TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học II Năm học 2021–2022
LƯU TR
(do Phòng KT-ĐBCL ghi)
Tên học phần: Giải tích hàm HP: MTH10403
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi: .../.../2021
Hvàtênsinhviên: ............................................... MSSV: .............
Ghi chú: Sinh viên được phép sử dụng tài liệu gồm giáo trình và tập viết của bản thân.
Câu 1 (2 điểm).Cho
X:={f:[0,1] Rvới fliên tục từng khúc, liên tục phải tại mỗi x [0,1] liên tục tại 1}.
Định nghĩa
kfk1:=1
0|f(t)|dt,fX.
(a) Kiểm tra k · k1 một chuẩn trên X.
(b) Cho y
fn(x)=
0nếu 0x<1/21/n,
n
2x+1
2n
4nếu 1
21
nx1
2+1
n,
1nếu 1/2+1/nx1,
với n số nguyên dương. Kiểm tra y {fn}n1hội tụ v hàm
f(x)=0nếu 0x<1/2,
1nếu 1/2x1,
theo chuẩn k · k1. T đó suy ra C([0,1],Rkhông đóng trong (X,k · k1.
Câu 2 (2 điểm).Cho q>2, đặt ánh xạ đồng nhất:
I:2q
x7→ Ix =x
(a) Kiểm tra I ánh x tuyến tính, liên tục.
(b) y tính chuẩn của ánh x I.
Câu 3 (3 điểm).Trong bài tập này chúng ta đi chứng minh định lý Banach-Steinhaus.
(a) Cho T:(X,k · kX) (Y,k · kY) ánh xạ tuyến tính bị chặn. Chứng minh rằng với mỗi xX
và r>0thì sup
zB(x,r)
kTzkYrkTk
đây B(x,r)={zX:kzxkX<r}.
(b) Xét y ánh xạ tuyến tính bị chặn Tn:(X,k · kX) (Y,k · kY)với nZ+. Biết rằng X
không gian Banach và kTnk 4n. Chứng minh rằng tồn tại dãy {xn} Xsao cho x0=0,
kxnxn1k 3nvà kTnxnkY2
33nkTnk.
(c) Chứng minh y {xn}trong câu (b)hội tụ v xXvà {Tnx}nZ+không bị chặn trong Y.
Câu 4 (4 điểm).Cho H một không gian Hilbert tách được và {en}n1 một y trực chuẩn
trên H. Cho T:HR ánh xạ tuyến tính bị chặn trên H, tồn tại M>0sao cho |T(u)| MkukH
với mọi uH. Đặt wk=T(ek)với k=1,2,...
(a) Chứng minh rằng với mọi mN
m
Õ
k=1
|wk|2M2,
từ đó chứng minh {wk}
k=1l2và w=Í
k=1wkekH.
(b) Chứng minh rằng T(u)=hu,wiHvới mọi uHvà kTk=kwkH.
—————— Hết ——————
Người ra đề/MSCB: Bùi Trọng Thanh/1433 . . . . . . . . . Người duyệt đề: .....................................
Chữ : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ : .............................................