Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ệ ộ

ụ ế 7.1. Nhi m v  k  toán các kho n chi 7.1.1. N i dung các kho n chi

ả ở ơ ượ ự ệ ị Các  kho n  chi đ n  v   hành  chính  s   nghi p  đ

ự ả ự ế ệ

ắ ỹ ặ ấ c  th c  hi n  theo  nguyên  t c  không  hoàn  tr   tr c  ti p  và  mang  tính ch t tích lu  đ c bi ệ t

ấ ộ ạ ộ ả i g mồ

ế ụ ọ ứ ạ , nghiên c u khoa h c

ộ ế ể * Theo n i dung tính ch t ho t đ ng các kho n ch + Chi s  nghi p kinh t + Chi s  nghi p giáo d c đào t o + Chi s  nghi p y t , văn hoá, xã h i, thông tin, th  thao và

ệ ệ ệ ệ

ướ ướ ự ự ự ự ả

ố ả c qu n lý các s  nghi p khác do Nhà n c + Chi qu n lý hành chính Nhà n ậ ự + Chi cho qu c phòng, an ninh tr t t ộ  an toàn xã h i

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ộ ồ ả * Theo n i dung tài chính các kho n chi g m:

ề ươ

+ Chi ti n l

ng chính

ụ ấ ươ

+ Chi ph  c p l

ng

ả ề

+ Chi tr  ti n làm đêm làm thêm gi

+ Chi cho nghi p v  chuyên môn

ụ ấ ư

+ Chi qu n lý hành chính: Công tác phí, ph  c p l u

ậ ư

trú, v t t

văn phòng, thông tin liên l c, tuyên truy n ữ

ố ị

+ Chi s a ch a, mua s m tài s n c  đ nh

ươ

+ Chi th c hi n các ch

ự ng trình, d  án, đ  tài

ượ

ậ ư

+ Chi phí thanh lý, nh

ng bán v t t

, TSCĐ

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ế ắ * Nguyên t c k  toán

ả ổ ứ ạ ế ừ ợ ớ ạ ­ Ph i t ch c h ch toán chi ti

ờ ấ t t ng lo i chi phù h p v i  ừ ượ ừ ấ th i gian c p kinh phí, theo t ng NKP  đ c c p và t ng

ụ ụ ố ớ ộ ị ủ n i dung chi theo quy đ nh c a m c l c NS (đ i v i kinh

ồ ố ấ ặ ặ

phí  ngân  sách  c p  ho c  có  ngu n  g c  ngân  sách)  ho c  ố ớ ươ ự ả ừ ng trình, d  án,

ụ theo t ng kho n m c chi đ i v i các ch đ  tàiề ả ả ự ố ữ ệ ả ấ ớ ệ ạ ­ Ph i đ m b o s  th ng nh t gi a vi c h ch toán v i vi c

ự ươ ng pháp tính

ề ộ ậ l p d  toán v  n i dung chi, ph ướ ừ ­ Ph i ả HT theo t ng năm (năm tr c, năm nay, năm sau)

ả ậ ợ ệ ấ ­  Các  đv  c p  trên  ngoài  vi c  theo  dõi  ph i  t p  h p    các

ủ ợ ả ả ổ kho n chi c a đv còn ph i t ng h p chi cho toàn ngành

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ụ ế ệ ả 7.1.2. Nhi m v  k  toán các kho n chi

ạ ộ ự ệ ả ả ­  Ghi  chép,  ph n  ánh  các  kho n  chi  ho t  đ ng,  th c  hi n

ươ ự ề ượ ấ ẩ ng  trình,  d   án,  đ   tài  đã  đ c  c p  có  th m

các  ch ề ệ ị quy n phê duy t theo đúng quy đ nh

ể ế ộ ệ ấ

ự ­  Ki m  tra  vi c  ch p  hành  d   toán  chi  theo  đúng  ch   đ ,  ể ổ ế ượ ệ ậ ị ng, ki m tra vi c ghi s  k  toán, l p

ẩ tiêu chu n, đ nh l ế ả các báo cáo quy t toán các kho n chi

ố ệ ơ ở ể ệ ề ấ ­ Cung c p s  li u, tài li u v  tình hình chi đ  làm c  s  cho

ụ ệ ệ ậ ự ụ ề vi c l p  d   toán  sau  này  và  ph c  v   vi c  đi u  hành  chi

ợ ệ tiêu cho h p lý có hi u qu

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ế

ắ ạ đ ngộ 7.2. K  toán chi ho t  ế 7.2.1. Nguyên t c k  toán chi ho t ạ đ ngộ

ạ ộ

ượ

ơ

ự ệ

ả  ­ Chi ho t đ ng là nh ng kho n chi theo d  toán chi NS đã đ ụ ủ

ằ ạ ộ ổ

ướ

ơ ơ ượ

ợ ằ

ườ

c  tài  tr   b ng  NKPHĐ,  chi  ho t  đ ng  g m:  Chi  th

c  c  quan tài chính ho c c p trên phê duy t nh m ph c v  cho  công tác nghi p v  chuyên môn và b  máy ho t đ ng c a các  ị ự ơ   ch c  xã  h i,  c   quan  nhà  n c,  các  đ n  v   s   nghi p,  các  t ầ ộ ể ự ượ ng  vũ  trang,  các  h i  qu n  chúng  và  c   quan  đoàn  th ,  l c  l đ ng  xuyên và chi không th

ng xuyên

ế

ạ ộ

ườ ở ổ ế

­ Các đ n v  ph i m  s  k  toán chi ti

t chi ho t đ ng theo t ng

ộ ế

ngu n kinh phí, theo niên đ  k  toán và theo MLNSNN

ấ ớ ấ

ơ ồ ả ả ớ ự

ố ữ ổ ế

ế

­ Ph i đ m b o th ng nh t v i công tác l p d  toán và đ m b o  ữ s   kh p  đúng,  th ng  nh t  gi a  h ch  toán  t ng  h p  và  h ch  ớ toán chi ti

kt và BCTC

ạ ừ t, gi a s  k  toán v i C/t ế ộ ệ ệ

ế

­ Ph i th c hi n theo đúng ch  đ  hi n hành và quy ch  chi tiêu

ả ự ộ ộ

ế ộ

n i b  do đv xây d ng theo quy đ nh c a ch  đ  TC

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ứ ừ ử ụ 7.2.2. Ch ng t s  d ng

ơ ư ụ ệ ị ướ ệ c, đi n

+ Hoá đ n mua hàng hoá d ch v  nh : đi n n ẩ ạ

ộ ả tho i, văn phòng ph m ả ươ ng, b ng kê trích n p BHXH, BHYT

+ B ng thanh toán l ấ ậ ư ế + Phi u xu t v t t ế , phi u chi

ự ấ + Gi y rút d  toán…

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ả ử ụ

ế ấ ả 7.2.3. Tài kho n s  d ng + TK 661­ Chi ho t ạ đ ngộ + K t c u tài kho n

Nợ

TK 661 – Chi hoạt động

ượ

ả c  phép  ghi  gi m  ­  Các  kho n  đ ả ữ chi  và  nh ng  kho n  chi  sai  không  ồ đc duy t ph i thu h i

ỳ ủ

ơ

­  Các  kho n  chi  ho t  đ ng  phát  sinh trong k  c a đ n v  HCSN

ạ ạ ộ

­  K/c  s   chi  ho t  đ ng  v i  ngu n  kinh  phí  ho t  đ ng  khi  báo  cáo  đc  duy tệ

T ng PS t

ăng

T ng PS gi m

SDCK:

Gồm: TK 6611- Năm trước TK 6612- Năm nay TK 6613- Năm sau

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ế

111,112

TK 661

7.2.4. Phương pháp k  toán 334,335

Các khoản làm giảm chi HĐ

-Tiền lương phụ cấpphải trả viên chức -Các khoản phải trả các đối tượng

332

khác

311(3118)

Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ trên

Số chi sai không được quyết toán

tiền lương phải trả CC, VC

241

phải thu hồi

461

K/c CP sửa chữa TSCĐ hoàn thành bàn giao

111,112,152,153,312,331…

K/c Số chi TX với NKPHĐ khi báo cáo quyết toán được duyệt (Chi tiết)

Chi nghiệp vụ chuyên môn, chi TX khác PS

008

337

Dự toán chi HĐ được giao

Rút dự toán chi sử

ra

643

Quyết toán giá trị vật tư, dụng cụ tồn kho XDCB,sửa chữa lớn hoàn thành năm báo cáo

HĐ dụng

Định kỳ phân bổ dần chi phí trả trước

461

Rút dự toán chi TX để chi trực tiếp

413

336

Lãi tỷ giá hối đoái của HCSN

Tạm ứng KP kho bạc để chi trực tiếp

431

Tạm trích quỹ trong kỳ từ C/lệch thu, chi HĐTX

Lỗ tỷ giá hối đoái của HCSN

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

Sổ chi tiết chi hoạt động Năm……… Nguồn kinh phí…… Mã chương…..Mã ngành……Mã nội dung KT

Chứng từ

Ghi Nợ TK 661

Chia ra nội dung kinh tế

Diễn giải

NT GS

Ghi Có TK 661

SH

NT

Tổng Số

01

02

03

04

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

SD đầu năm

Số PS

Cộng PS

SD cuối năm

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ế

ự ế ắ ự 7.3. K  toán chi d  án 7.3.1. Nguyên t c k  toán chi d  án

ươ

ả ­ Chi d  án là nh ng kho n chi nh m th c hi n các ch ộ ủ ự

ự ề

ư

ộ ố

ị ơ ổ ấ

ng trình  d  án, đ  tài các đv ch  d  án, đ  tài đc giao có n i dung g n  li n  v i  ho t  đ ng  chuyên  môn  c a  đ n  v   (nh   tiêm  ch ng,  ưỡ ng, ph  c p giáo d c xoá mù  ch ng s t rét ch ng suy dinh d ụ ố ố ch , c i cách giáo d c, ch ng xu ng c p giáo d c...) ề

ố ữ ả ồ

­ Ngu n kinh phí đ  th c hi n ch

ụ ể ự ặ

ế

ệ ả

ươ ng trình d  án đ  tài do các đv  ạ ự c p trên c p ho c NSNN c p tr c ti p b ng h n m c kinh phí  ho c  b ng  l nh  chi,  u   nhi m  chi.  Các  kho n  chi  d   án  bao  g m các kho n chi th c hi n DA và chi qu n lý DA

ượ

­  Tài  kho n  662  ch   s   d ng

ượ

ỉ ử ụ ươ ệ ệ

ụ c  giao  nhi m  v   c NSNN c p  c ngoài theo d  án

ữ   nh ng  đv  đ ề ự ng trình d  án, đ  tài đ ướ ợ ủ ề

ả ươ

ể ự

ự qu n lý, th c hi n ch kinh phí, các kho n vi n tr  tài tr  c a n đ  th c hi n ch

ự ng trình d  án, đ  tài

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ự ế ắ 7.3.1. Nguyên t c k  toán chi d  án

ế

ế

ươ

­  K   toán  ph i  m   s   theo  dõi  chi  ti

t  chi  phí  c a  t ng  ch

ở ổ ề

ủ ừ ự ượ

ươ

ộ ự ng trình d  án, đ  tài

ượ

ng  ụ trình, d  án, đ  tài và t p h p chi phí cho t ng d  án theo m c  ệ ủ ụ l c  NSNN và theo n i dung chi trong  d  toán đ c duy t c a  ừ t ng ch ơ

ế

ị ­  Đ n  v   không  đ

ươ

c  xét  duy t  quy t  toán  ngân  sách  năm  các  ừ ng

ư

NS

ệ ả ư ế

ả ạ

ượ

ự ­ Đ i v i nh ng kho n thu ( n u có) trong quá trình th c hi n d   c h ch toán vào bên có TK 5112 “các kho n thu”  ượ

ệ c th c hi n d  án) ượ

ế ế

ươ

c  m   theo  dõi  lũy  k   chi  d   án  khi  b t  đ u  ng

ế ử ụ

ự ế

ượ

các kho n ti n, hàng vi n tr  theo ch kho n chi d  án t ơ  ghi thu, ghi chi  trình d  án nh ng đ n v  ch a có ch ng t ệ ố ớ ề án, đ  tài đ ế (chi ti t thu đ ả ­  Tài  kho n  662  đ ươ ệ th c  hi n  ch ề ự trình d  án, đ  tài đ

ng  trình,  d   án  cho  đ n  khi  k t  thúc  ch c quy t toán bàn giao s  d ng.

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ả ử ụ

ế ấ 7.3.2. Tài kho n s  d ng + TK 662­ Chi d  ánự ả + K t c u tài kho n

Nợ

TK 662 – Chi dự án

­ Các kho n chi sai không đc duy t

ồ ph i thu h i

ự ế

ả ­ Các kho n chi th c t

, chi qu n lý

ươ

­  S   chi  ch

ự ng  trình  d   án  đ   tài

ươ

ch

ự ng trình d  án, đ  tài

ế

đc quy t toán v i ngu n KPDA khi  báo cáo đc duy tệ

T ng PS t

ăng

T ng PS gi m

SDCK:

Gồm: TK 6621- Chi từ nguồn NSNN TK 6622- Chi từ nguồn viện trợ TK 6628- Chi từ nguồn khác

Chương 7: K  TOÁN CÁC KHO N CHI

ế

111,112

TK 662

7.3.3. Phương pháp k  toán 334,332

Các khoản làm giảm chi chương trình DA

-Tiền lương phụ cấpphải trả viên chức -Trích BHXH, BHYT, KPCĐ của TL phải

trả

241

311(3118 )

K/c CP sửa chữa TSCĐ hoàn thành bàn

Số chi sai chương trình dự án không

giao phục vụ cho chương trình dự án

được quyết toán phải thu hồi

462

111,112,152,153,3 12,331…

K/c Số chi chương trính DA với NKPDA khi báo cáo quyết toán được duyệt (Chi tiết)

Các khoản chi trực tiếp cho các chương trình DA, chi quản lý chương trính DA PS

462

009

Rút dự toán chi trực tiếp chương trình, DA

Dự toán chi DA được

giao

Rút dự toán chi sử

ra

466

DA dụng

413

Nếu mua TSCĐ phục vụ chương trình, DA

Lãi tỷ giá hối đoái của hoạt động DA

342

Số phải trả cấp trên, cấp dưới đã chi hộ trả hộ về chi trương trình dự án

Lỗ tỷ giá hối đoái của hoạt động DA