TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT
KHOA PHẠM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học kỳ 4: Năm học 2024-2025
Học phần: Giải tích hàm
Lớp: TN47MNCD - TC - TN23B2MN
Thời gian: 120 phút, không kể phát đề
Bài 1. (1 điểm) Khái niệm metric và không gian metric. Chứng minh rằng tập hợp số thực R
không gian metric với hàm khoảng cách
ρ(x,y) = |exey|với mọi x,y R
Bài 2. (1 điểm) Phát biểu các định nghĩa điểm trong, điểm ngoài, điểm biên, tập mở. Chứng minh
rằng khoảng (a;b) một tập mở.
Bài 3. (1 điểm) Phát biểu định nghĩa ánh xạ co. Cho ánh xạ A:C[0;1] C[0;1] được xác định
bởi Ax(t) = λZt
0(tτ)x(τ). Với giá trị nào của λthì A ánh xạ co.
Bài 4. (1 điểm) Phát biểu định nghĩa v sự hội tụ trong không gian metric. Xét sự hội tụ của dãy
{xn(t)}=tntn+1 trong không gian C[0;1].
Bài 5. (1 điểm) Phát biểu không gian tuyến tính định chuẩn. Chứng minh rằng trong R2chuẩn
thể cho bởi công thức
kxk=|x1|+|x2|với mọi x= (x1,x2)R2.
Bài 6. (1 điểm) Phát biểu chuẩn tương đương. Trong R2cho các chuẩn sau kxk1=|x1|+
|x2|,kxk2=qx2
1+x2
2,kxk= max{|x1|,|x2|}, với mọi x= (x1,x2)R2. Chứng minh rằng
kxk1,kxktương đương với kxk2, từ đó suy ra chúng tương đương nhau.
Bài 7. (1 điểm) Cho A:Ch0,π
2
iCh0,π
2
ivới A(t) = (sintcost)x(t). Tính kAk.
—HẾT— Đà Lạt, ngày 10 tháng 05 năm 2025
GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
( ghi rõ họ tên)
Chú ý: Đề đóng. Sinh viên được sử dụng bảng công thức. Cán bộ coi thi không giải thích
thêm.
1
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Bài 1.
Khái niệm metric và không gian metric.
Cho X một tập hợp khác rỗng, một ánh xạ ρ:X×XRthỏa mãn các tiền đề sau:
- Tiền đề 1: ρ(x;y)0với mọi x,y X(tính không âm)
- Tiền đề 2: ρ(x;y) = 0 khi và chỉ khi x=y
- Tiền đề 3: ρ(x;y) = ρ(y,x)(tính đối xứng)
- Tiền đề 4: ρ(x;y)ρ(x,z) + ρ(x,y)với mọi x, y, z X(bất đẳng thức tam giác)
Khi đó ρđược gọi một khoảng cách hay một metric trên Xvà cặp (X,ρ)được gọi không gian
metric. Trong một số trường hợp ngắn gọn, ta lấy hiệu đơn giản X.
Chứng minh rằng tập hợp số thực R không gian metric với hàm khoảng cách
ρ(x,y) = |exey|với mọi x,y R
Để chứng minh tập số thực R không gian metric với hàm trên ta chứng minh ρ(x;y)thỏa mãn
4 tiên đề nêu trên. Ta lần lượt xét như sau:
- Tiên đề 1:
ρ(x,y) = |exey| 0với x, y R(theo tính chất giá trị tuyệt đối).
- Tiên đề 2:
ρ(x,y) = |exey|= 0 exey= 0 ex=eyx=y
- Tiên đề 3:
ρ(x,y) = |exey|=|eyex|=ρ(y;x)
- Tiên đề 4:
ρ(x;y) = |exey|=|(exez) + (ezey)| |exez|+|ezey|=ρ(x;y) + ρ(z;y)
Vậy ρ(x;y) một metric trên R
Bài 2.
Phát biểu các định nghĩa điểm trong, điểm ngoài, điểm biên, tập mở.
- Điểm trong: xđược gọi điểm trong của Mnếu một lân cận của xchứa trong M.
- Điểm ngoài: xđược gọi điểm ngoài của Mnếu một lân cận của xchứa điểm ngoài M.
- Điểm biên: xgọi điểm biên của Mnếu mọi lân cận của x chứa ít nhất một điểm của M
(khác x) và những điểm không thuộc M.
- Tập mở: một tập được gọi tập mở nếu mọi điểm thuộc đều điểm trong của nó, tập mở
không chứa điểm biên.
Chứng minh rằng khoảng (a;b) một tập mở.
Xét B(x0;r) = {x(a;b) : ρ(x0;x)< r}với x0(a;b)và r= min{x0a;bx0}.
Xét B(x1;ǫ) = {x(a;b) : β(x1;x)< ε}với x1(a;b)và ε < r ρ(x0;x1)
Lấy yB(x1;ε), ta có:
ρ(x0;y)ρ(x0;x1) + ρ(x1;y)
ρ(x0;y)ρ(x0;x1) + rρ(x1;x1)
ρ(x0;y)r.
2
yB(x0;r)x0 điểm trong của (a;b)
lân cận x0 B(x0;r)chứa trong (a;b)nên (a;b) tập mở.
Bài 3.
Phát biểu định nghĩa ánh xạ co: Ánh xạ A:XXđược gọi ánh xạ co nếu tồn tại một số
α < 1, sao cho:
ρ(Ax;Ay)αρ(x;y)với mọi x, y X.
Cho ánh xạ A:C[0;1] C[0;1] được xác định bởi Ax(t) = λZt
0(tτ)x(τ). Với giá trị nào
của λthì A ánh xạ co.
Xét A:C[0;1] C[0;1] và Ax(t) = λZt
0(tτ)x(τ), ta có:
ρ(Ax(t);Ay(t)) = |Ax(t)Ay(t)|=
λZt
0(tτ)x(τ) λZt
0(tτ)y(τ)
ρ(Ax(t);Ay(t)) =
λZt
0(tτ)·(x(τ)y(τ))d(τ)
ρ(Ax(t);Ay(t)) |λ| · max
t[0;1] |x(t)y(t)| · max
t,τ[0;1]
Zt
0(tτ)
|λ| · ρ(x(t);y(t)) ·max
t,τ[0;1]
τ2
2
t
0
|λ| · ρ(x(t);y(t)) ·max
t,τ[0;1]
t2
2
|λ| · ρ(x(t);y(t)) ·1
2
|λ|
2·ρ(x(t);y(t))
Vậy A ánh xạ co khi |λ|
2<1 |λ|<2
Bài 4.
Phát biểu định nghĩa v sự hội tụ trong không gian metric.
Điểm xcủa không gian metric Xđược gọi giới hạn của y {xn} Xnếu ρ(xn,x)0khi
n . Khi đó ta nói y {xn}hội tụ tới x. hiệu xnx, khi n hoặc lim
n→∞ xn=xhay
đơn giản limxn=x.
Xét sự hội tụ của y {xn(t)}=tntn+1 trong không gian C[0;1].
Ta lim
n→∞ kxn(t)0k= lim
n→∞ kxn(t)k= lim
n→∞
max
0t1
tntn+1
Xét hàm số f(t) = tntn+1 có:
f(t) = ntn1(n+ 1)tn
Xét
f(t) = 0 ntn1(n1)tn= 0
tn=ntn1
n+ 1
t=n
n+ 1 [0;1] (nhận)
Xét
f(0) = 0n0n+1 = 0
3
f(1) = 1n1n+1 = 0
fn
n+ 1
=n
n+ 1
n
n
n+ 1
n+1 =nn·(n+ 1) nn+1
(n+ 1)n+1
=nn
(n+ 1)n+1 =nn
(n+ 1)n·1
n+ 1 >0
Vậy
lim
n→∞ kxn(t)0k= lim
n→∞ kxn(t)k= lim
n→∞
max
t[0;1]
tntn+1
= lim
n→∞
max
t[0;1]
|0|;|0|;
n
n+ 1
n
·1
n+ 1

= lim
n→∞
 n
n+ 1
n
·1
n+ 1
= lim
n→∞
n
n+ 1
n
·lim
n→∞
1
n+ 1
=1
e·0 = 0
Vậy {xn(t)}hội tụ trong C[0;1]
Bài 5.
Phát biểu không gian tuyến tính định chuẩn.
Cho E một không gian tuyến tính trên trường K. Một ánh xạ kxk:ERthỏa mãn :
- Tiên đề 1: kxk 0xE
- Tiên đề 2: kxk= 0 khi và ch khi x= 0
- Tiên đề 3: kλxk=|λ|·kxkvới x, y Evà λR
- Tiên đề 4: kx+yk kxk+kykvới x, y E(bất đẳng thức tam giác)
Khi đó kxkđược gọi chuẩn trên E và cặp (E,kxk)được gọi một không gian định chuẩn.
Chứng minh rằng trong R2chuẩn thể cho bởi công thức
kxk=|x1|+|x2|với mọi x= (x1,x2)R2.
Ta xét lần lượt các tiên đề:
- Tiên đề 1:
kxk=|x1|+|x1| 0
|x1| 0
|x2| 0với mọi x= (x1;x2)R2theo tính chất giá giá trị tuyệt đối.
- Tiên đề 2:
kxk=|x1|+|x2|= 0
x1= 0
x2= 0 x1=x2= 0 x= 0
- Tiên đề 3:
kλxk=|λx1|+|λx2|=|λ| · (|x1|+|x2|) = |λ|·kxk.
Tiên đề 4:
kx+yk=|x1+y1|+|x2+y2| |x1|+|y1|+|x2|+|y2|= (|x1|+|x2|) + (|y1|+|y2|) = kxk+kyk
kx+yk kxk+kyk
Vậy kxk chuẩn trên R2
Bài 6.
Phát biểu chuẩn tương đương: Trong không gian tuyến tính E, các chuẩn kxk1và kxk2được gọi
4
tương đương nếu tồn tại các hằng số C1>0và C2>0sao cho
C2kxk1 kxk2C1kxk1
Chứng minh kxk2tương đương kxk1
Ta kxk2=qx2
1+x2
2
qx2
1+ 2x1x2+x2
2=p(x1+x2)2=|x1+x2| |x1|+|x2|=kxk1
Vậy kxk2 kxk1(1)
Lại
kxk1=|x1|+|x2| 12+ 12·
q
|x1|2+|x2|2(bất đẳng thức BuninhaKcốpKi)
kxk12· kxk2
1
2kxk1 kxk2(2)
Từ (1) và (2) suy ra 1
2kxk1 kxk2 kxk1(*)
Tức kxk2 kxk1
Chứng minh kxk1tương đương kxk
kxk1=|x1|+|x2| max{|x1|;|x2|} + max{|x1|;|x2|} = 2max{|x1|;|x2|} = 2kxk(3)
kxk1=|x1|+|x2|>max{|x1|;|x2|} =kxk(4)
Từ (3) và (4), suy ra kxk kxk12kxk(**)
Tức kxk1 kxk
Chứng minh kxk2tương đương kxk
Từ (*) và (**), suy ra 1
2kxk1
2kxk1 kxk2 kxk12kxk
1
2kxk kxk22kxk
Tức kxk2 kxk
Bài 7.
Ta A:Ch0,π
2
iCh0,π
2
i
A(t) = (sintcost)x(t)
A(t) = 2sint+π
4
x(t)(1)
Xét f(t) = 2sint+π
4
th0; π
4
it+π
4
π
4;3π
4
Ta vẽ bảng biến thiên như sau:
t+π
4
sint+π
4
f(t)
π
4π
23π
4
2
2
2
2
11 2
2
2
2
11
2
2
11
Vậy 12sint+π
4
2
5