1

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

ThS. Đặng Xuân Trường

TS. Đặng Thị Trang

dangxuantruong@hcmutrans.edu.vn dangtrang@hcmutrans.edu.vn

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

NỘI DUNG

I. Tổng quan về dự án xây dựng

II. Tổ chức dự án

III. Hoạch định và thiết kế

IV. Lựa chọn nhà thầu

V. Các kĩ thuật quản lý DA trong giai đoạn TC

VI. Quản lý trong giai đoạn kết thúc dự án

2

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

1. Giới thiệu

2. Lựa chọn hình thức dự án

3. Lựa chọn loại hợp đồng

4. Ví dụ

Thi công

Tổ chức dự án

Lựa chọn nhà thầu

Kết thúc dự án

Hoạch định và thiết kế

Tổ chức và chuẩn bị TC

3

1. GiỚI THIỆU

Q1: Mối quan hệ của các thành viên dự án ?

Nhóm thi công

Nhóm thiết kế

Nhóm chủ đầu tư

4

1. GiỚI THIỆU

Q2: Giá hợp đồng nên được tính như thế nào?

5

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

1. Giới thiệu

2. Lựa chọn hình thức dự án

3. Lựa chọn loại hợp đồng

4. Ví dụ

Thi công

Tổ chức dự án

Lựa chọn nhà thầu

Kết thúc dự án

Hoạch định và thiết kế

Tổ chức và chuẩn bị TC

6

2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Các mô hình phổ biến

- Cooke & Williams, 2009 -

7

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

Các mô hình phổ biến

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

8

2.1. DESIGN – BID - BUILD

• Nhóm thiết kế kiến trúc đại diện cho chủ đầu tư

CHỦ ĐẦU TƯ

KĨ SƯ KẾT CẦU

KĨ SƯ KHỐI LƯỢNG

KIẾN TRÚC SƯ

THỜI GIAN

THẦU CHÍNH

THẦU PHỤ 1 THẦU PHỤ 2

9

2.1. DESIGN – BID - BUILD

• Nhóm tư vấn đại diện cho chủ đầu tư

CHỦ ĐẦU TƯ

ĐƠN VỊ TƯ VẤN

TƯ VẤN THIẾT KẾ TƯ VẤN KHỐI LƯỢNG

NGHIỆM THU

THẦU CHÍNH GIÁM SÁT

THẦU PHỤ 1 THẦU PHỤ 2

THỜI GIAN

10

2.1. DESIGN – BID - BUILD

Ưu điểm

• CĐT biết được tổng chi phí trước khi tiến hành XD

• CĐT kiểm soát thông qua nhóm TK và chất lượng có

thể được đảm bảo.

• Có thể đạt được HĐ với giá cả tốt nhất

• Dễ dàng trong việc quản lý các sự thay đổi trong HĐ

(nhưng thường không quá dễ dàng đạt được thỏa

thuận!)

11

2.1. DESIGN – BID - BUILD

Nhược điểm

• Giá trọn gói (lump sum) thường bị phá vỡ do thiếu

thông tin và những thay đổi của CĐT

• Việc mời thầu chỉ được thông qua khi thiết kế đã hoàn

thành  thời gian dài

• Trách nhiệm về các chuyên gia phụ thuộc vào CĐT

• CĐT phải chịu tất cả các rủi ro trong thiết kế

• Chi phí thiết kế cao

12

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

13

2.2. DESIGN AND BUILD

CHỦ ĐẦU TƯ CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CHỦ ĐẦU TƯ

Nhóm TK của CĐT

KĨ SƯ KL

KIẾN TRÚC SƯ KĨ SƯ KẾT CẤU

THẦU TK + TC

Nhóm thiết kế có thể được chuyển giao sang nhà thầu

THỜI GIAN

THẦU PHỤ 1 THẦU PHỤ 2

14

2.2. DESIGN AND BUILD

NHÀ THẦU CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CHỦ ĐẦU TƯ

THẦU TK + TC

Nhóm TK của NHÀ THẦU

NHÓM DA KĨ SƯ KL

KĨ SƯ KẾT CẤU KIẾN TRÚC SƯ

DESIGN COORDINATOR

THỜI GIAN

THẦU PHỤ GÓI 1 THẦU PHỤ GÓI 2

15

2.2. DESIGN AND BUILD

Ví dụ

• Centennial Tower

▫ 37 tầng

▫ 2000m2/tầng

▫ D&B with contractor-led design

▫ 23 tháng, 4 ngày/1 tầng kết cấu

• Millenia Tower

▫ 42 tầng

▫ 2000m2/tầng

▫ D&B with client-led design

▫ 32 tháng, 6 ngày/1 tầng kết cấu

(30% faster)

Centennial and Millenia Tower Img source: wikimedia.com

16

2.2. DESIGN AND BUILD

Ưu điểm

• Giá được đảm bảo ngay đầu dự án

• Ngày hoàn thành HĐ được xác định ngay

trong quá trình TK

• Ít rủi ro về thay đổi chi phí trong quá trình

triển khai TK

• Nhà thầu chính chịu trách nhiệm về TK và TC

• Rủi ro chính sẽ thuộc về nhà thầu

17

2.2. DESIGN AND BUILD

Nhược điểm

• Giá của dự án thường cao hơn

• Khó khăn cho CĐT xác định chi phí cụ thể cho các

chi tiết trong thiết kế ở giai đoạn mời thầu.

• Thời gian dành cho giai đoạn mời thầu và thương

thảo sẽ dài hơn

• Gặp nhiều vấn đề trong kiểm soát thiết kế và chất

lượng

• Chất lượng của dự án được quyết định bởi chi phí

18

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

19

2. 3. MANAGEMENT CONTRACTING

CHỦ ĐẦU TƯ

Sơ đồ

NHÓM THIẾT KẾ

KIẾN TRÚC SƯ KĨ SƯ KẾT CẤU ĐIỀU PHỐI TK KĨ SƯ KL

QUẢN LÝ

Nhà thầu quản lý chịu trách nhiệm với từng gói thầu

GÓI THẦU 4 GÓI THẦU 3 GÓI THẦU 2 GÓI THẦU 1

Các nhà thầu tương ứng với các gói thầu THỜI GIAN

20

2. 3. MANAGEMENT CONTRACTING

Nội dung khi nộp hồ sơ

▫ Kế hoạch

▫ Các hình thức DA cho từng gói thầu

▫ Hệ thống kiểm soát thông tin

▫ …

21

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

22

2.4. CONSTRUCTION MANAGEMENT

CHỦ ĐẦU TƯ

SƠ ĐỒ

NHÓM THIẾT KẾ

kí CĐT sẽ hợp đồng với các nhà thầu ứng tương các gói với thầu QUẢN LÝ XD KIẾN TRÚC SƯ KĨ SƯ KẾT CẤU KĨ SƯ KL

Quản lý XD tham gia vào nhóm TK ngay từ ban đầu DA, chịu trách nhiệm lên kế hoạch, kiểm soát và điều phối các nhà thầu.

GÓI THẦU 4 GÓI THẦU 3 GÓI THẦU 2 GÓI THẦU 1

Các nhà thầu tương ứng với các gói thầu THỜI GIAN

23

2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Ưu điểm của MC and CM

• Thiết kế và thi công có

thể chồng lắp nhau

• Chất lượng có thể được

đảm bảo

• Rủi ro do sự thay đổi sẽ

được kiểm soát tốt hơn

• Phù hợp với các dự án

phức tạp

24

2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Nhược điểm của MC và CM

• CĐT chưa biết giá chắc chắn từ

nhà thầu. Phải kiểm soát chặt

chẽ từng gói thầu.

• Tổng chi phí của DA thường

không biết sớm

• Phải phối hợp nhiều nhà thầu

• CĐT chịu về mọi rủi ro, đặc biệt

là sắp xếp quản lý thi công

Img source: jfdbuilt.com

25

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

26

2. 5. PROJECT MANAGER

Project Management

• Hoạch định

• Tổ chức

• Phân công

• Phối hợp

• Kiểm soát

27

2. 5. PROJECT MANAGER

28

2. 5. PROJECT MANAGER

Pre-project

Planning and Design

Contractor selection

•Procurement methods •Contracts

Project mobilization

•Feasibility study •Detailed design •Specification •Finalize tender documents •Tender invitation •Tender evaluation •Tender approval •Formal contract

Project operation

•Pre-contract meeting •Contract meeting •Report on progress and costs

•Site organization •Detailed program for control system

Closeout and termination

•Handover meeting •Project review and evaluation

29

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

30

2.6. PUBLIC – PRIVATE –PARTNERSHIP

Khái niệm

▫ Công ty tư nhân (và nhà nước) sẽ đầu tư vốn để

xây dựng các công trình công cộng: trường học, cơ

sở hạ tầng.. sau đó cho nhà nước thuê lại trong

một thời gian cam kết nào đó để thu hồi vốn

(thường lớn hơn 25 năm).

31

2.6. PUBLIC – PRIVATE –PARTNERSHIP

VÍ DỤ

32

2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ

CÁC HÌNH THỨC

• DBO = design – build – operate

• DBOOT = design – build – own – operate – transfer

• BOT = build – operate - transfer

• BOO = build – own – operate

• BT = Build - transfer

33

2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ

Ưu điểm

• Hiệu quả cao

• Công việc đảm bảo sự liên tục

• Thiết kế mang tính khả thi cao

• Kiểm soát tốt hơn

34

2.6 HỢP TÁC CÔNG TƯ

Nhược điểm

• Giá bỏ thầu cao

• Quá trình đấu thầu dài

• Phức tạp và đòi hỏi khắt khe

• Hợp đồng giá cố định gây rủi ro cho nhà thầu

35

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

36

2.7. TURNKEY

Đặc điểm

• Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ về DA

• Chi phí sẽ trả cuối cùng khi nhà thầu bàn giao công trình

cho khách hàng

• So sánh Chìa khóa trao tay và Thiết kế - xây dựng:

▫ Giống: Thiết kế - Xây dựng

▫ Khác:

 Lập dự án đầu tư XD

 huy động tài chính cho dự án.

Img source: clipart.com

37

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

2. Lựa chọn hình thức dự án

2.1. Thiết kế - đấu thầu – xây dựng (Design – Bid – Build)

2.2. Thiết kế và xây dựng (Design and Build)

2.3. Hợp đồng quản lý (Management Contracting)

2.4. Quản lý xây dựng (Construction Management)

2.5. Quản lý Dự án (Project Manager)

2.6. Hợp tác công-tư (Public-Private-Partnership)

2.7. Chìa khóa trao tay (Turnkey)

2.8. Các lưu ý khi lựa chọn hình thức dự án

38

2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Bảng tổng kết các mô hình dự án

HÌNH THỨC DA

ĐẶC TRƯNG

ƯU ĐIỂM

NHƯỢC ĐIỂM

Design-Bid-Build TK-Đấu thầu - TC

• Trách nhiệm của TK và TC được phân định rạch ròi • TK phải được hoàn thành trước khi quá trình đấu thầu bắt đầu

• Giá trọn gói (lump sum) thường bị phá vỡ • Thời gian dài • CĐT phải chịu tất cả các rủi ro trong thiết kế • Chi phí thiết kế cao

• Giá cả DA chắc chắn • Dễ dàng kiểm tra chất lượng DA • Có thể đạt được HĐ với giá cả tốt nhất • Dễ kiểm soát sự thay đổi trong HĐ

tổ chức chịu trách

Design & Build TK và TC

Một nhiệm cả về TK lẫn TC

• Khó khăn cho CĐT xác định chi phí cụ thể cho các chi tiết trong thiết kế ở giai đoạn mời thầu. • Thời gian đấu thầu dài hơn • Gặp nhiều vấn đề trong kiểm soát thiết kế và chất lượng

• Giá được đảm bảo ngay đầu dự án • Ngày hoàn thành HĐ được xác định ngay trong quá trình TK • Ít rủi ro về thay đổi chi phí trong quá trình triển khai TK • Rủi ro chính sẽ thuộc về nhà thầu

39

2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Bảng tổng kết các mô hình dự án (t)

HÌNH THỨC DA

ĐẶC TRƯNG

ƯU ĐIỂM

NHƯỢC ĐIỂM

Management Contracting Hợp đồng quản lý

Chuyên gia về quản lý sẽ chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý các gói thầu của DA

• Thiết kế và thi công có thể chồng lắp nhau •Chất lượng có thể được đảm bảo •Rủi ro do sự thay đổi sẽ được kiểm soát tốt hơn •Phù hợp với các dự án phức tạp

• Chi phí quản lý tăng • Các nhà thầu quản lý thường hay quan tâm lợi ích của bản thân hơn là của CĐT. •Tổng chi phí của DA thường không biết sớm •Phải phối hợp nhiều nhà thầu •CĐT chịu về mọi rủi ro, đặc biệt là sắp xếp quản lý thi công

lượng TK có thể

Construction Management Quản lý xây dựng

Chuyên gia về xây dựng sẽ tư vấn CĐT và TK về khía cạnh Thi công

• Thiết kế và thi công có thể chồng lắp nhau •Chất được đảm bảo •Rủi ro do sự thay đổi sẽ được kiểm soát tốt hơn •Phù hợp với các dự án phức tạp

• Chi phí quản lý tăng • CĐT phải chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng các nhà thầu •Tổng chi phí của DA thường không biết sớm •Phải phối hợp nhiều nhà thầu

40

2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Bảng tổng kết các mô hình dự án (t)

HÌNH THỨC DA

ĐẶC TRƯNG

ƯU ĐIỂM

NHƯỢC ĐIỂM

Project Management Quản lý DA

Người quản lý DA sẽ tư vấn CĐT tất cả mọi khía cạnh của DA

• Chất lượng của DA phụ thuộc rất lớn vào người QLDA • Chí phí quản lý tăng

• CĐT có thể dựa vào người QLDA về tất cả mọi mặt của DA • Quá trình khởi động và hiện DA nhanh thực chóng và suôn sẻ hơn

PPP Hợp tác công-tư

• Hiệu quả cao • Công việc đảm bảo sự liên tục • Thiết kế mang tính khả thi cao

Một tổ chức sẽ chịu trách nhiệm về góp vốn đầu tư, TK, TC và (có thể) vận hành trong một thời gian nhất định, rồi chuyển giao cho nhà nước.

• Giá bỏ thầu cao • Quá trình đấu thầu dài • Phức tạp và đòi hỏi khắt khe • Hợp đồng giá cố định gây rủi ro cho nhà thầu

Turnkey Chìa khóa trao tay

• CĐT không phải lo lắng cho DA • Có thể tiết kiệm thời gian và chi phí

Một tổ chức chịu trách nhiệm từ hình thành đến kết thúc dự án. Sau khi bàn giao dự án, tổ chức mới nhận tiền từ khách hàng.

• Yêu cầu phải có những yêu cầu rõ ràng và chi tiết về phạm vi DA ngay từ giai đoạn đầu DA • Chất lượng DA phụ thuộc chủ yếu vào nhà thầu

41

2.8. CÁC LƯU Ý KHI LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Các thông số cần lưu ý

• Tốc độ xây dựng

• Các yêu cầu thay đổi

• Kiểm soát chi phí

• Kiểm soát chất lượng

• Mức độ rủi ro cho CĐT

• Sự quan trọng của tập trung trách nhiệm

• Độ phức tạp của dự án

42

2. LỰA CHỌN HÌNH THỨC DỰ ÁN

Câu hỏi:

1.

Công ty cổ phần A&B đang dự định xây dựng một tòa nhà chung cư cao cấp tại Tp.

HCM. Hãy xác định các mô hình dự án mà chủ đầu tư này có thể lựa chọn. Nếu bạn là

chủ đầu tư, bạn thích mô hình nào nhất? Tại sao?

2.

Trong trường hợp công ty đang đự định đầu tư vào dự án nhà máy thủy điện. Theo bạn

mô hình nào phù hợp?

3.

Các mô hình dự án nào có thể phù hợp trong trường hợp dự án chia thành nhiều giai

đoạn ?Vì sao?

4.

Hãy nêu sự khác nhau của hình thức hợp đồng quản lý (management contracting - MC)

và quản lý xây dựng (construction management - CM). Từ quan điểm chủ đầu tư, trường

hợp nào nên lựa chọn hình thức MC, trường hợp nào nên chọn CM?

5.

Nếu bạn thuộc nhóm thiết kế, bạn sẽ thích hình thức DA với MC hay CM hơn? Tại sao?

Câu hỏi tương tự trong trường hợp bạn là quản lý XD của một gói thầu trong DA?

6.

Theo bạn, hình thức thiết kế và xây dựng (design and build) với TK được định hướng

bởi CĐT hay bởi nhà thầu thì tốt hơn? Tại sao?

7.

Hãy liệt kê các rủi ro mà bên góp vốn vào dự án PPP có thể gặp phải trong trường hợp

BOT và BT.

43

QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

1. Giới thiệu

2. Lựa chọn hình thức dự án

3. Lựa chọn loại hợp đồng

4. Ví dụ

Img source: clipart.com

Thi công

Tổ chức dự án

Lựa chọn nhà thầu

Kết thúc dự án

Hoạch định và thiết kế

Tổ chức và chuẩn bị TC

44

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

3. LỰA CHỌN LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

3.2. Các loại hợp đồng

3.4. Câu hỏi

Nghị định 37/2015/NĐ-CP về

hợp đồng trong hoạt động Xây dựng!

Img source: clipart.com

45

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng

dân sự được thỏa thuận bằng văn

bản giữa bên giao thầu và bên

nhận thầu để thực hiện một phần

hay toàn bộ công việc trong hoạt

động đầu tư xây dựng.

Img source: clipart.com

46

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

2. Bên giao thầu là chủ đầu tư

hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu

chính.

3. Bên nhận thầu là tổng thầu

hoặc nhà thầu chính khi bên giao

thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ

khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc

Img source: clipart.com

nhà thầu chính. Bên nhận thầu có

thể là liên danh các nhà thầu.

47

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

4. Hợp đồng thầu chính là hợp

đồng xây dựng được ký kết

giữa chủ đầu tư với nhà thầu

chính hoặc tổng thầu.

5. Hợp đồng thầu phụ là hợp

đồng xây dựng được ký kết

giữa nhà thầu chính hoặc tổng

Img source: clipart.com

thầu với nhà thầu phụ.

48

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

6. Giá hợp đồng xây dựng là khoản

kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho

bên nhận thầu để thực hiện công việc

theo yêu cầu về khối

lượng, chất

lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và

các yêu cầu khác theo thỏa thuận

trong hợp đồng xây dựng.

Img source: clipart.com

49

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

3. LỰA CHỌN LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

3.2. Các loại hợp đồng

3.3. Câu hỏi

Nghị định 48/2010/NĐ-CP và

207/2013/NĐ-CP về hợp đồng

trong hoạt động Xây dựng!

Img source: clipart.com

50

3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price)

2. Đơn giá (Unit price)

3. Chi phí cộng (Cost plus)

4. Thời gian (time)

51

1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI

Khái niệm

Giá hợp đồng trọn gói là giá hợp đồng

không thay đổi trong suốt quá trình

thực hiện hợp đồng đối với khối lượng

các công việc thuộc phạm vi hợp đồng

đã ký kết.

Img source: clipart.com

52

1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI

Bao gồm

• Chi phí trực tiếp

▫ Nhân công

▫ Vật tư, Thiết bị

▫ Chi phí cho các nhà thầu phụ

• Chi phí gián tiếp

▫ Khảo sát công trường

▫ Văn phòng, lán trại

▫ Chi phí quản lý

▫ Lợi nhuận

53

1. HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI

Trường hợp sử dụng

• Các DA mà khối lượng có thể định nghĩa và

ước lượng được ngay khi DA bắt đầu.

• Nên hay không nên?

Img source: detroit1701.org

Img source: keller-uk.com

54

3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price)

2. Đơn giá (Unit price)

3. Chi phí cộng (Cost plus)

4. Thời gian (time)

55

3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

3.2. Hợp đồng theo đơn giá

• GIÁ =

ĐƠN GIÁ

• ĐƠN GIÁ CỐ ĐỊNH

x

KHỐI LƯỢNG THỰC TẾ

• ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH

56

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Khái niệm

Giá hợp đồng theo đơn giá cố

định được xác định trên cơ sở

đơn giá cố định cho các công

GIÁ =

việc nhân với khối lượng công

ĐG CỐ ĐỊNH x

việc tương ứng. Đơn giá cố định

là đơn giá không thay đổi trong

KL THỰC TẾ

suốt

thời gian thực hiện hợp

đồng.

57

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Khái niệm

Giá hợp đồng theo đơn giá điều

chỉnh được xác định trên cơ sở

đơn giá cho các công việc đã

GIÁ =

điều chỉnh do trượt giá theo

các thỏa thuận trong hợp đồng

ĐG ĐIỀU CHỈNH

nhân với khối lượng công việc

x KL THỰC TẾ

tương ứng

58

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Đơn giá bao gồm

• Chi phí trực tiếp

• Chi phí gián tiếp

• Chú ý: Nhà thầu chỉ

được chi trả dựa trên các

khoản tương ứng trong

bảng tính toán khối lượng

Img source: ajk.ie

59

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Ví dụ

• BoQ ước tính: 60 cọc, 12m/cọc

• Trúng thầu: US$ 15/m

 Giá dự thầu: 60 x 12 x 15

=US$ 108 000

• Khối lượng thực tế: 740m

 Nhà thầu nhận?

740 x 15 = US$ 111 000

60

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Trường hợp thay đổi về khối lượng quá nhiều?

• Có thể phải làm một gói thầu riêng hoặc thỏa

thuận lại giá

61

2. HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ

Ưu và nhược điểm

• Ưu điểm:

▫ Phù hợp với các gói thầu mà không chắc chắn về khối lượng

ngay từ đầu

▫ Hồ sơ mời thầu không phải quá chi tiết

• Nhược điểm

▫ Chi phí DA không chắc chắn cho đến khi mọi việc kết thúc

▫ Có kế hoạch tốt để kiểm soát khối lượng thực tế

62

3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price)

2. Đơn giá (Unit price)

3. Chi phí cộng (Cost plus)

4. Thời gian (time)

63

3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH

Khái niệm

Giá hợp đồng theo chi phí

cộng được xác định trên cơ sở

GIÁ =

chi phí (CP) của dự án và các

phí quản lý,

lợi nhuận. Khi

CP DỰ ÁN +

bên nhận thầu hoàn thành tất

PHÍ DỊCH VỤ

cả các nghĩa vụ theo HĐ, bên

giao thầu thanh toán cho bên

nhận thầu số tiền phí dịch vụ

• % CP DỰ ÁN

bên nhận thầu đã cung cấp.

• PHÍ CỐ ĐỊNH

64

3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH

Ưu và nhược điểm

• Ưu điểm:

▫ Phù hợp cho các công việc khó xác định khối lượng cụ

thể. VD như các hợp đồng tư vấn đầu tư XD.

• Nhược:

▫ Phí được trả tỉ lệ thuận với CP của DA  không có

động lực cho nhà thầu trong việc kiểm soát CP của DA.

65

3. HỢP ĐỒNG VỚI CHI PHÍ ĐIỀU CHỈNH

Gợi ý về các điều khoản trong hợp đồng

• Có thỏa thuận về giá lớn nhất cho DA

• Sử dụng các điều khoản Phạt và Thưởng

Ví dụ: Một DA sử dụng hợp đồng với chi phí cộng (phí dịch vụ cố định)

• Chi phí DA ước tính: £ 15 mi.

• Chi phí dịch vụ: £ 1.8 mi.

• Giá trần: £ 17.5 mi.

Các điều khoản khác:

• Nếu CP DA < £ 15.2 mi.  25% phần giảm sẽ cho nhà thầu

• Nếu CP DA > £ 15.2 mi.  25% chi phí vượt sẽ do nhà thầu chịu

66

3.2. CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

1. Trọn gói (Lump sum/ fixed price)

2. Đơn giá (Unit price)

3. Chi phí điều chỉnh (Cost plus)

4. Thời gian (time)

67

4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN

Khái niệm

Giá hợp đồng theo thời gian

GIÁ =

được xác định trên cơ sở

thời gian làm việc.

CP THỜI GIAN

LÀM VIỆC

68

4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN

Chi phí thời gian làm việc bao gồm

• Chi phí trực tiếp

▫ Nhân công

▫ Máy móc thiết bị

• Chi phí gián tiếp

▫ Chi phí quản lý

▫ Lợi nhuận

69

4. HỢP ĐỒNG THEO THỜI GIAN

Trường hợp sử dụng

• Có thể sử dụng cho các công việc bảo trì

• Có thể sử dụng cho các HĐ thiết kế

70

II. TỔ CHỨC DỰ ÁN

3. LỰA CHỌN LOẠI HỢP ĐỒNG

3.1. Các khái niệm

3.2. Các loại hợp đồng

3.3. Câu hỏi

Img source: clipart.com

71

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

Câu hỏi 1.

Bạn được mời tham dự gói thầu khoan cọc thép. Cọc thép sẽ được

khoan cho đến khi đạt độ chối. Dữ liệu về địa chất của DA này

không đáng tin cậy. Trong trường hợp này bạn sẽ chọn loại hợp

đồng nào? Tại sao?

2. Hãy phân biệt hợp đồng theo thời gian và hợp đồng chi phí cộng.

3. Hãy làm một cuộc phỏng vấn với một nhà thầu và hỏi xem tỉ lệ

phần trăm các loại hợp đồng mà họ sử dụng. Có loại hợp đồng nào

mà họ thích nhất không? Vì sao?

4. Theo bạn, có trường hơp nào HĐ với chi phí cộng đều được CĐT

và nhà thầu muốn sử dụng? Nếu có, trường hơp nào?

72

3. LỰA CHỌN CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG

Câu hỏi 5.

Chi phí XD DA ước tính: £ 15 mi.

Phí dịch vụ cố định: £ 1.8 mi.

Tổng chi phí cao nhất (CP DA + Phí dịch vụ): £ 17.5 mi.

Nếu CP DA < £ 15.25 mi.  nhà thầu sẽ nhận được 25% khoản chênh lêch

Nếu CP DA > £ 15.25 mi.  Nhà thầu sẽ phải trả 25% khoản vượt này

Hãy xác định tổng số tiền mà nhà thầu nhận được khi chi phí DA như sau:

a) £ 14.85 mi.

b) £ 15 mi.

c) £ 15.25 mi.

d) £ 15.65 mi.

e) £ 16.05 mi.

f) £ 17 mi

f) £ 17.5 mi.

h) £ 17.8 mi.

Trong một HĐ theo chi phí cộng với các thông số sau:

73