QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Ths Ts Trường Khoa Kinh tế

LOGO

MỤC TIÊU, YÊU CẦU MÔN HỌC

Click icon to add table

ü Trang bị cho người học toàn bộ kiến thức

về khái niệm, nội dung QTNNL

ü Trang bị các nguyên tắc, kỹ năng điều

hành một Tổ chức

ü Trang bị các nguyên tắc, kỹ năng và nghệ

thuật quản lý nhân sự trong Tổ chức

NỘI DUNG

Click icon to add table

Chương 1: Nhập môn

Chương 2: Hoạch định

Chương 3: Phân tích công việc

Chương 4:

Tuyển chọn nhân viên

Chương 5: Đào tạo và phát triển

Chương 6: Đánh giá nhân viên

Chương 7: Chính sách tiền lương

Chương 8: Động viên

PHƯƠNG PHÁP HỌC

Click icon to add table

HỌC LÝ THUYẾT

BÀI TẬP, TÌNH HUỐNG ÁP DỤNG

THUYẾT TRÌNH

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Click icon to add table

1. Quản trị nhân sự, Nguyễn Thanh Hội, NXB

thống kê 2003.

2. Quản trị Nguồn nhân lực, PGS.TS Trần Kim

Dung, NXB Tổng Hợp TPHCM 2011.

3. Quản trị nhân sự, Nguyễn Hữu Thân, NXB

Thống kê, 2003.

Chương 1 NHẬP MÔN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

LOGO

Giới thiệu về quản trị nguồn nhân lực (QTNNL)

Trong tất cả các nhiệm vụ của quản trị, quản trị con người là nhiệm vụ trung tâm và quan trọng nhất vì tất cả các vấn đề khác đều phụ thuộc vào mức độ thành công của quản trị con người.

MỤC LỤC CHƯƠNG 1

1

Khái niệm

2

Mục tiêu

3

Chức năng

4

Nhiệm vụ

I. KHÁI NIỆM

1.1 Khái niệm :

v Khái niệm NNL

Là tất cả các thành viên đang tham gia hoạt động cho Tổ chức, không phân biệt vị trí công việc, mức độ phức tạp hay mức độ quan trọng của công việc.

v Khái niệm Tổ chức

Là một tập hợp gồm 2 người trở lên cùng hợp tác với nhau để thực hiện những mục tiêu chung nào đó.

I. KHÁI NIỆM (tt)

v Khái niệm quản trị NNL

Là chức năng cơ bản của QTH, giải quyết tất cả các vấn đề liên quan đến con người trong Tổ chức, gắn với những công việc cụ thể của họ cùng các mối quan hệ nảy sinh trong qúa trình làm việc nhằm tạo điều kiện để mọi người hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao và làm việc hiệu quả cho mục tiêu cuối cùng của Tổ chức.

I. KHÁI NIỆM (tt)

v Một cách nói khác, quản trị nguồn

nhân lực là:

- Nghệ thuật lãnh đạo

- Nghệ thuật chỉ huy

- Nghệ thuật sử dụng người

- Nghệ thuật thực hiện công việc

bằng người khác

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA QUẢN TRỊ NHÂN SỰ VÀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Tiêu chí

Quản trị nhân sự

Quản trị nguồn nhân lực

Quan điểm chung

Lao động là chi phí đầu vào

Nguồn nhân lực là tài sản quý cần phát triển

Mục tiêu đào tạo

Giúp nhân viên thích nghi ở vị trí của họ

Đầu tư vào phát triển nguồn nhân lực

Viễn cảnh

Ngắn hạn và trung hạn Dài hạn

Lợi thế cạnh tranh

Chất lượng nguồn nhân lực

Thị trường và công nghệ

Máy móc + Tổ chức

Cơ sở của năng suất và chất lượng

Công nghệ + Tổ chức + Chất lượng nguồn nhân lực

Các yếu tố động viên Tiền và

thăng

tiến

nghề nghiệp

Tính chất công việc + Thăng tiến + Tiền

thường

Thái độ đối với sự thay đổi

Nhân viên chống lại sự thay đổi

Nguồn nhân lực có thể thích ứng, đối mặt với sự thách thức

Để quản trị NNL có hiệu quả phải có:

Ø Triết lý trong việc sử dụng lao động

Ø Chính sách của doanh nghiệp

Ø Biện pháp cụ thể về NNL của DN

Ø Mục tiêu khác về quản lý các nguồn lực

còn lại.

Quản trị NNL nhằm đạt hai mục tiêu

Ø Sử dụng có hiệu quả NNL để nâng cao

hoạt động của tổ chức.

Ø Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của mọi thành viên, tạo điều kiện phát huy tối đa năng lực, kích thích động viên sự đóng góp và sáng tạo, tạo sự tận tâm, trung thành với tổ chức.

1.2 VAI TRÒ QTNNL

Click icon to add table

v

Con người chiếm vị trí trung tâm trong quá trình hoạt động của tổ chức.

v

Phong cách QTNNL ảnh hưởng sâu sắc đến bầu không khí của tổ chức, đến tâm lý nhân viên.

v

QTNNL liên quan đến tất cả các bộ phận trong tổ chức.

II. MỤC TIÊU QTNNL

1.

MỤC TIÊU CỦA XÃ HỘI

2.

MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP

3.

MỤC TIÊU CỦA NHÂN VIÊN

2.1 Mục tiêu xã hội

v Tuân theo luật pháp

v Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

v Bảo vệ Môi trường

v Thành lập Tổ chức Công đoàn

2.2 Mục tiêu tổ chức

v Là mục tiêu hiệu quả. Các chỉ tiêu đo hiệu

quả hoạt động của doanh nghiệp:

ü Tổng lợi nhuận

ü Tỉ suất lợi nhuận

ü Lợi nhuận trên một đơn vị sản phẩm(dịch vụ)

ü Thời hạn hoàn vốn cố định

ü Vòng quay vốn lưu động

ü Năng suất lao động

ü Thu nhập bình quân …

2.3 Mục tiêu cá nhân

v Cần trả lời được câu hỏi: “Nhân viên cần gì

ở nhà Quản trị?”

Họ cần:

ü Việc làm ổn định

ü Đánh giá đúng năng lực, đúng sự đóng góp

ü Được đối xử công bằng

ü Có triển vọng trong công việc, thu nhập

ü An toàn trong công việc

ü Được tôn trọng, được quan tâm…

III. CHỨC NĂNG CỦA QTNNL

1. Nhóm chức năng thu hút NNL

2. Đào tạo và phát triển NNL

3. Duy trì NNL

3.1 Thu hút NNL

v Hoạch định nhu cầu nhân viên

v

Tuyển dụng nhân viên

3.2 Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL

v Xây dựng chính sách đào tạo và

phát triển NNL

v Xác định nhu cầu đào tạo

v Chọn lựa hình thức và nội dung đào

tạo

3.3 Nhóm chức năng Duy trì NNL

v Khuyến khích, động viên nhân viên

v Giải quyết các quan hệ lao động

IV. NHIỆM VỤ QTNNL

1. Nhiệm vụ chính sách

2. Nhiệm vụ dịch vụ

3. Nhiệm vụ tư vấn

4. Nhiệm vụ kiểm tra, đánh giá

4.1 Nhiệm vụ Chính sách

v Thiết lập hoặc tham gia cùng các bộ phận

chức năng.

v Thiết lập các nội quy, quy chế, quy định,

chính sách liên quan đến nhân sự trong Tổ chức

4.2 Nhiệm vụ dịch vụ

v Thực hiện hoặc phối hợp cùng các bộ phận chức năng thực hiện những công việc liên quan đến nhân sự như:

• Lưu giữ hồ sơ nhân viên

• Tính lương, xét thưởng, phạt

• Tuyển nhân viên

• Thực hiện kế hoạch đào tạo nhân viên

• Ký kết hợp đồng lao động và các chế

độ khác

4.3 Nhiệm vụ tư vấn

v Đề xuất các giải pháp giúp các bộ phận chức năng khắc phục hoặc giảm thiểu khó khăn liên quan đến nhân sự.

4.4 Nhiệm vụ kiểm tra, đánh giá

v Kiểm tra việc thực hiện các chính

sách liên quan đến nhân sự

v Đánh giá hiệu quả làm việc của

nhân viên

CÂU HỎI ÔN TẬP

1. Hãy phân tích khái niệm QTNNL để thấy

được nội dung và bản chất của QTNNL

2. Theo bạn, trong các chức năng QTNNL, chức năng nào quan trọng nhất, tại sao ?

3. Trong doanh nghiệp, ai là người cần có kiến

thức QTNNL ?

4. Bạn hãy tìm một ví dụ để khẳng định vai trò

quan trọng của QTNNL trong Cty ?

Thank You !

LOGO