http://www.ebook.edu.vn
Chương 4. QL Chi phí
Trương M Dung
www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung
Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
35
CHƯƠNG 4.
Qun lý Chi phí D án.
Mc đích.
Hiu được tm quan trng ca vic qun lý chi phí d án
Hiu được mt s khái nim và thut ng v qun lý chi phí.
Hiu được các Qui trình Qun lý chi phí
Mô t cách dùng phn mm trong qun lý chi phí d án
4.1. Tm quan trng ca vic qun lý Chi phí.
Nhng d án v CNTT có h sơ theo dõi kém hiu qu cho vic đạt được
mc đích v giá c.
Chi phí trung bình vượt quá d toán ban đầu theo nghiên cu t năm 1995
ca CHAOS là 189%; đã được ci thin 145% trong nghiên cu năm 2001
M các d án CNTT b hum tn trên 81 t đô la năm 1995
4.2. Khái nim Qun lý Chi phí D án.
Chi phí là tài nguyên được hy sinh hay tính trước để đạt được mt mc
tiêu rõ ràng hay để trao đổi cái gì đó. Chi phí thường được đo bng đơn v
tin t.
Qun lý chi phí d án bao gm nhng quy trình yêu cu đảm bo cho d
án được hoàn tt trong s cho phép ca ngân sách.
4.3. Qui trình QL Chi phí DA.
Qun lý Chi phí d án gm nhng qui trình bo đảm cho d án được hoàn tt
trong s cho phép ca ngân sách. Nhng qui trình này gm:
Lp kế hoch cho ngun tài nguyên: xác định ngun tài nguyên cn thiết
và s lượng để thc hin d án.
Ước lượng chi phí: ước tính chi phí v các ngun tài nguyên để hoàn tt
mt d án.
D tóan chi phí: phân b toàn b chi phí ước tính vào tng hng mc
công vic để thiết lp mt đường mc (Base line) cho vic đo lường vic
thc hin
Kim soát – Điu chnh chi phí: điu chnh thay đổi Chi phí d án.
http://www.ebook.edu.vn
Chương 4. QL Chi phí
Trương M Dung
www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung
Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
36
4.3.1. Lp kế hoch Ngân sách (Chi phí).
Lp kế hoch cho ngân sách ph thuc vào bn cht ca d án và t
chc.
Mt s câu hi cn cân nhc:
o Các khó khăn nào s gp khi thc hin các công vic c th trong
d án?
o Có phm vi nht định nào nh hưởng đến ngun tài nguyên?
o T chc đã thc hin nhng công vic nào tương t như d án?
o T chc đó có đủ người, trang thiết b và vt tư để thc hin d án?
4.3.2. Ước lượng chi phí:
Đầu ra quan trng ca qun lý chi phí d án là ước tính chi phí
Có nhiu loi ước tính chi phí và nhng công c cùng vi k thut giúp to
ra chúng
Điu quan trng là phát trin mt kế hoch qun lý chi phí trong đó mô t
s dao động chi phí s được qun lý trong d án ra sao
Các Lai Ước tính Chi ohí :
Lai Ước tinh Khi nào làm? Ti sao làm? Độ chính xác
Độ ln thô
(ROM)
Rt sm trong chu
trình 3- 5 năm trước
Cho biết chi phí thô
để quyết định la
chn
-25%, +75%
Ngân sách sm 1-2 năm xong Đưa $ vào các Kế
hoch Ngân sách
- 10%, +25%
Xác Định Mun hơn trong d
án < 1 năm xong
Cung cp chi tiết đề
mua, ước lượng chi
phí tht s.
-5%, +10%
Các Phương pháp Ước tính Chi phí :
o Tương t hay Trên - xung (top-down): s dng chi phí thc tế trước
đó, các d án tương t làm nn tng cơ bn để làm ước tính mi
o Dưới lên (Bottom-up): ước tính riêng tng nhóm làm vic và tính toán
con s tng cng.
o Mô hình đim chc năng.
o Dùng thông s: s dng các đặc đim riêng bit trong d án áp dng
phương thc toán hc để ước tính chi phí. hình COCOMO
(Constructive Cost Model) là Mô hình thông dng.
4.3.3. D tóan Chi phí.
4.3.4. Kim sóat - Điu chnh Chi phí.
Kim sóat - Điu chnh phí bao gm :
Giám sát hot động chi phí.
Bo đảm rng ch có s thay đổi hp lý đều được ghi nhn trong đường
mc (Base line).
Thông báo nhng thay đổi đến nhng người có thm quyn.
http://www.ebook.edu.vn
Chương 4. QL Chi phí
Trương M Dung
www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung
Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
37
EMV (Earned value management): là mt công c quan trng h tr kim tra
chi phí.
EVM là mt k thut đo lường s thc hin d án thông qua tích hp các
d liu v phm vi, thi gian, và chi phí ;
Đưa ra mc chi phí (Cost Base line) (d tính ban đầu cng vi s thay đổi
cho phép), người QL cn phi xác định cách tt nht mà d án đạt được
mc tiêu.
Cn phi có thông tin định k để s dng EVM.
Thut ng trong EMV:
Giá tr trù tính (PV=Planned Value), còn gi là ngân sách chi phí công vic
đã lên lch (BCWS=Bugedted Cost of Work Scheduled), cũng là ngân sách
d trù cho tng cho tng chi phí s chi tiêu cho mt công vic trong sut
mt giai đon định trước.
Chi phí thc s (AC=Actual Cost), còn gi là chi phí thc s ca công vic
được thc hin (ACWP= Actual Cost of Work Performed), là tng cng các
chi phí trc tiếp hay gián tiếp trong vic hoàn tt công vic trong mt giai
đon định trước.
Giá tr thu được (EV= Earned Value), còn gi là chi phí ngân sách cho
vic tiến hành công vic (BCWP= Budgeted Cost of Work ), là d trù giá tr
ca công vic tht s hoàn thành
Các công thc tính trong EMV:
Khái nim Công thc
Giá tr thu được (EV) EV=PV * (%Thi gian hoàn thành)
Chi phí phát sinh (CV= Cost Variance) CV = EV - AC
Biến động Lch (SV= Schedule Variance) SV = EV – PV
Ch s thc hin chi phí
(CPI=Cost Performance Index)
CPI = EV/AC
Ch s thc hin lch
(SPI=Schedele performance index)
SPI = EV/PV
Ước tính ti thi đim hoàn tt
(
EAC
=Estimate at completion)
EAC = BAC/CPI
Ước tính thi gian hoàn tt
(Estimate time to complete)
Ước tính thi gian ban đầu/SPI
Nhn xét:
o CV cho biết s sai bit gia chi phí tht s và giá tr thu được.
o SV cho biết s sai bit gia hòan thành theo lch và giá tr thu được.
o CPI là t s gia giá tr thu được và chi phí tht s. Nếu bng 1 thì phù hp, <1
vượt ngân sách.
o SPI là t s thc hin theo lch. Nếu bng >1 thì hòan thành trước lch và <1
ngược li.
http://www.ebook.edu.vn
Chương 4. QL Chi phí
Trương M Dung
www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung
Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
38
Thí d.
Hat động Tun 1.
Giá tr thu được (EV) 7 500
Giá tr trù tính (PV) 10 000
Chi phí tht s (AC) 15 000
Chi phí phát sinh (CV= Cost Variance) CV = EV – AC = -7 500
Biến động Lch (SV= Schedule Variance) SV = EV – PV = - 2 500
Ch s thc hin chi phí CPI CPI = EV/AC *100%= 50%
Ch s thc hin lch SPI SPI = EV/PV*100% = 75%
4.4. Dùng Phn mm MP để Qun lý Chi phí.
Xem chi tiết trong Phu lc A.
4.5. CÂU HI.
1. Các khái nim cơ bn trong qun tr chi phí, như li nhun, chi phí chu trình
sng, chi phí và li ích hu hình và vô hình, chi phí trc tiếp và gián tiếp…
2. Gii thích nhng điu xy ra trong quá trình d tho ngân sách?
3. Mô t các loi phn mm h tr qun tr chi phí d án?
4.6. BÀI TP.
1. Cho trước thông tin sau đây v d án 1 năm:
PV = 23.000$ EV = 20.000$ AC = 25.000$ BAC = 120.000$
a. Tính độ lch chi phí (cost variance), độ lch lch biu (schedule variance), ch s
hiu sut chi phí (cost performance index - CPI), và ch s hiu sut lch biu
(schedule performance index - SPI) ca d án này.
b. D án đi trước hay đi sau lch biu? D án trong phm vi ngân sách hay vượt ngân
sách
c. Dùng CPI để tính giá tr EAC cho d án này. D án được thc hin tt hơn hay xu
hơn so vi kế hoch?
d. Dùng SPI để ước lượng d án s kết thúc sau bao lâu.
2. V biu đồ giá tr thu đưc (earned value chart).
http://www.ebook.edu.vn
Chương 4. QL Chi phí
Trương M Dung
www.fit.hcmuns.edu.vn/~tmdung
Mail= tmdung@fit.hcmuns.edu.vn
39
T KHÓA - KEY TERMS.
o Chi phí thc s (AC=Actual Cost), – chi phí thc s ca công vic được thc hin
(ACWP= Actual Cost of Work Performed), là tng cng các chi phí trc tiếp hay gián
tiếp trong vic hoàn tt công vic trong mt giai đon định trước. (the total of direct
and indirect costs incurred in accomplishing work on an activity during a given
period, formerly called the actual cost of work performed (ACWP))
o ƯỚC TÍNH TƯƠNG T (ANALOGOUS ESTIMATES) – mt k thut ước tính chi
phí s dng chi phí ca các d án tương t trước để ước tính chi phí cho d án
hin ti, còn gi là pgương pháp ước tính trên-xung (cost estimating technique that
use the actual cost of a previous, similar project as the basis for estimating the cost
of the current project, also called top- down estimates).
o MC (BASELINE) – Kế hach d án gc cng thêm các thay đổi (the original
project plan plus approved changes).
o BAC (=BUDGET AT COMPLETION) – Ngân sách toàn phn ban đầu (gc) cho mt
d án (the original total budget for a project).
o ƯỚC TÍNH NGÂN SÁCH (BUDGETARY ESTIMATE) (a cost estimate used to
allocate money into an organization’s budget).
o PHÂN TÍCH DÒNG TIN MT (CASH FLOW ANALYSIS) – Phương pháp xác định
ước tính chi phí va li nhun hng năm ca mt d án (a method for determining
the estimated annual costs and benefits for a project).
o MÔ HÌNH COCOMO (=CONSTRUCTIVE COST MODEL, COCOMO II) – Phương
pháp Ước tính chi phí phn mm da trên các thông s được phát trin bi Barry
Boehm (a parametric model developed by Barry Boehm for estimating software
development costs), (xem chi tiết trong Ph lc cui chương).
o QU D PHÒNG (CONTINGENCY RESERVES) – Qu đã được ước tính trong chi
phí cho phép các tình hung trong tương lai (dollars included in a cost estimate to
allow for future situations that may be partially planned for (sometimes called known
unknowns) and are included in the project cost baseline).
o MC CHI PHÍ (COST BASELINE) – Ngân sách trong mt giao đọan thp72i gian mà
người QL d án s dng để đo lường và giám sát hiu năng chi phí (a time-phased
budget that project managers use to measure and monitor cost performance).
o Ngân sách hóa Chi phí (COST BUDGETING) – Phân b chi phí vào tng mc
công vic cá th (allocating the overall cost estimate to individual work items to
establish a baseline for measuring performance).
o Điu khin Chi phí (COST CONTROL – controlling changes to the project budget).
o ƯỚC TÍNH CHI PHÍ (COST ESTIMATING) – Phát trin mt xp xĩ hay ước tính chi
phí ca các ngun tài nguyên cn thiết để hoàn thành d án (developing an
approximation or estimate of the cost of the resources needed to complete the
project).
o Kế hach QL D án (COST MANAGEMENT PLAN) – Tài liu mô t cách QL các
biến động ca chi phí trên d án (document that describes how cost variances will
be managed on the project).
o Ch s thc hin chi phí (CPI=COST PERFORMANCE INDEX = EV/AC %) (the
also of earned value to actual cost; can be used estimate the projected cost to
complete the project).
o Chi phí phát sinh (COST VARIANCE (CV= EV - AC)) – (the earned value minus
the actual cost).
o ƯỚC TÍNH XÁC ĐỊNH (DEFINITIVE ESTIMATE) – Mt ước tính chi phí rt chính
xác (a cost estimate that provides an accurate estimate of project costs)