TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM TP.HCM
KHOA TOÁN - TIN HỌC
BÀI GIẢNG GIẢI TÍCH HÀM
PGS.TS. Nguyễn Bích Huy
TS. Nguyễn Thành Nhân
Tài liệu dành cho sinh viên khoa Toán
Bài giảng Giải tích hàm
Contents
1 Không gian định chuẩn 4
1.1 Không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.1.1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.1.2 Tôpô của không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . 5
1.1.3 Chuẩn tương đương . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.1.4 Không gian Banach . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
1.2 Một số không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.2.1 Không gian định chuẩn con . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.2.2 Tích của hai không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . 10
1.2.3 Không gian định chuẩn thương . . . . . . . . . . . . . . . 11
1.2.4 Không gian định chuẩn hữu hạn chiều . . . . . . . . . . . 12
1.3 Không gian Lp............................ 14
1.3.1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
1.3.2 Một số bất đẳng thức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.3.3 Một số tính chất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Bài tập không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2 Ánh xạ tuyến tính liên tục 23
2.1 Ánh xạ tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
2.1.1 Sự liên tục của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . 23
2.1.2 Không gian L(X,Y ). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
2.2 Phiếm hàm tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
2.2.1 Sự liên tục của phiếm hàm tuyến nh . . . . . . . . . . . 25
2.2.2 Phiếm hàm tuyến tính và siêu phẳng . . . . . . . . . . . . 26
2.2.3 Không gian liên hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
2.3 Một số phiếm hàm và ánh xạ tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . 27
2.3.1 Phiếm hàm tuyến tính trên Km............... 27
2.3.2 Phiếm hàm tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
2
Nguyễn Bích Huy Bài giảng Giải tích hàm
2.3.3 Toán tử tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
2.3.4 Ánh xạ (IA)1....................... 30
Bài tập ánh xạ tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
3 Không gian Hilbert 35
3.1 Định nghĩa không gian Hilbert . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
3.1.1 Tích hướng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
3.1.2 Chuẩn sinh bởi tích hướng . . . . . . . . . . . . . . . . 35
3.2 Phân tích trực giao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
3.2.1 Sự trực giao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
3.2.2 Định phân tích trực giao . . . . . . . . . . . . . . . . . 37
3.2.3 Không gian liên hợp của không gian Hilbert . . . . . . . . 38
3.3 Hệ trực chuẩn đầy đủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.3.1 Hệ trực chuẩn, chuỗi Fourier . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.3.2 Hệ trực chuẩn đầy đủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
3.3.3 Sự tồn tại hệ trực chuẩn đầy đủ . . . . . . . . . . . . . . . 42
Bài tập không gian Hilbert . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
4 Các định bản 46
4.1 Nguyên chặn đều . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
4.2 Các định ánh xạ mở, ánh xạ đồ thị đóng, ánh xạ ngược . . . . 47
4.2.1 Định ánh xạ mở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
4.2.2 Định ánh xạ ngược . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
4.2.3 Ánh xạ đồ thị đóng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
4.3 Định Hahn - Banach . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
3
Nguyễn Bích Huy Bài giảng Giải tích hàm
1 Không gian định chuẩn
1.1 Không gian định chuẩn
1.1.1 Định nghĩa
Định nghĩa 1.1. Cho X không gian vector trên trường số K(K=R,C). Một
ánh xạ từ Xvào R,x7→ kxk, được gọi một chuẩn trên Xnếu thỏa mãn:
i) kxk 0,xX.
kxk= 0 x=θ(θ=θX phần tử không của X).
ii) kλxk=|λ|.kxk,λK,xX.
iii) kx+yk kxk+kyk,x,y X.
Khi đó, không gian vector Xđược trang bị chuẩn k·k được gọi không gian định
chuẩn hiệu (X,k · k). Số kxkgọi chuẩn của x.
dụ 1.2. hiệu C[a,b] tập hợp các hàm thực liên tục trên [a,b].C[a,b]
không gian vector trên Rvới các phép toán thông thường v phép cộng hai hàm
số và phép nhân một hàm số với một số thực, phần tử θ hàm hằng 0. Khi đó,
ánh xạ x7− kxk= sup
t[a,b]|x(t)|
một chuẩn trên C[a,b], nghĩa (C[a,b],k · k) một không gian định chuẩn.
Chứng minh. Ta thể dễ dàng kiểm tra ba điều kiện trong định nghĩa chuẩn
được thỏa mãn. Thật vy, với mọi x,y C[a,b]và λR, ta có:
i) Hiển nhiên kxk= sup
t[a,b]|x(t)| 0.
kxk= 0 x(t) = 0,t[a,b]x=θ.
ii) kλxk= sup
t[a,b]|λx(t)|=|λ|sup
t[a,b]|x(t)|=|λ|kxk.
iii) |x(t) + y(t)| |x(t) + |y(t)| kxk+kyk,t[a,b].
Suy ra kx+yk kxk+kyk.
Mệnh đề 1.3. Cho không gian định chuẩn (X,k · k). Khi đó:
i) |kxk kyk| kxyk,x,y X.
4
Nguyễn Bích Huy Bài giảng Giải tích hàm
ii) Ánh xạ d:X×X R,d(x,y) = kxyk một metric trên X, gọi
metric sinh bởi chuẩn k · k.
Chứng minh. Ta kxk=k(xy) + yk kxyk+kyk. Suy ra kxk kyk
kxyk. Thay đổi vai trò của x,yvà chú ý rằng kxyk=kyxk, ta được
kyk kxk kxyk. Từ đó suy ra i). Mệnh đề ii) thể kiểm tra dễ dàng từ
định nghĩa metric.
1.1.2 Tôpô của không gian định chuẩn
Định nghĩa 1.4. Ta hiểu tôpô của không gian định chuẩn (X,k · k) tôpô sinh
bởi metric d(x,y) = kxyk.
Như vy, GXgọi tập mở nếu: xG, r > 0 : B(x,r)G, với
B(x,r) = {yX:kyxk< r}.
Các tính chất đóng, liên tục, compact, ... liên quan tới sự hội tụ:
lim
n→∞ xn=x(xnk·k
x)lim
n→∞ kxnxk= 0 lim
n→∞ d(xn,x) = 0.
Mệnh đề 1.5. Cho không gian định chuẩn (X,k · k) AX. Ta có:
i) xA ∃{xn} A: lim
n→∞ xn=x.
ii) Ađóng ∀{xn} A: lim
n→∞ xn=xxA.
iii) Acompact ∀{xn} A:∃{xnk} {xn},lim
n→∞ xnk=xA.
Mệnh đề 1.6. Cho các không gian định chuẩn (X,k · kX),(Y,k · kY) ánh xạ
f:XY. Các mệnh đề sau tương đương:
i) fliên tục tại x0X.
ii) ∀{xn} X: lim
n→∞ xn=x0lim
n→∞ f(xn) = f(x0).
iii) ε > 0,δ > 0 : xX, kxx0kX< δ kf(x)f(x0)kY< ε.
Mệnh đề 1.7. Cho các không gian định chuẩn (X,k·k) các dãy {xn},{yn}
X,{λn} Ksao cho lim
n→∞ xn=x,lim
n→∞ yn=y,lim
n→∞ λn=λ. Khi đó:
i) lim
n→∞ kxnk=kxk.
ii) lim
n→∞(xn+yn) = x+y.
5