DONGPHD
Vector Spaces
Normed Spaces
Inner Product
Spaces
Hilbert Spaces
Banach Spaces
DongPhD c
2009
Bài tập Giải tích hàm
DongPhD Problems Book Series
υoℓ.2
2009
Lời tựa
To all the girls i love before.
Tôi đến với giải tích hàm như một “sự sắp đặt của số phận”. lẽ,
đó nguyên nhân để tôi viết tập tài liệu nhỏ y. Xin nhấn mạnh rằng,
đây chỉ sự góp nhặt khai triển chẳng sáng tạo. Thỉnh thoảng
đôi lời khen tặng, tôi lấy làm xấu hổ như đã cưỡng chiếm một cái
đó không phải phận mình được hưởng.
Khi một k bình thường quên ước lượng tài sức của mình, viết về
một điều quá rộng lớn và trừu tượng chắc hẳn không thể tránh khỏi
thiếu sót. Rất mong sự chỉ giáo của các độc giả.
Nước muôn sông không đủ cho tôi rửa tai để nghe những lời cao luận.
Huế, tháng 5, 2008.
Phạm Đình Đồng
DongPhD 3
1 Không gian định chuẩn
“A journey of a thousand miles begin with one
step” - Lão Tử
1.1 Không gian vectơ
Bài tập 1.1. Cho X một không gian vectơ f1,f2:X K các
ánh xạ tuyến tính thỏa f1(x)f2(x) = 0,xX. Chứng minh rằng f10
hoặc f20.
Giải. Giả sử f16= 0 ta cần chứng minh f20. f16= 0 nên tồn tại
x1Xsao cho f1(x1)6= 0, lúc đó
f2(x1f1(x1)) = f2(x1)f1(x1) = 0
Suy ra f2(x1) = 0 hay x1Kerf2.
Nếu f26= 0 lúc đó tồn tại x2Xsao cho f2(x2)6= 0 thì x2Kerf1.
Đặt x0=x1+x2, lúc đó
f1(x0) = f1(x1) + f1(x2) = f1(x1)6= 0
f2(x0) = f2(x1) + f2(x2) = f2(x2)6= 0
=f1(x0)f2(x0) = f1(x1)f2(x2)6= 0
Mâu thuẫn với giả thiết, do đó f20.
Bài tập 1.2. Cho X không gian vectơ A:X X ánh xạ
tuyến tính thỏa A2= 0. Chứng minh rằng Id A song ánh.
Giải. Với mọi x1,x2Xthỏa (Id A)(x1) = (Id A)(x2)x1
A(x1) = x2A(x2)A(x1x2) = x1x2A2(x1x2) = A(x1)
A(x2) = 0 A(x1) = A(x2). từ đó suy ra x1=x2. Suy ra IdA đơn
ánh.
Với mọi yX, xét x=A(y) + yX, khi đó (Id A)(x) =
(IdA)(A(y)+y) = A(y)+yA(A(y)+y) = A(y)+yA2(y)A(y) = y,
tức Id A toàn ánh.
Vy Id A song ánh.
Bài tập 1.3. Cho X,Y hai không gian vectơ với dimX=n,dimY=
m. Chứng minh rằng dim(L(X,Y )) = n.m.
http://dongphd.blogspot.com
DongPhD 4
Giải. Ta L(X,Y ) = {f:X Y các ánh xạ tuyến tính } một
không gian vectơ . Lúc đó L(X,Y )
=Matn×m(K), suy ra dim(L(X,Y ))
= dimMatn×m(K).
Mặt khác ta thấy Aij ma trận sao cho aij = 1,1in,1jm
còn các vị trí còn lại bằng 0 thì lúc đó hệ gồm {(Aij)},1in,1
jm độc lập tuyến tính.
Mặt khác, nếu
A=
a11 ... a1n
a21 ... a2n
.
.
.....
.
.
am1... amn
thì
A=n
X
i=1
m
X
j=1 aijAij
Do đó {Aij} hệ sinh của Matn×m(K).
Vy {Aij} sở của Matn×m(K)và m×nphần tử.
Vy dim(L(X,Y )) = n.m.
Bài tập 1.4. Cho f:X R ánh xạ tuyến tính YXthỏa
KerfY. Chứng minh rằng Y=Xhoặc Y= Kerf.
Giải. Giả sử Y không gian con của Xchứa Kerfthực sự. Lúc đó
y0Yvà y0/Kerfnên f(y0)6= 0.
Với mọi xX, ta đặt z=xf(x)
f(y0)y0thì
f(z) = f(xf(x)
f(y0)y0) = f(x)f(x)
f(y0)f(y0) = f(x)f(x) = 0
z=xf(x)
f(y0)y0KerfY
Suy ra x=z+f(x)
f(y0)y0Y, tức X=Y.
1.2 Không gian định chuẩn
Bài tập 1.5. Cho X6={0} không gian vectơ thực hoặc phức. Chứng
minh rằng ta có thể trang bị ít nhất một chuẩn trên X.
http://dongphd.blogspot.com
DongPhD 5
Giải. Gọi B={eα|αI} sở Hamel của Xtrên K. Lúc đó mọi
xX,x 6= 0 thể viết duy nhất dưới dạng
x=n
X
j=1 xijeij
trong đó nN,xijK\{0},ijI,j =1,n đôi một phân biệt. Ta định
nghĩa
kxk=n
X
j=1 xijvà kxk= 0 nếu x= 0
Ta sẽ chứng minh k.k một chuẩn trên X. Thật vy,
Lấy xX,x 6= 0. Lúc đó x=n
P
j=1 xijeijtrong đó nN,xij
K\ {0},ijI,j =1,n đôi một phân biệt. x6= 0 nên tồn tại ít
nhất một ij6= 0. Do đó, kxk>0.
Với mọi xXvà λK, nếu x= 0 hoặc λ= 0 thì λx = 0, do
đó kλxk=|λ|kxk. Giả sử x6= 0,λ 6= 0. Nếu x=n
P
j=1 xijeijthì
λx =n
P
j=1 λxijeij. Suy ra kλxk=|λ|kxk.
Lấy tùy ý x,y X. Nếu x= 0 hoặc y= 0 thì kx+yk=kxk+kyk.
Ngược lại, nếu x,y 6= 0, ta xem x biểu diễn như trên và y=
m
P
s=1 ytsetstrong đó mN,xtsK\ {0},tsI,s =1,m đôi một
phân biệt.
Đặt Cx,CyInhư sau
Cx={ij,j =1,n}và Cy={ts,s = 1,m}
Nếu CxCy=thì x+y=n
P
j=1 xijeij+m
P
s=1 ytsets. Khi đó kx+yk=
n
P
j=1 xij+m
P
s=1 |xts|=kxk+kyk.
y giờ ta giả sử Cxy =CxCy6=. Không mất tính tổng quát, giả
sử in=tm,in1=tm1,...,ink=tmkthì Cxy ={in,...,ink}=
http://dongphd.blogspot.com