Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ệ
ệ
8.1. Khái ni m, ý nghĩa báo cáo tài chính 8.1.1. Khái ni m báo cáo tài chính ế
ậ ế ề ợ ể ổ ử ụ
ế ệ ộ ự ủ ủ ả ướ ị
ấ ả ạ ỳ ế ế
ệ ạ
ơ ọ ơ
ủ ế ị ạ ứ ị ể ơ ề
ế ả
ủ ể ả ầ ị
ả ậ ộ
ỳ ạ ậ ơ ỉ ờ ạ ẫ ị ủ ớ ừ Báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách dùng đ t ng h p tình hình v tài s n, ti p nh n và s d ng c; tình hình thu, chi và kinh phí ngân sách c a Nhà n ơ k t qu ho t đ ng c a đ n v hành chính s nghi p , tài chính trong k k toán, cung c p thông tin kinh t ủ ự ch y u cho vi c đánh giá tình hình và th c tr ng c a ướ c, đ n v , là căn c quan tr ng giúp c quan nhà n ủ lãnh đ o đ n v ki m tra, giám sát đi u hành HĐ c a đơn vị Báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách ph i ậ l p đúng theo m u bi u quy đ nh, ph n ánh đ y đ các ch tiêu đã quy đ nh, ph i l p đúng k h n, n p đúng ầ th i h n và đ y đ báo cáo t i t ng n i nh n báo cáo
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ệ
ệ
8.1. Khái ni m, ý nghĩa báo cáo tài chính 8.1.1. Khái ni m báo cáo tài chính
ỉ
ả
ế
ệ ố
ỉ
ố
ự
ả
ể
ữ
ữ
ụ ệ ộ
ỉ ướ
ỳ ế
ớ
ả
ự ả
ế
ầ
i trình trong ph n thuy t minh BCTC ậ ươ
ố ệ
ợ
ổ
ỉ
ả ượ
ự
ố
ế
ố ệ
ế
ấ
ả ợ ừ
ả ượ ổ
c t ng h p t
ự ủ ổ ế
ố ệ
H th ng ch tiêu BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i phù ấ ớ ợ h p và th ng nh t v i ch tiêu d toán năm tài chính và M c ố ự ượ ả ụ c gi a s th c hi n l c NSNN, đ m b o có th so sánh đ ớ ế ỳ ế ớ ố ự v i s d toán và gi a các k k toán v i nhau. N u có n i ớ ươ ng pháp trình bày khác v i các ch tiêu trong dung và ph ặ c thì ph i d toán ho c khác v i BCTC k k toán năm tr gi ng pháp t ng h p s li u và l p các ch tiêu trong Ph ệ BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i đ c th c hi n th ng nh t S li u trên BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i chính các xác, trung th c, khách quan và ph i đ s li u c a s k toán
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ổ
ộ
ợ
ồ
ậ
ả
ế
ợ ủ
ệ
ợ
ợ
ừ
ướ
ị
ơ
ạ ộ
ợ
ả ổ
ử ụ ả ế
ấ ả ừ
ạ
ạ ộ ấ
8.1.2. Ý nghĩa báo cáo tài chính Báo cáo tài chính t ng h p và trình bày m t cách t ng h p ấ tình hính tài s n, tình hình c p phát ti p nh n kinh phí c a c, kinh phí vi n tr , tài tr và tính hình s d ng t ng Nhà n ạ lo i kinh phí. Ngoài ra các đ n v có ho t đ ng s n xu t kinh doanh còn ph i t ng h p tình hình thu chi và k t qu t ng ỳ ế lo i ho t đ ng SXKD trong k k toán ế
ệ
ầ
tài chính c n thi
Cung c p các thông tin kinh t ả
ể
ả
ế ả ạ ộ
ủ ủ
ổ
ợ
ể ướ ơ
ị ơ ở
ộ ả
ề
ả
ượ
ướ
ớ
c xu h ệ
ộ ể ừ
ế ượ
ể
ả
đó đ nh ra chi n l ơ
ợ ị ủ
t cho vi c ki m tra ki m soát các kho n chi, qu n lý tài s n c a Nhà ỗ c, t ng h p, phân tích, đánh giá các ho t đ ng c a m i n ủ đ n v nói riêng và toán xã h i nói chung giúp cho Chính ph có c s khai thác các kho n thu đi u chình các kho n chi ồ m t cách h p lý, đ ng th i phân tích đ ng phát tri n t c phát tri n và bi n pháp qu n ị lý tài chính c a đ n v
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
8.1.2. Ý nghĩa báo cáo tài chính
ộ * N i dung báo cáo
ố ố ả ả ẫ B ng cân đ i tài kho n m u s B01
ổ ợ ế ử T ng h p tình hình kinh phí và quy t toán kinh phí đã s
ẫ ụ
ố d ng (M u s B02/CTH) ử ụ ố ế Báo cáo tình hình s d ng s kinh phí quy t toán năm
ướ ể tr c chuy n sang (MS B08 H)
ố ẫ ả Báo cáo tình hình tăng gi m TSCĐ (M u s B03H)
ự ố ế ệ ẫ ả Báo cáo k t qu HĐ s nghi p có thu (M u s B04H)
ố ế ẫ Thuy t minh báo cáo tài chính (M u s B05H )
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
8.1.2. Ý nghĩa báo cáo tài chính
ẩ ệ ậ
ể ệ ả
ị ướ ổ ế ủ ố ệ ự ớ ầ ả
c khi l p * Công vi c chu n b tr ổ ế ả Ki m tra vi c ghi s k toán, đ m b o s li u trên s k ự toán ph n ánh đ y đ chính xác, trung th c đúng v i th c ế ủ t
ấ ệ ự Hoàn t
ị ơ ạ ộ c a ho t đ ng đ n v ổ ế ệ ổ ế ữ ể ể ổ
ế ữ ố ệ ố ữ ợ ớ
ổ ổ ế ế ớ ố ệ ở ổ t v i s li u s chi ti
s TH ế ộ ề ả ị
ỉ ả ể
t vi c ghi s k toán th c hi n ghi chuy n s li u gi a các s k toán có liên quan khoá s , ki m tra đ i ố ệ chi u s li u gi a các s k toán t ng h p v i nhau, gi a ố ệ ở ổ s li u ể ệ ự ố ệ ả ớ ố ệ ả
ổ ế ả ủ ẫ ợ ự ố ả ả ị ầ ế ệ ầ ế Th c hi n ki m kê tài s n theo ch đ quy đ nh, đi u ch nh s li u trên s k toán phù h p v i s li u k t qu ki m kê, đ m b o ph n ánh trung th c s tài s n hi n có ể Chu n b đ u đ m u bi u các b ng, BCTC c n thi t cho
ị ẩ ệ ậ vi c l p các báo cáo tài chính theo quy đ nh
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ờ ạ ậ ử ệ
ố ượ 8.2. Trách nhi m, th i h n l p và g i BCTC ụ 8.2.1. Đ i t ng áp d ng
ị
ỹ
ơ
ự
T t c các đ n v hành chính s nghi p th h
ổ
ổ
ứ
ệ ươ
c, các t
ề ch c đi u hành ch
ể
ấ ả ướ ả
ầ ệ
ứ ự
ộ ệ
ự ử
ả ậ
ị
ụ ưở ng ngân qu Nhà ứ ự ch c ng trình d án, các t n ị ơ ổ ch c xã h i, các đ n v Đ ng, đoàn th qu n chúng, các t ế ề hành chính s nghi p gán thu bù chi, s nghi p kinh t đ u ế ủ ph i l p và g i báo cáo tài chính theo đúng quy đ nh c a ch độ
ệ ậ ủ ộ ệ
ơ ệ
ị ơ 8.2.2. Trách nhi m c a các đ n v trong vi c l p, n p BCTC ị ế ủ a) Trách nhi m c a đ n v k toán - Các đơn vị hành chính sự nghiệp tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004. Danh mục, mẫu và phương pháp lập báo cáo tài chính quý, năm của đơn vị kế toán trực thuộc (cấp II, III) do đơn vị kế toán cấp trên (cấp I) quy định.
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ệ ộ ủ ệ ậ
ơ
ơ ấ
ộ
ộ
ơ ướ
ị ơ 8.2.2. Trách nhi m c a các đ n v trong vi c l p, n p BCTC ị ế ủ ệ a) Trách nhi m c a đ n v k toán ả ậ ướ ị ế Các đ n v k toán c p d ị ế ơ ế ồ ấ ể
ố
ể
ị
i ph i l p, n p BCTC, năm và n p ấ báo cáo quy t toán cho đ n v k toán c p trên, c quan Tài ơ ơ ạ chính, c quan Th ng kê đ ng c p, Kho b c Nhà n c n i đ n v giao d ch đ ph i h p ki m tra, đ i chi u.
ố ố ợ ấ
ế ệ
ơ
ệ
ị ế
ơ
ơ ị ị ế Các đ n v k toán c p trên có trách nhi m ki m tra, xét duy t ậ ế i và l p BCTC ị ế ơ các báo cáo tài chính năm c a các đ n v k toán
ợ ừ ướ
ị ế
ự
ể ướ báo cáo quy t toán cho đ n v k toán c p d ổ t ng h p t ấ c p d
ấ ủ ộ i và các đ n v k toán tr c thu c
ơ ủ ơ
ệ ạ
ạ
ơ
ơ
b) Trách nhi m c a c quan Tài chính, kho b c ế Các c quan Tài chính, Kho b c Nhà n
ướ ố ợ
ể
ố
ề
ề
ấ
ỉ
ế ử ụ
ố ệ ả
ử ụ
ả
ạ ạ
ế
ụ ủ
ộ ộ
ệ
ị c, Thu và các đ n v ệ ệ khác có liên quan, có trách nhi m ph i h p trong vi c ki m tra, đ i chi u, đi u ch nh, cung c p và khai thác s li u v kinh phí và s d ng kinh phí, qu n lý và s d ng tài s n và các ho t đ ng khác có liên quan đ n tình hình thu, chi NSNN, các ho t đ ng nghi p v c a đv HCSN
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ầ ậ ế 8.2.3. Yêu c u l p và trình bày BCTC, báo cáo quy t toán NS
ế
ệ ậ ự
ủ ị
ả ả
ự
ầ
ả ả ờ ử ụ
ả
ơ
ị
Vi c l p BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i b o đ m s trung th c, khách quan, đ y đ , k p th i, ph n ánh đúng tình hình tài s n, thu, chi và s d ng các NKP c a đ n v .
ả
ủ ệ ậ
ế ổ ế
ả ượ ậ ấ
ố ệ ộ
ươ
ứ Vi c l p BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i căn c c l p ng pháp và trình bày nh t quán
ữ
vào s li u sau khi khoá s k toán, ph i đ đúng n i dung, ph ỳ gi a các k báo cáo.
ả ượ
BCTC, báo cáo quy t toán NS ph i đ
c ng
ế ủ ưở
ơ
ị
ướ
ưở
ng đ n v ký, đóng d u tr
ế ườ ậ i l p, k ấ c
ng và Th tr
toán tr ặ ộ khi n p ho c công khai
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ỳ ạ ậ
8.2.4. K h n l p báo cáo tài chính
ử ụ
ủ
ơ
ị
ổ
ch c có s d ng kinh
BCTC c a các đ n v HCSN, t ượ
ậ
phí NSNN đ
ủ
ử ụ
ị ổ
BCTC c a các đ n v , t
ch c không s d ng kinh phí
c l p vào cu i k k toán quý, năm . ơ ượ ậ
ứ ố ỳ ế ứ ố ỳ ế
ngân sách đ ơ
ấ
ị
ị ế ộ
ế
ạ
ạ ứ
ứ ị
ấ
c l p vào cu i k k toán năm ậ Các đ n v k toán khi b chia, tách, sáp nh p, ch m ả ậ ể ờ d t ho t đ ng ph i l p BCTC t i th i đi m quy t ạ ộ ậ đ nh chia, tách, sáp nh p, ch m d t ho t đ ng
ỳ ạ ậ
ế
8.2.5. K h n l p báo cáo quy t toán ngân sách
ế
ử
ổ
ỉ
ổ ị
ủ
ế
ỉ
ỳ ế ậ Báo cáo quy t toán NS l p theo năm tài chính k k ượ toán năm, sau khi đã đ c ch nh lý, s a đ i, b sung ờ trong th i gian ch nh lý quy t toán theo qui đ nh c a pháp lu t.ậ
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ờ ạ ộ ế
ờ ạ ộ 6. Th i h n n p BCTC, báo cáo quy t toán NS 6.1. Th i h n n p báo cáo tài chính
ố ớ
ộ ơ ơ ị ế
ấ ồ ấ ấ ậ
ỳ ế
ị ế ế ấ ộ
a Đ i v i BCTC quý ị ế ấ Đ n v k toán c p III n p BCTC cho đ n v k toán c p II ạ ơ và c quan Tài chính, Kho b c đ ng c p ch m nh t 10 ngày, sau ngày k t thúc k k toán quý; ơ ơ ạ ị ế ồ ấ ậ ơ ấ
ỳ ế ặ ấ
Đ n v k toán c p II n p BCTC cho đ n v k toán c p I ho c cho c quan Tài chính, Kho b c đ ng c p ch m ế nh t 20 ngày, sau ngày k t thúc k k toán quý; ộ ơ ơ
ị ế ạ ấ ấ ồ ế ậ
ỳ ế Đ n v k toán c p I n p BCTC cho c quan Tài chính, ấ Kho b c đ ng c p ch m nh t 25 ngày, sau ngày k t thúc k k toán quý
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ệ ổ ự ứ ử ụ ch c có s d ng b Đ i v i BCTC năm Đ i v i đ n v hành chính s nghi p, t
ấ ộ ủ
ươ + Đ n v d toán c p I c a ngân sách trung ơ ơ
ấ ậ
ị ấ ủ ơ ấ
ộ ị
ủ ấ ị
ươ ươ ộ ị Ủ ng do y ban ng quy đ nh,
ị ấ ơ
ỉ ị ấ ứ ộ
ị ờ ạ ơ
ấ ấ ố ồ ậ
ỳ ế ế ố ớ ị ố ớ ơ kinh phí NSNN ị ự ơ ơ ng n p cho c ố ấ quan c p trên, c quan tài chính và c quan th ng kê ồ ố ấ đ ng c p ch m nh t vào cu i ngày 01 tháng 10 năm sau, ờ ạ ị ơ th i h n n p báo cáo c a đ n v c p II, c p III do đ n v ấ c p I quy đ nh ị ự ơ + Đ n v , d toán c p I c a ngân sách đ a ph ố ự nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ơ ủ ấ c a đ n v c p II và c p III do đ n v c p I quy đ nh ử ụ ị ổ ơ Đ n v , t ch c không s d ng kinh phí NSNN th i h n n p ơ báo cáo tài chính năm cho c quan c p trên và c quan ể ừ ấ Tài chính, Th ng kê đ ng c p ch m nh t là 45 ngày k t ngày k t thúc k k toán năm.
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ờ ạ ộ ế 6.2. Th i h n n p báo cáo quy t toán NS
ờ ạ ủ ơ ộ ị ự ế Th i h n n p báo cáo quy t toán NS năm c a đ n v d
ấ ủ ươ ộ ơ ng n p cho c quan
toán c p I c a ngân sách trung ơ ơ ấ ế ồ ố ấ c p trên, c quan tài chính và c quan th ng k đ ng c p
ấ ậ ố ờ ạ
ủ ơ ộ ế
ch m nh t vào cu i ngày 01 tháng 10 năm sau; Th i h n ị ự n p báo cáo quy t toán ngân sách năm c a đ n v d ị ấ ơ ấ ấ ị ụ ể toán c p II, c p III do đ n v c p I qui đ nh c th .
ờ ạ ủ ơ ộ ế Th i h n n p báo cáo quy t toán ngân sách năm c a đ n
ị ự ấ ị ươ ỷ ủ v d toán c p I c a ngân sách đ a ph
ố ự ộ ỉ ng do U ban ươ ị nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng qui đ nh
ụ ể ờ ạ ộ ế c th ; Th i h n n p báo cáo quy t toán ngân sách năm
ủ ự ấ ấ ị ấ c a ĐV d toán c p II, c p III do ĐV c p I quy đ nh.
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ươ
ộ ả ố ố ẫ
ố ệ ả ả ậ III. N i dung và ph ng pháp l p báo cáo ả 1. B ng cân đ i tài kho n (M u s B01 H) 1.1. Khái ni m, ý nghĩa b ng cân đ i tài kho n
ả ả ổ ổ
ề ả ố ố ố ệ
ợ ỳ ả
ả ệ ự ử ụ ả ồ ạ ộ
ủ ạ ộ ừ ầ ố ỳ ế
ả ậ ơ ị
ế ị ệ ố ể ậ ố ị
ơ ả ủ ầ
B ng cân đ i tài kho n là BCTC t ng h p, ph n ánh t ng ả quát s hi n có Đk, tăng, gi m trong k và s Ck v kinh phí và s d ng kinh phí, tình hình tài s n và ngu n hình thành tài s n, k t qu ho t đ ng s nghi p và ho t đ ng ơ SXKD c a đ n v HCSN t đ u năm đ n cu i k báo cáo. ị Theo quy đ nh hi n hành thì đ n v HCSN ph i l p BCTC vào cu i quý, cu i năm. Đ n v có th l p báo cáo này theo tháng theo yêu c u qu n lý c a đv ố ệ ả
ứ ể ể ồ ố ổ ổ ệ ậ
ả ặ ố ệ ờ ố ế ể
S li u trên B ng cân đ i tài kho n còn là căn c đ ki m tra vi c ghi chép trên s cái ho c Nh t ký s cái, đ ng th i đ i chi u và ki m soát s li u ghi trên các BCTC khác
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.2. Kết cấu của Bảng cân đối tài khoản Mã chương............................. Đơn vị báo cáo....................... Mã đơn vị SDNS:....................
Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Ả
Ả
ơ
Ố B NG CÂN Đ I TÀI KHO N Quý......năm...... ị Đ n v tính.....
ố
ỳ
S PS trong k
ố ư
S d CK
ố ư
S d ĐK
ế ầ
TT
Tên tài kho nả
ỳ
K này
Lũy k đ u năm
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
5
6
7
8
A
B
1
2
3
4
A Các TK trong b ngả
ổ
ộ
T ng c ng
B Các TK ngoài b ngả
ổ
ộ
T ng c ng
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ộ ươ ậ 1.3. N i dung và ph ả ng pháp l p B ng cân CĐTK
ạ ả ờ Lo i s li u ph n ánh s d các tài kho n t
ả ờ ỳ ạ ố ư ố ư ầ
ố ỳ
ộ
ộ ố ư ả ả ộ
ả
ử ụ ơ ả
ấ
ầ ầ ố
ả ả ả ố ả ạ ố ệ ể i th i đi m ỳ ầ ố ỳ ể i th i đi m cu i k đ u k (C t 1, 2 ghi s d đ u k ), t ả ố ư ộ (C t 7, 8 s d cu i k ), trong đó các tài kho n có s d ố ư ả ợ ợ ượ c ph n ánh vào c t “N ”, các tài kho n có s d N đ ượ Có đ c ph n ánh vào c t “Có”. ủ ấ ả ả ộ C t A, B Ghi s hi u tài kho n và tên tài kho n c a t t c ộ ố ị các tài kho n c p I mà đ n v đang s d ng và m t s tài kho n c p II c n phân tích, trong đó ph n A là các tài ả kho n trong B ng cân đ i tài kho n, ph n B là các tài kho n ngoài B ng cân đ i tài kho n.
ỳ ố ệ ấ ầ ả ả ố ư ầ
ượ ộ
ả ả
ộ ố ệ ư ư ầ ể ố ỳ ủ ỳ ủ ổ ả
C t 1, 2 S d đ u k : ph n ánh s d đ u k báo cáo. ố ư ầ ỳ ả ố ứ c căn c vào dòng s S li u đ ghi vào các c t này đ ố ặ ỳ ướ ố c ho c s d cu i k c a B ng cân đ i tài kho n k tr ậ ổ ặ d đ u k c a các tài kho n trên S cái ho c S Nh t ký SC
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ả ủ ế ấ
ả ả ượ ộ ố c chia ra các c t:
ố ệ
ế ừ ầ ợ
ố ư ầ ố ố ố ư ố ỳ ợ ả 1.2. K t c u c a B ng cân đ i tài kho n ố B ng cân đ i tài kho n đ ả S hi u tài kho n; ả ế Tên tài kho n k toán; ỳ ợ S d đ u k (N , Có); ợ ỳ S phát sinh k này (N , Có); S phát sinh lũy k t đ u năm (N , Có); S d cu i k (N , Có)
ả
ả ơ ở ể ậ ồ ố ệ ố ệ ả
ố ậ ổ ổ
ả
t tài kho n ả
ỳ ướ ố ố ậ ệ ả
ả ổ ổ ể ế c ả c khi l p B ng cân đ i tài kho n ph i hoàn thành vi c ợ t và t ng h p, ki m tra,
ố ệ ữ ố ế ố ả 1.3. C s đ l p B ng cân đ i tài kho n ể ậ Ngu n s li u đ l p B ng cân đ i tài kho n là s li u ổ ặ ổ dòng khóa s trên s cái ho c Nh t ký s cái và các s ế ế k toán chi ti ả B ng cân đ i tài kho n k tr ướ Tr ổ ế ghi s và khóa s k toán chi ti đ i chi u gi a các s li u có liên quan.
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ộ ươ ậ ả 1.4. N i dung và ph ng pháp l p B ng CĐTK
ố ợ ố ổ
ả ố ủ
ầ ứ
ủ ừ ộ ặ ả ậ
ả
ợ ố
ế ộ ớ đ u năm t
ặ ả
ượ ố ộ ả C t 3, 4, 5, 6: ph n ánh s phát sinh. ỳ ả ộ + C t 3, 4 “S phát sinh k này”: ph n ánh t ng s PS N và ỳ ổ ố t ng s PS Có trong k báo cáo c a các tài kho n. S ượ ệ c căn c vào dòng “C ng phát li u ghi vào ph n này đ ổ ỳ sinh trong k ” c a t ng tài kho n trên S cái ho c Nh t ổ ký S cái. ộ ổ ố ế ừ ầ + C t 5, 6 “S phát sinh lũy k t đ u năm”: ph n ánh t ng ổ ừ ầ ả ủ ố s PS N và t ng s PS Có c a các tài kho n tính t đ u ứ ố ệ ố ỳ năm đ n cu i k báo cáo. S li u ghi vào căn c vào ố ỳ ế ừ ầ i cu i k báo dòng c ng phát sinh lũy k t ổ ậ ổ ủ cáo c a các tài kho n trên S cái ho c Nh t ký S cái ặ ho c đ
ằ c tính b ng cách: ộ ộ ộ ộ ỳ ỳ ỳ ỳ ướ ướ ộ ộ ỳ ỳ C t 5 k BC này = C t 5 k BC tr C t 6 k BC này = C t 6 k BC tr c + C t 3 k BC này. c + C t 4 k BC này
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ả ả ậ ộ ố ng pháp l p B ng cân đ i tài kho n
ộ ộ ộ
ố ỳ
ỳ ố ượ
ủ ứ ố ư
ặ ố ệ ố ỳ ủ ậ ứ
ỳ
ố ả ỳ
ộ ả ượ ể ậ ố ả c t 7 và c t 8 đ
=
= ộ ỳTổng số dư nợ ĐK của tất cả các TK Tổng số ps nợ trong kỳ của tất cả các Tk
=
ươ 1.4. N i dung và ph ố ớ Chú ý: Đ i v i báo cáo quý I hàng năm thì ộ + C t 3 = C t 5; C t 4 = C t 6 ố ư ả ố ư ộ C t 7, 8 “S d cu i k ”: ph n ánh s d ngày cu i cùng ầ ể c căn c a k báo cáo. S li u đ ghi vào ph n này đ ả ủ ỳ c vào s d cu i k c a k báo cáo c a các tài kho n ổ ượ ổ trên s cái ho c Nh t ký s cái đ c tính căn c vào ộ ố ư ầ ộ các c t s d đ u k (C t 1, 2) c ng (+) s phát sinh ố ộ ỳ trong k (C t 3, 4) trên B ng cân đ i tài kho n k này. ố ệ ở ộ c dùng đ l p B ng cân đ i S li u TK k sau Tổng số dư có ĐK của tất cả các TK Tổng số ps có trong kỳ của tất cả các Tk Tổng số dư có ck của tất cả các Tk. Tổng số dư nợ ck của tất cả các Tk
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ả ợ ổ ế
ử ụ ợ ổ ề ả ị 2. B ng t ng h p tình hình kinh phí và quy t toán KP ế 2.1 B ng t ng h p kinh phí đã s d ng đ ngh quy t toán
* Cở sở lập - Căn cứ vào báo cáo B02-H của đơn vị - Căn cứ vào các sổ chi tiết, sổ tổng hợp TK
661,662,635,241
* Phương pháp lập
Chương 8: BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ả ổ ợ ế
ử ụ ổ ợ ề ả ị 2. B ng t ng h p tình hình kinh phí và quy t toán KP ế 2.1 B ng t ng h p kinh phí đã s d ng đ ngh quy t toán

