Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ệ
ụ ế 4.1. Nhi m v k toán TSCĐ 4.1.1. Khái ni m ệ đ cặ đi mể TSCĐ
K
ế ị hái ni m: ệ
Theo quy t đ nh 3 2/2008/QĐBTC ngày 25/5/2008. ộ ư ệ ủ ế ữ ữ TS khác TSCĐ là nh ng t
li u lao đ ng ch y u và nh ng ờ ử ụ ị ớ có giá tr l n và th i gian s d ng lâu dài
T
ộ ể ẩ ậ iêu chu n đ ghi nh n là m t TSCĐ
ử ụ ờ ừ ở Có th i gian s d ng t 1 năm tr lên
ồ ở ệ Có giá tr t ị ừ 10 tri u đ ng tr lên
ể ặ Đ c đi m
ạ ộ ủ ề ặ ỳ Tham gia vào nhi u chu k SXKD ho c các ho t đ ng c a
ơ ổ ậ ấ ị đ n v không thay đ i hình thái v t ch t
ị ủ ả ầ ị ượ ồ ả Giá tr c a tài s n b hao mòn d n đ c ghi gi m ngu n
ặ kinh phí ho c tính vào chi phí SXKD
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ụ ế ệ 4.1.2. Nhi m v k toán
ờ ầ ố ượ ủ ả ị Ghi chép ph n ánh k p th i đ y đ chính xác s l ng và
ị ủ ừ ử ụ ứ ậ giá tr c a t ng tài s n ộ ả theo t ng b ph n s d ng
ủ ổ ấ ử Tính đúng, đ và phân b kh u hao, hao mòn TSCĐ s
ụ ụ ơ ị d ng cho các m c đích trong đ n v
ự ử ữ ế ậ ạ L p k ho ch d toán chi phí s a ch a, c i t o ả ạ để nâng
ả ử ụ ệ cao hi u qu s d ng
ế ộ ự ủ ệ ầ ầ Th c hi n đ y đ ch đ ghi chép ban đ u
ể ị Tham gia ki m kê đánh giá TSCĐ theo quy đ nh
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ạ đánh giá TSCĐ
ạ
ứ ể ệ
ữ
ả ả 4.2. Phân lo i và 4.2.1. Phân lo i TSCĐ Căn c vào hình thái bi u hi n ố ị Tài s n c đ nh h u hình ố ị Tài s n c đ nh vô hình
ụ ứ ử ụ
ự ủ
ng trình d án ặ ạ ộ ạ ộ ố
ờ ử
Căn c vào công d ng và tình hình s d ng ạ ộ TSCĐ dùng cho ho t đ ng chuyên môn ươ TSCĐ dùng cho ch ơ TSCĐ dùng cho đ n đ t hàng c a NN TSCĐ dùng cho ho t đ ng SXKD TSCĐ dùng cho ho t đ ng an ninh qu c phòng TSCĐ ch x lý ề ứ Căn c vào
ở ữ ề ở ữ ộ ả ủ đơn vị
quy n s h u Tài s n thu c quy n s h u c a Tài s n ả đi thuê
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
4.2.2. Đánh giá TSCĐ
ộ
ượ
ể
ế
ạ
Nguyên giá
Nguyên giá TSCĐHH là toàn b các chi phí mà DN ả ỏ ờ c TSCĐHH tính đ n th i ph i b ra đ có đ ử ẵ ư ể đi m đ a TS đó vào tr ng thái s n sàng s d ng.ụ
ả
ộ ể
Ghi nh nậ ban đ uầ
ử ụ
ệ ể
ư
ờ
ế
Nguyên giá TSCĐVH là toàn b các chi phí mà ỏ doanh nghi p ph i b ra đ có TSCĐVH tính ự đ n th i đi m đ a TS đó vào s d ng theo d tính.
ổ
ố
Hao mòn lũy k c a TSCĐ
Th iờ đi mể
ế ủ ả
ồ
ặ
ờ
ể
ộ là t ng c ng s hao mòn đã ghi gi m ngu n KP ho c tính vào chi ế phi kinh doanh tính đ n th i đi m báo cáo.
ữ ắ N m gi ử ụ s d ng
ạ ủ
ệ
ị Giá tr còn l
i c a TSCĐ ố
ặ
ủ
ố ữ là hi u s gi a nguyên giá c a ủ ị
(ho c giá tr HMLK)
c a TSCĐ và s KHLK ể ờ ế TSCĐ tính đ n th i đi m báo cáo.
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
4.2.2. Đánh giá TSCĐ
ả ớ
TSCĐ HH mua ngoài (c m i và cũ)
=
+
+
Nguyên giá TSCĐ
Giá mua cả thuế GTGT
Thuế không đc hoàn lại
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, chạy thử
ự
ả
TSCĐ HH xây d ng c
ơ b n hoàn thành
=
+
Nguyên giá TSCĐ
Giá công trinh được duyệt trong biên bản
Chi phí khác liên quan và lệ phí trước bạ (nếu có)
ề
TSCĐ HH được đi u chuy n
ể đ nế
=
+
Giá trị tài sản ghi trong biên bản
Chi phí lắp đặt, chạy thử (nếu có)
Nguyên giá TSCĐ
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
4.2.2. Đánh giá TSCĐ
ợ ế ặ
ệ
TSCĐ HH được vi n tr bi u t ng
=
+
Nguyên giá TSCĐ
Tổng số tiền chi trả hoặc chi phí thực tế
Chi phí khác liên quan (nếu có)
C
hú ý:
ặ ệ ượ ử ụ ướ t (TS vô giá) đ c s d ng giá quy
Các TS đ c bi ứ ể ư ộ c ổ ế toán, nh ng không c ng vào
ủ ị đ làm căn c ghi s k ổ t ng giá tr TSCĐ c a đ ơn vị
ướ ượ ơ ở ị ườ ị Giá quy c đ c xác đ nh trên c s giá th tr ng
ặ ị ươ ươ ho c giá tr các TS t ng đ ng
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ả ăng gi m TSCĐ ế ế t TSCĐ
ừ ử ụ
ế 4.3. K toán t 4.3.1. K toán chi ti Ch ng t ứ ả s d ng ậ
ố
ẫ
Biên b n giao nh n TSCĐ (M u s 50HD)
ố
ả
ẫ
Biên b n thanh lý TSCĐ (M u s 51HD)
ữ ớ
ử
ả
ậ
Biên b n giao nh n TSCĐ s a ch a l n hoàn thành
ẫ
ố (M u s 54HD)
ả
ạ
ẫ
Biên b n đánh giá l
ố
ả
ố i (M u s 52HD) ổ
ẫ
B ng tính và phân b KH TSCĐ (M u s 55BD)
ệ Các tài li u khác…
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ổ ế 4.3.2. K toán t ng h p t ả ợ ăng gi m TSCĐ
ử ụ ả a) Tài kho n s d ng
+ TK 211 TSCĐHH
+ TK 213 TSCĐVH ả ế ấ + K t c u tài kho n
Nợ
TK 211 - TSCĐ HH; TK 213 - TSCĐ VH
Có
ự
ả
ượ
Tăng NG do mua, xây d ng...
Gi m NG do nh
ng bán...
ộ
ả
ậ
Tăng NG do nâng c p.ấ
Gi m NG do tháo b ph n.
ả
ạ
Tăng NG do đánh giá l
i.ạ
Gi m NG do đánh giá l
i.
ổ
ổ
ả
T ng PS tăng
T ng PS gi m
SDCK:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 1a/ Rút dự toán kinh phí mua TSCĐ nếu không qua lắp đặt, chạy thử
Nợ TK 211, 213
: Giá mua
Có TK 461,462,465… Có TK 111,112,331…
: Tổng giá TT : Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
1b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661,662,635,441,...
:
Có TK 466
:
1c/ Nếu rút dự toán ghi đơn
Có TK 008, hoặc 009
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 2a/ Rút dự toán kinh phí mua TSCĐ nếu qua lắp đặt, chạy thử Nợ TK 211, 213
: Giá mua
Có TK 461,462,465… Có TK 111,112,331…
: Tổng giá TT : Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
2b/ Nếu rút dự toán ghi đơn
Có TK 008, hoặc 009
:
2c/ Khi lắp đặt hoàn thành bàn giao
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 241
: XDCBDD
2d/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661,662,635,441,...
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 3a/ Xuất quỹ hoặc chuyển tiền gửi NH, KB mua TSCĐ đưa vào sử dụng
Nợ TK 211, 213
: Giá mua cả thuế
Có TK 111, 112
:
3b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661,662,635,441,...
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 4a/ Đối với công trình XDCB hoàn thành đưa vào sử dụng
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 241
:
4b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661,662,635,441,...
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 5a/ Đối TSCĐ nhận do cấp trên cấp kinh phí nếu còn mới
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 461
:
5b/ Đối TSCĐ nhận do cấp trên cấp kinh phí nếu qua sử dụng
Nợ TK 211, 213
: Nguyên giá
Có TK 461
: Giá trị còn lại
Có TK 214
: Giá trị hao mòn
5c/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 6a/ Đối TSCĐ nhận do được viện trợ phi dự án, biếu tặng
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 461
:
6b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 7a/ Khi mua TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi, văn hóa
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 111, 112, 331
:
7b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 431
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 8a/ Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐ phí dự án
(Khi đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi ngay khi viện trợ
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 461
:
8b/ Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐ theo dự án
(Khi đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi ngay khi viện trợ
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 462
:
8c/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ
Nợ TK 661, 662
:
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 9a/ Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐ
(Khi đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi khi viện trợ
Nợ TK 211, 213
:
Có TK 521
: Thu chưa qua NS
9b/ Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ : Nợ TK 661, 662
Có TK 466
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 10a/ Khi mua TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD
(Đơn vị tính thuế theo phương pháp khấu trừ) : Giá mua chưa có thuế
Nợ TK 211, 213
Nợ TK 3113
: Thuế GTGT đc kt
Có TK 111, 112, 331
: Tổng giá TT
10a/ Khi mua TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD
(Đơn vị tính thuế theo phương pháp trực tiếp) : Giá mua cả thuế GTGT
Nợ TK 211, 213
Có TK 111, 112, 331
: Tổng giá TT
10b/ Cả 2 trường hợp nếu đầu tư bằng các quỹ
Nợ TK 431
:
Có TK 411
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ăng TSCĐ
b) K toán t 10a/ Khi mua TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD
(Đơn vị tính thuế theo phương pháp khấu trừ) : Giá mua chưa có thuế
Nợ TK 211, 213
Nợ TK 3113
: Thuế GTGT đc kt
Có TK 111, 112, 331
: Tổng giá TT
10a/ Khi mua TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD
(Đơn vị tính thuế theo phương pháp trực tiếp) : Giá mua cả thuế GTGT
Nợ TK 211, 213
Có TK 111, 112, 331
: Tổng giá TT
10b/ Cả 2 trường hợp nếu đầu tư bằng các quỹ
Nợ TK 431
:
Có TK 411
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ả ế
c) K toán gi m TSCĐ 1a/ Nhượng bán TSCĐ do NSNN cấp hoặc có nguồn gốc NS - Ghi giảm TSCĐ nhượng bán Nợ TK 214 Nợ TK 466
: Giá trị hao mòn : Giá trị còn lại : Nguyên giá Có TK 211,213
- Số thu về nhượng bán TSCĐ : Nợ TK 111,112,131 : Có TK 5118
khoản - Các chi phí nhượng bán TSCĐ
Nợ TK 5118
:
Có TK 111,112,331,152… :
- Xử lý chênh lệch thu, chi nhượng bán TSCĐ
Nợ TK 5118
:
Có TK 461,462,333,431
:
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
1b/ Nhượng bán TSCĐ thuộc NV kinh doanh hoặc vốn vay
- Ghi giảm TSCĐ nhượng bán
: Giá trị hao mòn
Nợ TK 214
: Giá trị còn lại
Nợ TK 5118
: Nguyên giá
Có TK 211,213
- Số thu về nhượng bán TSCĐ Nợ TK 111,112,131
Có TK 5118
Có TK 3331( TGTGT phải nộp)
: : :
- Các khoản chi phí nhượng bán TSCĐ
Nợ TK 5118
:
Nợ TK 3113
:
Có TK 111,112,331,152…
:
- Xử lý chênh lệch thu > chi - Xử lý chênh lệch thu < chi
Nợ TK 5118
Nợ TK 4212
Có TK 4212
Có TK 5118
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
2a/ Thanh lý TSCĐ do NSNN cấp hoặc có nguồn gốc từ NS - Như trường hợp nhượng bán
2b/ Thanh lý TSCĐ thuộc NV kinh doanh hoặc vốn vay - Như trường hợp nhượng bán
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ả ế
c) K toán gi m TSCĐ 3a/ Giảm TSCĐ không đủ tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ - Nếu TSCĐ do NSNN cấp hoặc có nguồn gốc NSNN Nợ TK 214 Nợ TK 466
: Giá trị hao mòn : Giá trị còn lại : Nguyên giá Có TK 211,213
3b/ Giảm TSCĐ không đủ tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ - Nếu TSCĐ thuộc NVKD hoặc vốn vay Nợ TK 214 Nợ TK 631 Nợ TK 643
: Giá trị hao mòn : Giá trị còn lại nhỏ : Giá trị còn lại lớn : Nguyên giá Có TK 211,213
3c/ Cả hai trường hợp trên Nợ TK 005
: DC lâu bền đang sử dụng
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ả c. K toán gi m TSCĐ
4a/ Giảm TSCĐ do phát hiện thiếu (TSCĐ do NSNN cấp hoặc nguồn gốc từ NSNN) - Ghi giảm TSCĐ Nợ TK 214 Nợ TK 466
: Giá trị hao mòn : Giá trị còn lại : Nguyên giá Có TK 211,213
- Giá trị còn lại của TSCĐ bị thiếu, mất Nợ TK 3118
Có TK 5118 : :
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ả ế
c) K toán gi m TSCĐ - Xử lý cho phép xóa bỏ thiệt hại Nợ TK 5118
Có TK 3118 : :
- Xử lý bắt người chịu trách nhiệm bồi thường Nợ TK 111, 112, 334
Có TK 3118 : :
- Số thu từ bồ thường Nợ TK 5118
Có TK 461,462,333,4314 : :
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ả c) K toán gi m TSCĐ
4b/ Giảm TSCĐ do phát hiện thiếu (TSCĐ có nguồn gốc là NVKD hoặc vốn vay) - Ghi giảm TSCĐ Nợ TK 214 Nợ TK 3118
: Giá trị hao mòn : Giá trị còn lại : Nguyên giá Có TK 211,213
- Khi có quyết định xử lý Nợ TK 111,112,334 Có TK 3118 : :
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế 4.4. K toán hao mòn TSCĐ
ế ắ 4.4.1. Nguyên t c k toán
ị ả ự ủ ố ệ
đ
t c TSCĐHH và ả ố ớ ử ụ ệ ấ
ượ Ph n ánh giá tr hao mòn c a TSCĐ đ c th c hi n đ i ở ơn v ị (theo ch ế ớ ấ ả TSCĐVH hi n có v i t ị ộ đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao TSCĐ đ i v i đv HCSN)
ổ ế ị
ệ ượ ả ự ỗ ệ Vi c ph n ánh giá tr hao mòn TSCĐ vào s k toán ầ đ c th c hi n m i năm 1 l n vào tháng 12.
ụ ử ụ ự ệ
ấ
ử ụ ế ộ ủ ả ấ
ướ ả TSCĐ s d ng vào m c đích SXKD thì ph i th c hi n SXKD hàng tháng (theo trích kh u hao tính vào chi phí hđ ộ ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao TSCĐ c a B ư ố ớ tài chính nh đ i v i DN nhà n c).
ươ ươ Ph ng pháp tính hao mòn : Tính theo ph ng pháp bình
quân
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế
ử ụ
4.4.2. K toán hao mòn TSCĐ ả a) Tài kho n s d ng + TK 214 Hao mòn TSCĐ ế ấ + K t c u TK Nợ
TK 214 – Hao mòn TSCĐ
Có
ị
ả
ị
Giá tr hao mòn TSCĐ gi m trong k .ỳ
Giá tr hao mòn TSCĐ tăng trong k .ỳ
ổ
ả
ổ
T ng PS gi m
T ng PS tăng
SDCK:
Gồm:
TK 2141 – HM TSCĐ hữu hình
TK 2142 – HM TSCĐ vô hình
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế
b) Phương pháp k toán 1. Cuối kỳ kế toán năm đv tính và phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ hiện có do NS cấp hoặc có nguồn gốc từ NS
Nợ TK 466 : Nguồn KP HT TSCĐ
Có TK 214 : Hao mòn TSCĐ
2. Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kd hoặc nguồn vốn vay sử dụng cho hđsxkd Nợ TK 631 : Chi HĐ SXKD
Có TK 214 : Hao mòn TSCĐ
3. Đối với TSCĐ do NS cấp hoặc có nguồn gốc từ NS (Trừ TSCĐ do NS cấp vốn kd) dùng cho hđsx kd thì hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ
Nợ TK 631 : Chi HĐ SXKD
Có TK 431 : (nếu bổ sung quỹ)
Có TK 333 : (nếu nộp vào NSNN)
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ữ ớ ử
ở ừ ử ụ ứ 4.5. K toán XDCB d dang và s a ch a l n TSCĐ 4.5.1. Ch ng t s d ng
ơ ả
ữ ớ ệ ự ơ ượ ị xây d ng c b n và s a ch a l n tài c
ử ự ặ ự ả ế ươ ầ ầ ư Công tác đ u t ủ ố ị s n c đ nh c a các đ n v hành chính s nghi p đ ứ ti n hành theo ph ng th c giao th u ho c t làm
ả ế ụ ừ ạ ặ t cho t ng công trình ho c h ng m c
Ph i theo dõi chi ti công trinh
ả ở ổ ế ừ t t khi b t ắ đ uầ đ nế khi k t ế
Ph i m s theo dõi chi ti thúc hoàn thành bàn giao
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ứ ừ ử ụ 4.5.1. Ch ng t s d ng
ợ
ồ
H p đ ng XDCB
ố ượ
ệ
ả
ệ
Biên b n nghi m thu bàn giao kh i l
ng công vi c
XDCB hoàn thành
ố ượ
ế
Quy t toán kh i l
ng XDCB hoàn thành
ứ
ừ
Các ch ng t
khác có liên quan
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ử ụ
ở ả ơ b n d dang
ế ấ ả
ả 4.5.2. Tài kho n s d ng ự ả + Tài kho n 241 Xây d ng c + K t c u tài kho n Nợ
TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
Có
ị
ạ
ỏ
ế
ử
ị ệ ỏ ị
ữ ớ
ử
ư ự ế ầ Chi phí th c t đ u t , mua ữ ớ săm, s a ch a l n TSCĐ PS ấ ả ạ Chi phí c i t o nâng c p TSCĐ
ả
ổ
Giá tr TSCĐ hình thành Giá tr công trình lo i b , duy t b khi quy t toán Giá tr công trình s a ch a l n hoàn thành ả ả Các kho n gi m chi phí ĐTXD ổ T ng PS gi m
T ng PS t
ăng
SDCK:
Gồm: 03 TK cấp 2 TK 2411 - Mua sắn TK 2412 - XDCB TK 2413 - Sửa chữa lớn
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế 4.5.3. Phương pháp k toán
ắ a) Mua s m TSCĐ 1a/ Khi mua TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử - Nếu TSCĐ dùng cho HCSN Nợ TK 241 (2411) :
Có TK 461,462,465 Có TK 111,112,331… :
:
1b/ Khi mua TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử - Nếu TSCĐ dùng cho SXKD Nợ TK 241 (2411) Nợ TK 3113
Có TK 111,112,331… :
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế 4.5.3. Phương pháp k toán
ắ a) Mua s m TSCĐ 1c/ Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng Nợ TK 211
Có TK 241 (2411) : :
1d/ Đồng thời ghi tăng nguồn hình thành TSCĐ Nợ TK 661,662,635,441…
Có TK 466 :
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ự b) Đ u tầ ư xây d ng c ơ b nả
1/ Khi tạm ứng kinh phí XDCB : Nợ TK 241 (2412) : Có TK 336
:
2a/ Khi mua nhận khối lượng XDCB - Nếu TSCĐ dùng cho HCSN Nợ TK 241 (2412) Có TK 3311
:
2b/ Khi mua nhận khối lượng XDCB - Nếu TSCĐ dùng cho SXKD Nợ TK 241 (2412) Nợ TK 3113
Có TK 3311
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ơ b nả
ự b) Đ u tầ ư xây d ng c 3/ Khi trả tiền cho nhà cung cấp Nợ TK 3311
Có TK 461,462,465,111,112 : :
4/ số vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho Nợ TK 152 :
Có TK 241 (2412)
5a/ Quyết toán kinh phí XDCB Nợ TK 211, 213 Nợ TK 3118 Nợ TK 441
Có TK 241 (2412) : Nguyên giá : Chi phí không được duyệt : Chi phí được duyệt : Giá trị XDCB
5b/ Đồng thời Nợ TK 661,662,635,441 :
Có TK 466
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ữ ế ử c) K toán s a ch a TSCĐ
ữ ử ngườ xuyên
ữ
ắ
ờ ượ ạ ả * S a ch a th ỏ ử Chi phí s a ch a nh Th i gian ng n ỳ Đ c h ch toán vào các kho n chi trong k
1/ Các chi phí PS khi sửa chữa Nợ TK 661 Nợ TK 662 Nợ TK 631 : TS thuộc NSNN : TS thuộc dự án : TS thuộc SXKD
Có TK 111,112,152,331… : Các chi phí thực tế
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ữ ế ử c) K toán s a ch a TSCĐ
* Sửa chữa lớn - Chi phí sửa phát sinh nhiều - Thời gian dài - Có thể làm thay đồi nguyên giá TSCĐ
1a/ Sửa chữa lớn đơn vị tự làm Nợ TK 241 (2413) :
Có TK 111,112,152,331,461,462,465 : Các chi phí thực tế
1b/ Nếu rút dự toán thì đồng thời: Có TK 008, 009
Ố Ị
Ả
Ế
Chương 4: K TOÁN TÀI S N C Đ NH
ế ữ
ử c) K toán s a ch a TSCĐ 2/ Sửa chữa lớn đơn vị thuê ngoài (giao thầu) Nợ TK 241 (2413) Có TK 331 : :
3/ Khi sửa chữa lớn hoàn thành Nợ TK 661,662,631 Có TK 241 (2413) : :
4a/ Nếu sửa chữa lớn mang tính cải tạo nâng cấp Nợ TK 211,213
Có TK 241 (2413) : :
4b/ Đông thời Nợ TK 661,662,635
Có TK 466 : :

