Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ụ ế ả
ộ ố ả ệ ộ 5.1. Nhi m v k toán các kho n thanh toán 5.1.1. N i dung các kho n thanh toán và m t s quy đ nhị
ả ả ợ ả ả ả Các kho n ph i thu và các kho n n ph i tr
ố ượ ả Các kho n Thanh toán cho các đ i t ng bên trong và
ả ộ ư ơ ả ả ị bên ngoài đ n v nh ; các kho n ph i n p NN, các kho n
ị ấ ữ ơ ấ ướ ả thanh toán gi a đ n v c p trên, c p d i, các kho n
ả ả ộ ph i tr cán b CC, VC
Các quy đ nhị
+
ứ ệ ủ ừ ụ ế ả ự ị ầ ả 5.1.2. Nhi m v k toán (T nghiên c u) ờ Theo dõi ph n ánh k p th i đ y đ t ng kho n thu,
ố ượ ừ ợ ả kho n n theo t ng đ i t ng
+
ố ố ợ ế ậ ả ợ L p b ng kê đ i chi u công n và đôn đ c n
+
ợ ố ớ ộ ố ượ ừ ự ệ Th c hi n bù tr công n đ i v i cùng m t đ i t ng
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế ả
ả ả ợ ả ế 5.2. K toán các kho n n ph i thu 5.2.1. K toán các kho n ph i thu
5
ộ ả ả .2.1.1 N i dung các kho n ph i thu
ớ ả ả Các kho n ph i thu v i khách hàng
ế ượ ự ợ ệ Thu GTGT đ ấ c kh u tr ừ, các d án vi n tr không
ế hoàn l ạ ượ i đ c hoàn thu GTGT.
ờ ử ử ử ế ặ ặ ắ ị Giá tr TS thi u ch x lý ho c đã x lý ho c x lý b t
ườ ư ư ượ ồ b i th ng nh ng ch a thu đ c.
ả ả Các kho n ph i thu khác.
ự ơ ộ ả ặ Các kho n chi hđ ng, chi d án, chi theo đ n đ t hàng,
ầ ư ư ế ượ ệ chi đ u t XDCB nh ng quy t toán không đ c duy t
ồ ả ph i thu h i.
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ứ ừ ử ụ s d ng
ế ị ử ả
ế
ứ ừ 5.2.1.2 Ch ng t ơ Hóa đ n GTGT Các biên b n, quy t đ nh x lý ế Phi u thu, phi u chi, GBN, GBC… Các ch ng t liên quan khác…
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ả
ử ụ ả ả ế ấ 5.2.1.3 Tài kho n s d ng ả + TK 311 Các kho n ph i thu + K t c u tài kho n
Nợ
Có
ả
ả
TK 311 – Các kho n ph i thu
ả
ừ
Tăng ph i thu t ả
ả
ố
S ố đã thu c a khách hàng ủ ừ đã kh u trấ
bán SP, HH ồ Các kho n ph i thu h i ừ
ế Thu GTGT
đc kh u trấ
ả
ả
Các kho n ph i thu khác
ế S thu GTGT Các kho n ả đã thu h iồ cướ ả ứ
Các kho n ng tr
ổ
ổ
ả
T ng PS tăng
T ng PS gi m
t)ệ
SDCK:
SDCK: (cá bi
Gồm: TK 3111- Phải thu của KH TK 3113- Thuế GTGT đc KT TK 3118- Phải thu khác
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả 5.2.1.4 Phương pháp k toán ủ * Ph i thu c a khách hàng
TK 3111
TK 531
TK 531
Dthu bán SP, HH chưa thu tiền (PPTT) Các khoản giảm giá, CKTM,
hàng bán KH trả lại
TK 333(33311) nếu có
Dthu bán SP, HH chưa thu tiền (PPKT)
Thuế GTGT
TK 111,112
TK 333(33311)
Thuế GTGT
Khi nhận đc tiền KH trả nợ hoặc KH ứng trươc tiền hàng
TK 511(5118)
TK 631
Các khoản thu vế bán NVL, CCDC,
TSCĐ chưa thu tiền
Các khoản nợ khó đòi hoặc không đòi đc tính vào chi phí
TK 3311
Bù trừ công nợ Phải thu
và nợ phải trả
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
5.2.1.4 Phương pháp k toán ừ ế đ * Thu GTGT cượ kh u trấ
TK 3331
TK 3113
TK111,112,331,..
Khấu trừ thuế GTGT đầu vào với thuế GTGT đầu ra
Tổng giá thanh toán
TK 241, 631, 635,
661, 662..
TK152,153,155,
211, 241, 631…
Giá mua chưa có thuế
Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ tính vào CP
TK 33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
TK 111, 112
Thuế GTGT đc hoàn lại
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả 5.2.1.4 Phương pháp k toán * Ph i thu khác
TK 3118
TK 111, 112
TK 111, 112, 152, 153, 155…
Các khoản TM, TGKB phát
Khi có QĐ thu hồi bằng tiền
hiện thiếu chờ xử lý
hoặc vật tư
TK 152,153, 155..
TK 334
Nếu có QĐ khấu trừ vào lương
Các khoản NVL, CCDC, SP, HH phát hiện thiếu khi KK chờ xử lý
TK 241, 661, 662…
TK 241, 661, 662, 631, 635…
Các khoản đã chi không được
duyệt phải thu hồi
Các khoản nợ phải thu khác khó đòi, không đòi đc tính vào chi phí
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ả ế ổ t các tài kho n
S chi ti TK 3111- Phải thu của KH Đối tượng:…. Tháng … quý….năm
S è PS
S dố
Chø ng tõ
DiÔn g i¶i
NT GS
TK/ §¦
S H NT
Nî
Cã Nî Cã
Thê i h¹n thanh to ¸n
-
S è d §K
-
S è d CK
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế ạ ứ
ạ ứ ị 5.2.2. K toán t m ng ữ 5.2.2.1. Nh ng quy đ nh thanh toán t m ng
*
Khái niệm: Tạm ứng là một khoản tiền do thủ trưởng đơn vị giao cho người nhận tạm ứng để giải quyết công việc cụ thể nào đó như đi công tác, đi mua vật tư, chi hành chính, tiền tàu xe, phụ cấp đi đường lưu trú, cho viên chức đi công tác, đi phép….
*
Các quy định
-
Người nhận tạm ứng phải là cán bộ, VC và người lao động trong đơn vị.
-
Đối với những CB chuyên trách làm công tác cung ứng vật tư, CB hành chính thường xuyên nhận tạm ứng phải được thủ trưởng đơn vị chỉ định
-
Tiền xin tạm ứng phải sử dụng cho mục đích, không được chuyển giao cho người khác. Sau khi hoàn thành công việc, người nhận tạm ứng
phải lập bảng thanh toán tạm ứng đính kèm các chứng từ gốc để thanh
toán ngay. Số tiền tạm ứng chi không hết phải nộp lại quỹ hoặc trừ vào
lương
-
Phải thanh toán dứt điểm tạm ứng kỳ trước mới cho tạm ứng kỳ sau.
-
Kế toán phải mở sổ chi tiết tài khoản theo dõi từng người nhận tạm
ứng, theo từng lần tạm ứng và từng lần thanh toán.
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ạ ứ
ừ ử ụ s d ng
ế 5.2.2. K toán t m ng ứ 5.2.2.2. Ch ng t - Giấy đề nghị tạm ứng (mẫu số C32- HĐ) - Giấy thanh toán tạm ứng (mẫu số C33- BB) - Giấy đi đường (mẫu số C06- H)
Đơn vị….. Bộ phận…… Mã đv có quan hệ với NS…….
(Mmẫu số C32- HĐ) Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ- BTC Ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG Ngày ……tháng….năm… Số………
.......................................................
Kính gửi:...................................................................................................... Tên tôi là:........................................................................ Bộ phận (hoặc địa chỉ): Đề nghị cho tạm ứng số tiền:….. ( Viết bằng chữ) …………………………. Lý do tạm ứng:........................................................................................... Thời hạn thanh toán:.................................................................................
Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán thanh toán (Ký, ghi rõ họ tên)
Người đề nghị tạm ứng (Ký, ghi rõ họ tên)
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
Đơn vị….. Bộ phận…… Mã đv có quan hệ với NS…….
(Mmẫu số C32- HĐ) Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ- BTC Ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC
GIẤY ĐỀ THANH TOÁN TIỀN TẠM ỨNG Ngày ……tháng….năm… Số………
Nợ TK….. Có TK ….
- Họ và tên người thanh toán: ………………………………………….... - Bộ phận ( hoặc địa chỉ): ………………………………………………..... - Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây
Diễn giải
Số tiền
I. Số tiền tạm ứng 1. Số tiền tạm ứng đợc trước chưa chi hết 2. Số tiền tạm ứng kỳ này - Phiếu chi số…..ngày………….
…………………………………… …………………………………… …………………………………… ……………………………………
II. Số tiền đã chi - Chứng từ số …..ngày………. III. Chênh lệch 1. Số tạm ứng chi không hết (I- II) 2. Chi quá số tạm ứng (II- I)
…………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… ……………………………………
Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán thanh toán (Ký, ghi rõ họ tên)
Người đề nghị tạm ứng (Ký, ghi rõ họ tên)
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ử ụ
ế ấ ả 5.2.2.3. Tài kho n s d ng ạ ứ + TK 312 T m ng ả + K t c u tài kho n
Nợ
Có
ạ ứ
TK 312 – T m ng
ượ
ạ ứ
c
ề
ả
ậ ư
ạ đã t m
ế
Các kho n ti n, v t t ngứ
ừ
ấ
ả Các kho n t m ng đã đ thanh toán ố ề ạ ứ S ti n t m ng chi không h t ặ ỹ ậ nh p qu ho c kh u tr vào ngươ l
ổ
ổ
ả
T ng PS tăng
T ng PS gi m
SDCK:
Mở chi tiết cho từng đối tượng
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế 5.2.2.4 Phương pháp k toán
TK 152,153, 155, 211, 241,
TK 111,112
TK 312
631, 661, 662, 635….
Xuất quý TM, hoặc chuyển TGKB
t/ ứng cho CC, VC, NLĐ
Khi bảng thanh toán tạm ứng được duyệt kèm theo các chứng từ gốc
TK 111
TK 152,153
Xuất quỹ TM chi thêm số chênh lêch Số thực tế > sô tạm ứng
Tạm ứng cho CC, VC, NLĐ bằng
vật tư, hàng hóa
TK 111, 334
Số tiền tạm ứng không chi hết
nhập quỹ hoặc trừ vào lương
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế ả ả ợ
ả ả ả ả ế 5.3. K toán các kho n n ph i tr 5.3.1. K toán cá kho n ph i tr
ế ắ 5.3.1.1. Nguyên t c k toán
ả ậ ư ườ ấ i bán v t t , hh, ng i cung c p
ả ả ậ ườ ụ ị Các kho n ph i tr ng d ch v , ng ườ ầ i nh n th u XDCB
ợ ả Các kho n n vay ph i trả ả
ị ừ ư ị ượ ờ ả c nguyên nhân ch gi i
Giá tr TS th a ch a xác đ nh đ quy tế
ả ả ả Các kho n khác ph i tr
ả ượ ọ ợ ị ả M i các kho n n ph i đ c theo dõi và thanh toán k p
ố ượ ừ ờ th i cho t ng đ i t ng
ở ố ố ượ ừ ế ả ừ K toán ph i m s theo dõi cho t ng đ i t ng t ng
ầ l n thanh toán
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ả ử ụ
ả
ả ả ế ấ
5.3.1.2. Tài kho n s d ng + TK 331 Các kho n ph i tra + K t c u tài kho n Nợ
Có
ả ả
ả
TK 331 – Các kho n ph i tr
ườ
ả
ườ
i bán
,
ườ
ả ợ ừ
ờ ử
ị
ả ả
ả
ố ề ả ả S ti n ph i tr cho ng i ườ ậ ầ bán, ng i nh n th u XDCB. ả ợ Các kho n n vay. ừ Giá tr TS th a ch x lý. Các kho n ph i tr khác
ả Các kho n đã tr ng ầ ậ ng i nh n th u XDCB ả Các kho n đã tr n vay ị K/c giá tr TS th a ả ả Các kho n khác đã tr . ổ
ả
ổ
T ng PS gi m
T ng PS t
ăng
SDCK: (cá biêt)
SDCK:
Gồm: TK 3311- Phải trả cho NB TK 3312- Phải trả nợ vay TK 3318- Phải trả khác
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ạ
5.3.1.3. Phương pháp h ch toán ả ả * TK 3311 Ph i tr NB
TK
TK 152,153,155
TK 331(1)
111,112,312
Khi mua vtư, HH, DV của người
Khi ứng trước tiền MH hoặc
bán, người nhần thầu
thanh toán cho NB
TK 311(3)
Thuế GTGT đc KT
TK 461,462,441,465
(nêu có)
TK 211,213,241
Khi mua TSCĐ, phải rả NB, người
Nếu rút dự toán thanh toán cho NB, ĐT Có TK 008, 009
nhần thầu XDCB, SCL TSCĐ
TK 311(3)
TK 311(1)
Thuế GTGT đc KT
(nêu có)
TK 661,662,631,635
Bù trừ giữa nợ phải thu và nợ
phải trả của cùng ĐT
Khi mua Vtư đưa ngay vào sử
dụng cho các hoạt động
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ạ
ả ả ợ 5.3.1.3. Phương pháp h ch toán * TK 3312 Ph i tr n vay
TK 331(2)
TK 111,112
TK 111,112
Vay tiền về nhập quỹ hoặc
Khi trả nợ gốc khoản tiền vay bằng tiền mặt hoặc TGKB
gừi vào kho bạc
TK 152,155,211,241
TK 3111, 3312
Khi trả nợ gốc bằng tiền PTKH,
hoặc bằng tiền vay mới
Vay tiền mua Vtư, HH, TSCĐ, ĐTXDCB, sửa chữa TSCĐ
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
5.3.1.3. Phương pháp h ch toán ạ ả ả * TK 3318 Ph i tr khác
TK 331(8)
TK 111,112
TK 331
Các Khoản TM, TGKB phát hiện
thừa khi kiểm kê chờ xử lý
Ghi tăng các khoản phải trả về số tiền Vtư, SP, HH, TSCĐ theo QĐ xử lý
TK 461, 462,
TK 152,153,155,211
465, 441…
Nếu được phéo ghi tăng nguồn kinh phí theo QĐ
Số Vtư , SP, HH, TSCĐ phát hiện thừa chờ giải quyết
TK 111
Chi phí cho SV ăn và thanh
toán cho SV không ăn
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
5.3.2. Kế toán các khoản Phải Nộp NS
ả ộ ộ ả 5.3.2.1. N i dung các kho n ph i n p Nhà n cướ
ủ ơ ệ ả ị Các đ n v ph i Có trách nhi m tính đúng tính đ các
ồ ế ả ả ộ kho n Thu ph i n p NSNN bao g m
ả ộ ả ế Các kho n Thu GTGT ph i n p
ệ ả Các kho n thu phí, l phí
ả ộ ả Các kho n ph i n p khác
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ả ử ụ
ả ộ cướ
ế ấ 5.3.2.2. Tài kho n s d ng ả + TK 333 Các kho n ph i n p Nhà n ả + K t c u tài kho n
Nợ
Có
ả ộ
ả TK 333 – Các kho n ph i n p Nhà n
cướ
ả
ả
ả
ả ộ
Các kho n ả thu và các kho n ế ộ khác đã n p NSNN
ế Các kho n thu và các kho n ph i n p NSNN
ổ
ả
ổ
T ng PS gi m
T ng PS t
ăng
SDCK:
ế
ả * Tài kho n Chi ti
t
3331 Thu GTGT ph i n p
ầ
ậ
ẩ
ả ộ ế ế 33311 Thu GTGT đ u ra ế 33312 Thu GTGT hàng nh p kh u ệ
phí
ế
3332 Phí, l ế 3334 Thu TNDN 3335 Thu TNCN ế
ả ộ
ả
3337 Thu khác 3338 Các kho n ph i n p
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
5.3.2.3. Phương pháp k toán ẩ ế ế ậ * Thu GTGT, thu nh p kh u
TK 333(1,7)
TK 111,112, 311
TK 3113
Thuế GTGT phải nộp
Khấu trừ thuế GTGT đầu vào
với thuế GTGT đầu ra
TK 531
Dthu BH, CCDV PS
TK 152,153,155,211
TK 111, 112
Khi nộp thuế GTGT, thuế nhập
khẩu cho cơ quan thuế
Nhập khẩu vật tư, hh, TSCĐ
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế 5.3.2.3. Phương pháp k toán
ệ * Phí, l phí
TK 333(2)
TK 511
TK 111, 112
Khi xác định số phí, lệ phí phải nộp NSNN
Khi nộp phí, lệ phí cho NSNN
TK 211
Lệ phí trước bạ TSCĐ mua về
khi đăng ký
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
5.3.2.3. Phương pháp k toán ệ ậ ế * Thu thu nh p doanh nghi p
TK 333(4)
TK 421
TK 111, 112
Khi tạm tính thuế TNDN phải
nộp hàng quý cho NS
Khi nộp thuế TNDN vào NSNN
Cuối năm xác định sô thuế thực nộp > số tạm nộp
Cuối năm xác định sô thuế thực nộp < số tạm nôp
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
5.3.2.3. Phương pháp k toán ậ ế * Thu thu nh p cá nhân
TK 333(5)
TK 334
TK 111, 112
Khi nộp thuế TNCN vào NSNN
Hàng tháng xác định thuế TNCN khấu trừ vào lương
TK 241, 631, 635, 661, 431
Tính số thuế TNCN tính trên thu nhập không TX theo từng lần phát sinh
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ứ
ứ
ứ
ả ả ế 5.3.3. K toán ph i tr công ch c, viên ch c ừ ử ụ s d ng 5.3.3.1. Ch ng t
- Bảng Chấm công (Mẫu số C1a- HD)
- Bảng thanh toán làm thêm giờ (Mẫu số C07- HD)
- Bảng thanh toán tiền lương (Mẫu số C02a- HD)
- Bảng thanh toán tiền thưởng (Mẫu số C04- HD)
- Bảng thanh toán phụ cấp (Mẫu số C05- HD)
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ử ụ
ả ả ả ả ế ấ
5.3.3.2. Tài kho n s d ng + TK 334 Ph i tr CC, VC + K t c u tài kho n
Nợ
TK 334 – Phải trả CC, VC
Có
ề
ả
ề
ả
ả
ả
ả Ti n công TL, các kho n Ph i ộ tr Cho cán b CC, VC và NLĐ
ấ
ả
ề
ả Ti n công TL, Các kho n Ph i ả tr Khác đã tr CC, VC, NLĐ ừ Các kho n đã kh u tr vào ti n công, TL c a CC, VC
, NLĐ
ổ
ổ
ả
T ng PS t
ăng
ủ T ng PS gi m
SDCK:
ả * Tài kho n Chi ti
ế t ả ả 3341 Ph i tr CC, VC ả ả 3348 Ph i tr NLĐ khác
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
5.3.3.3. Phương pháp k toán
TK 332
TK 334
TK661,662,631,635,241
Khấu trừ vào lương phải trả số BHXH, BHYT, BHTN
TK 312,311(8)
TL, TC, phụ cấp, và các khoản khác phải trả CC, VC và NLĐ của các HĐ
TK 431
Khấu trừ vào lương tiền T/ứng, tiền bồi thường VC theo QĐ
TK 531
Trả lương bằng sản phẩm hàng
hóa cho CC, VC và NLĐ
Tiền thưởng phải trả từ các quỹ và TL phải trả từ quỹ ổn định thu nhập
TK 333
TK 332
Thuế GTGT
Số BHXH phải trả CC, VC
TK 3335
theo chế độ
Thuế TNCN phải nộp NSNN khấu trừ vào lương phải trả
TK 661
TK 111,112
Thu nhập tăng thêm phải trả CC, VC và NLĐ của HĐTX
ứng và thanh toán TL, TC và các khoản phải trả CC, VC, NLĐ
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả
ương
ả ộ ề
ữ
5.3.4. K toán các kho n ph i n p theo l 5.3.4.1. Nh ng v n
ấ đề chung v BHXH, BHYT, BHTN
B
ậ
ệ
ỹ ượ
ị
ươ
ố ề ươ
c hình thành do vi c trích l p theo m t t l ứ
ạ
ng l
ả
ụ
ự
ậ ụ ấ ồ
ệ ề ươ
ặ t khung) ho c theo ti n l
ế ộ ệ
ượ ả
ộ
ỳ
ị
ề ươ
ỷ ệ
là 2
ề ừ
HXH: Là qu đ quy đ nh trên s ti n l v và các kho n ph c p niên v đ ng tr cho m cứ trích lập theo t l 17% tính vào chi phí còn 7% tính tr vào ti n l
ộ ỷ ệ ng tháng theo ng ch b c, ch c ụ ấ (trách nhi m, khu v c, ph c p thâm ợ ng trong h p đ ng lao NLĐ trong k , theo ch đ hi n hành quy đ nh ng trong đó 4% ti n công, ti n l ủ NLĐ. ề ươ
ng c a
ụ
ậ
ằ
ộ ượ
ử ụ c trích l p nh m s d ng cho các m c
Qu ỹ BHXH h i đ đích:
ộ
ố
ộ
ạ
ả
i lao đ ng m đau, thai s n, tai n n lao đ ng
ợ ấ ặ
ệ
ườ Tr c p cho ng ề ệ ho c b nh ngh nghi p
ấ ứ
ề ư
ợ ấ
ộ
ộ
Tr c p cho lao đ ng khi v h u, m t s c lao đ ng
ợ ấ
ộ
ề
ề
ả
ấ
Tr c p cho lao đ ng v kho n ti n tu t……
ụ
ả
ỹ
Chi cho c ng tác qu n lý qu BHXH
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả
ương
ả ộ ề
ữ
5.3.4. K toán các kho n ph i n p theo l 5.3.4.1. Nh ng v n
ấ đề chung v BHXH, BHYT, BHTN
B
ắ
ộ
ố ớ
ườ
ợ
ơ
ả
ệ ơ
, chính tr
ng h p NLĐ làm vi c trong các ị XH, các c quan HCSN, c quan Đ ng, ạ
ị ấ
ưở
HYT: B t bu c đ i v i các tr ế ổ ứ ch c kinh t t ườ ộ cán b xã, ph
ng sinh ho t phí hàng tháng.
ng, th tr n h
M
ứ
ề ươ
ụ ợ
ứ
ậ
ạ ắ ỏ
ằ c đóng BHYT b ng 4,5% ti n l ả ồ ả ư
ụ ấ ế
ử ụ
ơ
ệ
ng ng ch b c, ch c v , h p ệ ố ự đ ng và các kho n ph c p khu v c, đ t đ , thâm niên, h s chênh l ch b o l u n u có, c quan s d ng CC, VC đóng 3%, CC, VC đóng 1,5%
ữ
ệ
ệ
ỳ
ị
Thanh toán cho vi c khám ch a b nh đ nh k cho
NLĐ
ữ
ộ
ệ
ạ
Khám ch a b nh n i trú, ngo i trú
ữ
ố
ệ
ắ
ế ị ụ
ụ
Chi phí cho thu c ch a b nh, mua s m trang thi
t b , d ng c
ậ ư
ế
v t t
y t
ả
Chi phí cho qu n lý BHYT
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả
ương
ả ộ ề
ữ
5.3.4. K toán các kho n ph i n p theo l 5.3.4.1. Nh ng v n
ấ đề chung v BHXH, BHYT, BHTN
B
ị
ộ ỷ ệ ề
ậ vi c trích l p theo m t t l ề ươ ậ
ấ
ứ
ượ
ả ụ ấ ơ ở ứ ươ
ề ươ ướ
ể
ể
ạ
ị
i th i đi m đóng. T l
ng này tính trên c s m c l ờ ườ
c quy đ nh t ằ
ộ
ề
ỹ
ừ ệ quy đ nh, ị ng, ti n công tháng c quy đ nh ti n l ụ ng theo ng ch, b c và các kho n ph t khung, ph c p thâm ng ỷ ệ ơ i lao đ ng đóng ng, ti n công tháng đóng BHTN. Qu này
ằ ượ ử ụ
ề ụ
ượ HTN: Đ c hình thành t ướ ế ộ theo ch đ Nhà n ạ ề ươ đóng BHTN là ti n l ụ ụ ấ c p ch c v , ph c p thâm niên v ề ế niên ngh (n u có). Ti n l ố i thi u chung do Nhà n t ị đóng BHTN 2%, Đ n v đóng b ng 1%. Ng b ng 1% ti n l đ
ươ c s d ng cho các m c đích
ợ ấ
ệ
ấ
Tr c p th t nghi p hàng tháng;
ộ ầ
ợ ấ
ệ
ấ
Tr c p th t nghi p m t l n.
ỗ ợ ọ
ề H tr h c ngh .
ỗ ợ
ệ
H tr tìm vi c làm.
ườ ưở
ợ ấ
ệ
ấ
Đóng BHYT cho ng
i h
ng tr c p th t nghi p hàng tháng;
ế
ệ
L phí chi (n u có).
ế
ả
Các kho n chi khác (n u có).
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ế
ả
ương
ả ộ ề
ữ
5.3.4. K toán các kho n ph i n p theo l 5.3.4.1. Nh ng v n
ấ đề chung v BHXH, BHYT, BHTN
K
ượ
ề ươ
ứ ụ
ỷ ệ
ạ
PCĐ: Đ c trích theo t l
2% ti n l ụ ấ
ắ ỏ
ồ
ợ
ả
ậ ng ng ch b c, ch c v , ệ ự h p đ ng và các kho n ph c p khu v c, đ t đ , thâm niên, h ơ
ả ư
ử ụ
ố
ế
ệ
s chênh l ch b o l u n u có, c quan s d ng CC, VC có
ệ
trách nhi m đóng 2%
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ứ
ừ ử ụ
5.3.4.2. Ch ng t
s d ng
ộ ả ươ ả B ng Kê các kho n trích n p theo l ng
ả ề ộ ạ
Biên b n đi u tra tai n n lao đ ng ậ ưở ỉ ố ứ ấ ng BHXH
Gi y ch ng nh n ngh m h ệ ợ ấ ế ấ Gi y khám b nh, phi u tr c p BHXH
ườ ỉ ưở ố ả Danh sách ng i ngh h ng m đau thai s n
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
ả ử ụ
ả ộ ương
ế ấ 5.3.4.3. Tài kho n s d ng ả + TK 332 Các kho n ph i n p theo l ả + K t c u tài kho n
Nợ
TK 332 – Các khoản phải nộp theo lương
Có
ừ ươ
ng
/toán
ả
ố S BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đã n pộ ố S BHXH đã tr Cho CC, VC
ượ ả ộ
ạ ộ
Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính vào chi phí ố S BHXH, BHYT, BHTN k/tr l ố ơ c c quan BH t S BHXH đ ị ố S lãi ph i n p do b ph t n p châm BHXH
ổ
ả
ổ
T ng PS gi m
T ng PS t
ăng
SDCK:
ế
ả * Tài kho n Chi ti
t
3321 BHXH 3322 BHYT
3323 KPCĐ 3324 BHTN
Ả
Ế
Chương 5: K TOÁN CÁC KHO N THANH TOÁN
5.3.4.4. Phương pháp k toán ế TK 332

