
1
VũLHng 1
Chương 2. Lp khoch công sut
1. Hoch đnh công sut
1.1. Khái nim
1.2. Tm quan trng ca các quytđnh vcông sut
1.3. Đo lưng và phân loi công sut
1.4. Nhng yu ttác đng đn công sut hiu qu
1.5. Xác đnh các yêu cu vcông sut
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
2.1. Các môi trưng khi ra quyt đnh la chn công sut
2.2. Lý thuyt quyt đnh
VũLHng 2
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
2.3. La chn CS trong điu kin không chc chn
2.4. La chn CS trong điu kin ri ro
2.5. Gim ri ro trong quyt đnh la chn CS
3. Đánh giá các gii pháp thay thvcông sut
3.1. Phân tích chi phí - s lưng (Đim hoà vn)
3.2. Đim hoà vn cho nhiu sn phm
3.3. Tính toán yêu cu máy móc
Chương 2. Lp khoch công sut
VũLHng 3
1. Hoch đnh công sut
1.1. Khái nim
Công sutđưcđ cpđn nhưlà mt gii hn trên (mc
cao nht) ca khi lưng công vic mà mt doanh nghip
hay mt bphn có ththc hinđưc trong mt thi gian
nhtđnh.
VũLHng 4
1.1. Khái nim
Công sut là khnăng sn xut ca máy móc thit bvà
dây chuyn công nghca doanh nghip trong mt khong
thi gian nhtđnh. Công sutđưcđo bng sn lưng
đu ra ca mt doanh nghip, ho c slưng đơn v đu
vào đưc s"d#ng đ tin hành sn xut trong mt khong
thi gian nhtđnh.
1. Hoch đnh công sut

2
VũLHng 5
1.2. Tm quan trng ca các quytđnh vcông sut
Tác đng vào khnăng ca doanh nghip trong vicđáp
ng nhu cu vsn phm và dch v#trong tương lai
Ph#thuc rt ln vào chi phí đu tưban đu và khnăng
huy đng vnđu tư.
$nh hư%ng đn chi phí hotđng
Tác đng đn khnăng cnh tranh trên thtrưng
Tác đng đn các quytđnh dài hn khác ca doanh nghip
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 6
Các quytđnh dài hn ca doanh nghip
Btrí m t bng
La chn quy trình
La chnđađim
Thit ksn phm - dch v#
Thit khthng công vic
Kim soát cht lưng
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 7
1.3. Đo lưng và phân loi công sut
Đo lưng công sut
Slưng sn phmđu ra
Ss&n có ca các ngu'n lc
Ví d#: slưng ô tô đưc sn xut, sbaănđưc ph#c
v#…
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 8
1.3. Đo lưng và phân loi công sut
Phân loi công sut
Công sut (CS) thit k(Design capacity) hay CS lý thuyt
Sgilàm vic trong giai
đonđó
*
Công
sut lý
thuyt
=
Công sut thit ktrong
mt giai đon xác đnh
(Slưng SP đu ra mong đi/CSTK)*100%=
Công sut
hiu qu
Công sut hiu qu(Effective capacity)
Công sut thc t(slưng SP đu ra thc t) (Actual
Output)
1. Hoch đnh công sut

3
VũLHng 9
Mchiu qu(Efficency) ca công sut
Công sut hiu qu100%*
Công sut thc t
=Mc hiu qu
Công sut thit k
100%*
Công sut thc t
=Mc hiu d#ng
Mc hiu d#ng (Utilization) ca công sut
Công sut thc t= Công sut * Công sut hiu qu* Mc hiu d#ng
ưc tính thit k
1. Hoch đnh công sut
1.3. Đo lưng và phân loi công sut
Phân loi công sut
VũLHng 10
Ví d#: Gis"mt doanh nghip có công sut thit klà 100 tn
ngày
Công sut thc tlà 40 tn
Công sut hiu qulà 50 tn
Xác đnh ch(tiêu mc hiu quvà mc s"d#ng (mcđ
hu d#ng)
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 11
Ví d#: Mt doanh nghipđu tư3 dây chuyn sn xut sn
phm. M)i dây chuyn có công sut hiu qulà 80%, mc
hiu d#ng 60%, hotđng 7 ngày mt tun, 3 ca mt ngày, 8
gimt ca. Công sut lý thuyt ca m)i dây chuyn là 120
sp/mt gi.
Xác đnh công sut thc t ưc tính theo tun.
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 12
1.4. Nhng yu ttác đng đn công sut hiu qu
Điu kin htng
Nhu cu và đ cđim ca sn phm - dch v#
Yu tcon ngưi
Yu tqun lý
Yu tbên ngoài
1. Hoch đnh công sut

4
VũLHng 13
1.5. Xác đnh các yêu cu vcông sut
Thời gian
Nhu
cầu
Biếnđộng theo
chu kỳ
Thời gian
Nhu
cầu
Ổnđịnh (Stable)
Thời gian
Nhu
cầu
Tăng trưởng
Thời gian
Nhu
cầu
Suy thoái
1. Hoch đnh công sut
VũLHng 14
2.1. Các môi trưng quyt đnh khi ra quyt đnh la chn CS
2.2. Lý thuyt quyt đnh
2.3. La chn CS trong điu kin không chc chn
2.4. La chn CS trong điu kin ri ro
2.5. Gim ri ro trong quyt đnh la chn CS
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut (CS)
VũLHng 15
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
2.1. Các môi trưng khi ra quyt đnh la chn công sut
Môi trưng chc chn(certainty): Ra quyt đnh trong điu
kin chc chn.
Môi trưng ri ro (risk): Ra quyt đnh trong điu kin ri ro.
Môi trưng không chc chn(certainty): Ra quyt đnh
trong điu kin không chc chn.
VũLHng 16
2.1. Các môi trưng khi ra quyt đnh la chn công sut
Môi trưng chc chn(certainty ): Ra quyt
đnh trong điu kin
Ngưi ra quyt đnh bit rõ kt quca bt kỳmt
quyt đnh nào ca mình.
VD: Mt đơn đ t hàng 100 sp, lãi $20/sp. Li nhun?
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut

5
VũLHng 17
2.1. Các môi trưng khi ra quyt đnh la chn công sut
Môi trưng ri ro ( !): ra "#$
%!& ' ( )()&
VD: Lãi 20$/sp. Da trên kinh nghim năm trưc, có 50%
cơ hi đ t hàng 100 đơn v; 50% cơ hi đ t hàng 200 đơn
v.
Môi trưng không chc chn(uncertainty ):
Ra quyt đnh trong điu kin không !
*#++ , !&-. (/
VD: VD: Li l $3/1®vÞ sp, kh«ng d®o¸n ®−îc nhu
cÇu t−¬ng lai.
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
VũLHng 18
2.2. Lý thuyt quyt đnh
Lý thuyt quyt đnh (decision theory): đềcập đến một
phương pháp chung đểra quyết định.
Các bước thực hiện:
Bước 1: Xác định các điều kiện có thểcó trong tương lai và
được gọi là các trạng thái tựnhiên (states of nature – TTTN).
VD: Nhu cầu sẽlà thấp, trung bình, cao.
Bước 2: Xây dựng một danh sách các gi
ả
i pháp thay th
ế
(alternatives) (một trong các giải pháp này có thểlà không
làm gì cả).
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
VũLHng 19
2.2. Lý thuyt quyt đnh
Bước 3: Xác định hay ước tính các kết quả(pay off) có thể
có của các giải pháp thay thếtrong các TTTN.
Bước 4: Nếu có thể, ước tính xác suất xuất hiện của các
TTTN.
Bước 5: Lựa chọn giải pháp theo một tiêu chí nào đó.
VD: Lợi nhuận kỳvọng tối đa.
2. Lý thuyt quyt đnh trong la chn công sut
VũLHng 20
2.3. La chn CS trong điu kin không chc chn
Sliu thhin li nhun (Đv: triu USD)
162-4ĐKHT cao
12
127ĐKHT TB
1010
10ĐKHT nh4
CaoTrung bìnhThp
Nhu cu có th trong tương lai
Gii pháp
thay th

