Tài li u tham kh o
[1]. Ph m Công Ngô, Lý thuy t Đi u khi n t đ ng,NXB KHKT, ế
2001
[2]. Nguy n Văn H, C s Lý thuy t đi u khi n t đ ng,NXB ơ ế
KHKT, 2001.
[3]. Nguy n Th ng Ngô, Lý thuy t Đi u khi n t đ ng thông ươ ế
th ng và hi n đ i,NXB KHKT, 2005.ườ
[4]. Nguy n Th Ph ng Hà, Đi u khi n t đ ng,NXB KHKT, ươ
1996 _Bài t p đi u khi n t đ ng,NXBKHKT, 1996
Tuc
bin
Máy
phát
đi n
O2T P
Máy tính
Kh ng
ch t c ế
đ
LÒ H IƠ
Van
Van
Van
Đo thông
s v
đi n U, I
Tín hi u ch
đ o
Ch ng 1. Mô t toán h c h th ng đi u khi n t đ ngươ
CH NG I. MÔ T TOÁN H C H TH NG ƯƠ
ĐI U KHI NT Đ NG
1.1 GI I THI U CHUNG
Đi u khi n h c là khoa h c nghiên c u v các quá trình thu th p, x lý tín hi u
và đi u khi n trong m i lĩnh v c đ i s ng xã h i, khoa h c công ngh ,
môi tr ng... ườ
H th ng đi u khi n mà không có s tham gia tr c ti p c a con ng i trong ế ườ
quá trình đi u khi n đ c g i là đi u khi n t đ ng. ượ
1.1.1 S đ kh i h th ng đi u khi n t đ ng đi n hình.ơ
M t h th ng ĐKTĐ g m ba thành ph n c b n là : ơ
Đ i t ng đi u khi n (Object - O) ượ
Thi t b đi u khi n (Controller - C): ế
Thi t b đo l ng (Measuring Device - M).ế ườ
Ch ng 1. Mô t toán h c h th ng đi u khi n t đ ngươ