KHẢO SÁT HÀM SỐ

HÀM SỐ y = f(x)

1. Khảo sát sự biến thiên, cực trị.

2. Khảo sát tính lồi lõm, điểm uốn.

3. Khảo sát tiệm cận.

4. Vẽ đồ thị.

SỰ BiẾN THIÊN

(cid:0) (cid:0) (cid:0) f(x) tăng (giảm) trong (a,b) f(x1) (cid:0) (a,b), x1

Bỏ dấu “ = “ : tăng (tăng chặt)

f khả vi trong (a,b):

•f tăng trong (a,b) (cid:0) f’(x) (cid:0) 0, (cid:0) x (cid:0) (a,b)

•f tăng chặt trong (a,b) (cid:0) f’(x) > 0, (cid:0) x (cid:0) (a,b)

(Giảm được thay bởi (cid:0) và <.)

CỰC TRỊ

x0 là điểm cực đại của f

(cid:0) Tương tự cho cực tiểu (a,b) (cid:0) (a,b)(cid:0) x0: f(x) (cid:0) f(x0), (cid:0) x (cid:0)

Điều kiện cần: f ñaït cöïc trò taïi x0 , neáu f coù ñaïo  haøm taïi x0 thì f’(x0) = 0. (ñieåm cöïc trò laø ñieåm  tôùi haïn). Điều kiện đủ: f lieân tuïc taïi x0 , khaû vi trong laân  caän x0 (khoâng caàn kvi taïi x0), neáu khi ñi qua x0

•f’ ñoåi daáu töø (+) sang (­) thì f ñaït cöïc ñaïi taïi x0.

•f’ ñoåi daáu töø (­) sang (+) thì f ñaït cöïc tieåu taïi x0.

TÌM CỰC TRỊ NHỜ ĐẠO HÀM CẤP CAO

f đạt cực tiểu chặt x0

f’(x0) = 0:

f’’(x0) > 0 (cid:0) f’’(x0) < 0 (cid:0) f đạt cực đại chặt tại x0.

(cid:0) 0 f’(x0) = f’’(x0) = … = f(n-1)(x0) = 0, f(n)(x0) (cid:0)

f(n)(x0) > 0 : CT

Nếu n chẵn thì f đạt cực trị tại x0:

f(n)(x0) < 0 : CĐ

Nếu n lẻ thì f không đạt cực trị tại x0

2

3

=

+

Vídụ

x

x

f x ( )

(

1)(

2)

+ 2

- Tìm cực trị:

x

+ x

2)

2(

1)(

2)

=

f x '( )

1 ( 3

3

+

- -

x

1)(

2)

x 22 � �

-

� x ( � x x (

2)

=

-

3

– 1 và x (cid:0)

+

22 �

x

1)(

2)

� (cid:0) x (

(Với x (cid:0) 2) -

=

g x ( )

x x (

2)

- f’ cùng dấu tử số :

2

3

=

+

x

x

f x ( )

(

1)(

2)

=

-

g x ( )

x x (

2)

+(cid:0)

- Bảng xét dấu

+

+

+

- (cid:0) -

x g x ( )

1 |

0 0

2 0

-

(cid:0) f’ cũng đổi dấu khi đi qua 0 và 2

f đạt cực đại tại x0 = 0

Kết luận:

f đạt cực tiểu tại x1 = 2

Khoâng caàn xaùc ñònh f’(­1), f’(2) (chæ caàn f  lieân tuïc taïi 2)

+(cid:0)

Nếu để bảng xét dấu cho f’

- (cid:0) -

+

+

+

x f x ( )

1 ||

0 0

2 ||

(cid:0) -

(cid:0) f liên tục tại 0, 2 và f’ đổi dấu khi đi

qua 0 và 2 nên f đạt cực trị tại đây

2

=

x

x

f x ( )

.ln

Tìm cực trị:

(

)

0,+(cid:0)

=

+

=

+

(cid:0) Miền xác định: )

(

(

)

x

x

f

x

2ln

2ln

x

x

ln

ln

2

=

=

= -

(cid:0)

(

)

x

f

x

x

0

ln

� 0 ln

2

=

� x

e

= 1x

-

2 f (cid:0)

= > (1) 2 0

x

(cid:0) Cực tiểu

=

+

(cid:0) (cid:0)

(

)

x

f

2ln x

2 x

2

=

<

f

e

(

)

0

2 2

e

- - (cid:0) (cid:0) Cực đại -

Hoặc: lập bảng xét dấu

=

+

(cid:0)

(

)

)

(

x

f

x

x

ln

ln

2

2

+(cid:0)

x

e

0

1

-

+

+

f x ( )

0

0

(cid:0) -

CĐ CT

3

=

+ -

(

x

+ x

f x ( )

2

2 3

) 2 1

Tìm cực trị:

Miền xác định: R

+

1

1/3 -

=

(cid:0)

(

)

2

x

f

= - 2

1/3

) 1 +

2 +

x (

(

x

) 1

x

)1/3 1

( � � � �

� � � �

+(cid:0)

x

1

0

TS

- (cid:0) -

MS f

(cid:0)

3

=

+ -

(

x

+ x

f x ( )

2

2 3

) 2 1

Tìm cực trị:

+

1

1/3 -

=

(cid:0)

(

)

2

x

f

= - 2

1/3

) 1 +

x (

Miền xác định: R 2 +

(

x

) 1

x

)1/3 1

( � � � �

� � � �

+(cid:0)

- (cid:0) -

1 |

0 + 0

x TS MS

- -

f

(cid:0)

3

=

+ -

(

x

+ x

f x ( )

2

2 3

) 2 1

Tìm cực trị:

+

1

1/3 -

=

(cid:0)

(

)

2

x

f

= - 2

1/3

) 1 +

x (

Miền xác định: R 2 +

(

x

) 1

x

)1/3 1

( � � � �

� � � �

+(cid:0)

- (cid:0) -

x TS

1 |

0 + 0

+

+

- -

MS

0

|

-

f

(cid:0)

3

=

+ -

(

x

+ x

f x ( )

2

2 3

) 2 1

Tìm cực trị:

+

1

1/3 -

=

(cid:0)

(

)

2

x

f

= - 2

1/3

) 1 +

x (

Miền xác định: R 2 +

(

x

) 1

x

)1/3 1

( � � � �

� � � �

+(cid:0)

- (cid:0) -

x TS

1 |

0 + 0

+

+

- -

MS

0

|

-

+

+

f

||

0

(cid:0) -

3

x

=

f x ( )

Tìm cực trị:

x

2

-

Miền xác định: (cid:0) -(cid:0) < x (cid:0) 0, 2 < x < +

2

(cid:0)

x

3) 2

-

( x

x (

=

=

-

y

x

'

(

3)

2) 3

3 x � � � �-� � x 2

x

2

-

x

2

-

Kết luận: đi qua x = 3, y’ đổi dấu từ (-) sang (+)

nên y đạt cực tiểu tại x = 3.

1 2

- (cid:0)

0

= (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

f x ( )

Tìm cực trị:

=

x , x

xxe 0,

0

(cid:0) (cid:0)

1 2 x

-

= + > f x '( ) 0 (x (cid:0) 0)

2 � � e 1 � � 2 x � �

f’ không đổi dấu khi qua bất kỳ điểm nào trên toàn bộ MXĐ nên không có cực trị.

= (cid:0)

TiỆM CẬN y = f(x)

f x lim ( ) x

x

0

=

(cid:0) Tiệm cận đứng x = x0 (cid:0)

a

x

f x lim ( ) (

)

= (cid:0)

=

Tiệm cận ngang y = a (cid:0) (cid:0) (cid:0)

,

ax

b

a ,

= ]

-

x

f x lim ( ) (

)

x

x

lim ( )

f x lim [ ( ) (

)

f x ( ) x

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Tiệm cận xiên y = ax + b

(cid:0) (x), (cid:0) (cid:0) (x) là VCB khi

(cid:0) Nếu viết được f(x) = ax + b + (cid:0) x(cid:0) thì TCX là y = ax + b

Các bước tìm tiệm cận:

1.Tìm miền xác định của hàm số.

2.Tìm TC đứng tại các điểm ngoài MXĐ

nhưng dính vào MXĐ

3.Nếu MXĐ có (±)(cid:0) , xét limf(x) từng trường

hợp để xét TC ngang và TC xiên

+

x

)

+

=

x

2

1

f x ( )

ln(1 x

- Tìm tiệm cận hàm số:

Miền xác định: (cid:0) ((cid:0) 1, + (cid:0) )\ {0}

x(cid:0) – 1+ : f(x) (cid:0) +(cid:0) : TCĐ x = -1

: f(x) (cid:0)

+

(cid:0) +(cid:0)

x

)

x

a

=

x(cid:0) +(cid:0) +(cid:0) : có thể có TCX

x ( )

0

ln(1 x

=

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

f x ( )

2

- + 1

x ( )

(cid:0) TCX : y =2x – 1

3

x

=

f x ( )

Tìm tiệm cận hàm số:

-

x 2 0, 2 < x < + (cid:0)

Miền xác định: (cid:0) -(cid:0) < x (cid:0)

x(cid:0) 2 + : f(x) (cid:0) +(cid:0) : TCĐ x = 2

: f(x) (cid:0)

3

x

=

(cid:0) x(cid:0) (cid:0) +(cid:0) : có thể có TCX

1

(cid:0) (cid:0)

1 x

x

2 (cid:0) x

f x ( ) x

(cid:0) (cid:0) -

{a = 1, x(cid:0) +(cid:0) }, {a = -1, x(cid:0) -(cid:0) }

3

x

x(cid:0) +(cid:0) (a = 1)

-

]

=

x

x

-

[ f x lim ( ) (cid:0) +(cid:0) x

lim (cid:0) +(cid:0) x

x

2

� � � �

� � � �

x

2

=

-

+

x

1

x

1

1

- -

lim (cid:0) +(cid:0) x

lim (cid:0) +(cid:0) x

x

2

x

2

� � �

� = � �

� � �

� � �

=

=

x

1

- -

lim (cid:0) +(cid:0) x

1 2 x 2

2

-

TCX y = x + 1

3

x

+

x(cid:0) – (cid:0) (a = (cid:0) (cid:0) 1)

]

=

+

x

x

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)

[ f x lim ( ) x

lim x

x

2

� � � �

� � � �

x

2

=

-

x

1

x

+ 1

1

- -

lim x

lim x

x

+ 2

x

+ 2

� � �

� = � �

� � �

� � �

=

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - -

x

1

-

lim x

2

1 2 � � = - �-� � x 2 �

(cid:0) - (cid:0)

TCX y = – x – 1

3

x

x

2

Có thể tìm tiệm cận xiên bằng khai triển Taylor

=

=

=

+

x

x

f x ( )

1

x(cid:0) +(cid:0)

x

x

x

2

2

2

1

=

+

x

0(

)

- - -

x

1 2 x 2

2

2

� + 1 � �

� � �

x

1

= + x

+ (cid:0) x

0(

)

- -

x

x

2

2

- -

Khai triển đến khi f(x) xuất hiện VCB (khi x→(cid:0) )

x

1

= + x

+ (cid:0) x

0(

)

x

x

2

2

2

1

= + +

x

+ (cid:0) x

1

0(

)

- -

x

x

2

2

= + +

a

x

1

x ( ),

2

1

=

- -

+ (cid:0) x

x ( )

0(

)

0

a �� v i

(cid:0) +(cid:0)

(cid:0)

x

x

x

2

2

- -

(cid:0) TCX: y = x+1

1

=

x

x e - x

f x ( )

(

1)

- Tìm tiệm cận hàm số:

1 x

1 x

1

=

= 1

x

+ 1 e

e

(

1)

e x (

1)

- - - -

MXÑ: R\{1}

1

x(cid:0) 1- : (cid:0) - (cid:0)

1 -x f x ( )

0

+(cid:0)

(cid:0) không có tiệm cận đứng

1

+(cid:0)

(cid:0) x(cid:0) 1+ :

1 -x f x (cid:0) ( )

TCÑ x = 1

1 x

1

=

e

f x ( )

e x (

1)

- - (cid:0) (cid:0) x(cid:0) (cid:0) : f(x) (cid:0) (cid:0) : có thể có TCX.

x

1

1 x

1

=

a=

e

e

e

- - (cid:0)

x

f x ( ) x

x

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

1 x

1

=

e

x

e

x

e

ex

f x ( )

(

) 1

x

- - - -

1 x

x

1

1

=

b=

- = e e

e

0

ex e (

1)

- - (cid:0) - -

x

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

TCX: y = ex

Tìm TCX bằng khai triển Taylor

1 x

1

=

e

f x ( )

e x (

1)

1

=

- -

o

e x (

-

x

� + 1) 1 � �

=

a

-

-

(

)

( e x

( e x

o

+ ex

x

) - + + e 1

) 1

1 �� � + � � � -� � x 1 1 � 1 � � = � �-� � x 1

TCX: y = ex

3

Vẽ đồ thị

x

=

=

y

f x ( )

< x (cid:0)

=

MXĐ: (cid:0) -(cid:0) 0, 2 < x < + (cid:0) -

y

x

'

(

3)

-

x 2 3 x � � � �-� � x 2 +(cid:0)

Tiệm cận: x(cid:0) 2 + : f(x) (cid:0) : TCĐ x = 2

x(cid:0) +(cid:0) : TCX y = x + 1

x(cid:0) -(cid:0) : TCX y = -x - 1

=

y

x

'

(

3)

+(cid:0)

-

0

2

3 x � � � �-� � x 2 3

+

- (cid:0)

'

0

0

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

Z

y

0

|| +(cid:0) ||

27

TCĐ x=2

TCX y=-x-1

TCX y=x+1

- - Baûng bieán  thieân x y

+(cid:0)

+

- (cid:0)

x y

0 0

'

3 0

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

Z

y

0

2

7

TCX y=x+1

2 | | +(cid:0) || TCĐ x=2

TCX y=-x-1

- -

+(cid:0)

+

- (cid:0)

x y

0 0

'

3 0

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

Z

y

0

2

7

TCX y=x+1

2 | | +(cid:0) || TCĐ x=2

TCX y=-x-1

- -

+(cid:0)

+

- (cid:0)

x y

0 0

'

3 0

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

Z

y

0

2

7

TCX y=x+1

2 | | +(cid:0) || TCĐ x=2

TCX y=-x-1

- -

+(cid:0)

+

- (cid:0)

x y

0 0

'

3 0

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

Z

y

0

2

7

TCX y=x+1

2 | | +(cid:0) || TCĐ x=2

TCX y=-x-1

- -

2

3

=

+

x

x

f x ( )

(

1)(

2)

- Vẽ đồ thị hàm số

x x (

2)

=

f x '( )

-

3

+

TCX : y = x – 1, x(cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

1)(

2)

� x ( �

22 � �

+(cid:0)

-

x

1

0

2

+

+

+

- (cid:0) -

y

'

||

0

||

3

+(cid:0)

-

]

Z

Z

Z

y

0

4

0

TT//oy

TT//ox

TT//oy

TCX y=x–1

TCX y=x–1

- (cid:0)

+(cid:0) - (cid:0) - x 1 0 2

3

+ + + - y ' || 0 ||

+(cid:0) - (cid:0) ] Z Z Z y 0 4 0

+(cid:0) - (cid:0) - x 1 0 2

3

+ + + - y ' || 0 ||

+(cid:0) - (cid:0) ] Z Z Z y 0 4 0

+(cid:0) - (cid:0) - x 1 0 2

3

+ + + - y ' || 0 ||

+(cid:0) - (cid:0) ] Z Z Z y 0 4 0

+(cid:0) - (cid:0) - x 1 0 2

3

+ + + - y ' || 0 ||

+(cid:0) - (cid:0) ] Z Z Z y 0 4 0

+(cid:0) - (cid:0) - x 1 0 2

3

+ + + - y ' || 0 ||

+(cid:0) - (cid:0) ] Z Z Z y 0 4 0

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- NHỎ NHẤT

Loại 1: tìm gtln, gtnn trên toàn miền xác đỊnh

(cid:0) khảo sát hàm số

Loại 2: tìm gtln, gtnn trên [a, b]

B1: Tìm các điểm tới hạn trong (a, b)

B2: so sánh giá trị của f tại các điểm tới hạn

và f(a), f(b) để rút ra min, max.

x

VÍ DỤ

x=

f x ( )

1/ Tìm gtln, gtnn

MXĐ: (0, +(cid:0) ).

e

0

+

f’(x) = xx (lnx + 1) +(cid:0)

x f x '( )

-

e

1 / 0 1/

+(cid:0)

]

Z

e

f x ( )

1

-

Kết luận: gtln không có, gtnn là f(1/e) = e-1/e

=

f x ( )

arctan

x � � � �+� � 2 x 1

2

2/ Tìm gtln, gtnn trên [0, 2]:

=

=

(cid:0) -

0

f x '( )

2

4

1 +

+

(cid:0)

=� x

1

x x

3

1

(cid:0)

(cid:0)

< < x

0

x 2

(cid:0) (1 điểm tới hạn)

f(0) = 0, f(1) = arctan(1/2), f(2) = arctan (2/5)

(cid:0) fmax = f(1) =arctan (1/2), fmin = f(0) = 0

+

x

x

f x ( )

= |

| (

2)

3/ Tìm gtln, gtnn trên [-3, 2]:

x

0

= (cid:0)

f x ( )

- - (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+ x x ( + x x (

2

(cid:0)

0

= (cid:0)

f x '( )

x +

- - (cid:0)

2 x

2), 3 < (cid:0) x 2),0 - < < x 2, 3 < < x

2

2,0

2

(cid:0)

Điểm phân chia biểu thức được xem là 1 điểm tới hạn khi tìm min, max, không cần tính đạo hàm f’(x) = 0 (cid:0) x = -1 (cid:0) (-3, 2)

So sánh f(-3), f(-1), f(0), f(2) để tìm min, max

=

=

x

x t y ( ),

y t ( )

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM THAM SỐ

Tìm MXĐ và liên tục của x(t), y(t)

•Xét tính tuần hoàn, đối xứng (khác y = f(x))

•Tính x’(t), y’(t) và lập bảng biến thiên.

•Tìm tiệm cận(nếu có)

•Vẽ đồ thị.

CỰC TRỊ HÀM THAM SỐ

x = x(t), y = y(t)

•Bước 1: tính x’(t), y’(t) (cid:0) các giá trị đặc biệt

t

t 0

t 1

2

•Bước 2 : lập bảng biến thiên

x

x

x

]

]

]

Z

Z

0

x 1

2

3

y

y

+

+

+

Đi qua xj , y’(x) đổi dấu thì y đạt cực trị (theo x) tại xj . Giá trị cực trị là yj t 3

t x t '( ) x t ( ) y t '( ) y t ( ) y x '( )

0 | CĐ

y 1 | K

2 | K

y 3 | CT

- -

t

=

=

x

te

,t te y

-

t

= -

Tìm cực trị

t

x t '( )

t e )

1

0

(cid:0)

t

y t '( )

= + (1 = - (1

t e )

1

= t 1

- (cid:0)

+(cid:0) - (cid:0) - t 1 1

+ + - | x t '( )

- 0 1 ] ZZ e x t ( ) e

+ + - y đạt cực đại tại x = e (t=1), ycđ = 1/e | 0 y t '( )

- 1 ] Z Z e y t ( )

+ - - || e 0 y x '( )

2

3

=

x

t

t

t

2

= 2 t y ,

2

- - Tìm cực trị

t

x

1

= t 0

2

(cid:0)

t

y

t

= - ' 2 2 = ' 4

0,

4 / 3

= 2

- (cid:0)

+(cid:0) - (cid:0)

t 3 0 |

= t 1 1 0

+ + - - 4 / 3 |

] Z 0 1 8 / 9

Z + ] + - - 0 | t x t '( ) x t ( ) y t '( ) 0

32 ] ] ZZ 0 1 y t ( )

+ + - - 0 || y x '( ) 27 0

CT CÑ

TiỆM CẬN HÀM THAM SỐ x = x(t), y = y(t)

•Bước 1: tìm tìm tất cả các giá trị t0 sao cho x(t)(cid:0) ) hay y(t) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (t0 có thể là (cid:0)

•Bước 2: xác định loại TC

x(t)(cid:0) a, y(t)(cid:0) (cid:0) : TC đứng x = a Khi t(cid:0) t0

x(t)(cid:0) (cid:0) , y(t)(cid:0) a: TC ngang y = a

(cid:0) a TC xiên

x(t)(cid:0) (cid:0) , y(t)(cid:0) (cid:0) , :

y = ax + b - (cid:0) b y t ( ) x t ( ) y y ( ) ax t ( )

t

=

=

-

x

te

,t te y

Tìm tiệm cận hs

x(t) (cid:0) (cid:0) khi t (cid:0) +(cid:0)

Bước 1:

y(t) (cid:0) (cid:0) khi t (cid:0) -(cid:0)

Bước 2:

 t(cid:0) + (cid:0) , x(t)(cid:0) + (cid:0) , y(t) (cid:0) 0: TCN :y = 0

 t(cid:0) - (cid:0) , x(t)(cid:0) 0, y(t) (cid:0) - (cid:0) : TCĐ : x = 0

2

t

t

=

=

x t ( )

y t , ( )

2

Tìm tiệm cận hs

t

1

t

1

- -

(cid:0)  x(t) (cid:0) (cid:0) khi t (cid:0) (cid:0) hay t (cid:0) 1

 y(t) (cid:0) (cid:0) khi t (cid:0) (cid:0) 1

(cid:0)  t (cid:0) (cid:0) : x(t) (cid:0) (cid:0) , y(t) (cid:0) 0 : TCN y = 0

 t (cid:0) -1 : x(t) (cid:0) -1/2 , y(t) (cid:0) (cid:0) : TCĐ x = -1/2

2

t

t

=

=

x t ( )

y t , ( )

2

t

1

t 1  , y(t) (cid:0)

- -

 t (cid:0) 1 : x(t) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

t

t

=

-

2

2

(cid:0)

* lim t 1

lim t 1

y t ( ) x t ( )

1 1 = 2

t

t

1

2

t

(cid:0) (cid:0) -

x t ( )

- -

t

t t

1 2

2(

1)

1

� y t * lim ( ) � � 1

� � = lim � � 2 t � � t 1

� � �

(cid:0) (cid:0) - -

t

2

=

- -

t

+ - t

(

= 2)

2

(cid:0)

lim t 1

3 4

t

2(

1)

(cid:0) -

y

1 x= 2

3 4

- TCX

VỀ TÍNH ĐỐI XỨNG TRONG ĐƯỜNG CONG THAM SỐ

1. x(t) chẵn, y(t) lẻ: đt đối xứng qua ox

2. x(t) lẻ, y(t) chẵn: đt đối xứng qua oy Chỉ ks phần t (cid:0) 0

y(-t)=y(t)

y(t)

y(t)

x(-t)= -x(t)

x(t)=x(-t)

x(t)

x(-t)= -x(t)

x(t)

y(-t)= -y(t)

y(-t)= -y(t)

(2)

(3)

(1)

3. x(t) lẻ, y(t) lẻ: đt đối xứng qua gốc tđ

VỀ TÍNH TUẦN HOÀN TRONG ĐC THAM SỐ

1. x(t) TH chu kyø T1, y(t) TH chu kyø T2

(cid:0)

Chæ khaûo saùt vaø veõ trong 1 chu kyø T  =bscnn(T1,T2)

2. x(t + T) = x(t) + A, y(t) TH chu kyø T (cid:0) Ñc y = y(x) TH vôùi chu kyø A (cid:0) Chæ khaûo saùt trong 1 chu kyø T(veõ laäp laïi theo

tính TH cuûa haøm soá y = f(x))

t

=

=

-

x

te

,t te y

t

= -

Vẽ dồ thị hs

t

x t '( )

t e )

1

0

(cid:0)

t

-

y t '( )

t e )

1

(cid:0)

= + (1 = - (1 1

= t 1 1

+(cid:0) - (cid:0) - t

+ + - | x t '( )

+(cid:0) - 0 1 ] ZZ e 0 x t ( ) e

+ + - | 0 y t '( )

- (cid:0) - 1 ] Z Z e 0 y t ( )

TCN y=0

TCĐ x=0

+ + (cid:0) - y x '( )

TTÑ (// oy)

e 0 TTN (// ox)

1/e

­ 1/e

e

­ e

Veõ ñoà thò hs:

2

2

2

t t = = x t ( ) y t , ( ) - - t 1 t

-

+(cid:0)

Veõ ñoà thò  hs: = = = = - " � t t t x t '( ) 0, 2; y t '( ) 0 , �� 1 t 2 < 2 - - 1 + 2 t 2 t t t ( 2 1) 1 1) (

t

1

2

1

0

+

+

+

- (cid:0) -

||

0

|

0

x t '( )

+(cid:0)

+(cid:0)

- -

]

]

Z

Z

Z

||

4

0

x t ( )

- (cid:0) - - (cid:0)

||

|

1 2 ||

|

y t '( )

+(cid:0)

+(cid:0)

]

]

]

]

]

- - - - -

||

0

||

0

y t ( )

0

2 3

+

- (cid:0) - (cid:0)

y x '( )

+ TTÑ

TTÑ

TCN y=0

TCÑ x= ­1/2

TCX y=1/2x­3/4

TCN y=0

- - (cid:0) (cid:0) -

3

=

=

>

x

a

t a

3 sin ,

0

2/3

2

a cos + 2/3

t y , =

y

x

a

(

)

Veõ ñoà thò

•x(t), y(t) xác định liên tục trên R.

•x(t), y(t) tuần hoàn với chu kỳ 2(cid:0) nên chỉ khảo sát và vẽ trong 1 chu kỳ (t(cid:0) [-(cid:0) , (cid:0) ])

đt đối xứng qua ox (cid:0) chỉ khảo [0, (cid:0) ])(nửa chu kỳ còn lại vẽ đối

2

= -

p

•x(t) chẵn, y(t) lẻ (cid:0) sát nửa chu kỳ (t(cid:0) xứng qua ox).

t

t

x t '( )

a 3 cos

sin

0,

[0,

]

t p

2

=

y t

t

t

=� t

a '( ) 3 sin cos

2

(cid:0) " (cid:0)

2

p = - (cid:0) " (cid:0) t t x t '( ) a 3 cos sin 0, [0, ]

2

Baûng bieán thieân t p

y t t t a '( ) 3 sin cos

2 = p

t

0

+

=� t p

x t

2 0

'( )

-

]

0 a

0 a

0

] +

-

Z

0 a

x t ( ) y t y t

0 0

0 0

] +

-

'( ) ( ) y x

0

'( ) 0

TTN

TTÑ

TTN

- (cid:0)

x((cid:0) -t)= -x(t), y((cid:0) -t)= y(t) (cid:0) đx qua Oy

p

p

t

0

+

x t

'( )

2 0

-

]

0 a

0 a

0

] +

-

x t ( ) y t

'( )

0

0

Z

0 a

0

0

] +

-

y t ( ) y x

'( ) 0

0

TTN

TTÑ

TTN

- (cid:0)

p

p

t

0

+

x t

'( )

2 0

-

]

0 a

0 a

0

] +

-

x t ( ) y t

'( )

0

0

Z

0 a

0

0

] +

-

y t ( ) y x

'( ) 0

0

TTN

TTÑ

TTN

- (cid:0)

p

p

t

0

+

x t

'( )

2 0

-

]

0 a

0 a

0

] +

-

x t ( ) y t

'( )

0

0

Z

0 a

0

0

] +

-

y t ( ) y x

'( ) 0

0

TTN

TTÑ

TTN

- (cid:0)

p

p

t

0

+

x t

'( )

2 0

-

]

0 a

0 a

0

] +

-

x t ( ) y t

'( )

0

0

Z

0 a

0

0

] +

-

y t ( ) y x

'( ) 0

0

TTN

TTÑ

TTN

- (cid:0)

= - - x = t y > t a a a t ( sin ), (1 cos ), 0

Veõ ñoà thò  Cycloid:  x(t), y(t) xaùc ñònh lieân tuïc treân R.

) = x(t) +2(cid:0) a (cid:0)

khaûo saùt 1chu kyø (t(cid:0)

 y(t) tuaàn hoaøn vôùi chu kyø 2(cid:0) x(t+2 (cid:0)  y =y(x) tuaàn hoaøn vôùi chu  kyø 2(cid:0) a (cid:0) , (cid:0) ]) vaø veõ y  [­(cid:0) tuaàn hoaøn theo x vôùi chu kyø 2(cid:0) a.

chæ khaûo saùt nöûa chu kyø (t(cid:0) ñöôøng cong ñoái xöùng qua  [0, (cid:0) ])(nöûa

 x(t) leû, y(t) chaün (cid:0) oy   (cid:0) chu kyø coøn laïi veõ ñoái xöùng qua oy).

theo

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1­cost) (y tuaàn hoaøn chu kyø 4(cid:0) x)

p

t

0

+

x t

'( )

0

x t

0

| p 2

Z +

( ) y t

'( )

0

0

y t

0

4

Z +

(cid:0) x’(t) = 2(1­cost)(cid:0) 0, y’(t) = 2sint (cid:0) 0, (cid:0) t(cid:0) [0, (cid:0) ]

( ) y x

'( )

TTÑ

0 TTN

(cid:0)

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

t(cid:0) [0, (cid:0) ]

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

t(cid:0) [­ (cid:0) , (cid:0) ]

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

t(cid:0) [­ (cid:0) , 3(cid:0) ]