
2
BÀI MỞ ĐẦU

BÀI MỞ ĐẦU
0.1. THUẬT NGỮ Ô TÔ
PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ
TCVN –1779-76 (năm 1976): Xe tự chạy có động cơ, có trên 2 bánh hoặc phối
hợp bánh với xích và dùng để vận chuyển chủ yếu trên đường bộ.
automobile: auto-mobile; автомобиль: авто-мобиль
Hình 0.1
Ô tô
3
Ô TÔ

Tiếng Anh: chỉ xe cộ nói chung: VEHICLE. Theo ISO 3883: vehicle:
-Mô tô (Motorcycle),
-Xe con (Passenger Cars),
-Xe khách (Busses),
-Xe tải (Trucks),
-Máy kéo nông nghiệp (Agricultural Tractors),
-Xe chở người có mooc (Passenger Cars with Trailler),
-Xe kéo mooc/sơmirơmooc (Trucks Trailer/Semitrailer),
-Xe điện (Road Trains).
Những thuật ngữ để chỉ ô tô hay xe cộ nói chung của các nước khác nhau trên thế
giới thường là đa dạng và chưa có sự thống nhất. Trong tài liệu này chúng ta quan
tâm chủ yếu đến các loại xe con, xe khách và xe tải.
4
BÀI MỞ ĐẦU

5
BÀI MỞ ĐẦU
0.2. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
0.2.1. Vận chuyển thời cổ đại
Hình 0.2
(a)
(c) (d)
(b)


