NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
1
Khoa Quản trị Kinh doanh – HVNH
§ Tài liệu chính: Onkvisit, S., & Shaw, J. J. (2009). International marketing: Analysis and strategy, 5th Edition, Routledge Press. § Tài liệu khác:
§ Slide bài giảng § Bài tập tình huống § Học liệu điện tử:
http://cw.routledge.com/textbooks/978041 5772624/ § Giảng viên:
§ NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà § Email: nguyenha1982.hvnh@gmail.com § ĐT: 0906250782
2
§Hiểu được các vấn đề cơ bản của Marketing quốc tế và các
yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động Marketing quốc tế
§Hiểu và phân tích được các đặc điểm cơ bản của chiến
lược Marketing khi được áp dụng trên thị trường quốc tế
§Ứng dụng kiến thức Marketing quốc tế trong hoạch định, tổ chức và thực hiện các hoạt động Marketing quốc tế cho doanh nghiệp
3
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
1
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Thi cuối kỳ: tỷ trọng điểm là 60% trong tổng điểm học phần. § Điểm chuyên cần: tỷ trọng điểm là 10% trong tổng điểm học
§Theo quy định hiện hành của HVNH, sinh viên sẽ tham gia 2 lần kiểm tra Ych luỹ giữa kỳ và phải tham gia thi kết thúc học phần. §Tỷ trọng các lần đánh giá cần được quy định và công bố rõ, cụ thể như sau: § Kiểm tra giữa kỳ: 02 lần, tỷ trọng điểm là 30% trong tổng điểm học phần (mỗi lần chiếm trọng điểm là 15%).
phần
4
PHẦN 1 – TỔNG QUAN VỀ MARKETING QUỐC TẾ
PHẦN 2 – MÔI TRƯỜNG MARKETING QUỐC TẾ PHẦN 3 – NGHIÊN CỨU MARKETING QUỐC TẾ
PHẦN 4 – CHIẾN LƯỢC THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ PHẦN 5 – CÁC CHƯƠNG TRÌNH MARKETING QUỐC TẾ
5
§Tiến trình Marketing quốc tế
§Quy mô của Marketing quốc tế §Markeitng nội địa và Marketing
quốc tế
§Tập đoàn đa quốc gia §Tiến trình quốc tế hoá
§Lợi ích của việc thực hiện
Marketing quốc tế
6
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
2
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
(Hiệp hội Marketing Mỹ)
§Marketing quốc tế là quá trình lập kế hoạch và triển khai thực hiện việc tạo ra sản phẩm, định giá, xúc tiến và phân phối sản phẩm, dịch vụ; nhằm mục đích tạo ra các trao đổi để có thể thoả mãn những yêu cầu cảu cá nhân hay tổ chức trên phạm vi quốc tế.
7
§B2C Marketing và B2B Marketing
§ Giống về bản chất nhưng khác về phạm vi? § Khác về mức độ, nhưng cùng loại?
§Marketing nội địa và Marketing nước ngoài §Marketing so sánh §Marketing quốc tế và Markeitng toàn cầu/đa quốc gia §Marketing nội địa và Markeitng quốc tế
8
§Tiêu cực:
§ Khai thác, tàn phá § Suy giảm chủ quyền quốc gia
§Tích cực:
§ Quyền lực và danh tiếng § Trách nhiệm xã hội § Hoạt động thị trường
9
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
3
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Giá trị thị trường § Doanh thu § Lợi nhuận § Tài sản § Số lượng nhân viên
§Định nghĩa theo quy mô
10
§ Số lượng các quốc gia mà doanh nghiệp đang triển
§Định nghĩa theo cấu trúc
§ Quốc tích của chủ doanh nghiệp và đội ngũ lãnh đạo
khai sản xuất – kinh doanh
cấp cao
11
§Định nghĩa theo hoạt động
§ Cam kết phân bổ nguồn lực cho các hoạt động trên
phạm vi quốc tế
§ Lợi ích thu được từ hoạt động phân bổ nguồn lực tại
nước ngoài
12
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
4
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Định nghĩa theo hành vi § Định hướng quốc nội § Định hướng quốc tế § Định hướng toàn cầu
13
§ Định hướng vào thị trường trong nước – nội địa § Tập quyền trong hoạt động ra quyết định § Hiệu suất nhưng không hiệu quả
§Định hướng quốc nội:
14
§Định hướng quốc tế
§ Định hướng vào nước sở tại § Phân quyền trong hoạt động ra quyết định § Hiệu quả nhưng không hiệu suất
15
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
5
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Định hướng thị trường thế giới § Tập quyền + Phân quyền + Điều phối § Hiệu quả và hiệu suất
§Định hướng toàn cầu
16
§ Sứ mệnh của các doanh nghiệp khởi thuỷ toàn cầu § Nguồn lực cam kết phân bổ cho các hoạt động quốc tế
§Các giai đoạn quốc tế hoá § Kinh doanh trong nước § Xuất khẩu vãng lai § Xuất khẩu thường xuyên § Sản xuất ở nước ngoài §Khởi thuỷ toàn cầu
17
§Tồn tại và phát triển §Doanh thu và lợi nhuận §Đa dạng hoá §Kiểm soát lạm phát và giá
§Việc làm §Mức sống
§Hiểu biết về quy trình Marketing
18
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
6
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Nature of International Marketing
19
§Process of International Marketing §International Dimensions of Marketing §Domestic Marketing vs. International Marketing §Multinational Corporations (MNCs) - Pros and Cons - Multinationality and Market Performance - Characteristics of MNCs §The Process of Internationalization §Benefits of International Marketing
20
§Multinational process of planning and executing the conception, pricing, promotion, and distribution of ideas, goods, and services and to create exchanges that satisfy individual and organizational objectives
21
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
7
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Consumer Marketing vs. Business-to-Business Marketing §Domestic Marketing vs. Foreign Marketing §Comparative Marketing §International Marketing vs. Global/Multinational Marketing §Domestic Marketing vs. International Marketing - similar in nature but not in scope (scale)? - different in degree but not in kind?
22
- Exploitation - Erosion of a Nation's Sovereignty
§Cons
- Power and Prestige - Social Responsibility
- Market Performance
§Pros
23
§Foreign Assets/Total Assets §Foreign Sales/Total Sales §Foreign Employment/Total Employment
24
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
8
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- market value - sales
- profits
- assets - number of employees
§Definition by Size
25
- number of countries in which the firm does business - citizenship of corporate owners and top managers
§Definition by Structure
26
§Definition by Performance - commitment of corporate resources to foreign
operations
- amount of rewards from that commitment
27
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
9
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
ethnocentricity
§Definition by Behavior
- - polycentricity
- geocentricity
28
- orientation toward home country - centralization of decision making
- efficient but not effective
§Ethnocentricity
29
§Polycentricity - strong orientation to host country - decentralization of decision making - effective but not efficient
30
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
10
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- world orientation - centralization + decentralization + coordination
- efficient and effective
§Geocentricity
31
§ Domestic business § Sporadic exporting § Frequent exporting § Overseas manufacturing
§Stages of Internationalization
§ Mission of being global from birth § Resources committed to international activities
§Born Global
32
§Survival and Growth §Sales and Profits §Diversification §Inflation and Price Moderation
§Employment §Standards of Living
§Understanding of Marketing Process
33
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
11
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Nền tảng của thương mại quốc tế
§ Đường giới hạn khả năng sản xuất § Nguyên tắc lợi thế tuyệt đối § Nguyên tắc lợi thế so sánh/tương đối
§ Tỷ lệ trao đổi, buôn bán, lợi nhuận § Học thuyết tỷ lệ các yếu tố § Lợi thế cạnh tranh của các quốc gia § Đánh giá về lý thuyết thương mại § Liên kết kinh tế
§ Gợi ý về marketing và kinh tế
34
§ Một quốc gia nên xuất khẩu hàng hoá mà quốc gia đó sản xuất với chi phí thấp hơn so với các quốc gia khác § Hoặc chỉ nhập khẩu những hàng hoá mà quốc gia đó
§Nguyên tắc lợi thế tuyệt đối
buộc phải sản xuất với chi phí cao hơn so với các quốc gia khác
35
§Nguyên tắc lợi thế so sánh/tương đối
§ Một quốc gia nên xuất khẩu sản phẩm mà quốc gia đó sản xuất với lợi thế so sánh lớn nhất (hoặc có bất lợi nhỏ nhất)
§ Hoặc nhập khẩu những hàng hoá mà quốc gia đó sản
xuất với bất lợi lớn nhất (hoặc lợi thế so sánh nhỏ nhất)
36
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
12
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Nhân công § Đất đai § Vốn § Khác (công nghệ, giáo dục...)
§Yếu tố sản xuất
§Không cân bằng giá tương đối là một chức năng của mức độ sẵn có các yếu tố trên phạm vi khu vực §Mức dư thừa tương đối các yếu tố quyết định lợi thế so sánh
37
§ Điều kiện về yếu tố sản xuất § Điều kiện về nhu cầu § Ngành công nghiệp phụ trợ và liên quan § Chiến lược, cơ cấu của doanh nghiệp và đối thủ cạnh
§Yếu tố quyết định khả năng cạnh tranh quốc tế
tranh § Cơ hội § Chính phủ
38
§Nghịch lý Leontief
§ Xu hướng tồn tại thương mại quốc tế giữa các quốc gia
có cùng nguồn lực sản xuất
§Thuê ngoài
§Huy động và thay thế các nguồn lực §Lượng cầu §Marketing
§Rào cản thương mại
39
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
13
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Khu vực mậu dịch tự do
§Liên minh hải quan §Thị trường chung §Liên minh Kinh tế - chính trị §Liên minh chính trị
40
§ Loại bỏ các rào cản nội nhóm (bãi miễn thuế giữa các
§Khu vực mậu dịch tự do
§ Khu vực mậu dịch tự do + thiết lập các hàng rào
nước thành viên) §Liên minh hải quan
§ Liên minh thuế quan + gỡ bỏ các hạn chế về lưu
thương mại chung §Thị trường chung
chuyển các yếu tố sản xuất
41
§Liên minh kinh tế và tiền tệ
§ Thị trường chung
§Hoà hợp giữa chính sách kinh tế của các quốc gia §Đồng tiền chung
§Liên minh chính trị
§Hoà hợp về chính sách chính trị giữa các quốc gia
42
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
14
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Trade Theories and Economic Development
43
- Production Possibility Curve - Principle of Absolute Advantage
- Principle of Comparative/Relative Advantage
§Basis for International Trade
§Exchange Ratios, Trade, and Gain §Factor Endowment Theory
44
§The Competitive Advantage of Nations §A Critical Evaluation of Trade Theories - The Validity of Trade Theories - Limitations and Suggested Refinements
§Economic Cooperation - Levels of Economic Integration
§Economic and Marketing Implications
45
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
15
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
-
a country should export a commodity that can be
produced at a lower cost than can other nations
-
or import a commodity that can only be produced
at a higher cost than can other nations
§Principle of Absolute Advantage
46
- a country should export either a product with the greatest comparative advantage (or with the least comparative disadvantage)
- or import either a product for which it has the greatest comparative disadvantage (or the least comparative advantage)
§Principle of Comparative/Relative Advantage
47
labor land capital
§Factors of Production - - - - others (technology, education, etc.) §inequality of relative prices is a function of regional
factor endowments
§comparative advantage is determined by relative
abundance of such endowments
48
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
16
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- factor conditions - demand conditions
- related and supporting industries
- firm strategy, structure, and rivalry - chance
- government
§Determinants of International Competitiveness
49
§ Tendency for countries with similar endowments to
§Leontief Paradox
trade among themselves §Offshoring
§Factor Mobility and Substitution §Demand §Marketing §Trade Barriers
50
§Free Trade Area §Customs Union §Common Market §Economic and Political Union
§Political Union
51
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
17
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
elimination of internal duties
- §Customs Union
- free trade area + establishment of common barriers
§Free Trade Area
§Common Market - customs union + removal of restrictions on movement of production factors
52
- common market - + harmonization of national economic policies
- + one money
§Economic and Monetary Union
§Political Union - harmonization of national political policies
53
§Bảo hộ sản xuất trong nước §Chính phủ: Nhân tố của chủ nghĩa
bảo hộ
§Rào cản marketing: Thuế quan §Rào cản marketing: Hàng rào phi
thuế quan
§Hàng rào riêng §Tổ chức thương mại thế giới WTO §Hệ thống ưu đãi
54
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
18
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Giữ tiền trong nước
§Giảm thất nghiệp §Cân bằng giá - chi phí §Tăng cường an ninh quốc gia §Bảo hệ các ngành kinh doanh non trẻ
55
§Chiều di chuyển hàng hoá: Thuế quan xuất - nhập khẩu §Mục đích: Thuế bảo hộ và thuế doanh thu §Thời gian áp dụng thuế quan: Thuế phụ thu và thuế đối kháng §Phân loại: Thuế tuyệt đối, Thuế tỉ lệ, Thuế hỗn hợp §Điểm phân phối: Thuế phân phối và thu nhập
56
§Sự tham gia của chính phủ vào [các hoạt động]
thương mại § Chỉ dẫn hành chính § Chi tiêu chính phủ và kinh doanh của nhà nước § Trợ cấp
57
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
19
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Phân loại hàng hoá § Đánh giá hàng hoá § Các loại văn kiện § Giấy phép § Kiểm tra § Quy định về sức khoẻ và an toàn
§Thủ tục hải quan và nhập cảnh
58
§ Tiêu chuẩn sản phẩm § Đóng gói, nhãn, mác § Kiểm tra sản phẩm § Thông số kĩ thuật của sản phẩm
§Yêu cầu đối với sản phẩm:
59
§Hạn ngạch
§ Hạn ngạch tuyệt đối § Hạn ngạch thuế quan § Hạn ngạch tự nguyện
60
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
20
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Kiểm soát tài chính § Kiểm soát ngoại hối § Tỉ giá hối đoái đa mức – Tỉ giá hối đoái linh hoạt § Ký gửi nhập khẩu ưu tiên và hạn chế tín dụng § Hạn chế chuyển lợi nhuận
61
§ Keiretsu (Chuỗi) § Chaebol (Tập đoàn)
§Hoạt động kinh doanh của các công ty liên doanh §Nhóm kinh doanh hợp tác
62
§Mục tiêu: Hệ thống thương mại toàn cầu tự do, đa
phương, rộng mở
§Quy tắc tối huệ quốc (Most Favored Nation)
§Quy tắc thương mại bình thường (Normal Trade
Relations)
63
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
21
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Hệ thống ưu đãi phổ cập (GSP)
§Hệ thống ưu đãi §Hỗ trợ phát triển kinh tế của các nước đang phát triển §Cho phép nhập khẩu hàng miễn thuế
64
Trade Distortions and Marketing Barriers
§Protection of Local Industries §Government: A Contribution to Protectionism §Marketing Barriers: Tariffs §Marketing Barriers: Nontariff Barriers
§Private Barriers §World Trade Organization (WTO)
§Preferential Systems
65
66
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
22
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Keeping Money at Home
§Reducing Unemployment §Equalizing Cost and Price §Enhancing National Security §Protecting Infant Industry
67
§Direction: Import and Export Tariffs
§Purpose: Protective and Revenue Tariffs §Lengths: Tariff Surcharge versus Countervailing Duty §Rates: Specific, Ad Valorem, and Combined
§Distribution Point: Distribution and Consumption Taxes
68
§Government Participation in Trade - Administrative Guidance - Government Procurement and State Trading - Subsidies
69
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
23
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Classification - Valuation
- Documentation
- License or Permit - Inspection
- Health and Safety Regulations
§Customs and Entry Procedures
70
- Product Standards - Packaging, Labeling, and Marking
- Product Testing
- Product Specifications
§Product Requirements
71
§Quotas - Absolute Quotas - Tariff Quotas - Voluntary Quotas
72
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
24
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Exchange Control - Multiple Exchange Rates
- Prior Import Deposits and Credit Restrictions
- Profit Remittance Restrictions
§Financial Control
73
§Affiliated firms' business practices
-chaebol
§Cooperative business groups -keiretsu
74
§Goal: broad, multilateral, and free worldwide system
of trading
§Most Favored Nation (MFN) Principle
§Normal Trade Relations (NTR) Principle
75
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
25
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Generalized System of Preferences (GSP)
§Preferential system §Aiding economic development of developing countries §Allowing duty-free entry of products
76
§ Sự đa dạng của môi trường chính trị § Kiểu nhà nước: Hệ thống chính trị § Kiểu nhà nước: Hệ thống kinh tế § Rủi ro chính trị § Tư doanh hoá § Chỉ báo của bất ổn chính trị § Phân tích rủi ro chính trị hay rủi ro quốc
§ Kiểm soát rủi ro chính trị § Biện pháp tối thiểu hoá rủi ro chính trị § Bảo hiểm chính trị
gia
77
§Chuyên chế (hệ thống đóng)
§ Độc tài (chuyên chính) § Quân chủ chuyên chế § Cộng sản
§Dân chủ
§ Hệ thống nghị viện § Hệ thống đa đảng
78
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
26
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Can thiệp của chính phủ so với định hướng thị trường
§Sở hữu tập thể so với sở hữu cá nhân §Chủ nghĩa cộng sản §Chủ nghĩa xã hội §Chủ nghĩa tư bản
79
§Tịch thu tài sản
§Sung công §Quốc hữu hoá §Nội địa hoá
§Sung công từng bước §Khủng bố và bắt cóc
80
§Kích thích kinh tế nội địa §Nguồn nhân lực quốc gia §Chia sẻ quyền sở hữu §Trách nhiệm xã hội (Civic-minded)
§Trung lập về chính trị
81
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
27
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Vận động hành lang [sau lưng]
§Quan sát động thái chính trị và giảm thiểu tiếp xúc §Bảo hiểm chính trị §Biện pháp khác
82
Political Environment
§Multiplicity of Political Environments
§Types of Government: Political Systems
§Types of Government: Economic Systems §Political Risks §Privatization
83
84
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
28
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Indicators of Political Instability §Analysis of Political Risk or Country Risk
§Management of Political Risk §Measures to Minimize Political Risk §Political Insurance
85
- dictatorships - absolute monarchies - communist countries §Democracy (open system)
§Absolutist (closed system)
- parliamentary systems - multiparty systems
86
§government interference vs. market orientation §public ownership vs. private ownership §Communism §Socialism §Capitalism - Managerial Capitalism - Personal Capitalism - Cooperative Capitalism - Frontier Capitalism
87
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
29
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§State-guided capitalism
§Oligarchic capitalism §Big-firm capitalism §Entrepreneurial capitalism
§Responsible Global Capitalism §Karma capitalism
88
§Confiscation
§Expropriation §Nationalization §Domestication and Privatization §Creeping Expropriation §Terrorism and Kidnapping
89
§Stimulation of the Local Economy
§Employment of Nationals
§Sharing Ownership §Being Civic Minded §Political Neutrality
90
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
30
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Behind-the-Scenes Lobby
§Observation of Political Mood and Reduction of Exposure §Political Insurance §Other Measures
91
§ Sự đa dạng của môi trường pháp
§ Hệ thống pháp luật § Quyền hạn pháp lý § Hình thức pháp lý của tổ chức § Chi nhánh hay công ty con § Tranh chấp và phân xử § Hối lộ: khía cạnh pháp lý, đạo đức § Sở hữu trí tuệ: phân loại, quyền
luật
pháp lý, và yêu cầu
92
§Hệ thống thường luật
§ Dựa vào tiền lệ và quy ước § VD: Mỹ, Anh, Canada, Ấn Độ
§Hệ thống tự luật (luật thành văn) § Hệ thống điều lệ và luật dân sự § Điều khoản được quy định trong hiến pháp § Áp dụng bởi Nhật Bản và hầu hết các nước Châu Âu
93
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
31
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Phạm vi ảnh hưởng §Bồi thẩm đoàn
94
§Tầm ảnh hưởng vượt qua biên giới quốc gia của các điều khoản/luật của một nước § VD: Mỹ và Đạo luật về Tham nhũng Nước ngoài (FCPA) § VD: Thẩm quyền phổ quát của Bỉ
95
§Đàm phán §Trọng tài §Kiện
96
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
32
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Đạo luật về Tham nhũng Nước ngoài (FCPA)
§Công ước OECD về Chống hối lộ của các công chức nước ngoài trong các giao dịch kinh doanh quốc tế
97
§ Hối lộ là "việc sử dụng thương mại giữa các tiểu bang để cung cấp, trả tiền, hứa trả tiền hoặc ủy quyền đưa ra bất cứ giá trị nào ảnh hưởng đến hành động hoặc quyết định của chính phủ nước ngoài, chính trị gia hoặc đảng phái chính trị để giúp thu thập, duy trì hoặc chỉ đạo kinh doanh tới bất kỳ người nào.”
§ Các loại thanh toán:
§ Có thể chấp nhận được: Tiến hành thanh toán cho các nhân viên cấp dưới - người chỉ thực hiện các chức năng “thừa hành" hoặc ”giúp việc”.
§ Bất hợp pháp: thanh toán cho cơ quan có thẩm quyền thực
hiện chính thức.
98
§Đạo đức như là một chức năng của văn hoá §Chiến lược doanh nghiệp
§ Quy tắc ứng xử § Xây dựng [ý thức] đạo đức trong các nhà quản lý
thông qua đào tạo và giáo dục
§ Đạo đức kiểm toán
99
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
33
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Chỉ số nhận thức tham nhũng (CPI) §Chỉ số người nhận hối lộ (BPI)
100
§”Tạo phẩm của tư duy: phát minh/sáng chế, tác phẩm văn học và nghệ thuật, và các ký hiệu, tên, hình ảnh và thiết kế được sử dụng trong thương mại" §thương hiệu
§ Bằng sáng chế chức năng § Thiết kế bằng sáng chế
§Bản quyền §Bằng sáng chế
§Bí mật thương mại
101
§ thương hiệu
§ Ký hiệu, từ hoặc thứ dùng để xác định một sản phẩm được
tạo ra hoặc kinh doanh bởi một công ty nào đó.
§ Bản quyền
§ Bảo vệ cho tác giả hoặc nghệ sĩ đối với tác phẩm văn học,
âm nhạc, kịch nghệ và nghệ thuật
§ Bằng sáng chế
§ Phát minh/Sáng chế có tính khoa học hoặc kỹ thuật
§ Bí mật thương mại
§ Bí quyết được giữ bí mật trong một doanh nghiệp nào đó § VD: phương pháp sản xuất, công thức, kế hoạch
102
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
34
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Legal Environment
103
§Multiplicity of Legal Environments
§Legal Systems §Jurisdiction and Extraterritoriality §Legal Form of Organization §Branch vs. Subsidiary §Litigation vs. Arbitration
104
§Bribery
- Legal Dimension
- Ethical Dimension §Intellectual Property - Categories of Intellectual Property
- Legal Rights and Requirements
105
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
35
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Relying on precedents and conventions § E.g., USA, UK, Canada, India
§Common law system
§ Code or civil law system § Main rules of law embodied in legislative codes § Japan and most continental European countries
§Statute law system
106
§territorial range of authority §a court's legal power to hear a case
107
§a country's or court's application of national laws
beyond its border § E.g., USA and Foreign Corrupt Practices Act § E.g., Belgium’s universal jurisdiction
108
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
36
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Negotiation
§Arbitration §Litigation
109
§Foreign Corrupt Practices Act (FCPA)
§OECD Convention on Combating Bribery of Foreign Public Officials in International Business Transactions
110
§ Bribery is "the use of interstate commerce to offer, pay, promise to pay, or authorize giving anything of value to influence an act or decision by a foreign government, politician, or political party to assist in obtaining, retaining, or directing business to any person."
§ Types of Payment
- Permissible: expediting payments to low-level officials
who exercise only "ministerial" or "clerical" functions
- Illegal: payments to an official exercising discretionary
authority
111
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
37
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Morality as a function of culture
§Corporate strategies § Codes of conduct § Sensitization of ethics in managers through training and
education § Ethics audit
112
§Corruption Perceptions Index (CPI) §Bribe Payers Index (BPI)
113
"creations of the mind: inventions, literary and artistic
works, and symbols, names, images, and designs used in commerce"
§Trademark
§Copyright §Patent
§ Functional patent § Design patent
§Trade Secret
114
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
38
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Trademark
-
symbol, word, or thing used to identify a product made or marketed by a particular
firm
§ Copyright
- protection given to an author or artist for literary, musical, dramatic, and artistic
works
§ Patent
- invention of a scientific or technical nature
§ Trade secret
- know-how that is kept secret within a particular business
- e.g., manufacturing methods, formulas, plans
115
§ Văn hoá và đặc trưng của văn hoá § Ảnh hưởng của văn hóa đến tiêu
§ Ảnh hưởng của văn hoá đối với các
dùng
§ Ảnh hưởng của văn hoá lên các quá
quá trình tư duy
trình truyền thông § Văn hóa toàn cầu § Tương đồng văn hoá: Một ảo tưởng § Truyền thông ngôn ngữ § Truyền thông phi ngôn ngữ § Nhánh văn hoá
116
§Định hướng hành vi §Hỗ trợ cho giao tiếp
117
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
39
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Chia sẻ trong xã hội
§Học hỏi §Chủ quan §[tồn tại] Lâu dài
§Tích luỹ §Năng động
118
§ Thông điệp rõ ràng § Từ ngữ biểu đạt nội dung chính của thông tin § Từ ngữ và ý nghĩa độc lập với ngữ cảnh § VD: Đức, Bắc Mỹ § Tương thích với chiến lược quảng cáo "thuyết trình"
§Văn hoá ngữ cảnh thấp
119
§Văn hoá ngữ cảnh cao
§ Giao tiếp gián tiếp § Thông điệp không được hiểu nếu không có ngữ cảnh § Môi trường thay đổi ý nghĩa của từ § VD: Nhật Bản, Pháp, Châu Á, Trung Đông § Tương thích với chiến lược quảng cáo "kịch tính"
120
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
40
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Sự tiếp nhận ngôn ngữ
§ Tiếng Anh § Tiếng Trung § Tiếng Tây Ban Nha § Quốc tế ngữ
§Giả thuyết “Sử dụng hoặc đánh mất” §Ngôn ngữ tốt nhất thế giới
§Ngôn ngữ và Marketing
121
§ linear-separable time § circular-traditional time § procedural-traditional time
§Ngôn ngữ thời gian
§Ngôn ngữ không gian §Ngôn ngữ thoả thuận §Ngôn ngữ của tình bạn
122
§Ngôn ngữ đàm phán §Ngôn ngữ của tôn giáo §Ngôn ngữ của sự mê tín §Ngôn ngữ màu sắc
§Ngôn ngữ của quà tặng
123
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
41
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Culture
124
§Culture and Its Characteristics
§Influence of Culture on Consumption §Influence of Culture on Thinking Processes §Influence of Culture on Communication Processes
125
§Cultural Universals
§Cultural Similarities: An Illusion
§Communication Through Verbal Language §Communication Through Nonverbal Language
§Subculture
126
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
42
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§prescriptive §facilitating communication
127
§socially shared
§learned §subjective §enduring §cumulative §dynamic
128
§Low-Context Culture
- explicit messages
- words conveying main part of information - words and meanings being independent of context - e.g., Germany, North America
- compatible with "lecture" advertising strategy
129
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
43
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- indirect communication
- message not understood without context - environment changing meanings of words
- e.g., Japan, France, Asia, Middle East - compatible with "drama" advertising strategy
§High-Context Culture
130
§Language Acquisition - "Use It or Lose It" hypothesis §Translation §The World's Best Language - English - Chinese - Spanish - Esperanto §Marketing and Languages
131
§Language of Time
- linear-separable time
- circular-traditional time - procedural-traditional time §Language of Space
§Language of Agreement
§Language of Friendship
132
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
44
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Language of Negotiation §Language of Religion
§Language of Superstition §Language of Color §Language of Gifts
133
§ Các quan điểm về hành vi người tiêu dùng
§ Động lực
§ Học tập § Tính cách
§ Đặc điểm tính cách § Các chỉ số văn hoá quốc gia theo Hofstede § Phân nhóm: Tính phổ biến và đa dạng
§ Tâm lý học § Nhận thức
§ Sự hình thành nhận thức § Nguồn gốc xuất xứ và Nhận thức về chất lượng
sản phẩm
§ Thái độ
§ Giai cấp xã hội § Nhóm
§ Gia đình
§ Định hướng quan điểm (Opinion leadership) § Quy trình phổ biến sáng kiến
134
§NHÂN TỐ TÂM LÝ
§ Đơn vị phân tích = cá nhân
§NHÂN TỐ XÃ HỘI
§ Đơn vị phân tích = nhóm
135
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
45
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Động lực
§Học tập §Tính cách §Tâm lý học
§Nhận thức §Thái độ
136
§Giai cấp xã hội
§Nhóm §Gia đình §Quan điểm chỉ đạo
§Quy trình phổ biến sáng kiến §Nền văn hóa §Nhánh văn hoá
137
§Cá nhân vs. Tập thể §Khoảng cách quyền lực nhỏ vs. Lớn §Mức độ né tránh rủi ro nhỏ vs. Lớn §Nữ quyền vs. Nam quyền
§Định hướng ngắn hạn vs. Dài hạn
138
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
46
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức về chất lượng sản phẩm § Nơi lắp ráp § Nơi thiết kế § Hình ảnh của doanh nghiệp bán lẻ § Hình ảnh thương hiệu § Nhân tố Marketing § Hiệu ứng Lan toả và Đặc tính sản phẩm
139
Consumer Behavior in the International Context
§Perspectives on Consumer Behavior
§Motivation
§Learning §Personality - Personality Traits
- Hofstede's National Cultures
- Clustering: Commonality and Diversity
140
141
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
47
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Formation of Perception - Country of Origin and Perceived Product Quality
§Psychographics §Perception
§Attitude
142
§Social Class §Group §Family §Opinion Leadership §Diffusion Process of Innovations
143
§PSYCHOLOGICAL FACTORS
- unit of analysis = individual
§SOCIAL FACTORS - unit of analysis = group
144
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
48
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Motivation §Learning
§Personality §Psychographics
§Perception §Attitude
145
§Social Class
§Group §Family §Opinion Leadership §Diffusion Process of Innovations §Culture §Subculture
146
§Individualism vs. Collectivism
§Large vs. Small Power Distance
§Strong vs. Weak Uncertainty Avoidance §Masculinity vs. Femininity §Temporal Orientation: short- vs. long-term
147
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
49
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Country of Assembly
- Country of Design - Retailer's Image
- Brand Name - Marketing Factors
- Halo Effect vs. Product-Specific Effect
§Factors Affecting Perception of Product Quality
148
§ Bản chất của nghiên cứu marketing § Nguồn thông tin thị trường
§ Nghiên cứu thứ cấp § Nguồn cá nhân § Nguồn công cộng
§ Nghiên cứu sơ cấp § Lấy mẫu § Các phương pháp thu thập dữ liệu cơ bản
§ Quan sát § Đặt câu hỏi
§ Đo lường
§ Tương đồng về nhận thức § Tương đồng về công cụ § Tương đồng ngôn ngữ § Cách trả lời § Thờigian đo lường § Tính xác thực
§ Hệ thống thông tin marketing
149
§ Phát triển hệ thống § Đặc điểm mong muốn § Hệ thống nhánh
§Thu thập, ghi chép và phân tích dữ liệu một cách có
hệ thống
150
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
50
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Thông tin thu thập trực tiếp để trả lời các câu hỏi
§Dữ liệu sơ cấp
§ Ưu điểm: thông tin cụ thể, liên quan và cập nhật § Nhược điểm: chi phí cao và thời gian
nghiên cứu cụ thể trong hiện tại
151
§ Thông tin đã được thu thập cho nhiều mục đích khác
§Dữ liệu thứ cấp
§ Lợi thế: Chi phí và thời gian thấp hơn § Nhược điểm:dữ liệu có ít ý nghĩa hơn
nhau
152
§Quan sát
§ Ưu điểm: dữ liệu khách quan hơn § Nhược điểm: kém linh hoạt, chi phí cao hơn, và tốn
nhiều thời gian hơn
§Hỏi
§ Ưu điểm: tính linh hoạt, nhanh chóng (thời gian) và
kinh tế
§ Nhược điểm: dữ liệu mang tính chủ quan
153
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
51
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Độ tin cậy
§ Công cụ đo lường có phản ánh đúng nội dung đo lường
§Công cụ mang lại kết quả nhất quán §Tính xác thực bên trong
§ Khả năng khái quát kết quả nghiên cứu cho các đối
§Tính xác thực bên ngoài
tượng khác
154
§ Khái niệm có được giải thích theo cùng một cách thức
§Tính tương đồng về nhận thức
§ Đối tượng có cùng chức năng ở nhiều quốc gia khác
trong các nền văn hoá khác nhau §Tương đồng về mặt chức năng
§ Một đối tượng được định nghĩa hoặc phân loại theo
nhau §Tính tương đồng về định nghĩa hoặc phân loại
cùng một cách ở nhiều quốc gia khác nhau
155
§Tương đương về công cụ
§ Công cụ emic: dụng cụ được thiết kế để sử dụng chỉ
trong một nền văn hoá
§ Công cụ etic: dụng cụ được thiết kế để áp dụng trong
các nền văn hoá khác nhau
§Sự tương đồng về ngôn ngữ
§ Bản dịch tương đương với ngôn ngữ gốc
156
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
52
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Đồng thời § Tuần tự § Độc lập
§Kiểu trả lời § Đồng tình § Phản hồi cực đoan § Sử dụng mức phản hồi trung bình trên thang đánh giá § Theo quan điểm chung của xã hội §Thời gian đo lường
157
§back translation
§parallel-blind translation §committee approach §random probe §decentering
158
159
Marketing Research and Information System
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
53
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Nature of Marketing Research §Marketing Information Sources
- Public Sources §Primary Research
§Secondary Research - Private Sources
§Sampling
160
§ Basic Methods of Data Collection - Observation - Questioning § Measurement - Conceptual Equivalence - Instrument Equivalence - Linguistic Equivalence - Response Style - Measurement Timing - External Validity
161
§Marketing Information System
- System Development
- Desirable Characteristics - Subsystems
162
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
54
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Systematic gathering, recording, and analyzing of data
163
- information collected firsthand to answer specific, current research questions - advantages: specific, relevant, and up-to-date information
- disadvantages: high cost and amount of time
§Primary data
164
§Secondary data
- information already been collected for other purposes
- advantages: lower cost and time - disadvantages: less meaningful data
165
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
55
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- advantages: more objective data
- disadvantages: not as versatile, higher cost, and more time §Questioning
- advantages: versatility, speed (time), and cost - disadvantages: less objective data
§Observation
166
- instrument yielding consistent results §Internal Validity - instrument measuring what it is supposed to measure §External Validity
- ability to generalize research result to other populations
§Reliability
167
§Conceptual Equivalence
- a concept being interpreted in the same manner in various
cultures
§Functional Equivalence
- an object performing the same function in various
countries
§Definitional or Classification Equivalence
- an object being defined or classified in the same way in
various countries
168
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
56
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- emic instrument: instrument designed to be used in only one culture
- etic instrument: instrument designed to be applied in various cultures
§Instrument Equivalence
- translation that is equivalent to the original language
§Linguistic Equivalence
169
§Response style - acquiescence - extreme responding - use of the middle response category on the rating scales - socially desirable responding §Measurement Timing - simultaneous - sequential - independent
170
§back translation
§parallel-blind translation
§committee approach §random probe §decentering
171
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
57
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) § Xuất khẩu § Cấp giấy phép § Hợp đồng quản lý § Liên doanh § Gia công § Lắp ráp § Chìa khóa trao tay § Thâu tóm § Liên minh chiến lược § Phân tích các chiến lược đầu vào § Khu thương mại tự do/ Vùng phi thuế
quan (FTZ)
172
§ Xuất khẩu § Giấy phép § Hợp đồng quản lý § Chìa khóa trao tay
§Các chiến lược gián tiếp
173
§Chiến lược đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
§ Thâu tóm vs. Đầu tư mới § Lắp ráp vs. Gia công § Kinh doanh vs. Liên doanh
174
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
58
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Lợi nhuận thấp § Rào cản thương mại § Khó khăn khi đồng nội tệ có giá trị mạnh
§Ưu điểm § Đơn giản § Ít rủi ro §Nhược điểm
175
§ Thâm nhập nhanh khi hạn chế về vốn § Rất ít rủi ro § Cơ hội cho nước sở tại được tiếp nhận công nghệ và
§Ưu điểm
§ Cho phép nước sở tại và bên nhận quyền giữ phần lớn
tạo công ăn việc làm
§ Né tránh rào cản thương mại
lợi nhuận
176
§Nhược điểm
§ Lợi nhuận thấp § Bên nhận quyền trở thành đối thủ cạnh tranh trong
tương lai
§ Bên nhận quyền hoạt động kém hiệu quả § Khó khăn trong chấm dứt hợp đồng cấp phép
177
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
59
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Tối thiểu hoá đầu tư § Tối thiểu hoá rủi ro kinh tế và chính trị
§Ưu điểm
§ Lợi nhuận thấp (nguồn thu là phí quản lý)
§Nhược điểm
178
§ Tối đa hóa lợi nhuận, tối thiểu hoá rủi ro § Chia sẻ các nguồn lực § Cơ hội cho nước sở tại tiếp nhận công nghệ và tạo việc
§Ưu điểm
§ Né tránh rào cản thương mại § Tận dụng kinh nghiệm/hiểu biết thị trường của đối tác
làm
§ Tận dụng năng lực mối quan hệ chính trị của đối tác
địa phương
địa phương
179
§Nhược điểm
§ Mâu thuẫn với đối tác § Chia sẻ lợi nhuận § Mất kiểm soát § Khó khăn trong việc chấm dứt mối quan hệ
180
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
60
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Tạo việc làm cho nước chủ nhà § Cơ hội cho nước chủ nhà tận dụng nguồn lực (vốn và
§Ưu điểm
§ Rào cản thương mại thấp § Lợi nhuận cao § Tận dụng lao động địa phương § Kích thích phát triển kinh tế nước chủ nhà
công nghệ)
181
§ Rủi ro sung công § Đầu tư vốn lớn
§Nhược điểm
182
§Ưu điểm
§ Né tránh rào cản thương mại § Tận dụng lao động địa phương
§Nhược điểm
§ Luật quy định tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm
183
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
61
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Thâm nhập thị trường nhanh § Khả năng đồng vận
§Ưu điểm
§ Sự oán giận của nước chủ nhà § Chi phí mua lại cao § Các vấn đề không lường trước được
§Nhược điểm
184
§Mua bán và sáp nhập
§ Tất cả các liên doanh là liên minh chiến lược § Không phải tất cả các liên minh chiến lược là liên doanh § Các lliên minh chiến lược không nhất thiết phải có tài
§Hợp đồng Cấp phép §Liên doanh
§ Các lliên minh chiến lược không nhất thiết phải thành
sản đầu tư
lập một cơ sở kinh doanh mới
185
§Khu vực nội địa an toàn trong thương mại quốc tế §Hợp pháp bên ngoài lãnh thổ hải quan của một nước §Khu vực được chính phủ chỉ định để nhập khẩu hàng
miễn thuế
186
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
62
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Tạo và giữ việc làm § Tạo điều kiện thuận lợi cho nhập khẩu § Tạo điều kiện thuận lợi cho xuất khẩu
§Không chỉ được sử dụng để lưu kho để lưu kho hàng hoá §Tương lai: lợi ích thu được từ sản xuất chứ không phải là lưu kho §Ưu điểm
187
188
Foreign Market Entry Strategies
§Foreign Direct Investment (FDI)
§Exporting
§Licensing §Management Contract §Joint Venture
§Manufacturing
189
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
63
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Assembly Operations §Turnkey Operations
§Acquisition §Strategic Alliances
§Analysis of Entry Strategies §Free Trade Zones (FTZs)
190
- Exporting - Licensing - Management Contract - Turnkey Operations
§Indirect Strategies
191
§Foreign Direct Investment (FDI) Strategies
- Acquisition vs. Greenfield
- Assembly vs. Manufacturing - Sole Venture vs. Joint Venture
192
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
64
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- simple
- low risk §Disadvantages
- low profit - trade barriers
- difficult when home currency is strong
§Advantages
193
- quick expansion (entry) when capital is scarce - very low risk - allowing host country to gain technology and create jobs - allowing host country and licensee to keep most profit
- circumventing trade barriers
§Advantages
194
§Disadvantages
- very low profit
- licensee becoming future competitor - licensee's poor performance - difficulty in terminating licensing agreement
195
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
65
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- minimum investment
- minimum political and economic risks §Disadvantages
- low profit (management fee as compensation)
§Advantages
196
- maximizing profit while minimizing risk - sharing of resources - allowing host country to gain technology and create jobs - circumventing trade barriers
- local partner's market knowledge
- local partner's political connections
§Advantages
197
§Disadvantages
- conflict with partner
- sharing of profit - loss of control - difficulty in terminating relationship
198
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
66
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- job creation for host country
- host country gaining resources (capital and technology) - low trade barriers
- higher profit - utilization of local labor
- host country's economic incentives
§Advantages
199
- expropriation risk - large capital investment
§Disadvantages
200
§Advantages
- circumventing trade barriers
- utilization of local labor §Disadvantages - local product-content laws
201
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
67
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- quick market penetration
- synergy §Disadvantages
- host country's resentment - high acquisition costs
- unforeseen problems
§Advantages
202
§Mergers and Acquisitions §Licensing Agreements §Joint Ventures - all joint ventures are strategic alliances - not all strategic alliances are joint ventures - not necessary for strategic alliances to have equity investment - not necessary for strategic alliances to form a new business entity
203
§secured domestic area in international commerce
§legally outside a country's customs territory
§area designated by a government for duty-free entry of
goods
204
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
68
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§not used basically for warehousing §future: benefit derived from manufacturing, not storing.
- job retention and creation
- facilitating imports - facilitating exports
§Advantages
205
§ Sản phẩm là gì ? § Phát triển sản phẩm mới
§ Phân đoạn thị trường § Thích ứng sản phẩm § Lý thuyết vòng đời sản phẩm
§ Các giai đoạn và đặc điểm trưng § Tính hợp lý của vòng đời sản phẩm § Các chiến lược marketing
§ Tiêu chuẩn hóa sản phẩm vs thích ứng sản phẩm
§ Quan điểm tiêu chuẩn hoá § Quan điểm thích ứng
§ Xu hướng sản phẩm toàn cầu: Sản phẩm quốc gia
hay Sản phẩm quốc tế
§ Marketing dịch vụ
§ Tầm quan trọng của Marketing dịch vụ § Các loại hình dịch vụ § Môi trường kinh tế và pháp luật § Marketing hỗn hợp và thích ứng § Chiến lược thâm nhập thị trường
206
§Là tập hợp của sự tiện ích hay sự thỏa mãn §Kết hợp sản phẩm hay Tách rời sản phẩm
207
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
69
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Sáng tạo ý tưởng sản phẩm mới
§Nghiên cứu và sàng lọc các ý tưởng §Phân tích kinh doanh §Phát triển sản phẩm
§Thử nghiệm marketing §Thương mại hóa sản phẩm
208
§Lợi thế tương đối (+)
§Tính tương hợp (+) §Khả năng trải nghiệm (+) §Khả năng quan sát (+)
§Sự phức tạp (+) §Giá (-)
209
§Pha 0: đổi mới trong nước §Pha 1: đổi mới ngoài nước §Pha 2: trưởng thành §Pha 3: nhân rộng trên khắp thế giới
§Pha 4: đổi mới đảo ngược
210
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
70
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Đơn giản và kinh tế § Đồng nhất hình ảnh doanh nghiệp và sản phẩm § Âm nhạc và hội họa § Đặc điểm của ngành § Văn hoá chung
§Tiêu chuẩn hóa sản phẩm
211
§Thích nghi sản phẩm
- Hội chứng ô-tô to (big-car syndrome) - Hội chứng vô lăng bên tay trái
212
§Các quy định của chính phủ §Tiêu chuẩn điện tử hiện hành §Hệ thống đo lường §Hệ thống vận hành
213
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
71
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Hệ thống phân phối
§Điều kiện sử dụng địa phương §Điều kiện khí hậu §Hạn chế về không gian
§Yếu tố hân khẩu học của người tiêu dùng liên quan tới biểu hiện bên ngoài
214
§Thói quen người dùng
§Đặc điểm của môi trường §Hạn chế di chuyển sản phẩm qua biên giới quốc gia (Thị trường)
§Quan điểm lựa chọn trong quá khứ hoặc phong tục, văn hoá địa phương
215
§ Tiêu chuẩn hóa Sản phẩm
§ Sản phẩm nội địa được đưa ra thị trường quốc tế nguyên
bản hoặc cải thiện không đáng kể § Hiệu suất nhưng không hiệu quả
§ Địa phương hoá sản phẩm
§ Sản phẩm nội địa được thay đổi để thích nghi với thị
trường nước ngoài
§ Sản phẩm được thiết kế cho từng thị trường § Hiệu quả nhưng không hiệu suất
216
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
72
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Thiết kế sản phẩm định hướng quốc tế (không phải
§Sản phẩm toàn cầu
§ Sản phẩm có đặc tính đồng nhất
quốc gia)
§Sản phẩm có tính năng chung
§Sản phẩm được thiết kế sẵn sàng cho việc thích nghi/thay đổi khi cần thiết §Hiệu quả và hiệu quả
217
218
Product Strategies: Basic Decisions & Product Planning
§What Is a Product?
§New Product Development
§Market Segmentation §Product Adoption
219
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
73
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Stages and Characteristics
- Validity of the IPLC - Marketing Strategies
§Theory of International Product Life Cycle
Arguments for Standardization
- Arguments for Adaptation
§Product Standardization vs. Product Adaptation -
220
§A Move Toward World Product: International or National Product?
- Types of Services
- The Economic and Legal Environment - Marketing Mix and Adaptation
- Market Entry Strategies
§Marketing of Services - Importance of Services
221
§a bundle of utilities or satisfaction §Bundling vs. unbundling
222
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
74
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§generation of new product ideas §screening of ideas
§business analysis §product development
§test marketing §full-scale commercialization
223
§Relative advantage (+)
§Compatibility (+) §Trialability/divisibility (+) §Observability (+) §Complexity (-) §Price (-)
224
§Stage 0--Local Innovation
§Stage 1--Overseas Innovation
§Stage 2--Maturity §Stage 3--Worldwide Imitation §Stage 4--Reversal
225
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
75
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- simplicity and cost
- consistent company or product image - musical recordings and works of art
- industry specifications - cultural universals
§Arguments for Standardization
226
- big-car syndrome - left-hand-drive syndrome
§Arguments for Adaptation
227
§ Government regulations
§ Electrical current standards
§ Measurement systems § Operating systems
228
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
76
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Physical distribution § Local use conditions § Climatic conditions
§ Space constraint § Consumer demographics as related to physical appearance
229
§ User's habits
§ Environmental characteristics § Price
§ Limiting product movement across national borders (gray marketing) § Historical preference or local customs and culture
230
§Standardized Product
- Domestic product introduced internationally, with minor or
no modification
- Efficient but not effective §Localized Product - Domestic product adapted for foreign markets
- Product designed specifically for foreign markets - Effective but not efficient
231
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
77
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Product designed with international (not national) markets in mind - Product having universal features
§Global Product
- Product being adaptation-ready, when necessary - Both efficient and effective
232
§ Quyết định về thương hiệu § Các cấp độ thương hiệu và giải pháp
thay thế § Thương hiệu hay không thương hiệu § Thương hiệu cá nhân hay thương hiệu
nhà sản xuất
§ Thương hiệu đơn hay thương hiệu chùm § Thương hiệu địa phương hay thương hiệu
toàn cầu
§ Hợp nhất thương hiệu § Nguồn gốc thương hiệu và lựa chọn
thương hiệu
§ Đặc tính thương hiệu § Bảo vệ thương hiệu § Bao bì: Chức năng và tiêu chí § Những thay đổi bao bì bắt buộc § Những thay đổi bao bì tuỳ chọn
233
§Bất cứ từ ngữ, tên gọi, biểu tượng, hay bộ phận hoặc bất kì sự sự kết hợp nào mà nhà sản xuất hay nhà bán buôn sử dụng để nhận diện hàng hóa của họ và phân biệt chúng với hàng hóa được sản xuất hoặc bán bởi người khác (Lanham Trade-Mark Act)
§Bất cứ kí hiệu hay sự kết hợp các kí hiệu có thể phân biệt hàng hóa hay dịch vụ của một doanh nghiệp với những sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp khác, sẽ có thể tạo nên nhãn hiệu. Những dấu hiệu như vậy, bao gồm tên riêng, chữ cái, chữ số, các yếu tố biểu trưng và sự kết hợp của màu sắc cũng như bất kỳ sự kết hợp nào của các dấu hiệu như vậy sẽ được đăng ký dưới dạng nhãn hiệu (WTO)
234
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
78
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Tạo sự nhận diện và nhận thức đến thương hiệu
§Đảm bảo mức độ chắc chắn về chất lượng, số lượng và sự hài lòng §Hỗ trợ xúc tiến thương mại
235
§Thương hiệu hay không thương hiệu
§Thương hiệu cá nhân hay thương hiệu nhà sản xuất §Thương hiệu đơn hay thương hiệu chùm (trong một quốc gia) §Thương hiệu địa phương hay thương hiệu toàn cầu
236
§Hàng hóa
§ Sản phẩm không nhãn hiệu hoặc không phân biệt được § Kinh doanh theo cấp, chứ không phải theo nhãn hiệu § Linh hoạt trong kiểm soát chất lượng và số lượng § Chi phí sản xuất, marketing, pháp lý thấp hơn § Nhu cầu thể hiện chức năng của giá cả
237
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
79
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Hàng hóa có giá trị gia tăng § Khả năng nhận diện và nhận thức tốt hơn § Xúc tiến và tạo sự khác biệt § Lòng tin người tiêu dùng, trung thành với thương hiệu
§Sản phẩm
và tiếp tục mua hàng § Khả năng định giá cao § Cho phép xây dựng thương hiệu hiệu quả
238
§ Định giá thấp cho khách hàng nhạy cảm về giá § Biên độ lợi nhuận cao hơn cho nhà phân phối
§Thương hiệu của nhà phân phối (cá nhân)
§ Hình ảnh tốt hơn và nhận được sự chấp nhận của thị
§Thương hiệu của nhà sản xuất
§ Không gây khó khăn cho hoạt động xúc tiến đối với
trường
nhà phân phối
239
§Giả thuyết “Người ít phụ thuộc nhất”
ít phụ thuộc nhất là đối tượng mạnh hơn
§ Người § Đối tượng mạnh hơn có nhiều nguồn lực và sự chấp
nhận thị trường hơn
§ Người phụ thuộc ít nhất có thể sẽ chiếm ưu thế hơn
trong việc lựa chọn thương hiệu
240
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
80
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Tối đa hoá ảnh hưởng § Dựa trên giả định về tính đồng nhất của thị trường
§Thương hiệu đơn
§ Phân khúc thị trường § Dựa trên giả định về tính không đồng nhất của thị
§Thương hiệu chùm
trường
241
§ Dựa trên giả định về tính đồng nhất của thị trường § Thống nhất hình ảnh thương hiệu § Dễ nhận diện § Vị thế và sự uy tín § Tối đa hóa tác động lên thị trường (tầm ảnh hưởng) § Cắt giảm chi phí sản xuất § Cắt giảm phí quảng cáo
§Thương hiệu toàn cầu
242
§Thương hiệu địa phương
§ Cho phép sự đa dạng về chất lượng § Dễ dàng phát âm hơn với người tiêu dùng địa phương
(ngôn ngữ)
§ Tránh ý nghĩa tiêu cực § Tránh sự rắc rối vấn đề pháp lý § Tránh việc kiểm soát về giá § Không khuyến khích “marketing xám”
243
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
81
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Ngắn gọn và dễ (theo ngôn ngữ địa phương) §Gợi ý lợi ích sản phẩm mà không mang ý nghĩa tiêu cực §Độc nhất và khác biệt (hoặc có khả năng tạo sự khác biệt)
244
§Dấu hiệu độc đáo
§Dấu hiệu tự do §Dấu hiệu gợi nhớ §Dấu hiệu mô tả §Dấu hiệu chung
245
§Dấu hiệu độc đáo
§ Chỉ dành cho mục đích xác định một sản phẩm cụ thể § Có tính pháp lý cao nhất
§Dấu hiệu tự do
§ Từ bình thường được sử dụng trên một sản phẩm theo
cách khác biệt §Dấu hiệu gợi nhớ
§ Chỉ ra điều gì đó về một sản phẩm § Yêu cầu người tiêu dùng sử dụng trí tưởng tượng để
liên kết nhãn hiệu với đặc tính của sản phẩm
246
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
82
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Truyền đạt ngay đặc điểm, chất lượng hoặc tính năng
§Dấu hiệu mô tả
§ Không đòi hỏi người tiêu dùng phải sử dụng trí tưởng
của sản phẩm
§ Dùng để nhận diện sản phẩm hơn là việc nhận diện
tượng §Dấu hiệu chung
§ Không được pháp luật bảo vệ
nhà sản xuất
247
§ Chức năng: bảo vệ (hàng hóa) § Tiếp thị
§Chức năng
§Sự thay đổi § Bắt buộc § Không bắt buộc
248
249
Product Strategies: Branding & Packaging Decisions
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
83
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Branding vs. No Brand - Private Brand vs. Manufacturer's Brand
§Branding Decisions §Branding Levels and Alternatives
- Single Brand versus Multiple Brands - Local Brands vs. Worldwide Brand
250
§Brand Consolidation
§Brand Origin and Selection §Brand Characteristics §Brand Protection §Packaging: Functions and Criteria §Mandatory Package Modification §Optional Package Modification
251
§any word, name, symbol, or device or any combination
thereof used by a manufacturer or merchant to identify this goods and distinguish them from those manufactured or sold by others (Lanham Trade-Mark Act)
§any sign, or any combination of signs, capable of
distinguishing the goods or services of one undertaking from those of other undertakings, shall be capable of constituting a trademark. Such signs, in particular words including personal names, letters, numerals, figurative element5s and combinations of colours as well as any combination of such signs, shall be eligible for registration as trademarks (WTO)
252
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
84
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§create identification and brand awareness
§guarantee a certain level of quality, quantity, and satisfaction §help with promotion
253
§Branding vs. No Brand
§Private Brand vs. Manufacturer's Brand §Single Brand versus Multiple Brands (in one country) §Local Brands vs. Worldwide Brand
254
§Commodity
- unbranded or undifferentiated product
- sold by grade, not by brands - flexibility in quality and quantity control - lower production costs along with lower marketing and
legal costs.
- demand being strictly a function of price
255
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
85
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- better identification and awareness
possible to use premium pricing
- promotion and differentiation - consumer confidence, brand loyalty, and repeat sales - - allowing effective branding
§Product - value-added commodity
256
§ lower retail price for price-sensitive consumers § higher profit margin for distributor
§Distributor's (Private) Brand
§ better image and market acceptance § no promotion hassles for distributor
§Manufacturer's Brand
257
§"Least Dependent Person" Hypothesis
- least dependent person is stronger party
- stronger party has more resources and market acceptance - least dependent person is likely to prevail on brand choice
258
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
86
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- full attention for maximum impact
- based on assumption of market homogeneity §Multiple Brands
- market segmentation - based on assumption of market heterogeneity
§Single Brand
259
- based on assumption of market homogeneity - uniform brand image - convenient identification - status and prestige
- maximum market impact - lower production costs
- lower advertising costs
§Worldwide Brand
260
§Local Brands
- allowing quality variations
- easier pronunciation by local consumers - avoiding negative connotation. - avoiding legal complications
- circumventing price control
- discouraging gray marketing
261
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
87
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§short and easy to pronounce (in local languages) §suggesting product benefits without negative connotations §unique or distinctive (or capable of being distinctive)
262
§Fanciful Mark
§Arbitrary Mark §Suggestive Mark
§Descriptive Mark §Generic Mark
263
§ Fanciful Mark
- coined solely for purpose of identifying a particular product - strongest legal protection § Arbitrary Mark - ordinary word that is used on a product in a totally
nondescriptive way
§ Suggestive Mark - subtly indicating something about a product - requiring consumers to use imagination to link the mark to a
product's characteristic
264
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
88
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- immediately conveying a product's characteristic, quality, or feature - not requiring consumers to use imagination
§Descriptive Mark
- identifying a product rather than its manufacturer/marketer
- no legal protection
§Generic Mark
265
§ Functional: protection § Promotional
§Functions
§Modification § Mandatory § Optional
266
§ Kênh bán hàng trực tiếp và gián tiếp § Các loại trung gian: Kênh trực tiếp § Các loại trung gian: Kênh gián tiếp § Phát triển kênh phân phối § Thích ứng kênh phân phối § Các quyết định về kênh phân phối § Yếu tố quyết định các loại kênh
§ Yêu cầu pháp lý § Hình thức sản phẩm § Đặc tính sản phẩm § Mức độ trung thành và xung đột của
trung gian phân phối § Phong tục địa phương § Quyền lực và cưỡng chế § Kiểm soát
267
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
89
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Hệ thống phân phối tại Nhật Bản
§Lực chọn các thành viên trong kênh
§Thoả thuận và chấm dứt đại diện §Thị trường đen §Thị trường xám §Phân phối dịch vụ
268
§ bán hàng thông qua các trung gian trong nước § đơn giản và không tốn kém § kiểm soát marketing kém
§Kênh bán hàng gián tiếp
269
§Kênh bán hàng trực tiếp
§ liên lạc trực tiếp với trung gian và người tiêu dùng
nước ngoài
§ đòi hỏi nhiều thời gian và chi phí
§ kiểm soát tốt hơn
270
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
90
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Chiếm hữu (possesion) vs. Sở hữu (title) (quyền sở hữu) §Nguồn thu: lãi/lỗ vs. phí/hoa hồng §Đơn vị phụ thuộc vs. đơn vị kinh doanh độc lập
271
§Có thể hoặc không thể chiếm hữu
§Không có quyền sở hữu §Nguồn thu: hoa hồng §Chấm dứt mối quan hệ khó hơn
272
§Có thể hoặc không thể chiếm hữu
§Luôn có quyền sở hữu
§Nguồn thu: lãi/lỗ §Chấm dứt mối quan hệ dễ hơn
273
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
91
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Nhà phân phối nước ngoài §Nhà bán lẻ nước ngoài §Doanh nghiệp thương mại nhà nước §Người dùng cuối cùng
274
§Môi giới xuất khẩu
§Đại lý xuất khẩu hoặc đại diện bán hàng §Công ty quản lý xuất khẩu (EMC) §Hợp tác xuất khẩu §Đại lý thu mua/mua §Đại lý mua hàng nhà nước
275
§Người mua cư trú
§Hãng buôn xuất khẩu
§Xuất khẩu bỏ qua khâu vận chuyển §Phân phối xuất khẩu
§Công ty thương mại
276
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
92
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Số lần sản phẩm luân chuyển giữa các trung gian
lĐộ dài kênh
§ Số lượng trung gian tại một điểm cụ thể trong kênh
lĐộ rộng kênh
§ Đơn kênh vs. đa kênh
lSố lượng kênh
277
§Yêu cầu pháp lý
§Hình thức sản phẩm §Đặc tính sản phẩm §Mức độ trung thành và xung đột của trung gian §Phong tục địa phương §Quyền lực và cưỡng chế §Kiểm soát
278
Thoả thuận và chấm dứt đại diện
§Chú ý đến luật chấm dứt đại lý
§Có thỏa thuận bằng văn bản
§Tránh hợp đồng tự động đổi mới
279
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
93
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Chênh lệch giá
§Nguyên nhân
§ Bảo vệ chủ sở hữu nhãn hiệu độc lập Hoa Kì
§Khía cạnh pháp lý
§Khía cạnh đạo đức §Chất lượng sản phẩm
280
§Xác định và xử phạt người vi phạm
§Giáo dục người tiêu dùng §Thống nhất giá thế giới §Thương hiệu chùm
281
282
Channels of Distribution
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
94
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Direct and Indirect Selling Channels §Types of Intermediaries: Direct Channel
§Types of Intermediaries: Indirect Channel §Channel Development
§Channel Adaptation §Channel Decisions
283
- Legal Requirements - Product Image - Product Characteristics - Middlemen's Loyalty and Conflict
- Local Customs - Power and Coercion
- Control
§Determinants of Channel Types
284
§Distribution in Japan
§Selection of Channel Members
§Representation Agreement and Termination §Black Market §Gray Market
§Distribution of Services
285
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
95
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- selling through home-country intermediaries
- simple and inexpensive - lack of marketing control
§INDIRECT SELLING CHANNELS
286
- direct contact with overseas intermediaries or consumers - requiring more time and cost
- better control
§DIRECT SELLING CHANNELS
287
§Taking possession vs. taking title (ownership) §Compensation: profit/loss vs. fee/commission §Employee vs. independent contractor
288
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
96
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§may or may not take possession §never taking title
§compensation: commission §more difficult to terminate relationships
289
§may or may not take possession
§always taking title §compensation: profit/loss §easier to terminate relationships
290
§Foreign Distributor
§Foreign Retailer
§State-Controlled Trading Company §End User
291
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
97
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Export Broker §Manufacturer's Export Agent or Sales Representative
§Export Management Company (EMC) §Cooperative Exporter
§Purchasing/Buying Agent §Country-Controlled Buying Agent
292
§Resident Buyer
§Export Merchant §Export Drop Shipper §Export Distributor §Trading Company
293
§Channel length
§ Number of times a product changes hands among
intermediaries
§Channel width
§ Number of middlemen at a particular point in the
channel
§Number of channels
§ Single channel vs. dual/multiple channels
294
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
98
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Legal Requirements §Product Image
§Product Characteristics §Middlemen's Loyalty and Conflict
§Local Customs §Power and Coercion §Control
295
§paying attention to agency termination laws
§having agreements in writing §avoiding evergreen contract
296
§Causes
§ Price differential
§Legal Dimension
§ Protecting independent U.S. trademark owner
§Ethical Dimension
§Product Quality
297
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
99
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Identifying and punishing offenders §Educating consumers §Standardized worldwide price §Multiple brands
298
§ Phương thức vận tải
§ Đường bộ § Hàng không § Đường thủy
§ Bảo hiểm hàng hóa và vận tải § Đóng gói
§ Vấn đề đóng gói § Thùng đựng hàng/ Công-ten-nơ § Công ty giao nhận và môi giới hải
§ Hợp đồng logistics § Chứng từ
quan
299
§ Chứng từ vận tải § Thu thập chứng từ
§Các yếu tố quyết định phương thức vận tải
- Vị trí thị trường
- Tốc độ - Chi phí
300
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
100
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Đường bộ §Hàng không §Đường thủy - Hiệp hội
Tàu chở hàng §Vận tải đa phương thức
- Độc lập - Tàu chở hàng
301
§ Chính sách đặc biệt § Chính sách mở rộng
§Bảo hiểm hàng hải
302
§Trọng lượng
§Độ dễ vỡ
§Độ ẩm và nhiệt độ §Trộm cắp
303
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
101
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Đại lý xuất khẩu (Đại lý vận chuyển) §Thực hiện hầu như các khía cạnh của nhà phân phối
§Vận chuyển hàng hóa đến các địa điểm nước ngoài một cách hiệu quả và kinh tế nhất
§Nguồn thu: phí từ người xuất khẩu và phí môi giới từ công ty vận tải
304
§Đại lý nhập khẩu §Nhập cảnh và thông quan cho hàng hoá
305
§Giấy phép xuất khẩu
§ Giấy phép xuất khẩu chung § Giấy phép xác nhận xuất khẩu
§Tờ khai xuất khẩu của người gửi hàng §Giấy chứng nhận khẩn độc hại (Hazardous
Certificate)
§Phiếu đóng gói (Packing list) §Bản kê khai gửi hàng §Biên lai kho cảng
306
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
102
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Hóa đơn thương mại
§Hoá đơn hải quan nước ngoài §Hoá đơn Lãnh sự §Giấy chứng nhận xuất xứ
§Giấy chứng nhận giám định §Chứng từ phục vụ mục đích đặc biệt
307
§Giấy chứng nhận bảo hiểm
§Vận đơn hàng không §Vận đơn [đường biển]
308
§Chức năng
§ Chứng từ quyền sở hữu § Biên lai hàng hóa § Hợp đồng vận chuyển
§Loại vận đơn
§ Vận đơn hoàn hảo và vận đơn không hoàn hảo (có ghi
khiếm khuyết về hàng hoá hay bao bì)
§ Đã xếp hàng hoặc vận đơn nhận để xếp hàng § Vận đơn đích danh vận đơn chuyển nhượng
309
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
103
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Physical Distribution and Documentation
310
- Land - Air
§Modes of Transportation
- Water §Cargo or Transportation Insurance
311
§Packing
- Packing Problems
- Container §Freight Forwarder and Customs Broker
§Contract Logistics §Documentation - Shipping Documents
- Collection Documents
312
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
104
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Market Location
- Speed
- Cost
§Determinants of Transportation Modes
313
§Land
§Air §Water - conference lines - independent lines - tramp vessels §Multi-modal cargo transport
314
§Marine cargo insurance
§ Special policy § Open policy
315
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
105
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Weight. §Breakage §Moisture and Temperature §Pilferage and Theft
316
§exporter's agent (shipping agent) §performing virtually all aspects of physical distribution §moving cargo to overseas destinations in the most efficient and economic manner
§compensation: fee from exporters and brokerage fee from shipping companies
317
§importer's agent
§entering and clearing goods through customs
318
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
106
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Export License § General license § Validated license
§Shipper's Export Declaration Form §Hazardous Certificate
§Packing List §Shipper's Letter of Instruction §Dock Receipt
319
§Commercial Invoice
§Foreign Customs Invoice §Consular Invoice §Certificate of Origin §Inspection Certificate §Special Purpose Documents
320
§Insurance Certificate
§Air Waybill
§Bill of Lading
321
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
107
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Document of title § Receipt of goods § Contract of carriage
§Functions
§ clean vs. Foul § on board § straight vs. negotiable
§Types
322
§ Xúc tiến và truyền thông § Xúc tiến hỗn hợp § Bán hàng cá nhân
§ Bán hàng cá nhân và quảng cáo § Chất lượng và phong cách bán
§ Đàm phán giữa các nền văn hóa § Động cơ § Marketing qua điện thoại § Nhân viên biệt phái
hàng cá nhân đa dạng
323
§ Quảng bá
§ Bản chất của quảng bá § Quản lý hoạt động quảng bá § Tính tiêu cực của quảng bá
§ Xúc tiến bán hàng
§ Bản chất của việc xúc tiến bán
hàng
§ Sự hạn chế
§ Triển lãm sản phẩm ra nước
ngoài
324
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
108
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Mục đích xúc tiến
§Truyền thông (thông tin) §Thuyết phục (ảnh hưởng)
325
Quá trình truyền thông
§Nguồn
§Mã hoá §Thông điệp (thông tin) §Giải mã §Đích
326
§Quảng cáo §Bán hàng cá nhân §Quảng bá §Xúc tiến bán hàng
327
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
109
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Bản chất của quảng bá
§Kiểm soát hoạt động quảng bá §Giải quyết những tiêu cực của hoạt động quảng bá
328
thăm trúng thưởng,
§Bản chất: nhất thời thời, kĩ thuật hỗ trợ kích cầu.
§Kỹ thuật: Phiếu mua hàng, rút trò chơi, cuộc thi, giảm giá, trình diễn, ưu đãi ... §Hạn chế về mặt pháp lý
329
§Bán hàng cá nhân và quảng cáo §Chất lượng và phong cách bán hàng cá nhân đa dạng §Đàm phán giữa các quốc gia §Động cơ
§Marketing qua điện thoại §Nhân viên biệt phái
330
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
110
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
331
Promotion Strategies: Personal Selling, Publicity, and Sales Promotion
§Promotion and Communication §Promotion Mix
332
§Personal Selling
- Personal Selling vs. Advertising
- Varying Quality and Style of Personal Selling - Intercultural Negotiation - Motivation
- Telemarketing
- Expatriate Personnel
333
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
111
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- The Nature of Publicity
- The Management of Publicity - Negative Publicity
§Publicity
§Sales Promotion - The Nature of Sales Promotion - Restrictions §Overseas Product Exhibitions
334
§communicate (inform) §persuade (influence)
335
§Source
§Encoding
§Message (Information) §Decoding
§Destination
336
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
112
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Advertising §Personal Selling §Publicity §Sales Promotion
337
§Nature of publicity
§Management of publicity §Handling negative publicity
338
§Nature: temporary, supplementary techniques to
stimulate demand
§Techniques: coupons, sweepstakes, games, contests,
price-offs, demonstrations, premiums, samples, money refund offers, etc.
§Legal restrictions
339
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
113
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Personal Selling vs. Advertising §Varying Quality and Style of Personal Selling
§Intercultural Negotiation §Motivation
§Telemarketing §Expatriate Personnel
340
§ Vai trò của quảng cáo
§ Kiểu chi phí quảng cáo § Quảng cáo và các quy định
§ Phương tiện quảng cáo § Tiêu chuẩn hóa quảng cáo quốc tế
§ Ba trường phái § Tính khả thi và tính mong muốn § Nghiên cứu và bằng chứng thực nghiệm § Mô hình ra quyết định
§ Quảng cáo quốc tế: Định hướng toàn
cầu thực sự
341
§Ti vi §Đài §Báo §Tạp chí
§Thư §Ngoài trời
342
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
114
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Internet
§Màn hình (Rạp chiếu) §Sách hướng dẫn §Phương tiện bình dân (rural media)
§Sân vận động §Các phương tiện khác
343
§ Sử dụng quảng cáo nội địa để quảng cáo quốc tế § Hầu như không có thay đổi
§Tiêu chuẩn hóa quảng cáo
§ Thiết kế quảng cáo cho thị trường quốc tế
§Địa phương hóa quảng cáo
§ Thiết kế cho thị trường toàn cầu
§Quảng cáo toàn cầu
344
§Nhận diện
§ Mỗi quốc gia có những đặc điểm nhân khẩu học riêng
biệt và nhận diện được
§Tính khả thi/ Khả năng chọn lọc
§ Một quốc gia được coi
là có thể tiếp cận được bằng các phương tiện quảng cáo chọn lọc có sẵn với hao phí xúc tiến thấp nhất
345
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
115
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Người dân hưởng ứng và ưa thích theo cách khác biệt
§Mức độ khác biệt trong phản hồi
§ Dân số của quốc gia đó đủ lớn
§Quy mô thị trường
346
§Trực quan
§Hấp dẫn toàn cầu §Phù hợp với địa phương §Sẵn sàng cho khả năng thích ứng
§Kết hợp cả tiêu chuẩn hóa và địa phương hóa (chấp nhận cả đồng nhất và khác biệt)
§Đồng thời phù hợp trên phạm vi toàn cầu và từng địa phương
347
Promotion
348
Strategies: Advertising
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
116
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§The Role of Advertising §Patterns of Advertising Expenditures §Advertising and Regulations §Advertising Media
349
- Three Schools of Thought - Feasibility and Desirability - Research and Empirical Evidence - A Decision-Making Framework
§Standardized International Advertising
§Global Advertising: True Geocentricity
350
§Television
§Radio
§Newspaper §Magazines §Direct Mail
§Outdoor
351
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
117
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Internet §Screen (Cinema)
§Directories §Rural Media
§Stadium §Other Media
352
§Standardized Ad
-an ad with a domestic (national) origin is repeated internationally - few or no adaptation
§Localized Ad -an ad created for overseas markets
§Global Ad -an ad designed for the world
353
§Identification - a country has identifiable, unique demographic
characteristics
§Accessibility/Selectivity - The country is accessible through available selective advertising media with minimum promotion waste
354
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
118
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- The country and its people provide a favorable but unique response
§Differential Response
§Segment Size
-The country's population is big enough
355
§Visual
§Universal appeal §Local relevance §Adaptation ready
§Combining both standardization and localization (both homogeneity and heterogeneity) §Simultaneously global and local
356
§ Vai trò của giá
§ Tiêu chuẩn hoá về giá
§ Quyết định về giá
§ Cung cầu § Chi phí § Độ co dãn và độ co dãn chéo của cầu § Tỉ giá hối đoái § Thị phần § Thuế quan và Chi phí phân phối § Văn hoá
§ Các chiến lược định giá khác § Bán phá giá
§ Kiểu bán phá giá § Tính pháp lý của bán phá giá § Phương pháp bán phá giá (hợp pháp và bất hợp
pháp)
§ Giá bóp méo
357
§ Lạm phát § Chuyển giá
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
119
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Cung cầu
§Chi phí §Độ co dãn và độ co dãn chéo của cầu §Tỉ giá hối đoái
§Thị phần §Thuế quan và Chi phí phân phối §Văn hoá
358
§ Thấp hơn chi phí sản xuất § Thấp hơn giá bán trong nước
§Định giá khác nhau đối với một mặt hàng tại các thị trường tương tự §Bất công bằng về giá
§Ảnh hưởng tới các doanh nghiệp kinh doanh ở nước sở tại
359
§Loại giá được xác định cho các trao đổi thương mại
giữa công ty mẹ và các công ty con
§Phương pháp chuyển giá § Chi phí sản xuất trực tiếp § Chi phí sản xuất trực tiếp cộng lợi nhuận § Chuyển giá dựa vào thị trường § Cánh tay nối dài
360
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
120
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Pricing Strategies:
361
Basic Decisions
§The Role of Price §Price Standardization
362
§Pricing Decisions
- Supply and Demand
- Cost - Elasticity and Cross Elasticity of Demand - Exchange Rate
- Market Share - Tariffs and Distribution Costs
- Culture
363
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
121
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Types of Dumping - Legal Aspect of Dumping
- How to Dump (Legally and Illegally) §Price Distortion §Inflation
§Alternative Pricing Strategies §Dumping
§Transfer Pricing
364
§Supply and Demand
§Cost §Elasticity and Cross Elasticity of Demand §Exchange Rate
§Market Share §Tariffs and Distribution Costs §Culture
365
§charging different prices for the same product in
similar markets
§unfair price
§ below production cost § below home-country price
§harm to host-country companies
366
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
122
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§prices used by the parent firm and subsidiaries when trading among themselves
Transfer Pricing Methods §direct manufacturing costs
§direct manufacturing costs plus markup §market-based transfer price §arm's length price
367
§ Mua bán đối lưu
§ Loại hình mua bán đối lưu § Cơ hội và vấn đề
§ Báo giá
§ Điều khoản kinh doanh § Điều khoản thương mại § Hướng dẫn báo giá
§ Biện pháp tài chính và phương thức
368
§Hàng hóa cho mục đích thương mại (so với thương
mại tiền tệ)
§Yêu cầu của chính phủ để thanh toán cho hàng hoá
và dịch vụ bằng một thứ gì khác ngoài tiền mặt
thanh toán § Ký gửi § Ghi sổ § Tiền mặt trả trước § Hối phiếu § Chấp phiếu ngân hàng § Thư tín dụng
369
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
123
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Phục vụ như là tài trợ thương mại § Người mua thoát khỏi dư thừa các sản phẩm của chính
§Ưu điểm
§ Không quan tâm đến sự biến động của tỷ giá hối đoái
mình
370
§ Rườm rà và tốn nhiều thời gian § Tốn kém § Hình thức kinh doanh kém phát triển § Đòi hỏi "trùng hợp về mong muốn"
§Nhược điểm
371
§Hàng đổi hàng (barter) §Một giao dịch trao đổi trực tiếp các sản phẩm có giá
trị tương đương nhau
§Mua đối lưu (Đổi hàng song song)
§ Hai giao dịch thỏa thuận bán hàng bằng tiền mặt (các
sản phẩm không liên quan)
§Nghiệp vụ bù trừ (Mua lại)
§ Các sản phẩm được bán ra và sau đó mua bởi một bên
là có liên quan tới nhau
372
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
124
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Để có quyền bán sản phẩm ở thị trường nước ngoài, người bán bắt buộc phải sản xuất hàng hoá của mình tại nước sở tại
§Giao dịch bồi hoàn:
§ Khoản phải thu và các khoản phải trả được xác định ở
§Thanh toán bù trừ
§ Sử dụng “đơn vị tài khoản bù trừ” để trao đổi sản
ngân hàng trung ương của hai nước
phẩm
373
§ Chỉ tính giá sản phẩm; Không bao gồm chi phí khác
§EXW (Giao tại xưởng)
§ EXW + vận tải địa phương ở nước của người bán
§FAS (Giao tại mạn tàu)
§ FAS + bốc hàng lên tàu
§FOB (Giao lên tàu)
§CFR (Chi phí và Vận tải) § FOB + vận tải quốc tế
374
§CIF (Chi phí, Bảo hiểm và Vận tải)
§ CFR + bảo hiểm
§DEQ (Giao tại cầu cảng nơi đến)
§ CIF + dỡ hàng
§DDP (Đã trả thuế)
§ DEQ + vận chuyển địa phương ở nước mua
375
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
125
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§Gửi hàng
§ Hối phiếu thu tiền ngay § Hối phiếu có kì hạn
§Ghi sổ §Tiền mặt trả trước §Hối phiếu
376
§ Thư tín dụng có thể huỷ bỏ và không thể huỷ bỏ § Thư tín dụng không thể huỷ bỏ có xác nhận và không
§Hối phiếu §Thư tín dụng
§ Thư tín dụng dự phòng § Thư tín dụng giáp lưng § Thư tín dụng chuyển nhượng
xác nhận
377
§Ghi sổ (rủi ro cao nhất cho nhà xuất khẩu) §Hối phiếu trả ngay §Hối phiếu có kì hạn §Thư tín dụng không thể huỷ bỏ
§Tiền mặt trả trước (chi phí cao nhất)
378
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
126
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ An toàn (cho cả hai bên) § Người bán nhận được thanh toán sớm nếu chiết khấu
§Ưu điểm:
§ Kém linh hoạt § Phức tạp và chi phí cao
LC §Nhược điểm
379
Pricing Strategies:
380
Countertrade and Terms of Sales/Payment
§Countertrade
- Types of Countertrade
- Problems and Opportunities §Price Quotation §Terms of Sale
- Trade Terms
- Quotation Guidelines
381
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
127
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Consignment
- Open Account - Cash in Advance
- Bill of Exchange (Draft) - Bankers' Acceptance
- Letter of Credit
§Methods of Financing and Means of payment
382
§goods for goods trade (vs. monetary trade)
§government mandate to pay for goods and services with something else other than cash
383
Advantages
§serving as trade financing
§buyer getting rid of surplus of own products §no concern for fluctuation of exchange rates
384
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
128
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
Disadvantages
§cumbersome and time-consuming
- requiring "double coincidence of wants"
§costly §inferior form of exchange
385
-
single transaction of direct exchange of products
of equal value §Counterpurchase (Parallel Barter)
- two transactions of cash sales agreements (of unrelated products) §Compensation Trade (Buyback)
- products sold and later bought by a party are related
§Barter
386
§Offset
- for the rights to sell its product in a foreign market, the seller must manufacture the product locally (in the host country)
§Clearing Agreement
- line or credit established in central banks of two
countries
- use "clearing account units" for exchange of products
387
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
129
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- price of product only; nothing else being included
§EXW (Ex Works)
§FAS (Free Alongside Ship) - EXW + local transportation in seller's country
- FOB + international transportation
§FOB (Free on Board) - FAS + loading onto the vessel §CFR (Cost & Freight)
388
- CFR + insurance §DEQ (Delivered Ex Quay) - CIF + unloading §DDP (Delivered Duty Paid)
- DEQ + local transportation in buyer's country
§CIF (Cost, Insurance, and Freight)
389
§Consignment
§Open Account
§Cash in Advance §Bill of Exchange (Draft) - Sight Draft
- Time Draft
390
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
130
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
- Revocable vs. Irrevocable - Unconfirmed vs. Confirmed
- Standby - Back-to-Back
- Transferable
§Bankers' Acceptance §Letter of Credit (L/C)
391
§Open account (highest risk for exporter)
§Sight draft §Time draft §Irrevocable L/C
§Confirmed irrevocable L/C §Cash in advance (least risk)
392
§Open account (least cost for importer) §Sight draft §Time draft §Irrevocable L/C
§Confirmed irrevocable L/C §Cash in advance (highest cost)
393
Tài liệu Marketing quốc tế - Lưu hành nội bộ - Khoa QTKD - HVNH
131
NCS. Nguyễn Thị Thuý Hà
25/07/16
§ Security (for both parties) § Seller receiving early payment by discounting L/C
§Advantages
§ Lacking flexibility § Complex and potentially costly
§Disadvantages

