V Thi Cuối kỳ: 50%
Th i gian : 24/ 06/ 2024, 09:55
Địa điểm : thông tin trên trang web củ a trư ng
Th i ng : 90 pt
N i dung:
Chư ơ ng 3: Ònh x tuyế n tính liên t c
Chư ơ ng 4: Không gian Hilbert
Ònh x tuyế n tính liên t c: c tính ch t như : định nghĩa t t, tuyến
tính liên t c, . . . tính đư c chu n.
Không gian Hilbert: tìm h tr c chu n b ng k thu t
GramÊSchmidt, tìm hình chiế u khoả ng ch.
Nh ng chủ đề khác: Định HahnÊBanach, định biể u diễn Riesz,
chu i Fourier.
Sinh viên ch đư c s d ng tài li u g m 01 m t c a gi y A4 (viế t tay)
và n p l i. Không đư c sử d ng c thiế t b điệ n t , tr máy tính cầ m tay.
Định biểu diễn Riesz, họ trực chuẩn, bất đẳng thức
Bessel
Đ c Hư ng
B Môn Giả i Tích, Khoa Toán-Tin H c, Trư ng ĐH KHT N, ĐHQG-HCM
Ny 06 tháng 06 năm 2024
Phiếm hàm tuyến tính liên tục trong không gian tích
trong
Ta đõ biế t ánh x x7→ x, y tuyến tính liên t c, nên m i vectơ ycho
m t phiế m hàm tuyến tính liên t c b ng ch lấ y tích trong.
Nh c lạ i: m i phiế m hàm tuyế n tính trên không gian Euclid Rnđ u đư c
cho b i tích trong vớ i m t vectơ , t c d ng x7→ a,x=Pn
i= 1 aixi
vớ i a= (ai)1inRn(xem lạ i (Rn)=Rn).
Trư ng h p không gian h n chiề u, ta định sau:
Định (Định Biểu diễn Riesz (Riesz representation theorem))
Cho kng gian Hilbert Htrên trư ng F=Rho c F=C. V i phiế m m
tuyế n tính liên t c f:HFb t k, t n t i duy nh t yHsao cho
f(x) = x, yv i m i xH.
Ý nghĩa: M i phiế m hàm tuyế n tính liên t c trên không gian Hilbert đ u
cho đư c b i tích trong vớ i m t vectơ .
Dẫn nhập: trong chứng minh Định Riesz (Bt 3.8.27, 3.8.33)
Cho flà m t phiế m m tuyế n tính trên X. Gi s f≡ 0, nga t n
t i xXsao cho f(x)= 0. Khi đó, t p h p
ker(f) = xXf(x) = 0
nhân củ a f. Đây cũng là m t không gian vectơ con củ a X.
(a) V i yXb t k, chứ ng t yf(y)
f(x)xker(f).
(b) Suy ra X= ker(f) + x. Như vậ y, ker(f)chỉ kém Xđúng 1chi u.
V i yXb t k, ch ng t yf(y)
f(x)xker(f)
V i yXb t k và x∈ ker(f), vì ftuyế n tính, ta có:
fyf(y)
f(x)x=f(y)ff(y)
f(x)x=f(y)f(y)
f(x)f(x) = 0.
Do đó, yf(y)
f(x)xker(f).