1. Tính toán thiết kế hoàn thiện, chi tiết dự án
2. Bóc tách, lập bảng vật tư, thiết bị cần cho dự án
3. Xác định giá trị đầu tư cho hệ thống và tổng đầu tư
4. Phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án
5. Phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội
Chương 16. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
16.1 Các bước khi tính hiệu quả kinh tế của dự án.
PCV-2
Ø8 x Ø6 SV-AK-1A,B
AK-1A,B
2sets
V2306
V2304
PCV-3
SV-AK-2A,B
AK-2A,B
2sets
PCV-4
SV-AK-3A,B
AK-3A,3B
2sets
PCV-5
SV-AK-4
AK-4
1sets
PCV-1 SV-SDV2-1-3
3sets
H? P VAN ÐI? N T?
15A SGPW
15A SGPW
25A SGPW
V2302
V2301
V2305
0.5 MPa
25A
B.L
B.L
B.L
B.L
PS
1301
PG
D
D
D
D
D
M
VVVF2
TICA-2
LST
D W
Dung d?ch
1 A
H
L
LS
TK
PG
SHST
SHSTD
B.L
40A FL 40A STPG INS.100
PG2
403
0-5 MPa
PG2
404
0-1 MPa
V2408 V2410 V 2411 V2413
V2408
CV-1
1 A
INS 25
0-1 MPa
V2421
V2422
V2423
V2424
CHILLER 80A SGP-W INS 25
80A SGP-W INS 25
FS
E/P
DCA H
CD-1
CD-2
2.2 MPa
320°C
13°C
CHILLER
8°C
M
FA-1
13kW
DH-1
B.L
HE-1
INS 100
LS 32A FL
INS 50
PG
405
0-1 MPa
PG
406
V2425 V2427 V 2428
V2429
V2430
V2426
CV-2
1 A
0.2 MPa
B.L
Thoát ?m
0-1 MPa
50A SGP-W
50A SGP-W
CV-3
1 A
FS
TICA
CD-6
M
FA-3
CHILER
13°C
CHILER
8°C
0.2 MPa
INS 25
INS 25
50A FL
50A FL
5TR
5
2
20A FL
V2503
V2501
V2502
V2504
drain 3,3kW
INS 25
SUS304
250A
CD-7
DH-2
LSD
V2434
INS .25
V2431
V2432
V2433
PDI
5
TICA
4TR
4
SUS304250A
0~1 kPa
P.P
INS.100
D
SDV-1
SG-1
V2105
2S SUS304
0.2 MPa
0.2 MPa
V2435 V2437
V2438
V2102
V2104
V2108
V2201
Rc1/2
Rc1/2
20A FL H
L
HH
6
TICA
15A STPG
INS.50
V2106
V2106
PU
1.5kW
PP
PDI
1
AF-1
V2001
INS.100
PDI
2-2
SUS30450A
SUS304
50A
D-3
D-2
PP
D-1
PP
SUS304
150A
150A
INS.100
AT
AF-3
M
2
XIA
1
1
M
TG
LG
B.L
CW
1
HC
VVVF1
1
PS
2
PS
Rc3/8
Rc3/8
2-8
PIA
3
PR
0-1 MPa HH
V2107
SUS304
1S
thoát ?m
1
FS
V2108
V2108
FT-1
QT-1
1
TICA 1
TR
HH
H
Ø750 SUS304
INS.100
AK-1B
x4
EX2-1
L
N
20A PL
SHx1
LHx1
AK-1A
x4
SHx2
LHx1
V2003
OP-1
0.2kW
CD-3
FA-2
0.4kW
AK-2A
x4
AK-2B
x3
PI
6
PP D-4
PP
200A SUS3 04
100A SUS3 04
2kPa
200A SUS3 04 200A SUS3 04
RV-1A
Ø1000
INS.75
HH-5
Ø200
x1
RV-1B
0.4kW
0.4kW
EJ-2A EJ-2B
Ø800 SUS304
2
TIA
2
TR
HH
PU
H
PICA
3 PR
1
2.5 MPa
LL
INS.100
20A
V2002
MH
500X600
x4
AK-3A
x2 AK-3B
x2
CH
CY-1A CY-1B
20A PL 20A
HH-2
Ø300
2x1
HH-1
Ø400
2x2
Ø800 SUS304
4
PDLA 2
PR
0-2 MPa
L
20A
thoát ?m
50A SU S304
V2204
Ø900 SUS3 04
WS
250A SUS3 04
Ø850 SUS3 04
M
WVF3
CD-4
CD-5
FA-5 FA-4
7.5kW
78kW
B.L
1 W
0.2 MPa
R-1
3
DA 3
TR
H
PP
7
PDI
250A SUS3 04
0-3 MPa
HH-3
Ø300
x1 CY-2
3F
HH-6
100A
x1
AK-4
M
B.L
B.L
RV-2
0.4kW M
PT
LS
S? N PH? M
: Ð?ng co
: Van di?u khi?n
: Van t? d?ng
: Van di?n t?
: B?y hoi
: L?c c?n
: Van bu?m
: Van tay
: Công t?c luu lu?ng
: Công t?c áp su?t
: Khác
: Công su?t
: Nhi?t d?
: B?ng ch? th? c?c b?
: B?ng ch? th?
: Ch? th? c?c b?
T**-
P**-
X**-
PS
FS
M
DH
XIA
XIA
Ø8 x Ø6
Ø8 x Ø6
Ø8 x Ø6
Ø8 x Ø6
SHST
CV-3
CV-2
CV-1
B.L
50A FL
Ø200
20A FL
20A
M
0,3 MPa
MG
0 ~1 MPa
Ngu?n hoi nu?c quá nhi?t
Nu?c ngung
EJ-1
Ex
Ex
Ex
Ex
Ex
HE-2 AF-2
CD-8
Chương 16. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
16.2 Thiết kế hoàn thiện, chi tiết và bóc tách dự án.
2600
1800
2105
900
1600
1980
33152784
8900
43607792
36001100
720
800080008000 8000
3347
Chương 16. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
16.2 Thiết kế hoàn thiện, chi tiết và bóc tách dự án.
R4000
R4000
R4800
3350 1600 1200
165043901410
995 1280
225
1100 400
500
2150
2500
2000
R3000
2000
1000
4000 8000 8000 8000
800080008000
165027901960 1600 1650 2790 19601600
4000 4000 2150 5850
920
6000 2000 60002000
300
2275 3450 2275
2500
Chương 16. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
16.2 Thiết kế hoàn thiện, chi tiết và bóc tách dự án.
1800
4400
3850
4025 1080
3850
1000
1185
7800
1800
1300
3100
3100
1300
3700
8000 8000 8000
8000 8000 8000
6000120006000
1700
1125 1125
2500
1150 1150
8000
3450
1000200030401960
1840 4000 2150
3000 3000
12000 12000
1000 2000 3040 1960
3700
1800
1700
7800
Chương 16. TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
16.2 Thiết kế hoàn thiện, chi tiết và bóc tách dự án.