
C U TRÚC D Li U TRONG Ấ Ữ Ệ
MAPLE

C u trúc d li u trong Mapleấ ữ ệ
Trong Maple có 5 l ai c u trúc d li u ọ ấ ữ ệ
chính:
Dãy (sequence)
T p h p ậ ợ (set)
Danh sách (list)
B ng ả(table)
M ng ả(array)

C u trúc d li u dãy…ấ ữ ệ
Mô t :ả
Là m t nhóm các đi t ng đc s p x p ộ ố ượ ượ ắ ế
theo th t và ngăn cách nhau b i d u ứ ự ở ấ
ph y.ẩ
Dãy có th đc gán cho 1 bi n.ể ượ ế
VD: x:=a,b,c,d.
Kí hi u NULL dùng đ thay th cho m t ệ ể ế ộ
dãy tr ng.ố

C u trúc d li u dãy…ấ ữ ệ
Maple áp d ng đnh giá hòan tòan trong quá ụ ị
trình t o ra dãy.ạ
> S1:=a,b,c;
> S2:=S1,d,e;
S2:=a,b,c,d,e
>S1:=a,1,2;
>S2:=S1,NULL,S1;
S2:=a,1,2,a,1,2

L nh dùng đ t o dãy…ệ ể ạ
seq(f(i),i=low..high);
seq(f(x),x=expression));
T o ra m t dãy mà các thành ph n c a nó co đc b ng ạ ộ ầ ủ ượ ằ
cách cho f tác đng lên các thành ph n c a bi u th c ộ ầ ủ ể ứ
expression.
Expression có th là m t t p h p,danh sách ho c m t bi u ể ộ ậ ợ ặ ộ ể
th c d ng t ng tích.ứ ạ ổ
ilow low+1 high-1 high
f(low) ,f(low+1) ,f(high-1) ,f(high),
………………………,

