1
MÔN HỌC
KẾT CẤU Ô
Giảng viên: Bảo Việt
ĐT: 0969479296
Email: viet.lebao@hust.edu.vn
2
BÀI MỞ ĐẦU
BÀI MỞ ĐẦU
0.1. THUẬT NGỮ Ô
PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ
TCVN 1779-76 (năm 1976): Xe tự chạy động , trên 2 bánh hoặc phối
hợp bánh với xích dùng để vận chuyển chủ yếu trên đường bộ.
automobile: auto-mobile; автомобиль: авто-мобиль
Hình 0.1
Ô tô
3
Ô
Tiếng Anh: chỉ xe cộ nói chung: VEHICLE. Theo ISO 3883: vehicle:
- (Motorcycle),
-Xe con (Passenger Cars),
-Xe khách (Busses),
-Xe tải (Trucks),
-Máy kéo nông nghiệp (Agricultural Tractors),
-Xe chở người mooc (Passenger Cars with Trailler),
-Xe kéo mooc/sơmirơmooc (Trucks Trailer/Semitrailer),
-Xe điện (Road Trains).
Những thuật ngữ để chỉ ô hay xe cộ nói chung của các nước khác nhau trên thế
giới thường đa dạng chưa sự thống nhất. Trong tài liệu này chúng ta quan
tâm chủ yếu đến các loại xe con, xe khách xe tải.
4
BÀI MỞ ĐẦU
5
BÀI MỞ ĐẦU
0.2. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
0.2.1. Vận chuyển thời cổ đại
Hình 0.2
(a)
(c) (d)
(b)