08/09/2012
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG 8:
QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM
1
Quản lý nguồn nhân lực dự án
2
Mục tiêu của bài học
3
Giải thích tầm quan trọng của việc quản tốt nguồn nhân lực
vào các DA, bao gồm cả hiện trạng những c động của
quản nguồn nhân lực trong tương lai, đặc biệt các dự án
công ngh thông tin
Định nghĩa về QL nguồn nhân lực hiểu được các quy trình
QL nguồn nhân lực
Tìm hiểu những khái niệm quan trọng về quản con người
dựa trên thuyết động của Abraham Maslow, Frederick
Herzberg, David McClelland, and Douglas McGregor; ảnh
hưởng của H. J. Thamhain and D. L. Wilemon; tính cách
con người của Stephen Covey; và làm thế nào để quản lý các
nhóm hiệu qu hơn.
Mục tiêu của bài học (tt)
4
Thảo luận về lập kế hoạch nguồn nhân lực thể tạo ra
một biểu đồ dự án, ma trận phân công trách nhiệm, biểu đồ
tài nguyên
Hiểu các vấn đề quan trọng liên quan đến việc sắp xếp đội
ngũ nhân viên d án.
Hỗ trợ phát triển nhóm nghn cứu với đào tạo, hoạt động xây
dựng nhóm, hệ thống khen thưởng
Giải thích áp dụng một số công cụ kỹ thuật đ giúp
quản một nhóm d án tóm tắt lời khuyên chung về các
đội quản
tả cách thức quản d án phần mềm th hỗ trợ trong
quản nguồn nhân lực dự án
8.1 Tầm quan trọng của QL nguồn NL
5
Con người quyết định sự thành ng hay thất bại của
tổ chức hay dự án.
Các con số thống gần đây về lực lượng lao động
làm việc trong nh vực công nghệ thông tin:
Ở Mỹ: 12/2002 hơn 10,1 triệu kỹ sư CNTT, tăng từ 9,9
triu từ tháng 1/2002
Các nhà quản lý CNTT dự đoán trong tương lai gần họ sẽ
cần thêm 1,2 triệu kỹ
Các công ty không thuộc lĩnh vực CNTT thuê kỹ sư nhiều
hơn các ng ty CNTT theo tỉ lệ là 12:1
Một vài số liệu thống kê
6
Các nnh công nghiệp công nghệ cao toàn cầu tạo
ra hơn 2,1 nghìn t $ vào năm 1999, 2,3 nghìn tỷ $
vào năm 2000, $ 2,4 nghìn tỷ vào năm 2001.
Internet và thương mại điện tử điểm ng đáng chú
ý trong nền kinh tế toàn cầu
Thương mại điện tử toàn cầu ng 79% từ năm 2000
2001
Trung Quốc, Ba Lan, các nước đang phát triển
khác đang đóng một vai trò ny ng ng trong thị
trường CNTT toàn cầu
08/09/2012
2
8.2 Bí quyết quản lý con người
Một số yếu tố liên quan đến Quản lý
con người :
Động cơ (Bên trong & bên ngoài)
Ảnh ởng và Sức mạnh (Quyền lực).
Hiệu quả.
7
a. Các Lý thuyết về Động cơ
thuyết Thứ bậc Nhu cầu của A.
Maslow.
thuyết “hai yếu tố” của F. Herzberg.
thuyết về Nhu cầu đã được thỏa của
D. McClelland.
thuyết X & Y của D. McGregor.
8
Lý thuyết Thứ bậc Nhu cầu của A. Maslow
Hành vi của con người bị dẫn dắt bởi
một chuỗi nhu cầu.
Con người có những tài năng đặc biệt
mà cho họ có khnăng chọn lựa độc
lập, vì thế mang lại cho họ quyền kiểm
soát vận mệnh của mình.
9
Lý thuyết Thứ bậc Nhu cầu của A. Maslow
10
Lý thuyết Thứ bậc Nhu cầu của A. Maslow
11
Lý thuyết “hai yếu tố” của F. Herzberg
Năm 1966, F. Herzberg đã viết quyển sách nổi
tiếng“Work & Nature of Manvề động cơ con
người. Ông ta phân biệt giữa:
Các yếu tố hài lòng (motivational factors): thành
tựu, được công nhận,tự làm việc, trách nhiệm,
thăng tiến và phát triển -tất cnhững điều này tạo
n sự thỏa mãn với công việc.
Các nhân tố không hài lòng (hygiene factors): Gây
n sự không thỏa mãn nếu kng được đáp ứng,
và kng thúc đẩy con người làm việc nữa. Các
dụ bao gồm: đòi hỏi lương cao, được quan tâm
hơn, i trường m việc hấp dẫn hơn.
12
08/09/2012
3
Lý thuyết về Nhu cầu
đã được thỏa của D. McClelland
Các nhu cầu cụ thể đạt được hay được biết và được
hình thành bởi kinh nghiệm sống, bao gồm:
Thành tựu (Achievement-nAch): Kiểu người thành tựu
thích các dự án thử thách, có những mục tiêu có thể thực
hiện được và một số ý kiến phản hồi.
Hòa hợp (Affinity-nAff): Kiểu người có tính nAff cao,
mong muốn các mối quan hệ hòa thuận, và có nhu cầu
cần người khác chấp nhận, vì thế người quản lý nên cố tạo
một môi trường làm việc hợp tác cho họ.
Quyền lực: (Power-nPow): Kiểu người có nhu cầu quyền
lực mong muốn quyền lực, một là quyền lực cá nhân (không
tốt) hai là quyền lực tập thể (tốt cho tổ chức). Mang lại cho
những người tìm kiếm quyền lực tập thể các cơ hội quản
13
Lý thuyết X & Y của D. McGregor
Douglas McGregor truyền bá các mối quan hệ con
người gần với quản vào những năm 60.
Thuyết X: Cho rằng nhân viên không thích và né tránh
công việc, vì thế người quảnl lý phải sử dụng các biện sự
bắt buộc, đe dọa và các phương pháp kiểm soát để làm cho
nhân viên phải đáp ứng các mục tiêu.
Thuyết Y: Cho rằng nhân cá nhân coi công việc như chơi,
hay nghỉ ngơi, và thưởng thức sự hài lòng khi được kính
trọng và c nhu cầu thật sự của bản thân.
Thuyết Z: Được William Ouchi giới thiệu vào năm 1981 và
được dựa trên phương pháp Nhật Bản hướng đến việc động
viên nhân viên, nhấn mạnh vào sự tin tưởng, chất lượng, tập
thề quyết định, và giá trị văn hóa
14
b. Ảnh hưởng (Influence) & Sức mạnh (Power)
Ảnh hưởng (influence)
Sức mạnh (Power)
15
nh hưởng (Influence)
Nghiên cứu của Thamhain & Wilemon về Ảnh
hưởng đến Dự án.
Thẩm quyền: Quyền phân cấp hợp pháp.
Bổ nhiệm: Người quản lý dự án nhận biết khả năng
ảnh hưởng đến phân bổ nhiệm vụ cho nhân viên.
Ngân sách: Người quản lý dự án nhận biết khả năng
trong việc ủy quyền việc s dụngc ngân sách t
quyết của người khác.
Thăng tiến: khả năng hoàn thiện vị trí của nhân viên.
Tiền: khả năng tăng thu nhập và các phúc lợi cho nhân
viên.
16
nh hưởng (Influence) (tt)
Nghiên cứu của Thamhain & Wilemon về Ảnh
hưởng đến Dự án (tt)
Phạt: khả năng đưa ra các biên pháp kỷ luật.
Sự th thách: khả năng giao việc mà tận dụng sự thích
thú của nhân viên trong việc thực hiện một công việc
cụ thể nào đó.
Sự thành thạo: Kiến thức đặt biệt của người quản lý
dự án mà người ta cho rằng quan trọng.
Quan hệ thân thiện (Friendship): khả năng thiết lập
các mối quan hệ nhân thân thiện giữa người quản lý
dự án và người khác.
17
nh hưởng (Influence) (tt)
Các dự án sẽ thành công hơn nếu người
quản lý dự án gây ảnh hưởng cho người
khác bằng:
Sự thành thạo, chuyên nghiệp
Sự thử thách của công việc
Các dự án sẽ có xu hướng thất bại nếu
người quản lý dự án lệ thuộc quá nhiều vào
Việc trao quyền
Tiền
Kỷ luật (phạt)
18
08/09/2012
4
Sức mạnh (Power)
Sức mạnh là khnăng tiềm năng gây ảnh
hưởng đến hành vi để khiến người ta làm
được những việc mà có thể đã không thể
làm được.
Các loại sức mạnh bao gồm:
Ép buộc
Pháp qui (Legitimate)
Chuyên gia (Expert)
Khen thưởng
Quy chiếu (Referent)
19
c. Cải thiện hiệu quả
Người quản lý dự án có thể áp dụng 7 thói quen ca
Covey để cải thiện hiệu quả công việc cho các dự
án:
Năng động (Be proactive)
Bắt đầu trong đầu với đầu cuối. (Begin with the end in
mind)
Thói quen sắp xếp và thực hiện công việc theo thứ tự
ưu tiên. (Put first things first)
Thói quen Suy nghĩ cả hai đều lợi (Think win-win)
Tìm cách hiểu người trước, rồi được người hiểu (Seek
first to understand, then to be understood)
Kết đoàn tổng lực (Synergize).
Mài sắc răng cưa. (Sharpen the saw)
20
Lắng nghe, thấu hiểu và cải tiến quan hệ
Người quản dự án tốt là những người biết lắng nghe
thấu đáo;họ nghe với sự chú ý và hiểu vấn đề.
Trước khi giao tiếp với ai, bạn phải có mối quan hệ tốt với người
đó.
Một trong các kỹ thuật giúp thiết lập mối quan hệ tốt là kỹ thuật
đối sánh (Mirroring). Đối sánh một vài hành vi của những người
khác, chẳng hạn như giọng nói, hơi thở, di chuyển,.. từ đó nhận
biết để thể giúp quan hệ tốt hơn.
Các chuyên gia CNTT thường cần phát triển khả năng nghe thấu
đáo và các kỹ năng khác để cải thiện các mối quan hệ với khách
hàng và với các bên liên quan
21
Cải thiện mối quan hệ giữa
người dùng và nhà triển khai
Một số các tổ chức cần người quản lý, chứ không phải kỹ
sư CNTT, để dẫn dắt trong việc xác định và kiểm định đầu
tư vào các hệ thống vi nh mới.
Các CIO (Chief Info. Officer) thúc đẩy nhân vn nhận
thức rằng các nhu cầu nghiệp vụ kéo theo tất cả các quyết
định về công ngh
Một số công ty đã thiết kế lại bộ phận CNTT giống như
các ng ty vấn.
22
8.3 Qui trình Quản lý Nguồn Nhân lực (NNL).
Quản lý NNL cho Dự án bao gồm các
quá trình đòi hỏi phải sử dụng hiệu
quả nht con người liên quan đến dự
án. Các qtrình bao gồm:
Lập Kế hoạch tổ chức
Thu nhận nhân viên
Phát triển nhóm
23
a. Lập kế hoạch tổ chức
Việc lập kế hoạch tổ chức bao gồm
các chức năng sau:
Lập Sơ đồ tổ chức dự án.
Xác định các công việc, và phân bổ
(phân công) trách nhiệm, kỹ thuật hỗ trợ
là: Ma trận phân công trách nhiệm
(RAM= Responsibility Assignment
Matrix) &. Nhật đồ tài nguyên (nguồn
nhân lực)
24
08/09/2012
5
a. Lập kế hoạch tổ chức (tt)
Sơ đồ tổ chức dự án
25
a. Lập kế hoạch tổ chức (tt)
Ma trận trách nhiệm (RAM)
26
a. Lập kế hoạch tổ chức (tt)
RAM cho thấy vai trò của các bên tham gia
27
a. Lập kế hoạch tổ chức (tt)
Sơ đồ RACI (Responsibility Accountability
Consultation Informed) mẫu
28
b. Thu nhận nhân viên
Kế hoạch bố trí nhân svà các bước tuyển dụng nhân
viên tốt rất quan trọng cho việc thu nhận nhân viên, như
một sự khích lệ cho việc tuyển dụng và giữ chân nhân
viên.
Một số công ty cho nhân viên họ 1$ cho mỗi giờ làm việc
của nhân viên mới, được họ giúp đỡ để nhận vào làm việc
Một số tổ chức cho phép nhân viên của họ làm việc nhà
như là một sự khích lệ.
Nghiên cứu cho thấy rằng nhân viên bỏ việc bởi vì họ
không làm được cái gì khác biệt, họ không được công nhận,
không học được điều mi, không thích đồng sự, và muốn
kiếm nhiều tiền hơn.
29
Mức sử dụng tài nguyên
Mức sử dụng tài nguyên (Resource loading)
lượng tài nguyên một dự án đòi hỏi trong một
khoảng thời gian cụ thể
Nhật đồ tài nguyên cho thấy mức sử dụng tài nguyên
Phân phối thừa (overallocation = vượt quá yêu cầu
phân bổ) có nghĩa tài nguyên được phân bổ nhiều
hơn so với hiện có để thực hiện công việc vào một thời
điểm cho trước
30