i 4
QUY TẮC ĐẠO ĐỨC ỨNG X
NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT VIỆT NAM
GVC.THS. Nguyễn Hữu Ước
HỌC VIỆN TƯ PP
Quy tắc đạo đức và ứng x nghnghiệp của
luật sư Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định
s68/QĐ-HĐLSTQ ngày 20 tháng 7 năm 2011
của Hội đồng luật sư toàn quốc.
CƠ CẤU
LỜI NÓI ĐẦU
CHƯƠNG I: QUY TẮC CHUNG (5 Quy tắc)
CHƯƠNG II: QUAN HỆ VỚI KHÁCH NG (9 Quy tắc)
CHƯƠNG III: QUAN HỆ VỚI ĐỒNG NGHIỆP (8 Quy tắc)
CHƯƠNG IV: QUAN HỆ VỚI CƠ QUAN TIẾN NH T
TỤNG (2 Quy tắc)
CHƯƠNG V:QUAN HỆ VỚI C CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
KHÁC (1 Quy tắc)
CHƯƠNG VI: C QUY TC KHÁC (2 Quy tắc).
QUY TẮC CHUNG NGHĨA VỤBẢN
Quy tắc 1. Bảo vệ công lý và nhà nước
pháp quyền
Luật nghĩa v trung thành với Tổ
Quốc. Bằng hoạt động nghề nghiệp của
mình, luật p phn bảo vệ công lý
xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ
nghĩa, tuân thủ Hiến pháp và pháp luật Vit
Nam.
Tình huống
Luật A được 1 ng ty thuộc tập đoàn đầu nước ngoài
hp đồng làm việc với cách nhân. Qua thực hiện
dịch v được biết dịch v của nh đang là mắt xích làm
tăng làm tăng lợi nhun tối đa cho tập đoàn nước ngoài, gây
thiệt hại lớn cho ngân sách nhà nước Việt Nam. Con ca
luật được ng ty này cấp học bổng học tập tại nước
ngi và được cam kết công việc lâu dài.
Nếu anh (chị) là luật A sẽ xsự như thế nào?:
+ Xin thôi việc, báo cho các cơ quan nhà c, ni
thẩm quyền;
+ Không thôi việc và ngầm báo cho các cơ quan có thẩm
quyền;
+ Tiếp tục làm việc và có chỉ thực hiện dịch vụ ở mức tối
thiểu.
+ Phương án xử lý riêng của anh (chị)?