hoàn toàn (Exclusive breastfeeding): mẹ nghèo, đi uề  ki nệ  vệ sinh không đ mả  b o,ả v tắ  s aữ

www.hsph.edu.vn

Hai l aự  ch nọ

•   N uế  hoàn c nhả  kinh tế khó khăn nên NCBSM trong vài tháng đ u.ầ  Nên ng ngừ  cho bú s mớ  ngay khi đã chu nẩ  bị đủ th cứ  ăn thay thế đáp  ngứ  5 đi uề  ki n.ệ

–  Khi đã ch nọ  NCBSM ph iả  cho trẻ bú đúng cách để tránh làm n tứ  núm vú, viêm vú c aủ  mẹ vì cả hai đ uề  có thể tăng nguy cơ lây truy nề  HIV.

tế  nh ngư  v nẫ  còn các ch tấ  dinh d

–  V iớ  m tộ  số bà mẹ không có th cứ  ăn thay thế đủ 5 đi uề  ki nệ  mà mu nố  ng ngừ  cho trẻ bú tr cự  ti pế  thì nên v tắ  s aữ  ra đun nóng. Dù r ngằ  đun nóng s aữ  mẹ sẽ làm gi mả  các y uế  tố mi nễ  d chị  và các enzym c nầ  thi ngưỡ  như ườ đ m,ạ  đ

m ,ỡ  vi khoáng.

ng,

•   N uế  hoàn c nhả  kinh tế gia đình khá giả, nên nuôi

ngượ  v iớ  các thành ph nầ

b ngằ  th cứ  ăn thay thế (không NCBSM mà b ngằ  m tộ  chế độ ăn cung c pấ  đ yầ  đủ năng l dinh d

ngưỡ  h pợ  lý

www.hsph.edu.vn

5 đi uề  ki nệ  c aủ  th cứ  ăn thay th :ế

•   Đ cượ  ch pấ  nh n:ậ  Bà mẹ không g pặ  c nả  trở nào về t pậ quán, các v nấ  đề xã h i,ộ  sự sợ hãi ho cặ  kỳ thị khi nuôi trẻ b ngằ  th cứ  ăn thay th .ế

•   Có khả năng: Bà mẹ (ho cặ  gia đình) có đủ th iờ  gian,

ki nế  th c,ứ  kỹ năng và các ngu nồ  l cự  khác để chu nẩ  bị th cứ  ăn thay thế phù h pợ  l aứ  tu iổ  c aủ  tr .ẻ

•   Đáp  ngứ  đ

c:ượ  Bà mẹ và gia đình đ

ngưở  đ nế  s cứ  kh eỏ  và tình tr ngạ  dinh

cượ  c ngộ  đ ngồ  y tế hỗ trợ khi c n,ầ  b oả  đ mả  đủ th cứ  ăn thay thế cho trẻ mà không  nhả  h ngưỡ  c aủ  gia đình. d

•   Lâu dài: Nh ngữ  th cứ  ăn thay thế ph iả  đ

cượ  cung c pấ liên t cụ  theo nhu c uầ  c aủ  trẻ đ nế  1 tu iổ  ho cặ  lâu h n.ơ

•   An toàn: Th cứ  ăn thay thế ph iả  đ đúng cách, h pợ  vệ sinh, đủ ch tấ  l

cượ  chế bi n,ế  b oả  qu nả ngượ  cho tr .ẻ

www.hsph.edu.vn

Nuôi d tr

ngườ  h pợ  đ cặ  bi

ngưỡ  trẻ trong 1 số tệ  khác

•  Trẻ sinh đôi

•  Trẻ mồ côi •  Trẻ có mẹ ở tu iổ  vị thành niên

•  Trẻ có cân n ngặ  sơ sinh th pấ

www.hsph.edu.vn