1
TRNGăĐIăHCăPHMăVĔNăĐNG
KHOAăLụăLUNăCHệNHăTR
-------------*******------------
IăGING
MỌNăPHÁPăLUT
(DùngăchoăbcăTCCN)
Gingăviên:ăLơmăThanhăLc
Quảng Ngãi, tháng 5/2016
2
I 1
MTăSăVNăĐăCăBNăVăNăNC
1.1.ăăBnăchtăvƠăđặcătrngăcaănhƠănc
1.1.1Bnăchtăcaănănc
Khái nim nhà c
Nhà nước là mt t chức đc biệt ca quyền lực chính tr, mt b máy
chun làm nhiệm v cưỡng chế thc hin các chức năng qun lý đc bit
nhm duy trì trt t hi, thực hin mc đích, bo v li ích của giai cấp
thng tr trong xã hi.
Bản cht của nhà ớc
Bn cht ca nhà nước được thhin tn hai phương din cơ bn: tính
giai cấp; tính xã hi (vai trò hi ca Nhà nước).
- Tính giai cấp ca nhà nước: th hin ch nhà nưc là công c, là b
máy ỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền đbo vlợi ích v
kinh tế, thc hin s thng tr vchính tr, thc hiện sự tác đng về tư tưng ca
nó đi với toàn xã hi.
Hay nói cách khác nhà nước dưới phương diện bn cht giai cấp, nhà
nước là mt b máy ng đduy trì sự thng trị ca giai cấp này đối vi giai cấp
khác.
Ví d: Giai cấp thng tr thông qua nhà nước ược c thhoá bng quân
đi và hệ thng pháp lut) đcai tr đi với giai cấp b tr.
Trong xã hi giai cấp đi kháng, s thng trị ca nhà nước thhin
ba quyền lc: quyền lc v kinh tế, quyền lc v chính trị, quyền lc v tư
tưng.
- Tính xã hi ca nhà nước: thhiện ch nhà nước với tư cách là mt t
chc quyền lc công, nhà nước phi gii quyết nhiu vn đny sinh trong xã
hi vì lợi ích chung, vì s phát triển ca toàn xã hi.
Ví d: như đắp đê điều, chng ô nhiễm, dch bệnh, bo vtrật t công
cộng,...
Tóm li
Tính giai cấp và tính xã hi là thuc tính chung ca tt c c nhà nưc,
song mc đ th hin ca hai thuc tính này và mi tương quan gia chúng
trong quá tnh hot đng ca nhà nước không ging nhau các nhà nưc khác
nhau.
3
Các nhà nước bóc lt đều bn cht chung là b máy đthc hiện nn
chuyên chính ca giai cấp bóc lt, các nhà nước này đc đim chung là duy
t s thng tr vkinh tế, chính tr, tư tưng ca mt s ít ngưi bóc lt đđàn
áp và bóc lt đa s nhân dân lao đng.
Nhà nước XHCN, là b máy đcng c đa v thng tr và bo vli ích
ca giai cấp công nhân nhân dân lao đng chiếm đa s trong xã hi.
Nhà nước XHCN bn cht khác vi bn cht ca các nhà nước bóc lt
khác, s khác biệt đó thhiện bn chất giai cấp, bn cht dân ch, vai trò sáng
to, xây dựng xã hi mới.
Lênin nói: "Nhà nưc XHCN không còn là nhà nước theo đúng nghĩa ca
nó na, mà ch na nhà nước".
1.1.2Đcătrngăcăbcaănăncă
Nhà nước có c đặc tng bn sau:
- Nhà nước thiết lập mt quyền lực ng cng đặc bit.
Đ thc hin quyền lc này, nhà nước mt lớp ngưi chuyên làm
nhiệm v qun l.
- Nhà nước có lãnh th và phân chia dân theo lãnh th.
Lãnh thổ, dân là yếu t cấu thành quc gia. Nhà nưc phân chia n
theo lãnh th thành các đơn v hành chính, việc phân chia không ph thuc vào
chính kiến, huyết thng, nghnghiệp hoặc gii tính. Ngưi dân mi quan h
vi Nhà ớc bng chế đnh quc tch.
- Nhà nước là t chc duy nht ch quyền quc gia.
Ch quyền quc gia đó là quyền đc lp, t quyết đnh nhng vn đđi
ni và đi ngoi ca đất nước không ph thuc vào các yếu tố bên ngoài.
- Nhà nước t chc duy nht có quyền ban hành pháp luật và qun l xã
hi bằng pháp lut.
- Nhà nước là t chc duy nht quyền quy đnh và thc hin việc thu
các loi thuế dưi hình thc bắt buc.
1.1.3BnăchtăcaăNăncăCngăhòaăxưăhiăchănghƿaăVităNam
Nhà nước Việt Nam dân ch cng hòa ra đi t sau ch mng Tháng
Tám m 1945, nay Nhà nước CHXHCNVN.
Bn chất ca Nhà nước CHXHCNVN được xác đnh trong Hiến pháp
năm 2013: Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước pháp quyền XHCN ca Nhân
dân, do Nhân dân, vì Nhân daav mà nền tng là liên minh gia giai cấp ng
nhân vi giai cấp nông n và đi ngũ t thc.
4
Bn cht ca Nhà nước CHXHCNVN thhin nhng đặc tng bn
sau:
- Nhân dân là ch th cao nht ca quyền lc nhà nước.
- Nhà nước là biu hiện tập trung ca khi đi đoàn kết ca các dân tc
anh em cùng sinh sng trên lãnh th Vit Nam.
- Nhà nước thhin tính xã hi rộng lớn.
- Nhà nước CHXHCNVN nhà nước pháp quyền hi ch nghĩa.
- Nhà nước thc hin chính sách hòa bình, hu ngh với các nước tn thế
giới.
1.2.ăChcăngăcaănhƠănc,ăBămáyănănc
1.2.1ChcăngăcaănhƠănc
Khái niệm
Chc năng ca nhà nước là nhng phương din (hay là nhng mặt) hot
đng ch yếu ca nhà nước, phn ánh bn cht ca nhà nước, được xác đnh tùy
thuc vào đặc điểm, tính hình trong nưc và quc tế, nhằm thc hiện nhng
nhiệm v ca nhà ớc trong từng giai đon.
Pn loi
Vbn, chc năng ca nhà nước được chia thành chc năng đi ni và
chc năng đi ngoi.
- Chc năng đi ni: là nhng mặt hot đng ch yếu ca nhà nước din
ra trong nước.
- Chc năng đi ngoi: là nhng mặt hot đng ch yếu th hiện trong
mi quan hệ vi các nhà nước và dân tc khác.
Các chc năng đi ni và các chc năng đi ngoi quan h mật thiết
vi nhau. Việc xác đnh và thc hiện các chc năng đi ngoi phi xuất phát t
tình hình thc hiện c chc ng đối ni và phi phc v cho việc thc hin các
chc năng đi ni. Đng thi vic thc hin các chc năng đi ni li tác
dng trli đi vi việc thc hiện các chc năng đi ngoi.
So với c chc ng đi ngoi thì c chc năng đối ni gi vai trò quyết
đnh.
Chức ng của N nước xã hi chủ nghĩa
5
ng ging như các kiu nhà nước khác, Nhà nước XHCN các chc
năng đi ni và đi ngoi. Tuy nhiên ni dung, tính chất ca c chc năng này
ca Nhà nước XHCN nhng đặc điểm riêng.
- Các chc năng đi ni: bo v chế đ XHCN, bo v an ninh chính tr,
trật t an toàn xã hi; thc hin và phát huy quyền t do, dân ch ca nhân dân,
xây dng nền n ch xã hi ch nghĩa; t chc qun l kinh tế; t chc qun
l văn hóa, giáo dc, khoa hc và công nghệ; xây dng và thc hiện chính sách
xã hi; bo vệ trật tự pháp lut xã hi ch nghĩa, tăng ng pháp chế XHCN.
- Các chc năng đi ngoi: bo vT quc XHCN, bo đm khnăng
quc phòng, đánh thng mi cuc chiến tranh xâm lược; cng c và tăng ng
vi các nước tn thế gii trên snhng nguyên tắc tôn trng đc lập, ch
quyền toàn vẹn lãnh th, không can thip vào công việc ni bộ ca nhau cùng
lợi; ng h các phong to gii phóng dân tc, phong trào ch mng, chng
chiến tranh, phân biệt chng tc...
1.2.2BămáyănhƠăncă
Khái niệm
B máy Nhà c là hthng các quan nhà nước ttrung ương tới địa
phương, được t chc hot đng theo những ngun tc chung, thng nht,
nhm thực hiện nhim vụ chức năng ca nhà nước.
c b phận cấu thành của b máy nhà nước
- quan nhà nước là b phận cấu thành b máy nhà nước, quan nhà
nước đưc thành lp có thẩm quyền theo quy định ca pháp luật.
Đặc điểm bn ca quan nhà nước là mang tính quyền lc nhà nước,
tính quyền lc đó th hiện ch: có quyền nhân danh nhà nước đ thc thi
quyền lc nhà nước; trong phm vi thm quyền, quan nhà nước có quyền ban
hành văn bn quy phm pháp lut hoc văn bn áp dng quy phm pháp lut; có
quyền kiểm tra, giám sát việc thc hin các văn bn mà mình đã ban hành;
quyền áp dng biện pháp ng chế khi cần thiết đi vi nhân, t chc,
quan có liên quan.
- Thông thưng, b máy nhà nước được cấu to bi các quan: quan
quyền lực nhà nước, quan nh chính nhà nước cơ quan tư pháp.
Ngoài ra còn có chc v đng đu b máy nhà nước (nguyên th quc
gia).