intTypePromotion=3

Bài giảng môn hệ thống thông tin kế toán p2 - GV: Nguyễn Thanh Tùng

Chia sẻ: Nguyễn Nguyên Nguyễn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
70
lượt xem
4
download

Bài giảng môn hệ thống thông tin kế toán p2 - GV: Nguyễn Thanh Tùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khóa chính: Là một hoặc nhiều trường trong bảng mà dữ liệu tại trường này phải không rỗng và duy nhất. mà các trường này là khóa chính của một bảng khác hoặc là khóa chính cho chính bảng này. Để hiểu và nắm được kiến thức này trong môn hệ thống thông tin kế toán mời các bạn cùng tham khảo

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn hệ thống thông tin kế toán p2 - GV: Nguyễn Thanh Tùng

  1. 5/2/2012 FAA Giảng viên • Họ tên: Nguyễn Thanh Tùng • Email: tungnt2104@gmail.com • Blog: www.faa.edu.vn/nguyenthanhtung HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN P2 GV: NGUYỄN THANH TÙNG FAA.EDU.VN FAA FAA Giới thiệu học phần Tài liệu học tập Tên học phần: Hệ thống thông tin kế toán P2  Sách, giáo trình chính Mã học phần:  Hệ thống thông tin kế toán P2, Khoa Kế Số tín chỉ: 3(2,2,6) toán – Kiểm toán, năm 2011 Phân bổ thời gian  Tài liệu tham khảo  Lý thuyết: 2 tín chỉ (30 tiết)  www.misa.com.vn  Thực hành: 1 tín chỉ (30 tiết)  www.webketoan.vn FAA FAA Thi và kiểm tra Mục tiêu học phần Lý thuyết (60%) Cung cấp cơ sở lý luận và phương pháp thiết kế  Thường kỳ (30%): Làm bài tập lớn (5sv/nhóm) cơ sở dữ liệu kế toán trên MSSQL Server 2005.  Giữa kỳ (20%): Lấy điểm thi thực hành SQL Cung cấp kỹ năng truy vấn dữ liệu lấy số liệu  Cuối kỳ (50%): Thi thực hành SSP cho báo cáo quản trị Thực hành (40%) Cung cấp kỹ năng sử dụng phần mềm kế toán  Bài tập (50%): Lấy điểm bài tập lớn thông dụng.  Thi (50%): Lấy điểm thi thực hành SQL 1
  2. 5/2/2012 FAA Nội dung 1. Hệ quản trị CSDL là gì? 2. Các bước thiết kế CSDL 3. Các khái niệm cơ bản CHƯƠNG 1:  Bảng, trường, mẫu tin, khóa chính, khóa HỆ QT CSDL QUAN HỆ ngoại MS SQL SERVER 2005  Mối quan hệ 4. Hệ quản trị CSDL quan hệ MS SQL Server 2005 GV: NGUYỄN THANH TÙNG FAA.EDU.VN FAA FAA 1. Hệ quản trị CSDL quan hệ ? 1. Hệ quản trị CSDL quan hệ ? CSDL (Database): Là một tập hợp có tổ chức Hệ quản trị CSDL (Database Management bao gồm các dữ liệu có liên quan luận lý với System - DBMS): là một bộ phần mềm cho phép nhau và được dùng chung người sử dụng định nghĩa, tạo lập, bảo trì và CSDL quan hệ (Relational Database): là 1 tập điều khiển truy xuất vào CSDL. hợp hữu hạn các quan hệ ở đó dữ liệu được lưu Hệ quản trị CSDL quan hệ (Relational Database trữ trong các quan hệ (bảng) và giữa các bảng Management System – RDBMS): là một hệ quản có nhiều mối quan hệ. trị CSDL mà được xây dựng dựa trên mô hình CSDL quan hệ. FAA FAA 2. Các bước thiết kế CSDL 3. Các khái niệm cơ bản Bước 1: Thu thập yêu cầu, tìm hiểu các nghiệp Bảng có cấu trúc định nghĩa sẵn và chứa dữ vụ liên quan liệu phù hợp với cấu trúc này Bước 2: Xác định các đối tượng dữ liệu quan Cấu trúc của bảng bao gồm các trường thông trọng, cần thiết để lưu trữ. Từ đó xác định được tin (Field) các bảng dữ liệu cho CSDL. Dữ liệu lưu trữ trong bảng được gọi là các mẫu Bước 3: Tiếp tục phân tích chi tiết các đối tượng tin (Record) và các yêu cầu nghiệp vụ liên quan để xác định các trường thông tin cho các bảng. Bước 4: Dựa vào yêu cầu nghiệp vụ xác định các mối quan hệ giữa các bảng. 2
  3. 5/2/2012 FAA FAA 3. Các khái niệm cơ bản 3. Các khái niệm cơ bản Khóa chính: Là một hoặc nhiều trường trong Khóa ngoại: là một hoặc nhiều trường trong bảng mà dữ liệu tại trường này phải không rỗng một bảng mà các trường này là khóa chính của và duy nhất. một bảng khác hoặc là khóa chính cho chính bảng này. Vd: DanhMucKhachHang (MaKH, TenKH, Vd1: MaSoThue, NoDauKy) DanhMucKH(MaKH,TenKH, MST, DuNo, DuCo) PhieuXuatKho(SoPX, NgayHD, SoHD, MaKH) Vd2: HoSoNhanVien(MaNV, HoTen, DiaChi, DienThoai, MaNVQuanLy) FAA FAA 3. Các khái niệm cơ bản 3. Các khái niệm cơ bản Mối liên kết 1-1: Một mẫu tin của bảng này có Mối liên kết 1-n: Một mẫu tin của bảng này có quan hệ với một mẫu tin của bảng khác và quan hệ với nhiều mẫu tin của bảng khác nhưng ngược lại. không có chiều ngược lại. FAA 4. MSSQL Server 2005 Là một sản phẩm của hãng phần mềm Microsoft Cho phép quản lý và phân tính dữ liệu Là hệ quản trị CSDL cao cấp và đáng tin cậy Có 4 phiên bản: CHƯƠNG 2:  Enterprise THIẾT KẾ CSDL KẾ TOÁN  Standard (Hướng dẫn trên phòng thực hành)  Workgroup  Express: bản miễn phí Một số thao tác cơ bản trên SQL Server 2005 GV: NGUYỄN THANH TÙNG (Hướng dẫn trên phòng thực hành) FAA.EDU.VN 3
  4. 02/05/2012 Giếng Vua – Lý Sơn CHƯƠNG 3: TRUY VẤN DỮ LIỆU GV: NGUYỄN THANH TÙNG Mục tiêu • Truy vấn & xử lý dữ liệu được thành thông tin mong muốn • Thực hiện các thao tác thêm, xóa, sửa dữ liệu vào bảng (Table) Nội dung 1. Cú pháp của T-SQL 1. Cú pháp của T-SQL • Có 2 loại định danh (Identifier) 2. Cú pháp câu lệnh SELECT – Loại thông thường 3. Cú pháp câu lệnh INSERT – Loại giới hạn phạm vi: đặt trong dấu “” hoặc [ ] 4. Cú pháp câu lệnh UPDATE • Chỉ định tên các đối tượng – Dấu sở hữu:  5. Cú pháp câu lệnh DELETE 1
  5. 02/05/2012 T-SQL được chia thành 3 nhóm 2. Cú pháp câu lệnh Select • Nhóm câu lệnh định nghĩa dữ liệu: 1. SELECT [ALL | DISTINCT][TOP n] DanhSachChon – Create, Alter, Drop 2. [INTO TenBangMoi] • Nhóm câu lệnh điều khiển dữ liệu 3. FROM DanhSachBang – Grant, Deny, Revoke 4. [WHERE DieuKien] 5. [GROUP BY DanhSachTruong] • Nhóm câu lệnh thao tác dữ liệu 6. [HAVING DieuKien] – Select, Insert, Update, Delete 7. [ORDER BY TruongSapXep] 8. [COMPUTE DanhSachHamGop [BY DanhSachTruong]] Ý nghĩa từng thành phần: Ý nghĩa từng thành phần: 1. Select 2. INTO • Select MaHang, TenHang Select MaHang, TenHang • Select * INTO BangMoi • Select DISTINCT MaHang From DanhMucHangHoa • Select TOP(5) SoLuong Ý nghĩa từng thành phần: Ý nghĩa từng thành phần: 3. FROM 3. FROM Select * From DanhMucHangHoa • Các dạng phép nối giữa 2 bảng Phép nối trong (Inner Join) Thông tin cần lấy Ví dụ: Báo cáo tên hàng, mã nằm trên hàng, dvt, số lượng xuất của nhiều các mặt hàng xuất trong kỳ ? bảng? 2
  6. 02/05/2012 Ý nghĩa từng thành phần: Ý nghĩa từng thành phần: 3. FROM 3. FROM Phép nối ngoài trái (Left Outer Join) Phép nối ngoài phải (Right Outer Join) Ý nghĩa từng thành phần: Ví dụ: 3. FROM Phép nối đầy đủ (Full Outer Join) • Hiển thị thông tin các mặt hàng có tồn đầu kỳ (MaHang, TenHang, SLTonDK), nhưng không có nhập và xuất trong kỳ Ý nghĩa từng thành phần: Ví dụ “WHERE” 4. Where • Hiển thị các mặt hàng có SLTonDK >1000 Where MaHang “SP_A” AND SoLuong > 500 Và có ký tự cuối cùng của tên hàng là chữ A • Hiển thị danh sách các KH mua hàng Between hoặc Not Between SP_A và chưa trả tiền trong kỳ. IN hoặc NOT IN LIKE hoặc NOT LIKE 3
  7. 02/05/2012 Hàm trong SQL Server 2005 Ý nghĩa từng thành phần: Ứng dụng thiết lập điều kiện 5. Group By • Nhóm hàm xử lý chuỗi • Phân hoạch dữ liệu thành từng nhóm • Nhóm hàm toán học • Thực hiện tính toán, thống kê trên nhóm • Nhóm hàm ngày tháng với hàm gộp: – SUM([ALL| DISTINCT] biểu_thức) • Hàm chuyển đổi giá trị – AVG([ALL| DISTINCT] biểu_thức) – COUNT([ALL|DISTINCT] biểu_thức) – COUNT(*) – MAX(biểu_thức), MIN(biểu_thức) Lưu ý: hàm gộp đặt trong danh sách chọn hoặc trong mệnh đề Having Ý nghĩa từng thành phần: Ý nghĩa từng thành phần: 6. Having 7. Order By • Chỉ định điều kiện trong hàm gộp • Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự cột Ví dụ: câu 49/51 (SGT) được chỉ định Ví dụ: Select * From DanhMucHangHoa Order by GiaBan, MaHang 3. Cú pháp câu lệnh INSERT 3. Cú pháp câu lệnh INSERT • Thêm từng dòng dữ liệu • Thêm một tập các dòng dữ liệu vào bảng INSERT INTO TenBang[(DanhSachTruong)] INSERT INTO TenBang[(DanhSachTruong)] VALUES(DanhSachGiaTri) câu_lệnh_SELECT Ví dụ: Thêm thông tin một khách hàng mới vào bảng Ví dụ: Thêm dữ liệu vào bảng NKC insert into PhieuNhapKho (SoPN, NgayHD, SoHD, MaKH) insert into NhatKyChung values(‘PN02’, '4/1/2010', ‘069959’, 'NCC02') select * from ThuChiTienMat hoặc insert into PhieuNhapKho values(‘PN02, '4/1/2010', , 'NCC02' 4
  8. 02/05/2012 4. Cú pháp câu lệnh UPDATE 5. Cú pháp câu lệnh DELETE UPDATE tên_bảng DELETE FROM tên_bảng SET tên_trường = biểu thức [FROM danh_sách_bảng] [, ..., tên_trường_k = biểu_thức_k] [WHERE điều_kiện] [FROM danh_sách_bảng] [WHERE điều_kiện] Ví dụ: Ví dụ: delete from DanhMucHangHoa update DanhMucHangHoa where MaHang = ‘SP_D’ set TenHang = 'Ti vi 32 inch' where MaHang = ‘SP_C’ • 10,17,26,37,41,45,48,49,54,59,62 5
  9. 5/2/2012 Mục tiêu học phần mềm kế toán Chương 4: TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM KẾ TOÁN GV: Nguyễn Thanh Tùng Nội dung Nội dung • Khái niệm phần mềm kế toán • Quy định của Bộ Tài Chính về tiêu chuẩn và điều kiện của PMKT • Mô hình hoạt động PMKT • Quy định của Bộ Tài Chính về hình thức Kế • Tính ưu việt của PMKT so với ghi chép KT toán máy thủ công • Các bước đưa PMKT vào ứng dụng? • Phân loại PMKT • Các tiêu chuẩn giúp lựa chọn PMKT tốt • Ưu nhược điểm PMKT trên thị trường nhất Mô hình hoạt động PMKT Khái niệm phần mềm kế toán • Là hệ thống các chương trình máy tính • Tự động xử lý thông tin kế toán • Từ khâu: – Lập chứng từ gốc – Phân loại chứng từ – Ghi chép sổ sách – Xử lý thông tin chứng từ, sổ sách theo chế độ kế toán • Đến khâu: in sổ kế toán, báo cáo tài chính, kế toán quản trị, thống kế phân tích tài chính khác 1
  10. 5/2/2012 Tính ưu việt của PMKT so với ghi chép Phân loại phần mềm kế toán kế toán thủ công • Theo bản chất nghiệp vụ kinh tế phát sinh (ứng với đặc thù hoạt động của doanh nghiệp) – Phần mềm kế toán bán lẻ (POS) • Phục vụ : siêu thị, nhà hàng, kinh doanh trực tuyến • Đầu ra của phần mềm này là đầu vào cho phần mềm Kế toán Tài chính Quản trị – Phần mềm kế toán tài chính quản trị Phân loại phần mềm kế toán Phần mềm đóng gói • Phân loại theo hình thức sản phẩm: Phần mềm đóng gói Phần mềm đặt hàng Phần mềm đặt hàng Ưu nhược điểm PMKT trên thị trường • Ưu nhược điểm PMKT nước ngoài • Ưu nhược điểm PMKT trong nước 2
  11. 5/2/2012 Ưu nhược điểm PMKT nước ngoài Ưu nhược điểm PMKT trong nước • Ưu điểm • Nhược điểm • Ưu điểm • Nhược điểm – Chất lượng tốt – Giá thành cao – Giá thành thấp – Công nghệ lạc hậu hơn so với PMKT nước ngoài – Chuyên nghiệp – Bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật gặp – Bảo hành, bảo trì nhanh nhiều khó khăn chóng, kịp thời – Công nghệ hiện đại – Vấn đề địa phương hóa – Phù hợp với doanh nghiệp Việt Nam • Một số PMKT nước ngoài: MYOB, QuickBooks, • Một số nhà cung cấp phần mềm trong nước: LẠC VIỆT, PeachTree, Sage AccPac,.. MISA, EFFECT, FAST, BRAVO,.. • Các hệ thống ERP: SAP, Dynamics NAV, Infor FMS SunSystems Tiêu chuẩn của phần mềm kế toán Quy định của Bộ Tài chính về tiêu chuẩn và điều kiện của PMKT • Tuân thủ các quy định về kế toán • Có khả năng nâng cấp, sửa đổi, bổ sung • Tiêu chuẩn của phần mềm kế toán phù hợp với những thay đổi của chế độ kế • Điều kiện của phần mềm kế toán toán, chính sách tài chính, không ảnh • Điều kiện áp dụng phần mềm kế toán hưởng đến dữ liệu đã có • Tự động xử lý, đảm bảo chính xác • Đảm bảo tính bảo mật, an toàn dữ liệu Điều kiện của phần mềm kế toán Điều kiện áp dụng phần mềm kế toán • Trước khi đưa vào sử dụng, phải được đặt • Đảm bảo điều kiện kỹ thuật tên, thuyết minh rõ xuất xứ, tính năng kỹ • Đảm bảo điều kiện về con người và tổ thuật, mức độ đạt tiêu chuẩn chức bộ máy kế toán • Có tài liệu hướng dẫn cụ thể kèm theo • Đảm bảo tính thống nhất trong công tác kế • Bảo hành trong thời hạn do hai bên thỏa toán thuận, ít nhất phải hoàn thành công việc kế toán của 1 năm tài chính 3
  12. 5/2/2012 Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán máy Quy định của Bộ Tài chính về hình thức kế toán máy • Công việc kế toán thực hiện theo một chương trình PMKT trên máy vi tính • Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán • Thiết kế theo nguyên tắc của 1 trong 4 máy hình thức kế toán hoặc kết hợp. • Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán máy • PMKT thiết kế theo hình thức kế toán nào sẽ có loại sổ của hình thức kế toán đó Trình tự ghi sổ theo hình thức Các bước đưa phần mềm kế toán kế toán máy vào ứng dụng? Sổ kế toán Chứng từ kế •Sổ tổng hợp toán •Sổ chi tiết Phần mềm kế toán Bảng tổng hợp • Báo cáo tài chính chứng từ kế • Báo cáo kế toán cùng loại toán quản trị Các tiêu chuẩn giúp lựa chọn Các tiêu chuẩn giúp lựa chọn phần mềm kế toán tốt nhất phần mềm kế toán tốt nhất • Nguồn gốc xuất xứ • Những vấn đề cần quan tâm trong công • Các vấn đề liên quan đến người sử dụng tác triển khai và kỹ thuật • Các chức năng liên quan tới hoạt động • Khả năng hỗ trợ thích hợp cho các cải kinh doanh tiến trong tương lai • Các yếu tố về bảo mật 4
  13. 5/2/2012 Các vấn đề liên quan đến Nguồn gốc xuất xứ người sử dụng • Nên chọn phần mềm có thương hiệu, xuất • Các khoản chi phí đầu tư liên quan: xứ rõ ràng, sẽ có ích trong quá trình sử − Chi phí cho giấy phép sử dụng, dụng, nâng cấp và bảo trì sản phẩm. − Chi phí triển khai, − Chi phí tư vấn, − Chi phí bảo trì, − Nâng cấp cơ sở hạ tầng CNTT • Tính dễ sử dụng: dễ học và sử dụng, giao diện đơn giản, thân thiện Các vấn đề liên quan đến Các chức năng liên quan tới hoạt động người sử dụng kinh doanh • Khả năng cảnh báo: Cảnh báo người sử • Khả năng thích ứng với quy trình kinh dụng các lỗi có thể phát sinh do nhập dữ liệu sai doanh của phần mềm • Tài liệu dành cho người sử dụng • Khả năng phân tích tài chính và báo cáo • Bản địa hóa Những vấn đề cần quan tâm trong công Khả năng hỗ trợ thích hợp cho các cải tác triển khai và kỹ thuật tiến trong tương lai – Thời gian và sự dễ dàng trong triển khai • Khả năng phát triển – Khả năng tùy biến theo yêu cầu của khách • Thiết kế phân hệ và khả năng nâng cấp hàng • Khả năng kết nối với các phần mềm khác – Thiết kế và cấu trúc của phần mềm – Lỗi lập trình 5
  14. 5/2/2012 Các yếu tố về bảo mật: Tài liệu tham khảo • Khả năng phân quyền sử dụng cho người • Thông tư 103/2005/TT-BTC của Bộ Tài dùng Chính ký ngày 24/11/2005 • Nhật ký sử dụng • Mã hóa dữ liệu sử dụng • Ngăn chặn truy cập từ bên ngoài • Bản sao dự phòng 6
  15. 5/2/2012 FAA Mục tiêu chương 5,6,7 Khai báo số dư đầu kỳ trên phần mềm kế toán – Nguyên tắc chung. Chương 5,6,7 Cập nhật chứng từ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ – Nguyên tắc chung. THỰC HÀNH TRÊN PHẦN Tổng hợp số liệu, kết chuyển khóa sổ kế toán. MỀM KẾ TOÁN SSP In ấn sổ sách, báo cáo. GV: NGUYỄN THANH TÙNG FAA.EDU.VN 2 FAA FAA Nội dung 1. Thiết lập danh mục HTTK 1. Thiết lập danh mục hệ thống tài khoản • Dùng để quản lý hệ thống các tài khoản 2. Nhập các danh mục đối tượng quản lý • Sử dụng trong các bút toán hạch toán phát sinh 3. Nhập số dư kỳ đầu tiên • Được thiết lập sẵn theo chuẩn của Bộ Tài chính 4. Cập nhật chứng từ các nghiệp vụ phát sinh • Cho phép thêm, sửa, xóa phù hợp với yêu cầu trong kỳ quản lý của DN 5. Tổng hợp, kết chuyển, khóa sổ kế toán 6. In ra các sổ sách, báo cáo 7. Các chức năng khác của SSP 3 4 FAA FAA 2. Nhập các danh mục đối tượng 3. Nhập số dư kỳ đầu tiên Cách 1: Nhập thủ công Chỉ cho nhập trong kỳ kế toán đầu tiên Cách 2: Import từ file excel Có 2 dạng số dư đầu kỳ: Các danh mục:  TK không có số dư chi tiết theo đối tượng qlý  Danh mục hàng hóa, vật tư  TK có số dư chi tiết theo đối tượng quản lý  Danh mục khách hàng đối tác • Vật tư hàng hóa tồn kho  Danh mục trương mục ngân hàng • Tài sản ban đầu  Danh mục tài sản cố định • Chi tiết ban đầu (còn lại)  Danh mục các khoản chi phí  ... 5 6 1
  16. 5/2/2012 FAA FAA 3. Nhập số dư kỳ đầu tiên 4. Cập nhật chứng từ các NVKTPS Nguyên tắc chung là gì ? Chia làm 9 phân hệ kế toán ?  Phải nhập trong kỳ kế toán đầu tiên Các bước tiến hành:  Để nhập số dư cho các tài khoản có theo dõi  B1: Chọn phân hệ kế toán liên quan chi tiết theo đối tượng quản lý  phải nhập  B2: Chọn các loại chứng từ tương ứng các danh mục đối tượng trước.  B3: Tạo mới/cập nhật chứng từ  B4: Hạch toán nghiệp vụ Các thao tác khác  Định nghĩa thông tin chứng từ  Phát sinh chứng từ tự động  Xuất danh sách chứng từ ra Excel 7 8 FAA FAA 4.1. Kế toán vốn bằng tiền 4.2. Kế toán bán hàng 1. Lập Phiếu chi 1. Lập phiếu Doanh Thu Bán Hàng 2. Đính kèm hóa đơn GTGT 2. Đính kèm HĐ GTGT đầu ra 3. Phát sinh Phiếu xuất kho (Phần mềm tự động làm) 4. Phát sinh Phiếu thu/ Giấy báo có (nếu đã thanh toán 9 10 FAA FAA 4.3. Kế toán mua hàng 4.4. Kế toán tăng TSCĐ 1. Lập phiếu Nhập hàng mua 1. Nhập thêm vào Danh Mục TSCĐ 2. Lập phiếu tăng TSCĐ 2. Đính kèm HD GTGT đầu vào 3. Đính kèm hóa đơn GTGT 3. Phát sinh Phiếu chi/ Giấy báo nợ (N331 – 4. Phát sinh Phiếu chi/ Giấy báo nợ C111) 11 12 2
  17. 5/2/2012 FAA FAA 4.4. Kế toán giảmTSCĐ 4.4. Kế toán khấu hao TSCĐ Lập biên bản thanh lý TSCĐ (lập thủ công) Phần mềm tự động thực hiện: Lập Phiếu giảm  Đăng ký bút toán tự động  Cuối kỳ thực hiện Đính kèm Hóa đơn Phát sinh Phiếu thu/ Giấy báo có 13 14 FAA FAA 4.5. Kế toán các khoản CP trả trước 4.6. Kế toán tiền lương Chi tiền thuê văn phòng từ ngày 1/2/2011  1/12/2011. Số tiền chưa thuế 60,000,000. Thuế 10% 15 16 FAA Công cụ/Tổng hợp & kết chuyển số dư sang FAA 5. Tổng hợp, K/C, khóa sổ KT kỳ sau Các bút toán tổng hợp, kết chuyển số dư sang kỳ sau  Được thực hiện tự động (Quản trị/ Đăng ký các bút toán tự động) Khóa sổ  toàn bộ chứng từ trước ngày khóa sổ không sửa lại được  đảm bảo tính nhất quán của số liệu báo cáo. Trong một số trường hợp đặc biệt cần sửa lại chứng từ đã khóa sổ  PM vẫn cho bỏ khóa sổ nhưng phải là quyền kế toán trưởng Công cụ/Tổng hợp & kết chuyển số dư sang kỳ sau 17 18 3
  18. 5/2/2012 FAA FAA 6. In ra các sổ sách, báo cáo 7. Các chức năng khác của SSP Báo cáo tài chính Thiết lập các thông số hệ thống Báo cáo thuế Quản lý phân quyền người dùng Báo cáo quản trị Sao lưu, phục hồi dữ liệu Sổ sách Tìm kiếm chứng từ Một số việc cần làm: Xem nhật ký chứng từ, danh mục bị xóa Đăng ký dữ liệu các báo cáo Xem nhanh các số phát sinh (Tài khoản, Đối Sửa mẫu in theo nhu cầu tượng, Hàng hóa, Tài sản) Kiểm tra các phiếu không hợp lệ, bị cảnh báo 19 20 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản