CHƯƠNG'2
PHÂN'TÍCH'BÁO'CÁO'TÀI'CHÍNH
2.1. Khái niệm Báo cáo tài chính
2.2. Đọc hiểu các báo cáo tài chính
2.3. Ý nghĩa của phân tích báo cáo tài chính
2.4. Một số kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính
2.5. Phân tích báo cáo tài chính
2.6. Phân tích theo hình Dupont
2.1.#Khái niệm Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính của DN một bộ bao gồm nhiều loại
báo cáo tài chính DN phải lập báo cáo cho các tổ chức
liên quan.
Việt Nam, một bộ báo cáo i chính gồm các báo o:
-Bảng cân đối kế toán
-Báo cáo kết quả kinh doanh
-Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
-Thuyết minh báo cáo tài chính
2.2.#Đọc hiểu các báo cáo tài chính
2.2.1. Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán (CĐKT) bảng báo cáo tình hình
tài sản nguồn vốn của DN tại một thời điểm nhất định.
Thời điểm lập báo cáo thường cuối quý hoặc cuối năm.
Nguyên tắc chung khi lập Bảng CĐKT :
-Tổng i sản =Tổng Nguồn vốn;
-Cột i sản được xếp theo thứ tự tính thanh khoản giảm dần;
-Cột Nguồn vốn được xếp theo thời hạn tăng dần của vốn.
Vốn chủ sở hữu được xem hạn.
2.2.1. Bảng cân đối kế toán (tt)
Nội dung chính của bảng CĐKT:
i sản Năm 2018
(31/12/2018)
Năm 2017
(31/12/2017)
A.1
i sản ngắn hạn
I.#
Tiền các khoản tương đương tiền
II.#
Các khoản đầu tài chính ngắn hạn
III.#
Các khoản phải thu ngắn hạn
IV.#
Hàng tồn kho
V.#
i sản ngắn hạn khác
B.1
i sản dài hạn
I.#
Các khoản phải thu dài hạn
II.#
i sản cố định
III.#
Bất động sản đầu
IV.#
Các khoản đầu tài chính dài hạn
V.#
i sản dài hạn khác
TỔNG1TÀI1SẢN
2.2.1. Bảng cân đối kế toán (tt)
Nội dung chính của bảng CĐKT (tt):
Nguồn vốn Năm 2018
(31/12/2018)
Năm 2017
(31/12/2017)
C.1
Nợ phải tr
I.#
Nợ ngắn hạn
II.#
Nợ phải tr dài hạn
D.1
Vốn chủ sở hữu
I.#
Vốn chủ sở hữu
II.#
Nguồn kinh phí các qu
TỔNG1NGUỒN1VỐN